Lĩnh vực pháp luật
Tra cứu văn bản pháp luật theo 34 nhóm lĩnh vực.
Lĩnh vực theo phân loại của luatvietnam.vn, chỉ để tham khảo, có thể chưa đầy đủ. Nên tra thêm theo từ khóa.
| Thứ tự | Lĩnh vực | Văn bản |
|---|---|---|
| 01 | Tài chính và ngân hàngQuản lý tài chính, ngân sách, tiền tệ và hoạt động ngân hàng. | 5.69361% còn hiệu lực |
| 02 | Hành chínhQuản lý hành chính nhà nước, thủ tục hành chính và dịch vụ công. | 4.31762% còn hiệu lực |
| 03 | Thuế, phí và lệ phíChính sách thuế, quản lý thuế, phí và lệ phí. | 4.25255% còn hiệu lực |
| 04 | Tổ chức bộ máy và địa giới hành chínhCơ cấu, chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức; xác lập, điều chỉnh địa giới hành chính. | 3.11265% còn hiệu lực |
| 05 | Giáo dục và đào tạoGiáo dục, đào tạo, dạy nghề và quản lý cơ sở giáo dục. | 2.89864% còn hiệu lực |
| 06 | Cán bộ, công chức và viên chứcTuyển dụng, sử dụng, chế độ, chính sách; thi đua, khen thưởng, kỷ luật. | 2.82771% còn hiệu lực |
| 07 | Lao động và tiền lươngQuan hệ lao động, việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc. | 2.49460% còn hiệu lực |
| 08 | Giao thông vận tảiHạ tầng, phương tiện, vận tải, an toàn giao thông; hàng không, hàng hải. | 2.46441% còn hiệu lực |
| 09 | Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnSản xuất, quản lý và phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản. | 2.45555% còn hiệu lực |
| 10 | Y tế và sức khỏeKhám bệnh, chữa bệnh, y tế dự phòng, thực phẩm, dược phẩm và bảo hiểm y tế. | 2.28059% còn hiệu lực |
| 11 | Đầu tưĐiều kiện, thủ tục, ưu đãi và quản lý hoạt động đầu tư. | 2.18245% còn hiệu lực |
| 12 | Tài nguyên và môi trườngQuản lý, khai thác tài nguyên, khoáng sản và bảo vệ môi trường. | 2.15456% còn hiệu lực |
| 13 | Đất đai và nhà ởQuản lý, sử dụng và giao dịch về đất đai, nhà ở. | 2.11859% còn hiệu lực |
| 14 | Tư pháp và hộ tịchHộ tịch, hoạt động tư pháp, bổ trợ tư pháp và tổ chức, hoạt động của tòa án. | 2.01466% còn hiệu lực |
| 15 | An ninh và quốc phòngAn ninh quốc gia, trật tự xã hội, quốc phòng, xuất nhập cảnh và cư trú. | 1.78062% còn hiệu lực |
| 16 | Xây dựngQuy hoạch xây dựng, hoạt động xây dựng và quản lý công trình. | 1.64148% còn hiệu lực |
| 17 | Doanh nghiệpThành lập, tổ chức, quản trị và chấm dứt hoạt động doanh nghiệp. | 1.51952% còn hiệu lực |
| 18 | Khoa học và công nghệNghiên cứu khoa học, phát triển, ứng dụng và chuyển giao công nghệ. | 1.40958% còn hiệu lực |
| 19 | Văn hóa, thể thao và du lịchHoạt động văn hóa, di sản văn hóa, thể thao, du lịch và dịch vụ du lịch. | 1.37666% còn hiệu lực |
| 20 | Thương mại và quảng cáoMua bán hàng hóa, dịch vụ thương mại, xúc tiến thương mại và quảng cáo. | 1.35346% còn hiệu lực |
| 21 | Xuất nhập khẩu và hải quanQuản lý xuất nhập khẩu, thủ tục hải quan và kiểm tra, giám sát hải quan. | 1.27642% còn hiệu lực |
| 22 | Công nghiệp và năng lượngCông nghiệp, luyện kim, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, điện, thị trường điện và nhiên liệu. | 1.26655% còn hiệu lực |
| 23 | Thông tin và truyền thôngCông nghệ thông tin, bưu chính, viễn thông, báo chí và truyền hình. | 1.17157% còn hiệu lực |
| 24 | Ngoại giaoQuan hệ đối ngoại, hoạt động ngoại giao, lãnh sự và điều ước quốc tế. | 95684% còn hiệu lực |
| 25 | Vi phạm hành chínhXử phạt vi phạm hành chính, biện pháp xử lý hành chính và thi hành quyết định xử lý. | 72234% còn hiệu lực |
| 26 | Bảo hiểmBảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và kinh doanh bảo hiểm. | 72162% còn hiệu lực |
| 27 | Hình sựTội phạm, trách nhiệm hình sự, tố tụng hình sự và thi hành án hình sự. | 34570% còn hiệu lực |
| 28 | Kế toán và kiểm toánChế độ kế toán, báo cáo tài chính, hoạt động kiểm toán và hành nghề kế toán, kiểm toán. | 27151% còn hiệu lực |
| 29 | Dân sựQuyền dân sự, tài sản, nghĩa vụ, hợp đồng, thừa kế và giải quyết tranh chấp dân sự. | 21955% còn hiệu lực |
| 30 | Đấu thầu và cạnh tranhLựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư; quản lý cạnh tranh. | 21643% còn hiệu lực |
| 31 | Chứng khoánChào bán, niêm yết, giao dịch chứng khoán và hoạt động trên thị trường chứng khoán. | 20934% còn hiệu lực |
| 32 | Khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham nhũngKhiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng, thực hành tiết kiệm và chống lãng phí. | 16252% còn hiệu lực |
| 33 | Sở hữu trí tuệQuyền tác giả, quyền liên quan, sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng. | 12657% còn hiệu lực |
| 34 | Hôn nhân và gia đìnhKết hôn, ly hôn, quan hệ cha mẹ và con, cấp dưỡng và tài sản gia đình. | 5066% còn hiệu lực |