Kết quả tìm kiếm văn bản pháp luật
Tìm thấy 4.378 văn bản
- Loại văn bản: Nghị quyết Chính phủ
Nghị quyết 02/2000/NQ-CP phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 1 năm 2000
Chính phủ
02/2000/NQ-CP31/01/2000Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 31/01/2000 - Loại văn bản: Thông tư
Thông tư 21/2000/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn xét duyệt, thông báo quyết toán năm đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp
Bộ Tài chính
21/2000/TT-BTC01/01/2000Còn hiệu lực - Loại văn bản: Nghị quyết Quốc hội
Nghị quyết 34/1999/QH10 của Quốc hội về xây dựng Pháp lệnh Tình trạng khẩn cấp
Quốc hội
34/1999/QH1021/12/1999Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 21/12/1999 - Loại văn bản: Nghị quyết Quốc hội
Nghị quyết 31/1999/QH10 của Quốc hội về nhiệm vụ năm 2000
Quốc hội
31/1999/QH1021/12/1999Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 22/12/1999 - Loại văn bản: Thông tư liên tịch
Thông tư liên tịch 147/1999/TTLT/BTC-BTCCBCP của Bộ Tài chính và Ban Tổ chức-Cán bộ Chính phủ về hướng dẫn việc bàn giao nhiệm vụ, nhân sự và biên chế của hệ thống Tổng cục Đầu tư phát triển sang các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước, Quỹ hỗ trợ phát triển
Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ, Bộ Tài chính
147/1999/TTLT/BTC-BTCCBCP20/12/1999Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 20/12/1999 - Loại văn bản: Nghị quyết UBTVQH
Nghị quyết 228/1999/NQ-UBTVQH10 về tiếp công dân và giải quyết khiếu nại tố cáo
Ủy ban Thường vụ Quốc hội · Về việc Đại biểu Quốc hội tiếp công dân, tiếp nhận, chuyển đơn, đôn đốc, theo dõi việc giải quyết khiếu nại, tố cáo và kiến nghị của công dân
228/1999/NQ-UBTVQH1027/10/1999Hết hiệu lực - Loại văn bản: Thông tư
Thông tư 04/1999/TT-TCTK của Tổng cục Thống kê hướng dẫn thi hành Nghị định của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thống kê
Tổng cục Thống kê · Hướng dẫn thi hành Nghị định của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thống kê
04/1999/TT-TCTK19/10/1999Hết hiệu lực một phầnCó hiệu lực từ 19/10/1999 - Loại văn bản: Thông tư
Thông tư 122/1999/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn việc kê khai đăng ký trụ sở làm việc thuộc sở hữu Nhà nước tại các cơ quan hành chính sự nghiệp
Bộ Tài chính · Quy chế quản lý, sử dụng trụ sở làm việc tại các cơ quan HCSN ban hành kèm theo Quyết định số 20/1999/QĐ-BTC ngày 25/02/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
122/1999/TT-BTC13/10/1999Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 29/10/1999 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 155/1999/NĐ-CP của Chính phủ về phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Bình Thuận nhiệm kỳ 1999-2004
Chính phủ · Phê chuẩn số lượng 46 (bốn mươi sáu) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 19 (mười chín) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Bình Thuận (có danh sách kèm theo).
155/1999/NĐ-CP22/09/1999Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 22/09/1999 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 158/1999/NĐ-CP của Chính phủ về phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Cần Thơ nhiệm kỳ 1999-2004
Chính phủ · Phê chuẩn số lượng 65 (sáu mươi nhăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 23 (hai mươi ba) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Cần Thơ (có danh sách kèm theo).
158/1999/NĐ-CP22/09/1999Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 22/09/1999 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 157/1999/NĐ-CP của Chính phủ về phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Sơn La nhiệm kỳ 1999-2004
Chính phủ · Phê chuẩn số lượng 64 (sáu mươi tư) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 24 (hai mươi tư) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Sơn La (có danh sách kèm theo).
157/1999/NĐ-CP22/09/1999Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 22/09/1999 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 154/1999/NĐ-CP của Chính phủ về phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 1999-2004
Chính phủ · Phê chuẩn số lượng 49 (bốn mươi chín) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 17 (mười bẩy) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Sóc Trăng (có danh sách kèm theo).
154/1999/NĐ-CP22/09/1999Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 22/09/1999 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 159/1999/NĐ-CP của Chính phủ về phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 1999-2004
Chính phủ · Phê chuẩn số lượng 54 (năm mươi tư) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 21 (hai mươi mốt) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Tuyên Quang (có danh sách kèm theo).
159/1999/NĐ-CP22/09/1999Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 22/09/1999 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 156/1999/NĐ-CP của Chính phủ về phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Quảng Nam nhiệm kỳ 1999-2004
Chính phủ · Phê chuẩn số lượng 55 (năm mươi nhăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 24 (hai mươi tư) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Quảng Nam (có danh sách kèm theo).
156/1999/NĐ-CP22/09/1999Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 22/09/1999 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 153/1999/NĐ-CP của Chính phủ về phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Trà Vinh nhiệm kỳ 1999-2004
Chính phủ · Phê chuẩn số lượng 45 (bốn mươi nhăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 18 (mười tám) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Trà Vinh (có danh sách kèm theo).
153/1999/NĐ-CP22/09/1999Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 22/09/1999 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 142/1999/NĐ-CP của Chính phủ về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 1999-2004
Chính phủ · Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 1999-2004.
142/1999/NĐ-CP20/09/1999Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 20/09/1999 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 122/1999/NĐ-CP của Chính phủ về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Phú Yên nhiệm kỳ 1999-2004
Chính phủ · Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Phú Yên nhiệm kỳ 1999-2004.
122/1999/NĐ-CP20/09/1999Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 20/09/1999 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 124/1999/NĐ-CP của Chính phủ về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Bình Dương nhiệm kỳ 1999-2004
Chính phủ · Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Bình Dương nhiệm kỳ 1999-2004.
124/1999/NĐ-CP20/09/1999Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 20/09/1999 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 136/1999/NĐ-CP của Chính phủ về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 1999-2004
Chính phủ · Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 1999-2004.
136/1999/NĐ-CP20/09/1999Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 20/09/1999 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 144/1999/NĐ-CP của Chính phủ về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị nhiệm kỳ 1999-2004.
Chính phủ · Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị nhiệm kỳ 1999-2004.
144/1999/NĐ-CP20/09/1999Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 20/09/1999