|
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI -------------------------- Số: 01/2011/TT-BGTVT
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------------------- Hà Nội, ngày 27 tháng 01 năm 2011
|
THÔNG TƯ
BAN HÀNH BỘ QUY CHẾ AN TOÀN HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG
LĨNH VỰC TÀU BAY VÀ KHAI THÁC TÀU BAY
--------------------------------------
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Ban hành Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay như sau:
Điều 1Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay được ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2Thông tư này có hiệu lực sau 12 tháng kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ:
1.Quyết định số 10/2008/QĐ-BGTVT ngày 13 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế an toàn hàng không dân dụng;
2.Quyết định số 2727/1998/QĐ-CHK ngày 10 tháng 10 năm 1998 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam ban hành Quy chế khai thác tàu bay thương mại – QCHK-KT1;
3.Quyết định số 20/2000/QĐ-CHK ngày 01 tháng 8 năm 2000 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam về Quy chế hàng không - Cấp bằng 1 – QCHK-CB1;
4.Quyết định số 06/2000/QĐ-CHK ngày 03 tháng 2 năm 2000 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam ban hành Quy chế về nhân viên xác nhận hoàn thành bảo dưỡng – QCHK-66;
5.Quyết định số 10/2001/QĐ-CHK ngày 09 tháng 7 năm 2001 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam ban hành Quy chế về quy trình cấp chứng chỉ cho tàu bay và các sản phẩm, thiết bị của tàu bay – QCHK-21;
6.Quyết định số 16/2006/QĐ-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Tiêu chuẩn ngành 22TCN 337-06 về Phê chuẩn tổ chức bảo dưỡng tàu bay hàng không dân dụng;
7.Quyết định số 45/2006/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế khai thác trực thăng thương mại.
Điều 3Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Công báo, Website Chính phủ, Website Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Lưu: VT, VTải.
|
BỘ TRƯỞNG Hồ Nghĩa Dũng
|
BỘ QUY CHẾ AN TOÀN HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG LĨNH VỰC TÀU BAY VÀ KHAI THÁC TÀU BAY
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1.Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay quy định về tiêu chuẩn đủ điều kiện bay, khai thác tàu bay, tiêu chuẩn chuyên môn của nhân viên hàng không trong lĩnh vực khai thác, bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay và cơ sở y tế giám định sức khoẻ cho nhân viên hàng không. Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay bao gồm 22 Phần dưới đây.
2.Trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Thông tư này thì áp dụng quy định của Điều ước quốc tế đó.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thiết kế, sản xuất, thử nghiệm tàu bay, thiết bị lắp ráp trên tàu bay, thiết bị, vật tư phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay, khai thác tàu bay, huấn luyện, đào tạo, giám định sức khoẻ cho nhân viên hàng không.
Điều 3. Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay
PHẦN 1. CÁC CHÍNH SÁCH, THỦ TỤC VÀ ĐỊNH NGHĨA CHUNG (đã được sửa đổi, bổ sung bởi 03/2016/TT-BGTVT; 21/2017/TT-BGTVT; 56/2018/TT-BGTVT; 42/2020/TT-BGGTVT; 09/2023/TT-BGTVT; 27/2024/TT-BGTVT; 65/2024/TT-BGTVT)
PHẦN 2. ĐĂNG KÝ QUỐC TỊCH TÀU BAY (đã được sửa đổi, bổ sung bởi 42/2020/TT-BGGTVT; 27/2024/TT-BGTVT)
PHẦN 3. CẤP GIẤY PHÉP LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TÀU BAY VÀ THIẾT BỊ TÀU BAY (đã được sửa đổi, bổ sung bởi 03/2016/TT-BGTVT; 21/2017/TT-BGTVT; 56/2018/TT-BGTVT; 42/2020/TT-BGGTVT; 27/2024/TT-BGTVT; 03/2025/TT-BXD)
PHẦN 4. DUY TRÌ TIÊU CHUẨN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY CỦA TÀU BAY (đã được sửa đổi, bổ sung bởi 03/2016/TT-BGTVT; 21/2017/TT-BGTVT; 56/2018/TT-BGTVT; 42/2020/TT-BGGTVT; 09/2023/TT-BGTVT; 27/2024/TT-BGTVT)
Phần 5PHÊ CHUẨN TỔ CHỨC BẢO DƯỠNG TÀU BAY (đã được sửa đổi, bổ sung bởi 03/2016/TT-BGTVT; 21/2017/TT-BGTVT; 56/2018/TT-BGTVT; 42/2020/TT-BGGTVT; 11/2022/TT-BGTVT; 09/2023/TT-BGTVT; 27/2024/TT-BGTVT)
Phần 6QUY ĐỊNH VỀ PHƯƠNG TIỆN VÀ THIẾT BỊ (đã được sửa đổi, bổ sung bởi 03/2016/TT-BGTVT; 21/2017/TT-BGTVT; 56/2018/TT-BGTVT; 42/2020/TT-BGGTVT; 09/2023/TT-BGTVT ; 27/2024/TT-BGTVT)
PHẦN 7. GIẤY PHÉP NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG (đã được sửa đổi, bổ sung bởi 03/2016/TT-BGTVT; 21/2017/TT-BGTVT; 56/2018/TT-BGTVT; 42/2020/TT-BGGTVT; 11/2022/TT-BGTVT; 09/2023/TT-BGTVT; 28/2023/TT-BGTVT; 27/2024/TT-BGTVT)
PHẦN 8. GIẤY CHỨNG NHẬN SỨC KHỎE (đã được sửa đổi, bổ sung bởi 03/2016/TT-BGTVT; 42/2020/TT-BGGTVT; 09/2023/TT-BGTVT; 28/2023/TT-BGTVT; 27/2024/TT-BGTVT)
PHẦN 9. PHÊ CHUẨN TỔ CHỨC HUẤN LUYỆN HÀNG KHÔNG (đã được sửa đổi, bổ sung bởi 03/2016/TT-BGTVT; 21/2017/TT-BGTVT; 56/2018/TT-BGTVT; 42/2020/TT-BGGTVT; 27/2024/TT-BGTVT)
PHẦN 10. KHAI THÁC TÀU BAY (đã được sửa đổi, bổ sung bởi 03/2016/TT-BGTVT; 21/2017/TT-BGTVT; 56/2018/TT-BGTVT; 42/2020/TT-BGGTVT; 11/2022/TT-BGTVT; 09/2023/TT-BGTVT; 27/2024/TT-BGTVT; 65/2024/TT-BGTVT)
Phần 11KHAI THÁC HÀNG KHÔNG CHUNG PHỤC VỤ KINH TẾ, XÃ HỘI (đã được sửa đổi, bổ sung bởi 42/2020/TT-BGGTVT ; 27/2024/TT-BGTVT)
PHẦN 12. PHÊ CHUẨN VÀ GIÁM SÁT NGƯỜI KHAI THÁC (đã được sửa đổi, bổ sung bởi 03/2016/TT-BGTVT; 21/2017/TT-BGTVT; 56/2018/TT-BGTVT; 42/2020/TT-BGGTVT; 09/2023/TT-BGTVT; 27/2024/TT-BGTVT)
PHẦN 13. CÁC YÊU CẦU ĐỐI VỚI VIỆC CHUYÊN CHỞ HÀNH KHÁCH CỦA NGƯỜI KHAI THÁC CÓ GIẤY CHỨNG NHẬN NGƯỜI KHAI THÁC TÀU BAY (AOC) (đã được sửa đổi, bổ sung bởi 03/2016/TT-BGTVT; 42/2020/TT-BGGTVT; 09/2023/TT-BGTVT)
PHẦN 14. YÊU CẦU VỀ TRÌNH ĐỘ ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG CỦA NGƯỜI KHAI THÁC TÀU BAY CÓ GIẤY CHỨNG NHẬN NGƯỜI KHAI THÁC TÀU BAY (AOC) (đã được sửa đổi, bổ sung bởi 03/2016/TT-BGTVT; 21/2017/TT-BGTVT; 56/2018/TT-BGTVT; 42/2020/TT-BGTVT; 09/2023/TT-BGTVT; 27/2024/TT-BGTVT)
PHẦN 15. QUY ĐỊNH VỀ THỜI GIAN LÀM NHIỆM VỤ, THỜI GIAN BAY VÀ THỜI GIAN NGHỈ NGƠI CHO THÀNH VIÊN TỔ BAY CỦA NGƯỜI KHAI THÁC CÓ AOC (đã được sửa đổi, bổ sung bởi 03/2016/TT-BGTVT; 21/2017/TT-BGTVT; 42/2020/TT-BGGTVT)
PHẦN 16. KIỂM SOÁT KHAI THÁC CỦA NGƯỜI KHAI THÁC CÓ AOC (đã được sửa đổi, bổ sung bởi 03/2016/TT-BGTVT; 21/2017/TT-BGTVT; 42/2020/TT-BGGTVT;09/2023/TT-BGTVT)
PHẦN 17. TRỌNG TẢI, CÂN BẰNG VÀ TÍNH NĂNG TÀU BAY CỦA NGƯỜI KHAI THÁC CÓ AOC (đã được sửa đổi, bổ sung bởi 03/2016/TT-BGTVT; 21/2017/TT-BGTVT; 42/2020/TT-BGGTVT)
PHẦN 18. VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM BẰNG ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG (đã được sửa đổi, bổ sung bởi 03/2016/TT-BGTVT; 42/2020/TT-BGTVT; 09/2023/TT-BGTVT)
PHẦN 19. BÁO CÁO VÀ ĐIỀU TRA SỰ CỐ TAI NẠN TÀU BAY (đã được sửa đổi, bổ sung bởi 03/2016/TT-BGTVT; 21/2017/TT-BGTVT; 56/2018/TT-BGTVT; 42/2020/TT-BGTVT; 09/2023/TT-BGTVT; 27/2024/TT-BGTVT)
PHẦN 20. CẤP, CÔNG NHẬN, GIA HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY (đã được sửa đổi, bổ sung bởi 03/2016/TT-BGTVT; 21/2017/TT-BGTVT; 56/2018/TT-BGTVT; 42/2020/TT-BGTVT; 09/2023/TT-BGTVT)
PHẦN 21. CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO TẦU BAY VÀ CÁC SẢN PHẨM, THIẾT BỊ CỦA TẦU BAY (đã được sửa đổi, bổ sung bởi 56/2018/TT-BGTVT; 42/2020/TT-BGGTVT)
PHẦN 22. GIÁM SÁT NGƯỜI KHAI THÁC TÀU BAY NƯỚC NGOÀI (đã được sửa đổi, bổ sung bởi 03/2016/TT-BGTVT; 42/2020/TT-BGGTVT; 65/2024/TT-BGTVT)
PHẦN 23. MÁY BAY ĐỘNG CƠ TUA BIN PHẢN LỰC VÀ MÁY BAY THÂN RỘNG HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG CHUNG (đã được sửa đổi, bổ sung bởi 03/2016/TT-BGTVT; 21/2017/TT-BGTVT; 42/2020/TT-BGTVT; 09/2023/TT-BGTVT)