Chuyển đến nội dung chính
Thông tư

Thông tư 12/2012/TT-BNNPTNT Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất

Tình trạng hiệu lực

Hết hiệu lực

Hiệu lực từ

15/04/2012

Ban hành

01/03/2012

Số hiệu

12/2012/TT-BNNPTNT

Cơ quan ban hành

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn bản bãi bỏ

32/2026/TT-BNNMTtừ 18/09/2026

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

_____________

Số: 12/2012/TT-BNNPTNT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

Hà Nội, ngày 01 tháng 03 năm 2012

THÔNG TƯ

Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP, ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ;

Căn cứ Pháp lệnh Giống cây trồng số 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam,

Điều 1

Ban hành kèm theo Thông tư này “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam” bao gồm: 12 giống lúa thuần; 01 giống hồng; 01 giống cam; 01 giống táo và 03 giống thuốc lá (Phụ lục kèm theo).

Điều 2

Thông tư này có hiệu lực thi hành sau bốn mươi lăm ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3

Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt , Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường , Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Bùi Bá Bổng

DANH MỤC BỔ SUNG GIỐNG CÂY TRỒNG
ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH Ở VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2012/TT-BNNPTNT, ngày 01 tháng 03 năm 2012
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TT

Tên giống

Mã hàng

Vùng được phép sản xuất

1

Giống lúa thuần OM 5981

1006-10-10-00

Các tỉnh vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

2

Giống lúa thuần OM 5464

1006-10-10-00

Các tỉnh thành vùng Nam Bộ

3

Giống lúa thuần OM 8923

1006-10-10-00

Các tỉnh thành vùng Nam Bộ

4

Giống lúa thuần OM 5451

1006-10-10-00

Các tỉnh thành vùng Nam Bộ

5

Giống lúa thuần OM 6071

1006-10-10-00

Các tỉnh vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

6

Giống lúa thuần OM 6377 (AG1)

1006-10-10-00

Các tỉnh vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

7

Giống lúa thuần OM 7347

1006-10-10-00

Các tỉnh vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long.

8

Giống lúa thuần OM 6976

1006-10-10-00

Các tỉnh thành vùng Nam Bộ

9

Giống lúa thuần OM 5954

1006-10-10-00

Các tỉnh vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

10

Giống lúa thuần OM 6600

1006-10-10-00

Các tỉnh vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

11

Giống lúa thuần OM 5629

1006-10-10-00

Các tỉnh vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

12

Giống lúa thuần OMCS 2009 (OM7920)

1006-10-10-00

Các tỉnh vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

13

Giống hồng MC1

-

Các vùng núi cao phía Bắc có độ lạnh phù hợp

14

Giống cam BH

-

Các tỉnh phía Bắc

15

Giống táo ĐL-BG1

-

Các tỉnh Trung du miền núi phía Bắc

16

Giống thuốc lá C9-1

-

Các tỉnh phía Nam

17

Giống thuốc lá VTL5H

-

Các tỉnh phía Nam

18

Giống thuốc lá BS2

-

Các tỉnh phía Bắc