Chuyển đến nội dung chính
Quyết định UBND

Quyết định 1238/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiếp cận thông tin

Hiệu lực từ

14/10/2026

Ban hành

14/10/2026

Số hiệu

1238/QĐ-TTPVHCC

Cơ quan ban hành

Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiếp cận thông tin
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09/10/2026 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia,
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Nghị định số 377/2026/NĐ-CP ngày 26/8/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tiếp cận thông tin;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số 14/2026/TT-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp hướng dẫn về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1987/QĐ-BTP ngày 29/8/2026 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiếp cận thông tin
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/1/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền
thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Văn bản số 5674/STP-VP
ngày 16/9/2026.
1238
14
10
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 02 thủ tục hành
chính lĩnh vực tiếp cận thông tin thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
thành phố Hà Nội.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan xây
dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định này, gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hà Nội phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội; các Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: Giám đốc, Phó Giám đốc,
các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TIẾP CẬN THÔNG TIN THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cơ quan giải
quyết
Phí, lệ phí
Cách thức thực
hiện
Địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
1.116556
Thủ tục
cung cấp
thông tin
theo yêu
cầu (dành
cho cá
nhân)
- Chậm nhất trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ đối với thông tin
đơn giản, có sẵn (trường
hợp người yêu cầu đề
nghị cung cấp thông tin
trực tiếp tại trụ sở cơ
quan, đơn vị thì cơ quan,
đơn vị có trách nhiệm tạo
điều kiện để người yêu
cầu trực tiếp sao, chụp, tải
về văn bản, hồ sơ, tài liệu
hoặc cung cấp ngay thông
tin theo yêu cầu, phù hợp
với điều kiện của cơ quan,
đơn vị);
- Trong thời hạn 12 ngày
kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ đối với thông tin
phức tạp, không có sẵn
(trường hợp cần thêm thời
gian để xem xét, tìm
kiếm, phân tách, tập hợp,
sao chép hoặc xử lý thông
- Cơ quan nhà
nước thuộc
phạm vi quản lý
của UBND
Thành phố;
- Đơn vị sự
nghiệp công lập
có nhiệm vụ
cung ứng dịch
vụ sự nghiệp
công cơ bản,
thiết yếu thuộc
phạm vi quản lý
của UBND
Thành phố.
Không quy định
(người yêu cầu
cung cấp thông
tin trả chi phí
thực tế để in, sao,
chụp và gửi thông
tin theo quy định
tại Thông tư số
126/2026/TT-
BTC ngày
24/8/2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính quy định
chi tiết chi phí
thực tế để in, sao,
chụp và gửi thông
tin theo quy định
tại khoản 2 Điều
thông tin số
01/2026/QH16)
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
- Nộp hồ sơ
trực tiếp;
- Nộp hồ sơ
qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến qua
cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Các chi
nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Thành phố
thông tin số
01/2026/QH16;
- Nghị định số
337/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 8
năm 2026 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
thông tin;
- Thông tư số
126/2026/TT-BTC
ngày 24 tháng 8
năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định chi tiết chi
phí thực tế để in,
sao, chụp và gửi
thông tin theo quy
định tại khoản 2
Điều 25 Luật Tiếp
cận thông tin số
1238
14 10
4
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cơ quan giải
quyết
Phí, lệ phí
Cách thức thực
hiện
Địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
tin được yêu cầu cung cấp
thì cơ quan, đơn vị có
trách nhiệm cung cấp
thông tin có thể gia hạn
việc cung cấp thông tin
nhưng tối đa không quá
12 ngày và phải thông báo
bằng văn bản cho người
yêu cầu trước khi hết thời
hạn cung cấp thông tin).
01/2026/QH16;
- Quyết định số
1987/QĐ-BTP ngày
29/8/2026 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
về việc công bố thủ
tục hành chính trong
lĩnh vực tiếp cận
thông tin thuộc
phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tư
pháp.
2
1.116557
Thủ tục
cung cấp
thông tin
theo yêu
cầu (dành
cho công
dân thông
qua tổ
chức,
đoàn thể,
doanh
nghiệp)
- Chậm nhất trong thời
hạn 03 ngày làm việc đối
với thông tin đơn giản, có
sẵn (trường hợp người
yêu cầu đề nghị cung cấp
thông tin trực tiếp tại trụ
sở cơ quan, đơn vị thì cơ
quan, đơn vị có trách
nhiệm tạo điều kiện để
người yêu cầu trực tiếp
sao, chụp, tải về văn bản,
hồ sơ, tài liệu hoặc cung
cấp ngay thông tin theo
yêu cầu, phù hợp với điều
kiện của cơ quan, đơn vị);
- Trong thời hạn 12 ngày
đối với thông tin phức tạp,
- Cơ quan nhà
nước thuộc
phạm vi quản lý
của UBND
Thành phố;
- Đơn vị sự
nghiệp công lập
có nhiệm vụ
cung ứng dịch
vụ sự nghiệp
công cơ bản,
thiết yếu thuộc
phạm vi quản lý
của UBND
Thành phố.
Không quy định
(người đại diện
yêu cầu cung cấp
thông tin trả chi
phí thực tế để in,
sao, chụp và gửi
thông tin theo quy
định tại Thông tư
số 126/2026/TT-
BTC ngày
24/8/2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính quy định
chi tiết chi phí
thực tế để in, sao,
chụp và gửi thông
tin theo quy định
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
- Nộp hồ sơ
trực tiếp;
- Nộp hồ sơ
qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến qua
cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Các chi
nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Thành phố
thông tin số
01/2026/QH16;
+ Nghị định số
337/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 8
năm 2026 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
thông tin;
+ Thông tư số
126/2026/TT-BTC
ngày 24/8/2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài
5
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cơ quan giải
quyết
Phí, lệ phí
Cách thức thực
hiện
Địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
không có sẵn (trường hợp
cần thêm thời gian để xem
xét, tìm kiếm, phân tách,
tập hợp, sao chép hoặc xử
lý thông tin được yêu cầu
cung cấp thì cơ quan, đơn
vị có trách nhiệm cung
cấp thông tin có thể gia
hạn việc cung cấp thông
tin nhưng tối đa không
quá 12 ngày và phải thông
báo bằng văn bản cho
người đại diện yêu cầu
cung cấp thông tin trước
khi hết thời hạn cung cấp
thông tin).
tại khoản 2 Điều
thông tin số
01/2026/QH16).
chính quy định chi
tiết chi phí thực tế
để in, sao, chụp và
gửi thông tin theo
quy định tại khoản 2
Điều 25 Luật Tiếp
cận thông tin số
01/2026/QH16;
- Quyết định số
1987/QĐ-BTP ngày
29/8/2026 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
về việc công bố thủ
tục hành chính trong
lĩnh vực tiếp cận
thông tin thuộc
phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tư
pháp.