
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh; lĩnh vực
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn
thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày
16/6/2025;
Căn cứ Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 ngày 20/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09/10/2026 của Chính phủ
về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP
ngày 05/8/2026 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp; Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 294/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về
tổ hợp tác; Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 14/2026/TT-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp hướng dẫn về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
1256
21
10
2
Căn cứ Quyết định số 1994/QĐ-BTC ngày 27/7/2026 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 1995/QĐ-BTC ngày 24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 1998/QĐ-BTC ngày 24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của Hội
đồng nhân dân Thành phố quy định nội dung chi, mức chi khuyến khích tổ
chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Nghị quyết số 78/2026/NQ-HĐND ngày 15/7/2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố Hà Nội về việc quy định lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa
bàn thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy
quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 14564/STC-
ĐKDN ngày 26/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung; Danh mục TTHC bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội, trong
đó:
- Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung: 07 TTHC lĩnh vực thành lập
và hoạt động của hộ kinh doanh; 19 TTHC lĩnh vực thành lập và hoạt động của
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; 02 TTHC lĩnh vực thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác không đăng ký.
- Danh mục TTHC bị bãi bỏ: 20 TTHC lĩnh vực thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
(Chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành Thành phố
và các đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành
chính đã được công bố tại Quyết định này gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
07 TTHC tại Mục I và 02 TTHC tại Mục III Phụ lục I ban hành kèm theo
Quyết định này thay thế các TTHC sau:

3
- Số thứ tự từ 1 đến 7 tại mục I của phần B, Phụ lục 1 kèm theo Quyết định
số 1076/QĐ-TTPVHCC ngày 17/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội;
- Số thứ tự 27, 28 tại mục II của phần B, Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số
951/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội.
Các TTHC sau đây hết hiệu lực thi hành (bị bãi bỏ theo Phụ lục II ban hành
kèm theo Quyết định này):
- Số thứ tự 1, 2, 3, 5, 6, 8, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 25, 26 tại mục I của
phần B, Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 951/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Số thứ tự từ 1 đến 5 tại mục I của phần B, Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 122/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội.
Điều 4. Sở Tài chính; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Bộ Tài chính; (để báo cáo)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ;
các phòng, đơn vị, CN thuộc TT;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc

Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA
HỘ KINH DOANH; LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP
TÁC XÃ; LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC KHÔNG ĐĂNG KÝ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Cơ quan thực hiện
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH
1
1.001612
Đăng ký thành
lập hộ kinh
doanh
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ giấy
tờ quy định.
- 100.000 đồng
(nộp trực tiếp tại
nơi tiếp nhận/qua
đơn vị bưu
chính);
- Không thu trong
trường hợp nộp
trực tuyến.
Lựa chọn một
trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại
các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới các
Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số;
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã, cụ thể:
- Phòng chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp xã có chức
năng, nhiệm vụ đăng
ký hộ kinh doanh
theo quyết định của
Ủy ban nhân dân
Thành phố (nơi có
thành lập phòng
chuyên môn);
- Ủy ban nhân dân
cấp xã (nơi không
thành lập phòng
chuyên môn).
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật số 76/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Doanh
nghiệp (Luật số 76/2025/QH15);
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký
doanh nghiệp (Nghị định số
168/2025/NĐ-CP);
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của
Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
(Nghị định số 296/2026/NĐ-CP);
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
1256
21 10

2
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Cơ quan thực hiện
Căn cứ pháp lý
ương (Thông tư số 85/2019/TT-
BTC);
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính ban hành biểu mẫu sử dụng
trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký
hộ kinh doanh (Thông tư số
68/2025/TT-BTC);
- Quyết định số 1995/QĐ-BTC ngày
24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của
hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài chính
(Quyết định số 1995/QĐ-BTC);
ngày 27/11/2025 của Hội đồng nhân
dân Thành phố Hà Nội quy định nội
dung chi, mức chi khuyến khích tổ
chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công
trực tuyến đối với các thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội
(Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND);
ngày 15/7/2026 của Hội đồng nhân
dân Thành phố Hà Nội về việc quy
định lệ phí đăng ký kinh doanh trên
địa bàn thành phố Hà Nội (Nghị

3
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Cơ quan thực hiện
Căn cứ pháp lý
quyết số 78/2026/NQ-HĐND).
2
2.000720
Đăng ký thay
đổi nội dung
đăng ký hộ
kinh doanh
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ giấy
tờ quy định.
- 100.000 đồng
(nộp trực tiếp tại
nơi tiếp nhận/qua
đơn vị bưu
chính);
- Không thu trong
trường hợp nộp
trực tuyến.
Lựa chọn một
trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại
các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới các
Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số;
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã, cụ thể:
- Phòng chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp xã có chức
năng, nhiệm vụ đăng
ký hộ kinh doanh
theo quyết định của
Ủy ban nhân dân
Thành phố (nơi có
thành lập phòng
chuyên môn);
- Ủy ban nhân dân
cấp xã (nơi không
thành lập phòng
chuyên môn).
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật số 76/2025/QH15;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số 1995/QĐ-BTC;
3
1.001570
Đăng ký tạm
ngừng kinh
doanh, tiếp tục
kinh doanh
trước thời hạn
đã đăng ký
của hộ kinh
doanh
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ giấy
tờ quy định.
Không
Lựa chọn một
trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại
các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới các
Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số;
- Nộp trực tuyến
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã, cụ thể:
- Phòng chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp xã có chức
năng, nhiệm vụ đăng
ký hộ kinh doanh
theo quyết định của
Ủy ban nhân dân
Thành phố (nơi có
thành lập phòng
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật số 76/2025/QH15;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số 1995/QĐ-BTC;

4
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Cơ quan thực hiện
Căn cứ pháp lý
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
chuyên môn);
- Ủy ban nhân dân
cấp xã (nơi không
thành lập phòng
chuyên môn).
4
2.000575
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đăng ký hộ
kinh doanh,
Cấp đổi sang
Giấy chứng
nhận đăng ký
hộ kinh doanh
- 01 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được đầy
đủ giấy tờ quy
định đối với
trường hợp cấp
lại Giấy chứng
nhận đăng ký hộ
kinh doanh;
- 03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được đầy
đủ giấy tờ quy
định đối với
trường hợp cấp
đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hộ
kinh doanh.
- 100.000 đồng
(nộp trực tiếp tại
nơi tiếp nhận/qua
đơn vị bưu
chính);
- Không thu trong
trường hợp nộp
trực tuyến.
Lựa chọn một
trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại
các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới các
Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số;
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã, cụ thể:
- Phòng chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp xã có chức
năng, nhiệm vụ đăng
ký hộ kinh doanh
theo quyết định của
Ủy ban nhân dân
Thành phố (nơi có
thành lập phòng
chuyên môn);
- Ủy ban nhân dân
cấp xã (nơi không
thành lập phòng
chuyên môn).
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật số 76/2025/QH15;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số 1995/QĐ-BTC;
5
1.001266
Chấm dứt hoạt
động hộ kinh
doanh
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ giấy
tờ quy định.
Không
Lựa chọn một
trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại
các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã, cụ thể:
- Phòng chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp xã có chức
năng, nhiệm vụ đăng
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật số 76/2025/QH15;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

5
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Cơ quan thực hiện
Căn cứ pháp lý
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới các
Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số;
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
ký hộ kinh doanh
theo quyết định của
Ủy ban nhân dân
Thành phố (nơi có
thành lập phòng
chuyên môn);
- Ủy ban nhân dân
cấp xã (nơi không
thành lập phòng
chuyên môn).
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số 1995/QĐ-BTC;
6
1.014034
Đăng ký cập
nhật, bổ sung
thông tin
trong hồ sơ
đăng ký hộ
kinh doanh,
hiệu đính
thông tin đăng
ký hộ kinh
doanh
- 01 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được đầy
đủ giấy tờ quy
định đối với
trường hợp đăng
ký cập nhật, bổ
sung thông tin
trong hồ sơ đăng
ký hộ kinh
doanh;
- 02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được đầy
đủ giấy tờ quy
định đối với
trường hợp bổ
sung, hiệu đính
thông tin đăng
Không
Lựa chọn một
trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại
các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới các
Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số;
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã, cụ thể:
- Phòng chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp xã có chức
năng, nhiệm vụ đăng
ký hộ kinh doanh
theo quyết định của
Ủy ban nhân dân
Thành phố (nơi có
thành lập phòng
chuyên môn);
- Ủy ban nhân dân
cấp xã (nơi không
thành lập phòng
chuyên môn).
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật số 76/2025/QH15;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số 1995/QĐ-BTC;

6
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Cơ quan thực hiện
Căn cứ pháp lý
ký hộ kinh
doanh.
7
1.014035
Dừng thực
hiện thủ tục
đăng ký hộ
kinh doanh
02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ giấy
tờ quy định.
Không
Lựa chọn một
trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại
các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới các
Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số;
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã, cụ thể:
- Phòng chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp xã có chức
năng, nhiệm vụ đăng
ký hộ kinh doanh
theo quyết định của
Ủy ban nhân dân
Thành phố (nơi có
thành lập phòng
chuyên môn);
- Ủy ban nhân dân
cấp xã (nơi không
thành lập phòng
chuyên môn).
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật số 76/2025/QH15;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số 1995/QĐ-BTC;
II
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
1
2.002635
Đề nghị thay
đổi tên tổ hợp
tác, hợp tác
xã, liên hiệp
hợp tác xã, chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ giấy
tờ quy định.
Không
Lựa chọn một
trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại
các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới các
Điểm hỗ trợ dịch
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ
hợp tác (Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP);
- Quyết định số 1998/QĐ-BTC ngày
24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về việc công bố thủ tục hành

7
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Cơ quan thực hiện
Căn cứ pháp lý
của hợp tác
xã, liên hiệp
hợp tác xã do
xâm phạm
quyền sở hữu
công nghiệp
vụ công số;
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính (Quyết định
số 1998/QĐ-BTC);
ngày 27/11/2025 của Hội đồng nhân
dân Thành phố Hà Nội quy định nội
dung chi, mức chi khuyến khích tổ
chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công
trực tuyến đối với các thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội
(Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND);
ngày 15/7/2026 của Hội đồng nhân
dân Thành phố Hà Nội về việc quy
định lệ phí đăng ký kinh doanh trên
địa bàn thành phố Hà Nội (Nghị
quyết số 78/2026/NQ-HĐND).
2
2.002636
Đề nghị thu
hồi Giấy
chứng nhận
đăng ký tổ
hợp tác, hợp
tác xã, Giấy
chứng nhận
đăng ký chi
nhánh, văn
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
văn bản đề nghị.
Không
Lựa chọn một
trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại
các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới các
Điểm hỗ trợ dịch
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Quyết định số 1998/QĐ-BTC;

8
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Cơ quan thực hiện
Căn cứ pháp lý
phòng đại
diện đối với
trường hợp
nội dung kê
khai trong hồ
sơ đăng ký
thành lập là
giả mạo
vụ công số.
3
2.002637
Đăng ký thành
lập tổ hợp tác;
đăng ký tổ
hợp tác trong
trường hợp đã
được thành
lập trước ngày
Luật Hợp tác
xã có hiệu lực
thi hành,
thuộc đối
tượng phải
đăng ký theo
quy định tại
khoản 2 Điều
107 Luật Hợp
tác xã 2023
02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ giấy
tờ quy định.
Không thu (khoản
2 Điều 22 Luật
Hợp tác xã 2023)
Lựa chọn một
trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại
các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới các
Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số;
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện
thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã, tổ hợp tác và quy định nội
dung thông tin, việc cập nhật, khai
thác và quản lý Hệ thống thông tin
quốc gia về hợp tác xã (Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT);
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính ban hành biểu mẫu sử dụng
trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối
với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức
chính quyền địa phương 02 cấp
(Thông tư số 43/2025/TT-BTC);
- Quyết định số 1998/QĐ-BTC;

9
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Cơ quan thực hiện
Căn cứ pháp lý
4
2.002639
Đăng ký thay
đổi nội dung
đăng ký tổ
hợp tác
02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ giấy
tờ quy định.
Không thu (khoản
2 Điều 22 Luật
Hợp tác xã 2023)
Lựa chọn một
trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại
các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới các
Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số;
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Quyết định số 1998/QĐ-BTC;
5
2.002642
Chấm dứt hoạt
động tổ hợp
tác
- 01 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được đầy
đủ giấy tờ quy
định đối với
trường hợp thông
báo chấm dứt
hoạt động tổ hợp
tác;
- 05 ngày làm
việc kể từ ngày
Không
Lựa chọn một
trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại
các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới các
Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số;
- Nộp trực tuyến
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Quyết định số 1998/QĐ-BTC;

10
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Cơ quan thực hiện
Căn cứ pháp lý
nhận được đầy
đủ giấy tờ quy
định đối với
trường hợp đăng
ký chấm dứt hoạt
động tổ hợp tác.
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
6
2.002649
Thông báo bổ
sung, cập nhật
thông tin
trong hồ sơ
đăng ký hợp
tác xã, liên
hiệp hợp tác
xã
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ giấy
tờ quy định.
Không
Lựa chọn một
trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại
các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới các
Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số;
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Quyết định số 1998/QĐ-BTC;
7
1.005280
Đăng ký thành
lập hợp tác xã,
liên hiệp hợp
tác xã; đăng
ký chuyển đổi
tổ hợp tác
thành hợp tác
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ giấy
tờ quy định.
- 100.000 đồng
đối với đăng ký
thành lập hợp tác
xã; 200.000 đồng
đối với đăng ký
thành lập liên
hiệp hợp tác xã
Lựa chọn một
trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại
các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Quyết định số 1998/QĐ-BTC;

11
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Cơ quan thực hiện
Căn cứ pháp lý
xã; đăng ký
khi hợp tác xã,
liên hiệp hợp
tác xã chia,
tách, hợp nhất
(nộp trực tiếp tại
nơi tiếp nhận/qua
đơn vị bưu
chính);
- Không thu trong
trường hợp nộp
trực tuyến.
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới các
Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số;
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
8
1.005277
Đăng ký thay
đổi nội dung
đăng ký hợp
tác xã, liên
hiệp hợp tác
xã; Đăng ký
thay đổi nội
dung đối với
trường hợp
hợp tác xã,
liên hiệp hợp
tác xã bị tách,
nhận sáp
nhập; Đăng ký
thay đổi nội
dung Giấy
chứng nhận
đăng ký hợp
tác xã, liên
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ giấy
tờ quy định.
- 30.000 đồng
(nộp trực tiếp tại
nơi tiếp nhận/qua
đơn vị bưu
chính);
- Không thu trong
trường hợp nộp
trực tuyến.
Lựa chọn một
trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại
các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới các
Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số;
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Quyết định số 1998/QĐ-BTC;

12
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Cơ quan thực hiện
Căn cứ pháp lý
hiệp hợp tác
xã theo quyết
định của Tòa
án đã có hiệu
lực pháp luật
hoặc phán
quyết của
Trọng tài có
hiệu lực
9
1.004901
Cấp đổi Giấy
chứng nhận
đăng ký hợp
tác xã, liên
hiệp hợp tác
xã
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ giấy
tờ quy định.
- 30.000 đồng
(nộp trực tiếp tại
nơi tiếp nhận/qua
đơn vị bưu
chính);
- Không thu trong
trường hợp nộp
trực tuyến.
Lựa chọn một
trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại
các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới các
Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số;
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Quyết định số 1998/QĐ-BTC;
10
1.004979
Thông báo
thay đổi nội
dung đăng ký
hợp tác xã,
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ giấy
- 30.000 đồng
(nộp trực tiếp tại
nơi tiếp nhận/qua
đơn vị bưu
Lựa chọn một
trong các cách
thức sau:
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã

13
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Cơ quan thực hiện
Căn cứ pháp lý
liên hiệp hợp
tác xã; Thông
báo thay đổi
nội dung đăng
ký đối với hợp
tác xã, liên
hiệp hợp tác
xã bị tách,
nhận sáp
nhập; Thông
báo thay đổi
nội dung đăng
ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp
tác xã theo
quyết định của
Tòa án đã có
hiệu lực pháp
luật hoặc phán
quyết của
Trọng tài có
hiệu lực
tờ quy định.
chính);
- Không thu trong
trường hợp nộp
trực tuyến.
- Nộp trực tiếp tại
các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới các
Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số;
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Quyết định số 1998/QĐ-BTC;
11
2.001958
Thông báo về
việc thành lập
doanh nghiệp
của hợp tác
xã, liên hiệp
hợp tác xã
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ giấy
tờ quy định.
Không
Lựa chọn một
trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại
các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới các
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Quyết định số 1998/QĐ-BTC;

14
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Cơ quan thực hiện
Căn cứ pháp lý
Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số;
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
12
1.005378
Đăng ký thay
đổi nội dung
đăng ký hoạt
động của chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của hợp tác
xã, liên hiệp
hợp tác xã
02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ giấy
tờ quy định.
- 30.000 đồng
(nộp trực tiếp tại
nơi tiếp nhận/qua
đơn vị bưu
chính);
- Không thu trong
trường hợp nộp
trực tuyến.
Lựa chọn một
trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại
các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới các
Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số;
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Quyết định số 1998/QĐ-BTC;
13
1.004982
Đăng ký giải
thể hợp tác xã,
liên hiệp hợp
- 01 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được nghị
Không
Lựa chọn một
trong các cách
thức sau:
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã

15
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Cơ quan thực hiện
Căn cứ pháp lý
tác xã
quyết giải thể
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã;
- 05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đăng
ký giải thể;
- Sau thời hạn 06
tháng kể từ ngày
cơ quan đăng ký
kinh doanh cấp
xã nhận được
nghị quyết giải
thể mà không
nhận được hồ sơ
đăng ký giải thể
của hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác
xã.
- Nộp trực tiếp tại
các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới các
Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số;
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Quyết định số 1998/QĐ-BTC;
14
1.005010
Chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của hợp tác
xã, liên hiệp
hợp tác xã
- 03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được đầy
đủ giấy tờ quy
định đối với hồ
sơ đăng ký chấm
dứt hoạt động chi
nhánh, văn
phòng đại diện;
- 02 ngày làm
việc kể từ ngày
Không
Lựa chọn một
trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại
các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới các
Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số;
- Nộp trực tuyến
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Quyết định số 1998/QĐ-BTC;

16
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Cơ quan thực hiện
Căn cứ pháp lý
nhận được đầy
đủ giấy tờ quy
định đối với hồ
sơ đăng ký chấm
dứt hoạt động địa
điểm kinh doanh;
- 03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được thông
báo đối với
trường hợp chấm
dứt hoạt động chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh ở nước
ngoài.
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
15
2.002638
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đăng ký tổ
hợp tác/ Giấy
chứng nhận
đăng ký hợp
tác xã/ Giấy
chứng nhận
đăng ký hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện/ Giấy
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ giấy
tờ quy định.
- 30.000 đồng đối
với hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác
xã, chi nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh (nộp trực
tiếp tại nơi tiếp
nhận/qua đơn vị
bưu chính);
- Không thu đối
với tổ hợp tác;
- Không thu trong
Lựa chọn một
trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại
các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới các
Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số;
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Quyết định số 1998/QĐ-BTC;

17
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Cơ quan thực hiện
Căn cứ pháp lý
chứng nhận
đăng ký địa
điểm kinh
doanh của hợp
tác xã, liên
hiệp hợp tác
xã do bị mất,
cháy, rách, nát
hoặc bị tiêu
hủy
trường hợp nộp
trực tuyến.
(https://dichvucon
g.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
16
2.002641
Thông báo
tạm ngừng
kinh doanh/
tiếp tục kinh
doanh trở lại
đối với tổ hợp
tác, hợp tác
xã, liên hiệp
hợp tác xã, chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ giấy
tờ quy định.
Không
Lựa chọn một
trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại
các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới các
Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số;
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Quyết định số 1998/QĐ-BTC;
17
2.002643
Dừng thực
hiện thủ tục
đăng ký tổ
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ giấy
Không
Lựa chọn một
trong các cách
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã
- Luật Hợp tác xã 2023;

18
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Cơ quan thực hiện
Căn cứ pháp lý
hợp tác, hợp
tác xã, liên
hiệp hợp tác
xã; Dừng thực
hiện thủ tục
giải thể hợp
tác xã, liên
hiệp hợp tác
xã
tờ quy định.
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại
các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới các
Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số;
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Quyết định số 1998/QĐ-BTC;
18
2.002648
Hiệu đính, cập
nhật, bổ sung
thông tin đăng
ký tổ hợp tác,
hợp tác xã,
liên hiệp hợp
tác xã, chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của hợp tác
xã, liên hiệp
hợp tác xã
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ giấy
tờ quy định.
- 30.000 đồng đối
với hồ sơ cập
nhật, bổ sung
thông tin của hợp
tác xã, liên hiệp
hợp tác xã, chi
nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm
kinh doanh (nộp
trực tiếp tại nơi
tiếp nhận/qua đơn
vị bưu chính);
- Không thu đối
với tổ hợp tác;
- Không thu trong
Lựa chọn một
trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại
các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới các
Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số;
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Quyết định số 1998/QĐ-BTC;

19
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Cơ quan thực hiện
Căn cứ pháp lý
trường hợp nộp
trực tuyến.
g.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
19
2.002123
Đăng ký hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, thông
báo địa điểm
kinh doanh;
Thông báo lập
chi nhánh, văn
phòng đại
diện ở nước
ngoài của hợp
tác xã, liên
hiệp hợp tác
xã
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ giấy
tờ quy định.
- 100.000 đồng
đối với chi nhánh,
văn phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh của
hợp tác xã;
200.000 đồng đối
với chi nhánh,
văn phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh của
liên hiệp hợp tác
xã (nộp trực tiếp
tại nơi tiếp
nhận/qua đơn vị
bưu chính);
- Thông báo lập
chi nhánh, văn
phòng đại diện ở
nước ngoài:
Không;
- Không thu trong
trường hợp nộp
trực tuyến.
Lựa chọn một
trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại
các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới các
Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số;
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Quyết định số 1998/QĐ-BTC;
III
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC KHÔNG ĐĂNG KÝ
1
2.002226
Thông báo
Tại thời điểm
Không
Lựa chọn một
Ủy ban nhân dân cấp
- Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13;

20
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Cơ quan thực hiện
Căn cứ pháp lý
thành lập/thay
đổi tổ hợp tác
không đăng
ký
nhận hồ sơ/tại
thời điểm xử lý
hồ sơ.
trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại
các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới các
Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số;
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn) (khi
được tích hợp).
xã
- Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15;
- Nghị định số 294/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính phủ về tổ hợp
tác (Nghị định số 294/2026/NĐ-CP);
- Quyết định số 1994/QĐ-BTC ngày
27/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của
tổ hợp tác không đăng ký thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính (Quyết định số 1994/QĐ-BTC).
2
2.002228
Thông báo
chấm dứt hoạt
động của tổ
hợp tác không
đăng ký
Tại thời điểm
nhận hồ sơ/tại
thời điểm xử lý
hồ sơ.
Không
Lựa chọn một
trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại
các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới các
Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số;
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
Ủy ban nhân dân cấp
xã
- Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13;
- Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15;
- Quyết định số 1994/QĐ-BTC.

21
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Cơ quan thực hiện
Căn cứ pháp lý
g.gov.vn) (khi
được tích hợp).

22
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ
HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
STT
Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại Quyết định
công bố danh mục
Tên TTHC (kèm mã TTHC)
Căn cứ pháp lý quy định
việc bãi bỏ
1
Số thứ tự 1, mục I phần B Phụ lục 1 kèm
theo Quyết định số 951/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm
phạm quyền sở hữu công nghiệp (Mã TTHC:
2.002635)
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Quyết định số 1998/QĐ-
BTC.
2
Số thứ tự 2, mục I phần B Phụ lục 1 kèm
theo Quyết định số 951/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác,
Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận
đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường
hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là
giả mạo (Mã TTHC: 2.002636)
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Quyết định số 1998/QĐ-
BTC.
3
Số thứ tự 3, mục I phần B Phụ lục 1 kèm
theo Quyết định số 951/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong
trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác
xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký
theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã
2023 (Mã TTHC: 2.002637)
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Quyết định số 1998/QĐ-
BTC.
4
Số thứ tự 5, mục I phần B Phụ lục 1 kèm
theo Quyết định số 951/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác (Mã
TTHC: 2.002639)
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Quyết định số 1998/QĐ-
BTC.
1256
21 10

23
STT
Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại Quyết định
công bố danh mục
Tên TTHC (kèm mã TTHC)
Căn cứ pháp lý quy định
việc bãi bỏ
5
Số thứ tự 6, mục I phần B Phụ lục 1 kèm
theo Quyết định số 951/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp
tác (Mã TTHC: 2.002640)
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Quyết định số 1998/QĐ-
BTC.
6
Số thứ tự 8, mục I phần B Phụ lục 1 kèm
theo Quyết định số 951/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác (Mã TTHC: 2.002642)
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Quyết định số 1998/QĐ-
BTC.
7
Số thứ tự 14, mục I phần B Phụ lục 1 kèm
theo Quyết định số 951/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng
ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã TTHC:
2.002649)
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Quyết định số 1998/QĐ-
BTC.
8
Số thứ tự 16, mục I phần B Phụ lục 1 kèm
theo Quyết định số 951/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng
ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp
nhất (Mã TTHC: 1.005280)
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Quyết định số 1998/QĐ-
BTC.
9
Số thứ tự 18, mục I phần B Phụ lục 1 kèm
theo Quyết định số 951/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với
trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách,
nhận sáp nhập (Mã TTHC: 1.005277)
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Quyết định số 1998/QĐ-
BTC.
10
Số thứ tự 19, mục I phần B Phụ lục 1 kèm
theo Quyết định số 951/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (Mã TTHC: 1.004901)
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Quyết định số 1998/QĐ-
BTC.

24
STT
Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại Quyết định
công bố danh mục
Tên TTHC (kèm mã TTHC)
Căn cứ pháp lý quy định
việc bãi bỏ
11
Số thứ tự 20, mục I phần B Phụ lục 1 kèm
theo Quyết định số 951/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký
đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận
sáp nhập (Mã TTHC: 1.004979)
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Quyết định số 1998/QĐ-
BTC.
12
Số thứ tự 21, mục I phần B Phụ lục 1 kèm
theo Quyết định số 951/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã TTHC: 2.001958)
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Quyết định số 1998/QĐ-
BTC.
13
Số thứ tự 22, mục I phần B Phụ lục 1 kèm
theo Quyết định số 951/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã TTHC: 1.005378)
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Quyết định số 1998/QĐ-
BTC.
14
Số thứ tự 25, mục I phần B Phụ lục 1 kèm
theo Quyết định số 951/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã
TTHC: 1.004982)
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Quyết định số 1998/QĐ-
BTC.
15
Số thứ tự 26, mục I phần B Phụ lục 1 kèm
theo Quyết định số 951/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(Mã TTHC: 1.005010)
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Quyết định số 1998/QĐ-
BTC.
16
Số thứ tự 1, mục I phần B Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại
Phụ lục kèm theo Quyết định số 122/QĐ-
TTPVHCC ngày 27/01/2026
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy
chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy
chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc
bị tiêu hủy (Mã TTHC: 2.002638)
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Quyết định số 1998/QĐ-
BTC.

25
STT
Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại Quyết định
công bố danh mục
Tên TTHC (kèm mã TTHC)
Căn cứ pháp lý quy định
việc bãi bỏ
17
Số thứ tự 2, mục I phần B Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại
Phụ lục kèm theo Quyết định số 122/QĐ-
TTPVHCC ngày 27/01/2026
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh
trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
(Mã TTHC: 2.002641)
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Quyết định số 1998/QĐ-
BTC.
18
Số thứ tự 3, mục I phần B Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại
Phụ lục kèm theo Quyết định số 122/QĐ-
TTPVHCC ngày 27/01/2026
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã TTHC: 2.002643)
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Quyết định số 1998/QĐ-
BTC.
19
Số thứ tự 4, mục I phần B Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại
Phụ lục kèm theo Quyết định số 122/QĐ-
TTPVHCC ngày 27/01/2026
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi
nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã (Mã TTHC: 2.002123)
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Quyết định số 1998/QĐ-
BTC.
20
Số thứ tự 5, mục I phần B Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại
Phụ lục kèm theo Quyết định số 122/QĐ-
TTPVHCC ngày 27/01/2026
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã (Mã TTHC: 2.002648)
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Quyết định số 1998/QĐ-
BTC.
Ghi chú: Các TTHC tại Phụ lục này là TTHC do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện đã công bố tại Quyết định số 951/QĐ-TTPVHCC và
Quyết định số 122/QĐ-TTPVHCC. Trừ TTHC mã số 2.002640 (nội dung được gộp vào TTHC mã số 2.002648), 19 TTHC còn lại được thay
thế bằng TTHC cùng mã số do Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thực hiện tại Mục II Phụ lục I.