THÔNG TƯ
CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 140/2009/TT-BTC NGÀY 08 THÁNG 07 NĂM 2009
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI MÃ SỐ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI
TẤM LCD QUY ĐỊNH TẠI BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 106/2007/QĐ-BTC CỦA BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng LCD thuộc nhóm 85.29 tại Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi như sau: Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng tấm LCD thuộc nhóm 85.29 trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ Tài chính và các Quyết định sửa đổi, bổ sung thành mã số và mức thuế suất thuế nhập khẩu mới ban hành kèm theo Thông tư này. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai Hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 45 ngày kể từ ngày ký./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn DANH MỤC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU, BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI (Ban hành kèm theo Thông tư số 140 /2009/TT-BTC ngày 8 /7/2009 của Bộ Tài chính) Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 85.29 Bộ phận chuyên dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.25 đến 85.28. 8529 10 - Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm: 8529 10 20 00 - - Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận kèm theo 10 8529 10 30 00 - - Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antenae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh 16 8529 10 40 00 - - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten 10 8529 10 60 00 - - Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng) 10 - - Loại khác: 8529 10 92 00 - - - Sử dụng với thiết bị dùng trong phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình 10 8529 10 99 00 - - - Loại khác 10 8529 90 - Loại khác: 8529 90 20 00 - - Dùng cho bộ giải mã 0 8529 90 40 00 - - Dùng cho máy camera số hoặc máy ghi video camera 0 - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh: 8529 90 51 00 - - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60 0 8529 90 52 00 - - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99 3 - - - Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.28: 8529 90 53 00 - - - - Dùng cho màn hình dẹt (mỏng) 3 8529 90 54 00 - - - - Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình 3 8529 90 55 00 - - - - Loại khác 1 8529 90 59 - - - Loại khác: 8529 90 59 10 - - - - Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.26 0 8529 90 59 20 - - - - Dùng cho camera truyền hình 0 8529 90 59 90 - - - - Loại khác 3 - - Loại khác: 8529 90 91 00 - - - Dùng cho máy thu truyền hình 3 8529 90 94 - - - Dùng cho màn hình dẹt (mỏng): 8529 90 94 10 - - - - Từ 29 inch trở xuống 1 8529 90 94 90 - - - - Trên 29 inch 3 8529 90 99 00 - - - Loại khác 1 Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng tấm LCD.