Chuyển đến nội dung chính
Văn bản khác

Quyết định 1676/QĐ-CHQ 2026 về việc công bố công khai điều chỉnh dự toán chi ngân sách Nhà nước của Cục Hải quan

Tình trạng hiệu lực

Chưa có hiệu lực

Ban hành

14/10/2026

Số hiệu

1676/QĐ-CHQ

Cơ quan ban hành

Cục Hải quan

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

BỘ TÀI CHÍNH

CỤC HẢI QUAN
__________
Số: 1676/QĐ-CHQ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________
Hà Nội, ngày 14 tháng 10 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai điều chỉnh dự toán chi ngân
 sách nhà nước năm 2026 của Cục Hải quan

_________________________

CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN

Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 66/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định phân cấp thẩm quyền quản lý nội ngành của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong các lĩnh vực quản lý ngân sách, tài sản công, đầu tư xây dựng, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin;

Căn cứ Quyết định số 1431/QĐ-CHQ ngày 15/9/2025 của Cục trưởng Cục Hải quan về việc uỷ quyền ký Quyết định giao, điều chỉnh, bổ sung dự toán thu, chi ngân sách nhà nước, công khai dự toán thu, chi ngân sách nhà nước, công khai quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 1675/QĐ-CHQ ngày 14/10/2026 của Cục trưởng Cục Hải quan về việc điều chỉnh dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2026;

Theo đề nghị của Trưởng Ban Tài vụ - Quản trị.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1

Công bố công khai số liệu điều chỉnh dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2026 của Cục Hải quan (chi tiết theo phụ lục đính kèm).

Điều 2

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3

Chánh Văn phòng, Trưởng ban Tài vụ - Quản trị và Thủ trưởng các đơn vị dự toán thuộc Cục Hải quan theo Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ Tài chính (Cục KHTC - để b/c);

- Đ/c Cục trưởng (để b/c);

- Đ/c Lưu Mạnh Tưởng - PCT (để b/c);

- Văn phòng (để đăng tải trên Cổng TTĐT);

- Lưu: VT, TVQT (01b).

TUQ. CỤC TRƯỞNG

TRƯỞNG BAN TÀI VỤ - QUẢN TRỊ

Trịnh Văn Nhuận

 

Phụ lục

CÔNG KHAI ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026

(Kèm theo Quyết định số 1676/QĐ-CHQ ngày 14 tháng 10 năm 2026 của Cục trưởng Cục Hải quan)

______________________________

Đơn vị: đồng

STT

NỘI DUNG

Tổng số điều chỉnh

Tổng số đã phân bổ

Chi cục Hải quan Khu vực I

Chi cục Hải quan Khu vực II

Chi cục Hải quan Khu vực III

Chi cục Hải quan Khu vực IV

Chi cục Hải quan Khu vực VI

Chi cục Hải quan Khu vực VII

Chi cục Hải quan Khu vực VIII

Chi cục Hải quan Khu vực X

Chi cục Hải quan Khu vực XI

B

DỰ TOÁN CHI TỪ NGUỒN PHÍ HẢI QUAN

-

-

(496.800.000)

-

1.034.610.000

-

(47.857.000)

-

355.363.000

-

-

1

Kinh phí thực hiện tự chủ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Chi bảo trì, bảo dưỡng tài sản

-

-

                 

2

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-

-

(496.800.000)

 

1.034.610.000

-

(47.857.000)

 

355.363.000

   
 

Chi sửa chữa tài sản

   

(496.800.000)

 

1.034.610.000

 

(47.857.000)

 

355.363.000

   

C

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

36.150.000

36.150.000

(189.262.000)

(1.021.452.632)

(1.300.000.000)

956.788.935

(9.230.000)

(1.460.000)

(327.150.000)

(37.605.000)

(17.584.000)

I

QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH (Khoản 341)

36.150.000

36.150.000

(189.262.000)

(1.021.452.632)

(1.300.000.000)

956.788.935

(9.230.000)

(1.460.000)

(327.150.000)

(37.605.000)

(17.584.000)

1

Kinh phí thực hiện tự chủ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Kinh phí không thực hiện tự chủ

36.150.000

36.150.000

(189.262.000)

(1.021.452.632)

(1.300.000.000)

956.788.935

(9.230.000)

(1.460.000)

(327.150.000)

(37.605.000)

(17.584.000)

2.1

Chi mua sắm, sửa chữa tài sản, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình

0

0

(189.262.000)

(499.956.632)

 

956.788.935

(9.230.000)

(1.460.000)

(59.435.000)

(37.605.000)

(17.584.000)

a

Chi mua sắm tài sản

-

-

                 

b

Chi sửa chữa tài sản

-

-

(189.262.000)

(285.193.000)

       

(56.975.000)

(37.605.000)

 

c

Chi sửa chữa, bảo dưỡng, cải tạo, nâng cấp hạng mục công trình

-

-

 

(214.763.632)

 

956.788.935

(9.230.000)

(1.460.000)

(2.460.000)

 

(17.584.000)

2.2

Các nghiệp vụ đặc thù về chống buôn lậu, kiểm tra, kiểm soát, tình báo hải quan; bảo quản, lưu giữ, xử lý tang vật vi phạm, hàng tồn đọng; chi điện, nhiên liệu, nhân công vận hành máy móc, trang thiết bị chuyên dùng như máy soi, tàu thuyền, ca nô,...; đánh giá an toàn bức xạ, cấp pháp vận hành đối với máy soi container, máy soi hành lý; chi nuôi, tập luyện chó nghiệp vụ; mua bảo hiểm, đăng kiểm cho tàu, thuyền,... phục vụ công tác chuyên môn của ngành Hải quan

-

-

 

(521.496.000)

(1.300.000.000)

     

(267.715.000)

   

2.3

Kinh phí thực hiện tổng rà soát hệ thống văn bản quy phạm pháp luật

36.150.000

36.150.000

                 

Đơn vị: đồng

STT

NỘI DUNG

Chi cục Hải quan Khu vực XII

Chi cục Hải quan Khu vực XIII

Chi cục Hải quan Khu vực XIV

Chi cục Hải quan Khu vực XV

Chi cục Hải quan Khu vực XVII

Chi cục Hải quan Khu vực XVIII

Chi cục Hải quan Khu vực XIX

Chi cục Hải quan Khu vực XX

Văn Phòng Cục Hải quan

Chi cục Điều tra chống buôn lậu

Chi cục Kiểm tra sau thông quan

Chi cục Kiểm định Hải quan

B

DỰ TOÁN CHI TỪ NGUỒN PHÍ HẢI QUAN

-

-

-

-

(779.436.000)

(65.880.000)

-

-

-

-

-

-

1

Kinh phí thực hiện tự chủ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Chi bảo trì, bảo dưỡng tài sản

                       

2

Kinh phí không thực hiện tự chủ

 

-

-

-

(779.436.000)

(65.880.000)

       

-

-

 

Chi sửa chữa tài sản

       

(779.436.000)

(65.880.000)

           

C

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

401.893.000

(86.000)

326.882.697

94.004.000

(189.656.000)

-

(1.543.000)

732.602.000

(165.533.000)

(1.871.849.000)

2.669.986.000

(13.596.000)

I

QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH (Khoản 341)

401.893.000

(86.000)

326.882.697

94.004.000

(189.656.000)

-

(1.543.000)

732.602.000

(165.533.000)

(1.871.849.000)

2.669.986.000

(13.596.000)

1

Kinh phí thực hiện tự chủ

-

 

-

   

-

-

-

-

-

-

-

2

Kinh phí không thực hiện tự chủ

401.893.000

(86.000)

326.882.697

94.004.000

(189.656.000)

-

(1.543.000)

732.602.000

(165.533.000)

(1.871.849.000)

2.669.986.000

(13.596.000)

2.1

Chi mua sắm, sửa chữa tài sản, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình

(0)

(86.000)

(18.468.303)

(19.431.000)

(19.656.000)

 

(1.543.000)

760.789.000

(201.683.000)

(671.849.000)

(14.000)

29.685.000

a

Chi mua sắm tài sản

                       

b

Chi sửa chữa tài sản

 

(86.000)

   

(19.656.000)

   

760.789.000

(201.683.000)

 

(14.000)

29.685.000

c

Chi sửa chữa, bảo dưỡng, cải tạo, nâng cấp hạng mục công trình

   

(18.468.303)

(19.431.000)

   

(1.543.000)

   

(671.849.000)

   

2.2

Các nghiệp vụ đặc thù về chống buôn lậu, kiểm tra, kiểm soát, tình báo hải quan; bảo quản, lưu giữ, xử lý tang vật vi phạm, hàng tồn đọng; chi điện, nhiên liệu, nhân công vận hành máy móc, trang thiết bị chuyên dùng như máy soi, tàu thuyền, ca nô,...; đánh giá an toàn bức xạ, cấp pháp vận hành đối với máy soi container, máy soi hành lý; chi nuôi, tập luyện chó nghiệp vụ; mua bảo hiểm, đăng kiểm cho tàu, thuyền,... phục vụ công tác chuyên môn của ngành Hải quan

401.893.000

 

345.351.000

113.435.000

(170.000.000)

   

(28.187.000)

 

(1.200.000.000)

2.670.000.000

(43.281.000)

2.3

Kinh phí thực hiện tổng rà soát hệ thống văn bản quy phạm pháp luật

               

36.150 000