Chuyển đến nội dung chính
Văn bản khác

Quyết định 1739/QĐ-CHQ 2026 về công khai điều chỉnh số liệu và thuyết minh quyết toán chi ngân sách nhà nước năm 2025

Tình trạng hiệu lực

Còn hiệu lực

Hiệu lực từ

28/10/2026

Ban hành

28/10/2026

Số hiệu

1739/QĐ-CHQ

Cơ quan ban hành

Cục Hải quan

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

BỘ TÀI CHÍNH

CỤC HẢI QUAN

_______

Số: 1739/QĐ-CHQ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Hà Nội, ngày 28 tháng 10 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công khai điều chỉnh số liệu và thuyết minh quyết toán chi ngân sách
nhà nước năm 2025 của Cục Hải quan

_______________

CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 382/QĐ-BTC ngày 26/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hải quan;

Căn cứ Quyết định số 1892/QĐ-BTC ngày 30/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị thuộc Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 2019/QĐ-BTC ngày 11/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 382/QĐ-BTC ngày 26/02/2025 của Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hải quan;

Căn cứ Quyết định số 1431/QĐ-CHQ ngày 15/9/2025 của Cục trưởng Cục Hải quan về việc ủy quyền ký quyết định giao, điều chỉnh, bổ sung dự toán thu, chi ngân sách nhà nước, công khai dự toán thu, chi ngân sách nhà nước, công khai quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước;

Căn cứ Công văn số 15594/BTC-KHTC ngày 02/10/2026 của Bộ Tài chính về việc điều chỉnh số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2025 của Cục Hải quan;

Theo đề nghị của Trưởng Ban Tài vụ - Quản trị.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1

Công khai điều chỉnh số liệu và thuyết minh quyết toán chi ngân sách nhà nước năm 2025 của Cục Hải quan theo Phụ lục I, Phụ lục II đính kèm.

Điều 2

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3

Chánh Văn phòng, Trưởng ban Tài vụ - Quản trị, Thủ trưởng các đơn vị dự toán tổ chức thực hiện Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như điều 3;

- Bộ Tài chính (Cục KHTC để b/c);

- Đ/c Cục trưởng (để b/c);

- Đ/c Lưu Mạnh Tưởng - PCT (để b/c);

- Văn phòng (để đăng tải trên Cổng TTĐT);

- Lưu: VT, TVQT.

TUQ. CỤC TRƯỞNG

TRƯỞNG BAN TÀI VỤ - QUẢN TRỊ

Trịnh Văn Nhuận

Đơn vị: Cục Hải quan

Chương: 018

Phụ lục I

ĐIỀU CHỈNH QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025

(Kèm theo Quyết định số 1739/QĐ-CHQ ngày 28/10/2026 của Cục trưởng Cục Hải quan)

______________________________

(ĐV tính: Đồng)

Số TT

Nội dung

Tổng số liệu báo cáo quyết toán

Tổng số liệu quyết toán được duyệt

Chênh lệch

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Chi cục Hải quan khu vực I

Chi cục Hải quan khu vực II

Chi cục Hải quan khu vực III

Chi cục Hải quan khu vực IV

Chi cục Hải quan khu vực V

Chi cục Hải quan khu vực VI

Chi cục Hải quan khu vực VII

Chi cục Hải quan khu vực VIII

Chi cục Hải quan khu vực IX

Chi cục Hải quan khu vực X

Chi cục Hải quan khu vực XI

Chi cục Hải quan khu vực XII

1

2

3

4

5=4-3

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

I

Nguồn ngân sách trong nước

5.538.016.349.717

5.538.016.349.717

0

326.954.048.621

1.226.888.622.935

371.434.741.262

63.882.816.531

84.218.186.919

218.110.484.827

148.543.450.772

199.129.601.435

198.054.373.667

60.523.405.310

190.494.694.458

242.688.753.152

1

Chi quản lý hành chính

5.517.226.497.081

5.517.226.497.081

0

326.791.191.621

1.225.078.122.935

370.377.131.262

63.801.317.531

83.835.186.919

217.793.417.827

148.374.950.772

198.759.001.435

197.641.873.667

60.460.476.310

190.242.450.458

242.255.488.152

1.1

Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ

3.106.351.666.483

3.106.351.666.483

0

228.050.391.619

653.676.985.929

228.865.149.794

44.404.558.842

65.554.637.853

139.369.680.330

97.934.125.080

154.047.342.947

127.055.848.071

43.616.419.173

110.905.139.951

139.646.398.983

1.2

Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ

2.410.874.830.598

2.410.874.830.598

0

98.740.800.002

571.401.137.006

141.511.981.468

19.396.758.689

18.280.549.066

78.423.737.497

50.440.825.692

44.711.658.488

70.586.025.596

16.844.057.137

79.337.310.507

102.609.089.169

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

5.243.420.000

5.243.420.000

0

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

5.243.420.000

5.243.420.000

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

5.243.420.000

5.243.420.000

0

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

15.546.432.636

15.546.432.636

162.857.000

1.810.500.000

1.057.610.000

81.499.000

383.000.000

317.067.000

168.500.000

370.600.000

412.500.000

62.929.000

252.244.000

433.265.000

3.1

Kinh phí thường xuyên tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

15.546.432.636

15.546.432.636

162.857.000

1.810.500.000

1.057.610.000

81.499.000

383.000.000

317.067.000

168.500.000

370.600.000

412.500.000

62.929.000

252.244.000

433.265.000

(ĐV tính: Đồng)

Số TT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Chi cục Hải quan khu vực XIII

Chi cục Hải quan khu vực XIV

Chi cục Hải quan khu vực XV

Chi cục Hải quan khu vực XVI

Chi cục Hải quan khu vực XVII

Chi cục Hải quan khu vực XVIII

Chi cục Hải quan khu vực XIX

Chi cục Hải quan khu vực XX

Chi cục Điều tra chống buôn lậu

Ban Công nghệ thông tin và thống kê Hải quan

Chi cục Kiểm định Hải quan

Chi cục Kiểm tra sau thông quan

Văn phòng Cục Hải quan

Cơ quan Cục Hải quan

Cục Hải quan cấp 2

Ban TPP

1

2

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

I

Nguồn ngân sách trong nước

138.097.327.100

110.811.301.782

0

60.186.467.702

102.991.254.926

124.439.136.494

126.353.117.325

241.807.549.974

327.759.039.887

170.161.375.408

85.538.275.542

70.003.956.968

372.316.527.159

276.627.839.561

0

0

1

Chi quản lý hành chính

137.795.047.100

110.588.136.782

0

60.037.467.702

102.805.632.926

124.236.436.498

126.271.642.325

241.315.368.974

323.160.795.707

169.254.925.410

85.341.171.542

69.757.682.968

364.623.740.697

276.627.839.561

0

0

1.1

Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ

67.778.773.463

62.453.504.941

0

39.869.727.478

57.946.609.151

95.720.327.051

60.492.935.918

109.999.622.542

142.507.054.957

29.325.542.024

36.165.355.394

50.286.883.521

221.771.710.251

98.906.941.220

0

0

1.2

Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ

70.016.273.637

48.134.631.841

0

20.167.740.224

44.859.023.775

28.516.109.447

65.778.706.407

131.315.746.432

180.653.740.750

139.929.383.386

49.175.816.148

19.470.799.447

142.852.030.446

177.720.898.341

0

0

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

5.243.420.000

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

5.243.420.000

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

5.243.420.000

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

302.280.000

223.165.000

0

149.000.000

185.622.000

202.699.996

81.475.000

492.181.000

4.598.244.180

906.449.998

197.104.000

246.274.000

2.449.366.462

0

0

0

3.1

Kinh phí thường xuyên tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

302.280.000

223.165.000

0

149.000.000

185.622.000

202.699.996

81.475.000

492.181.000

4.598.244.180

906.449.998

197.104.000

246.274.000

2.449.366.462

0

0

0

Phụ lục II

THUYẾT MINH SỐ LIỆU ĐIỀU CHỈNH QUYẾT TOÁN CHI NSNN
NĂM 2025 CỦA CỤC HẢI QUAN

(Kèm theo Quyết định số 1739/QĐ-CHQ ngày 28/10/2026 của Cục trưởng Cục Hải quan)

______________________

Quyết toán chi ngân sách trong nước:

- Số dư kinh phí năm trước chuyển sang: 207.845.905.427 đồng.

- Dự toán được giao trong năm: 6.086.527.639.000 đồng.

- Tổng số được sử dụng trong năm: 6.294.373.544.427 đồng.

- Kinh phí thực nhận trong năm: 5.603.773.447.412 đồng.

- Kinh phí quyết toán: 5.538.016.349.717 đồng.

- Kinh phí giảm trong năm: 668.796.943.912 đồng.

- Số dư kinh phí được chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán: 87.560.250.798 đồng.