NGHỊ QUYẾT
CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 18/2008/NQ-CP NGÀY 11 THÁNG 08 NĂM 2008 VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 TỈNH BẮC NINH
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh (tờ trình số 60/UBND-NN.TN ngày 27 tháng 12 năm 2007), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 06/TTr-BTNMT ngày 10 tháng 3 năm 2008),
QUYẾT NGHỊ: Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Bắc Ninh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất
| Thứ tự | Loại đất | Hiện trạng năm 2007 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 |
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| | Tổng diện tích đất tự nhiên | 82.217,12 | 100 | 82.271,12 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 50.000,19 | 60,77 | 42.997,37 | 52,26 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 44.297,09 | | 35.855,96 | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 43.686,72 | | 35.326,95 | |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 41.464,86 | | 31.648,06 | |
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 2.351,62 | | 3.434,71 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 428,37 | | 529,01 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 621,62 | | 647,9 | |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 158,77 | | 187,55 | |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 32,64 | | 30,14 | |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 430,21 | | 430,21 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 5.066,14 | | 6.478,37 | |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 15,34 | | 15,14 | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 31.627,42 | 38,44 | 39.273,75 | 47,74 |
| 2.1 | Đất ở | 9.083 | | 11.043,88 | |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 8.807,1 | | 9.400,77 | |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 995,9 | | 1.643,11 | |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 16.198,21 | | 22.428,69 | |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 213,63 | | 285,06 | |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 181,07 | | 237,87 | |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 142,07 | | 137,07 | |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 39,00 | | 100,80 | |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.997,28 | | 8.374,99 | |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 2.665,91 | | 6.760,74 | |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 418,88 | | 655,85 | |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 2,04 | | 2,04 | |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 910,45 | | 856,36 | |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 11.806,23 | | 13.530,77 | |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 6.247,73 | | 6.892,03 | |
| 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | 4.513,15 | | 4.494,9 | |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 18,63 | | 26,97 | |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 197,06 | | 442,94 | |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 58,79 | | 130,49 | |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 525,06 | | 844,57 | |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 93,70 | | 428,57 | |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 34,6 | | 44,45 | |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 59,07 | | 97,43 | |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 58,44 | | 128,42 | |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 196,58 | | 196,58 | |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 771,56 | | 813,00 | |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 4.630,85 | | 4.527,37 | |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 27,22 | | 264,23 | |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 643,51 | 0,78 | | 0,00 |
2.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Giai đoạn 2008 - 2010 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 7.520,25 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 7.268,23 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 7.250,37 |
| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 6.770,05 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 17,86 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 2,5 |
| | Trong đó: đất rừng phòng hộ | 2,5 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 249,32 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 0,2 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 3.186,55 |
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 56,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | 920,00 |
| 2.3 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất đồng cỏ chăn nuôi | 85,00 |
| 2.4 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 35,00 |
| 2.5 | Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước | 55,00 |
| 2.6 | Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 20,00 |
| 2.7 | Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất trồng hàng năm khác | 335,00 |
| 2.8 | Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 1.626,55 |
| 2.9 | Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 39,00 |
| 2.10 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi | 15,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 30,34 |
| 3.1 | Đất chuyên dùng | 1,5 |
| | Trong đó: đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1,5 |
| 3.2 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 28,84 |
3.Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Giai đoạn 2008 - 2010 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 7.520,25 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 7.268,23 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 7.250,37 |
| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 6.770,05 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 17,86 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 2,5 |
| | Trong đó: đất rừng phòng hộ | 2,5 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 249,32 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 0,2 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 397,99 |
| 2.1 | Đất ở | 3,80 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 2,32 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 1,48 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 290,71 |
| 2.2.1 | Đất quốc phòng, an ninh | 25,00 |
| 2.2.1.1 | Đất quốc phòng | 25,00 |
| 2.2.1.2 | Đất an ninh | - |
| 2.2.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1,5 |
| 2.2.3 | Đất có mục đích công cộng | 264,21 |
| 2.3 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 103,48 |
4.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Giai đoạn 2008 - 2010 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 517,43 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 488,65 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 485,15 |
| | Trong đó: đất trồng lúa | 30,80 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3,5 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 28,78 |
| | Trong đó: đất rừng sản xuất | 28,78 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 126,08 |
| 2.1 | Đất ở | 20,95 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 16,64 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 4,31 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 104,43 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 1,1 |
| 2.2.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 79,61 |
| 2.2.3 | Đất có mục đích công cộng | 23,72 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,7 |
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Bắc Ninh, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh xác lập ngày 27 tháng 12 năm 2007).
Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 3 năm (2008 - 2010) của tỉnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1.Phân bố diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Hiện trạng năm 2007 | Chia ra các năm |
| Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 |
| | Tổng diện tích đất tự nhiên | 82.217,12 | 82.217,12 | 82.217,12 | 82.217,12 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 50.000,19 | 47.737,35 | 45.428,34 | 42.997,37 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 44.297,09 | 41.538,76 | 38.749,44 | 35.855,96 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 43.686,72 | 41.070,05 | 38.249,83 | 35.326,95 |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 41.464,86 | 38.239,83 | 34.998,23 | 31.648,06 |
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 2.351,62 | 2.715,88 | 3.086,56 | 3.434,71 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 428,37 | 468,71 | 499,61 | 529,01 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 621,62 | 629,12 | 639,12 | 647,9 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 158,77 | 168,77 | 178,77 | 187,55 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 32,64 | 30,14 | 30,14 | 30,14 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 430,21 | 430,21 | 430,21 | 430,21 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 5.066,14 | 5.553,33 | 6.024,64 | 6.478,37 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 15,34 | 15,14 | 15,14 | 15,14 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 31.627, 42 | 34.109,78 | 36.634,15 | 39.273,75 |
| 2.1 | Đất ở | 9.083 | 10.199,2 | 10.619,2 | 11.043,88 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 8.807,1 | 9.004,78 | 9.204,78 | 9.400,77 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 995,9 | 1.194,42 | 1.414,42 | 1.643,11 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 16.198,21 | 18.233,03 | 20.276,65 | 22.428,69 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 213,63 | 235,63 | 259,63 | 285,06 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 181,07 | 186,07 | 212,07 | 237,87 |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 142,07 | 127,07 | 132,07 | 137,07 |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 39,00 | 59,00 | 80,00 | 100,80 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.997,28 | 5.432,78 | 6.878,28 | 8.374,99 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 2.665,91 | 4.015,91 | 5.365,91 | 6.760,74 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 418,88 | 488,88 | 568,88 | 655,85 |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 2,04 | 2,04 | 2,04 | 2,04 |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 910,45 | 925,95 | 941,45 | 956,36 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 11.806,23 | 12.378,55 | 12.926,67 | 13.530,77 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 6.247,73 | 6.454,25 | 6.666,27 | 6.892,03 |
| 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | 4.513,15 | 4.508,45 | 4.496,05 | 4.494,9 |
| 2.2.4.3 | Đất chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 18,63 | 21,13 | 23,63 | 26,97 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 197,06 | 277,06 | 357,06 | 442,94 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 58,79 | 80,79 | 102,79 | 130,49 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 525,06 | 630,06 | 730,06 | 844,57 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 93,70 | 203,7 | 313,7 | 428,57 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 34,6 | 38,6 | 41,6 | 44,45 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 59,07 | 84,07 | 91,07 | 97,43 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 58,44 | 80,44 | 104,44 | 128,42 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 196,58 | 196,58 | 196,58 | 196,58 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 771,56 | 785,56 | 799,56 | 813,00 |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 4.630,85 | 4.596,19 | 4.562,94 | 4.527,37 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 27,22 | 99,22 | 179,22 | 264,23 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 643,51 | 424,99 | 208,63 | |
2.Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Diện tích chuyển mục đích trong kỳ | Chia ra các năm |
| Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 7.520,25 | 2.437,84 | 2.480,71 | 2.601,7 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 7.268,23 | 2.352,33 | 2.397,02 | 2.518,88 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 7.250,37 | 2.345,47 | 2.390,22 | 2.514,68 |
| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 6.770,05 | 2.190,43 | 2.236,6 | 2.343,02 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 17,86 | 6,86 | 6,8 | 4,2 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 2,5 | 2,5 | | |
| | Trong đó: đất rừng phòng hộ | 2,5 | 2,5 | | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 247,32 | 82,81 | 83,69 | 82,82 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 0,2 | 0,2 | | |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 3.186,55 | 1.086,9 | 1.051,5 | 1.048,15 |
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm | 56,00 | 21,4 | 19,00 | 15,6 |
| 2.2 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 920,00 | 310,00 | 310,00 | 300,0 |
| 2.3 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 85,00 | 26 | 15 | 44 |
| 2.4 | Đất sản xuất nông nghiệp chuyển sang trồng rừng sản xuất | 35,00 | 20 | 15 | |
| 2.5 | Đất sản xuất nông nghiệp chuyển sang trồng rừng phòng hộ | 55,00 | 20 | 20 | 15 |
| 2.6 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 20,00 | 8 | 6 | 6 |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 335,00 | 110 | 110 | 115 |
| 2.8 | Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.626,55 | 550,00 | 540,00 | 536,55 |
| 2.9 | Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 39,00 | 16,5 | 11,5 | 11,0 |
| 2.10 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi | 15,00 | 15,00 | 5,00 | 5,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 30,34 | 10 | 10 | 10,34 |
| 3.1 | Đất chuyên dùng | 1,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| | Trong đó: đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 1,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 3.2 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 28,84 | 9,5 | 9,5 | 9,84 |
3.Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích đất thu hồi trong kỳ kế hoạch | Chia ra các năm |
| 2008 | 2009 | 2010 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 7.520,25 | 2.437,84 | 2.480,71 | 2.601,7 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 7.268,23 | 2.352,33 | 2.390,22 | 2.518,88 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 7.250,37 | 2.345,47 | 2.390,22 | 2.514,68 |
| 1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | 6.770,05 | 2,190,43 | 2.236,6 | 2.343,02 |
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 480,32 | 155,04 | 153,62 | 171,66 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 17,86 | 6,86 | 6,8 | 4,2 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 2,5 | 2,5 | | |
| | Trong đó: đất rừng phòng hộ | 2,5 | 2,5 | | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 249,32 | 82,81 | 83,69 | 82,82 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 0,2 | 0,2 | | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 379,99 | 152,14 | 129,13 | 116,72 |
| 2.1 | Đất ở | 3,8 | 3,8 | | |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 2,32 | 2,32 | | |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 1,48 | 1,48 | | |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 290,71 | 113,68 | 95,88 | 81,15 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | | | | |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 25,00 | 25,00 | | |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 25,00 | 25,00 | | |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | - | - | | |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 264,21 | 88,18 | 95,38 | 80,65 |
| 2.3 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 103,48 | 34,66 | 33,25 | 35,57 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch | Chia ra các năm |
| 2008 | 2009 | 2010 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 517,43 | 174 | 172,7 | 170,73 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 488,65 | 164,0 | 162,7 | 161,95 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 485,15 | 162,7 | 161,5 | 160,95 |
| | Trong đó: đất trồng lúa | 30,8 | 10,8 | 10 | 10 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3,5 | 1,3 | 1,2 | 1 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 28,78 | 10 | 10 | 8,78 |
| | Trong đó: đất rừng sản xuất | 28,78 | 10 | 10 | 8,78 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 126,08 | 44,52 | 43,66 | 37,9 |
| 2.1 | Đất ở | 20,95 | 7,25 | 7,22 | 6,48 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 16,64 | 5,55 | 5,55 | 5,54 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 4,31 | 1,7 | 1,67 | 0,94 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 104,43 | 37,01 | 36,00 | 31,42 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 1,1 | 0,5 | 0,6 | |
| 2.2.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 79,61 | 27,94 | 27,5 | 24,17 |
| 2.2.3 | Đất có mục đích công cộng | 23,72 | 8,57 | 7,9 | 7,25 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,7 | 0,26 | 0,44 | |
Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh có trách nhiệm:
1.Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
2.Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải theo đúng thẩm quyền và phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.
3.Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất đai, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch sử dụng đất đai.
4.Có các giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất.
5.Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh trình Chính phủ xem xét quyết định.
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh, Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
Nguyễn Tấn Dũng