| BỘ XÂY DỰNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Từ điển dữ liệu Cơ sở dữ liệu quốc gia
về hoạt động xây dựng và năng lực hành nghề hoạt động xây dựng
(Phiên bản 1.0)
_____________
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 354/2026/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 212/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng;
Căn cứ Thông tư 39/2026/TT-BXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung chi tiết trong hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 11/QĐ-BCĐCP ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06 ban hành Kế hoạch hoạt động năm 2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06;
Căn cứ Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình phát triển Chính phủ số;
Căn cứ Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;
Căn cứ Quyết định số 1641/QĐ-BXD ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Bộ Xây dựng về ban hành chiến lược dữ liệu đến năm 2030 của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 1644/QĐ-BXD ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Bộ Xây dựng về ban hành chiến lược chuyển đổi số của Bộ Xây dựng giai đoạn 2025 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 293/QĐ-BXD ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Bộ Xây dựng ban hành Kế hoạch triển khai năm 2026 của Bộ Xây dựng thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị và Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Quyết định 945/QĐ-BXD ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Bộ Xây dựng về việc ban hành Từ điển dữ liệu dùng chung ngành Xây dựng (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Công văn số 2910/BCA-C12 ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Trung tâm dữ liệu quốc gia về việc hướng dẫn Từ điển dữ liệu và đánh giá, xếp hạng cơ sở dữ liệu;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Ban hành kèm theo Quyết định này Từ điển dữ liệu Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng và năng lực hành nghề hoạt động xây dựng (Phiên bản 1.0).
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Vụ trưởng Vụ Quy hoạch - Kiến trúc, Cục trưởng Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
Phụ lục
TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
VÀ NĂNG LỰC HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1812/QĐ-BXD ngày 21 / 10 /2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
| TT | Tên trường kỹ thuật | Tên nghiệp vụ | Định nghĩa nghiệp vụ (Nội hàm và phạm vi áp dụng) | Ngữ cảnh sử dụng | Căn cứ pháp lý | Đặc tả kỹ thuật (Kiểu dữ liệu - độ dài) | Ghi chú |
| I | Lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn | ||||||
| 1 | maThongTinQH | Mã định danh quy hoạch | Gồm 12 ký tự số (02 ký tự đầu tiên thể hiện mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi có quy hoạch được lập; 02 ký tự tiếp theo thể hiện hai số cuối của năm trình phê duyệt quy hoạch; 01 ký tự tiếp theo thể hiện cấp độ quy hoạch; 01 ký tự tiếp theo thể hiện loại quy hoạch; 01 ký tự tiếp theo thể hiện quy hoạch được lập mới hoặc loại điều chỉnh quy hoạch (điều chỉnh tổng thể, điều chỉnh cục bộ); 05 ký tự tiếp theo thể hiện dãy số ngẫu nhiên). Dùng để xác định thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn | Mã số 012611088888 là thông tin Quy hoạch chung đô thị Hà Nội được lập mới và trình phê duyệt vào năm 2026, số ngẫu nhiên 88888. | String- 12 | ||
| 2 | tenHoSo | Tên quy hoạch | Cơ quan tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch hoặc cơ quan tổ chức lập quy hoạch đối với các quy hoạch đô thị và nông thôn không yêu cầu phải lập nhiệm vụ quy hoạch hoặc cơ quan tổ chức trình chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng có trách nhiệm nhập tên quy hoạch để khởi tạo mã định danh trên Hệ thống thông tin về hoạt động xây dựng khi trình thẩm định nhiệm vụ quy hoạch hoặc trình thẩm định quy hoạch đối với các quy hoạch không yêu cầu lập nhiệm vụ quy hoạch hoặc trình chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng | Quy hoạch phân khu khu đô thị sinh thái và dịch vụ điểm đến chân núi Mẫu Sơn, tỷ lệ 1/2.000 | String-500 | ||
| 3 | loaiQuyHoach | Loại quy hoạch | Cơ quan tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch hoặc cơ quan tổ chức lập quy hoạch đối với các quy hoạch đô thị và nông thôn không yêu cầu phải lập nhiệm vụ quy hoạch hoặc cơ quan tổ chức trình chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng có trách nhiệm nhập loại quy hoạch để khởi tạo mã định danh trên Hệ thống thông tin về hoạt động xây dựng khi trình thẩm định nhiệm vụ quy hoạch hoặc trình thẩm định quy hoạch đối với các quy hoạch không yêu cầu lập nhiệm vụ quy hoạch hoặc trình chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng | 1,2,3,4,5 | Object | Danh mục: 1- Quy hoạch đô thị 2- Quy hoạch nông thôn 3- Quy hoạch khu chức năng 4- Quy hoạch HTKT đối với thành phố trực thuộc TW 5- Quy hoạch không gian ngầm đối với thành phố trực thuộc TW | |
| 4 | capDoQuyHoach | Cấp độ quy hoạch | Cơ quan tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch hoặc cơ quan tổ chức lập quy hoạch đối với các quy hoạch đô thị và nông thôn không yêu cầu phải lập nhiệm vụ quy hoạch hoặc cơ quan tổ chức trình chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng có trách nhiệm nhập cấp độ quy hoạch để khởi tạo mã định danh trên Hệ thống thông tin về hoạt động xây dựng khi trình thẩm định nhiệm vụ quy hoạch hoặc trình thẩm định quy hoạch đối với các quy hoạch không yêu cầu lập nhiệm vụ quy hoạch hoặc trình chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng | 1,2,3,4 | Object | Danh mục: 1- Quy hoạch chung 2- Quy hoạch phân khu 3- Quy hoạch chi tiết 4- Quy hoạch chi tiết được lập theo quy trình rút gọn (quy hoạch tổng mặt bằng) | |
| 5 | loaiDieuChinh | Loại điều chỉnh quy hoạch | Cơ quan tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch hoặc trình thẩm định quy hoạch đối với các quy hoạch không yêu cầu lập nhiệm vụ quy hoạch hoặc trình chấp thuận tổng mặt bằng có trách nhiệm nhập loại điều chỉnh quy hoạch để khởi tạo mã định danh trên Hệ thống thông tin về hoạt động xây dựng khi trình thẩm định nhiệm vụ quy hoạch hoặc trình thẩm định quy hoạch đối với các quy hoạch không yêu cầu lập nhiệm vụ quy hoạch hoặc trình chấp thuận tổng mặt bằng | 0,1,2 | Object | Danh mục: 0- Lập lần đầu/lập mới 1- Điều chỉnh tổng thể quy hoạch 2- Điều chỉnh cục bộ quy hoạch | |
| 6 | diaDiem | Địa điểm quy hoạch (nơi quy hoạch được lập) | Cơ quan tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch hoặc trình thẩm định quy hoạch đối với các quy hoạch không yêu cầu lập nhiệm vụ quy hoạch hoặc trình chấp thuận tổng mặt bằng có trách nhiệm nhập địa điểm để khởi tạo mã định danh trên Hệ thống thông tin về hoạt động xây dựng khi trình thẩm định nhiệm vụ quy hoạch hoặc trình thẩm định quy hoạch đối với các quy hoạch không yêu cầu lập nhiệm vụ quy hoạch hoặc trình chấp thuận tổng mặt bằng | String - 500 | |||
| 6.1 | maTinh | Tỉnh | 01 | String - 2 | |||
| 6.2 | maXa | Phường/ Xã/Đặc khu | 30985 | String - 5 | |||
| 7 | dienTich | Quy mô, diện tích lập quy hoạch (theo hecta) | Quy mô diện tích quy hoạch (Đơn vị: hecta) Giá trị nhỏ nhất: 1 Giá trị lớn nhất: 1024 | 25.6 | Float - 25 | ||
| 8 | soQuyetDinh | Số Quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch | Số quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch (đối với các quy hoạch có yêu cầu phải lập nhiệm vụ quy hoạch) | String - 150 | |||
| 8.1 | soQuyetDinh | Số Quyết định | 1569/QĐ-TTg | String - 150 | |||
| 8.2 | ngayBanHanh | Ngày ban hành | 01-01-2015 | Date | |||
| 8.3 | coquanBH | Cơ quan ban hành | Ủy ban Nhân dân | String - 500 | |||
| 9 | coQuanTCLapNVQH | Cơ quan tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch | Cơ quan tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch (đối với các quy hoạch có yêu cầu phải lập nhiệm vụ quy hoạch) | ||||
| 9.1 | tenTCLapNVQH | Tên tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch | Tên tổ chức tham gia lập nhiệm vụ quy hoạch | Công ty Cổ phần Tư vấn Quy hoạch và Thiết kế Xây dựng ABC | String - 150 | ||
| 9.2 | maDNToChucLapNVQH | Mã tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch | Mã tổ chức tham gia lập nhiệm vụ quy hoạch | 0312345678 | String - 35 | ||
| 10 | coQuanLapQH | Cơ quan tổ chức lập quy hoạch | |||||
| 10.1 | tenTCLapQH | Tên tổ chức lập quy hoạch | Tên tổ chức tham gia lập quy hoạch | Công ty Cổ phần Tư vấn Quy hoạch và Thiết kế Xây dựng ABC | String - 150 | ||
| 10.2 | maDNToChucLapQH | Mã tổ chức lập quy hoạch | Mã tổ chức tham gia lập quy hoạch | 0312345678 | String - 35 | ||
| 11 | Cơ quan thẩm định quy hoạch | ||||||
| 11.1 | tenCoQuanThamDinhQH | Tên tổ chức thẩm định quy hoạch | Tên cơ quan thẩm định quy hoạch | Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh | String - 150 | ||
| 11.2 | maCoQuanThamDinhQH | Mã tổ chức thẩm định quy hoạch | Mã cơ quan thẩm định quy hoạch | 0312345678 | String - 35 | ||
| 12 | Cơ quan phê duyệt quy hoạch | ||||||
| 12.1 | tenCoQuanPheDuyet | Tên tổ chức phê duyệt quy hoạch | Tên cơ quan phê duyệt quy hoạch | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh | String - 150 | ||
| 12.2 | maCoQuanPheDuyet | Mã tổ chức phê duyệt quy hoạch | Mã cơ quan phê duyệt quy hoạch | 0301234567 | String - 35 | ||
| 13 | danSo | Quy mô dân số dự báo | Quy mô dân số dự báo (Đơn vị: người) Giá trị nhỏ nhất: 1 Giá trị lớn nhất: 231-1 | 20000 | Int - 10 | ||
| 14 | thoiHanQH | Thời hạn quy hoạch | Thời hạn quy hoạch | 2026 | Object | ||
| 15 | fileQDQLTheoQH | Quy định quản lý theo quy hoạch | Quy định quản lý theo quy hoạch | Quy định quản lý theo Đồ án Quy hoạch chung khu chức năng ABC (kèm Quyết định số 856/QĐ-UBND ngày 10/02/2026) | String - 500 | ||
| 16 | quyCheQLKT | Quy chế quản lý kiến trúc trong phạm vi lập quy hoạch (nếu có) | Quy chế quản lý kiến trúc trong phạm vi lập quy hoạch (nếu có) | Quy chế quản lý kiến trúc đô thị ABC, ban hành kèm Quyết định số 412/QĐ-UBND ngày 05/03/2026 | String - 500 | ||
| 17 | fileKeHoachTheoQHC | Kế hoạch thực hiện quy hoạch chung (nếu có) | Kế hoạch thực hiện quy hoạch chung (nếu có) | Kế hoạch số 128/KH-UBND ngày 20/04/2026 về thực hiện Quy hoạch chung khu chức năng ABC giai đoạn 2026- 2030 | String - 500 | ||
| 18 | fileQDPheDuyetQH | Quyết định phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch | Quyết định phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch | Quyết định số 856/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt quy hoạch chung xây dựng khu chức năng ABC | String - 500 | ||
| 19 | fileHoSoQuyHoachDongDau | Hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch được đóng dấu thẩm định | Hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch được đóng dấu thẩm định | Tenfile_pdf | String - 500 | ||
| 20 | fileHoSoPheDuyetDieuChinh | Hồ sơ phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch | Hồ sơ phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch | Tenfile_pdf | Object | 1- Cơ sở dữ liệu số cơ bản 2- Cơ sở dữ liệu số pháp lý 3- Cơ sở dữ liệu địa lý (GIS) | |
| 21 | danhSachBoMonChuTri | Danh sách các bộ môn chủ trì | Chủ nhiệm/Chủ trì các bộ môn quy hoạch | Object | 1- Chủ nhiệm lập quy hoạch; 2- Chủ trì bộ môn thiết kế; 3- Chủ nhiệm khảo sát xây dựng; 4- Chủ nhiệm thiết kế; 5- Chủ trì bộ môn thiết kế (thiết kế xây dựng); 6- Chủ nhiệm thẩm tra thiết kế; 7- Chủ trì thẩm tra các bộ môn thiết kế; 8- Giám sát trưởng của đơn vị giám sát; 9- Chỉ huy trưởng của nhà thầu thi công xây dựng công trình | ||
| II | Lĩnh vực hoạt động xây dựng | ||||||
| A | Dự án đầu tư xây dựng | ||||||
| 1 | maKhoiTao | Mã hồ sơ | Mã hồ sơ được khởi tạo trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính | H29.18-260120-170089 | String - 150 | ||
| 2 | maThongTin | Mã định danh dự án đầu tư xây dựng | Gồm 13 ký tự số (02 ký tự đầu tiên thể hiện mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi thực hiện dự án; 02 ký tự tiếp theo thể hiện hai số cuối của năm dự án được thẩm định hoặc cấp phép; 01 ký tự tiếp theo thể hiện loại dự án; 01 ký tự tiếp theo thể hiện trình tự thủ tục; 05 ký tự tiếp theo là dãy số ngẫu nhiên do hệ thống tự sinh | 7925110001201 (79: Thành phố Hồ Chí Minh; 25: năm 2025; 1: Dân dụng; 1: Thẩm định tại cơ quan chuyên môn về xây dựng; 00012: dãy số hệ thống tự sinh) | String - 50 | ||
| 3 | tenDuAn | Tên dự án đầu tư xây dựng | Tên dự án đầu tư xây dựng | Dự án thành phần 3: Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam. | String - 255 | ||
| 4 | nhomDuAn | Nhóm dự án | Chọn trong các nhóm dự án | A, B, C | Object | Danh mục: A- Nhóm A B- Nhóm B C- Nhóm C | |
| 5 | loaiDuAn | Loại dự án đầu tư xây dựng | Chọn trong các loại dự án đầu tư xây dựng quy định tại Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng | 1,2,3,4,5 | Object | Danh mục: 1- Dân dụng 2- Công nghiệp 3- Hạ tầng giao thông 4- Giao thông 5- Nông nghiệp phát triển nông thôn 6- Hỗn hợp | |
| 6 | diaDiem | Địa điểm xây dựng | - Ghi thông tin về lô/ô đất,... trong trường hợp chỉ thẩm định đối với một hoặc một số công trình của dự án. - Điểm đầu, điểm cuối và tóm tắt hướng tuyến công trình, một số điểm khống chế đối với công trình xây dựng theo tuyến. | ||||
| 6.1 | maTinh | Tỉnh/ Thành phố | Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg | 01 | String - 2 | ||
| 6.2 | maXa | Phường/Xã /Đặc khu | Mã xã, phường, đặc khu. Mã xã, phường, đặc khu theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg | 30985 | String - 5 | ||
| 7 | Người quyết định đầu tư | ||||||
| 7.1 | maNguoiQDDauTu | Số định danh | 012345678911 | String - 12 | |||
| 7.2 | nguoiQDDauTu | Họ và tên | Nguyễn Văn A | String - 150 | |||
| 8 | Chủ đầu tư | ||||||
| 8.1 | cccd | Số định danh cá nhân | 012345678912 | String - 12 | |||
| 8.2 | hoTen | Họ tên chủ đầu tư (cá nhân) | Nguyễn Văn B | String - 150 | |||
| 8.3 | tenChuDauTu | Tên tổ chức | Công ty TNHH Đầu tư ABC | String - 150 | |||
| 8.4 | maSoDoanhNghiepCDT | Mã số thuế | 3101149971 | String - 13 | |||
| 9 | mucTieuDauTu | Mục tiêu dự án | Mục tiêu dự án đầu tư | Đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại ABC nhằm đáp ứng nhu cầu nhà ở cho khoảng 5.000 dân, hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội đồng bộ, góp phần chỉnh trang đô thị khu vực | String - 500 | ||
| 10 | quyMoDauTu | Quy mô đầu tư | Quy mô đầu tư | Diện tích đất khoảng 12,5 ha; xây dựng 05 tòa chung cư cao 25 tầng (tổng 2.400 căn hộ), 120 căn nhà liên kế, trường mầm non, công viên cây xanh và hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ | String - 255 | ||
| 11 | fileBaoCaoNCKT | Văn bản thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng | Văn bản thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng | Thông báo số 245/TB-SXD ngày 18/01/2026 của Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh về kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng Khu nhà ở thương mại ABC | String - 500 | ||
| 12 | fileQDPheDuyetDuAn | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng | Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở thương mại ABC | String - 500 | ||
| 13 | dienTich | Diện tích dự án (ha) | 15 | Double | |||
| 14 | tongMucDauTu | Giá trị tổng mức đầu tư dự án (VNĐ) | 10.000.000.000 | Double | |||
| 15 | Chi phí đầu tư | ||||||
| 15.1 | chiPhiThietBi | Chi phí thiết bị | 45.000.000.000 | Double | |||
| 15.2 | chiPhiXayDung | Chi phí xây dựng | 850.000.000.000 | Double | |||
| 16 | nguonVonDauTu | Nguồn vốn đầu tư | Vốn đầu tư công/vốn chi thường xuyên từ ngân sách nhà nước/vốn ngân sách nhà nước khác/vốn khác/thực hiện theo phương thức PPP | KHAC, HONHOP | Object | Danh mục: KHAC- Vốn khác HONHOP- Vốn hỗn hợp PPP- Vốn PPP VONDAUTUCONG- Vốn đầu tư công VONNHANUOC- Vốn nhà nước ngoài đầu tư công | |
| 17 | Thời gian thực hiện dự án | ||||||
| 17.1 | ngayBatDau | Ngày bắt đầu | Ngày bắt đầu dự án | 01/01/2025 | Date - YYYY- MM-DD | ||
| 17.2 | ngayKetThuc | Ngày kết thúc | Ngày kết thúc dự án | 01/01/2027 | Date - YYYY- MM-DD | ||
| 18 | phanKyDauTu | Phân kỳ đầu tư | Phân kỳ đầu tư dự án | Giai đoạn 1 (2026-2027): xây dựng hạ tầng kỹ thuật và 02 tòa chung cư; Giai đoạn 2 (2028-2029): xây dựng 03 tòa chung cư còn lại, nhà liên kế và công viên | String - 500 | ||
| 19 | trangThai | Trạng thái hồ sơ | Trạng thái hồ sơ | 0,1 | Object | 0: Không công khai 1: Công khai | |
| 20 | ketQuaTTHC | Kết quả giải quyết thủ tục | Kết quả giải quyết thủ tục | Tenfile_pdf | String - 500 | ||
| 21 | Hồ sơ pháp lý | ||||||
| 21.1 | loaiVanBan | Loại văn bản pháp lý | Loại văn bản pháp lý | Quyết định | String - 500 | ||
| 21.2 | soVanBan | Số ban hành | Số ban hành | 1032/QĐ-UBND | String - 500 | ||
| 21.3 | ngayBH | Ngày ban hành | Ngày ban hành | 25/02/2026 | Date | ||
| 21.4 | coQuanBH | Cơ quan ban hành | Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh | String - 500 | ||
| B | Công trình xây dựng yêu cầu thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựng | ||||||
| 1 | maKhoiTao | Mã hồ sơ | Mã hồ sơ dự án đầu tư xây dựng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính | H17.18-260206-170050 | String - 500 | ||
| 2 | maThongTin | Mã định danh công trình xây dựng | Gồm 13 ký tự số (02 ký tự đầu tiên thể hiện mã đơn vị hành chính cấp tỉnh (ví dụ: 01 cho Hà Nội, 79 cho Thành phố Hồ Chí Minh); 02 ký tự tiếp theo thể hiện hai số cuối của năm phê duyệt hoặc cấp phép (ví dụ: 26 cho năm 2026); 01 ký tự tiếp theo thể hiện loại dự án/công trình (1: Dân dụng, 2: Công nghiệp, 3: Hạ tầng kỹ thuật, 4: Giao thông, v.v.); 01 ký tự tiếp theo thể hiện trình tự thủ tục (1: Thẩm định tại cơ quan chuyên môn, 3: Cấp giấy phép xây dựng, v.v.); 05 ký tự tiếp theo là dãy số ngẫu nhiên phân biệt; 02 ký tự cuối thể hiện số lần điều chỉnh thiết kế) | 7926110001200 (79: Thành phố Hồ Chí Minh; 26: năm 2026; 1: Dân dụng; 1: Thẩm định tại cơ quan chuyên môn; 00012: dãy số ngẫu nhiên phân biệt; 00: chưa điều chỉnh thiết kế) | String - 500 | ||
| 3 | tenCongTrinh | Tên công trình | Tên công trình xây dựng | Tuyến cống thoát nước số 2 thuộc Tuyến cống thoát nước Khe Cạn (dưới đường Hoàng Thị Loan ra hồ Trung Nghĩa) | String - 500 | ||
| 4 | loaiCongTrinh | Loại công trình | Loại công trình xây dựng | 1,2,3,4,5 | Object | 1- Công trình dân dụng 2- Công trình công nghiệp 3- Công trình hạ tầng kỹ thuật 4- Công trình giao thông 5- Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn" | |
| 5 | capCongTrinh | Cấp công trình | Cấp công trình xây dựng | I, II, III, IV | Object | Danh mục: I- Cấp I II- Cấp II III- Cấp III IV- Cấp IV DACBIET- Cấp đặc biệt | |
| 6 | diaDiem | Địa điểm xây dựng | |||||
| 6.1 | maTinh | Tỉnh/ Thành phố | Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg | 01 | String - 2 | ||
| 6.2 | maXa | Phường/Xã/Đặc khu | Mã xã, phường, đặc khu. Mã xã, phường, đặc khu theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg | 30985 | String - 5 | ||
| 7 | Chủ đầu tư | ||||||
| 7.1 | cccd | Số định danh cá nhân | 030065013978 | String - 12 | |||
| 7.2 | hoTen | Họ tên chủ đầu tư (cá nhân) | Nguyễn Văn A | String - 150 | |||
| 7.3 | tenChuDauTu | Tên tổ chức | Công ty TNHH Đầu tư ABC | String - 150 | |||
| 7.4 | maSoDoanhNghiepCDT | Mã số thuế | 3101149971 | String - 13 | |||
| 8 | quyMoChuYeu | Quy mô đầu tư xây dựng chủ yếu | Quy mô đầu tư xây dựng chủ yếu | Diện tích đất khoảng 12,5 ha; xây dựng 05 tòa chung cư cao 25 tầng (tổng 2.400 căn hộ), 120 căn nhà liên kế, trường mầm non, công viên cây xanh và hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ | Double | ||
| 9 | fileKetQuaNCKT | Thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng | Thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng | Tenfile_pdf | String - 500 | ||
| 10 | fileKetQuaTDTK | Thông báo kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở | Thông báo kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở | Tenfile_pdf | String - 500 | ||
| 11 | tapTinQuyetDinhPheDuyet | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng | Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở thương mại ABC | String - 500 | ||
| 12 | fileQDpheDuyetTK | Quyết định phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở | Quyết định phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở | Quyết định số 215/QĐ-CĐT ngày 20/03/2026 của Công ty Cổ phần Đầu tư ABC về việc phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở Khu nhà ở thương mại ABC | String - 500 | ||
| 13 | Kết quả thực hiện thủ tục về phòng cháy chữa cháy | Kết quả thực hiện thủ tục về phòng cháy chữa cháy | String - 500 | ||||
| 13.1 | soVanBan | Số ban hành | 512/TD-PCCC | ||||
| 13.2 | ngayBanHanh | Ngày tháng năm | 05/03/2026 | ||||
| 13.3 | coQuanBanHanh | Cơ quan ban hành | Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ, Công an Thành phố Hồ Chí Minh | ||||
| 14 | Kết quả thực hiện thủ tục về môi trường | Kết quả thực hiện thủ tục về môi trường | String - 500 | ||||
| 14.1 | soVanBan | Số ban hành | 78/GPMT-UBND | ||||
| 14.2 | ngayBanHanh | Ngày tháng năm | 10/03/2026 | ||||
| 14.3 | coQuanBanHanh | Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh | ||||
| C | Công trình xây dựng không yêu cầu thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựng, chỉ yêu cầu cấp giấy phép xây dựng | ||||||
| 1 | maKhoiTao | Mã hồ sơ | Mã thông tin hồ sơ công trình xây dựng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính | H17.18-260206-170050 | String - 500 | ||
| 2 | maThongTin | Mã định danh công trình xây dựng | Gồm 13 ký tự số (02 ký tự đầu tiên thể hiện mã đơn vị hành chính cấp tỉnh (ví dụ: 01 cho Hà Nội, 79 cho Thành phố Hồ Chí Minh); 02 ký tự tiếp theo thể hiện hai số cuối của năm phê duyệt hoặc cấp phép (ví dụ: 26 cho năm 2026); 01 ký tự tiếp theo thể hiện loại dự án/công trình (1: Dân dụng, 2: Công nghiệp, 3: Hạ tầng kỹ thuật, 4: Giao thông, v.v.); 01 ký tự tiếp theo thể hiện trình tự thủ tục (1: Thẩm định tại cơ quan chuyên môn, 3: Cấp giấy phép xây dựng, v.v.); 05 ký tự tiếp theo là dãy số ngẫu nhiên phân biệt; 02 ký tự cuối thể hiện số lần điều chỉnh thiết kế) | 7926110001200 (79: Thành phố Hồ Chí Minh; 26: năm 2026; 1: Dân dụng; 1: Thẩm định tại cơ quan chuyên môn; 00012: dãy số ngẫu nhiên phân biệt; 00: chưa điều chỉnh thiết kế) | String - 500 | ||
| 3 | tenCongTrinh | Tên công trình | Tên công trình xây dựng | Tuyến cống thoát nước số 2 thuộc Tuyến cống thoát nước Khe Cạn (dưới đường Hoàng Thị Loan ra hồ Trung Nghĩa) | String - 500 | ||
| 4 | loaiCongTrinh | Loại công trình | Loại công trình xây dựng | 1,2,3,4,5 | Object | 1- Công trình dân dụng 2- Công trình công nghiệp 3- Công trình hạ tầng kỹ thuật 4- Công trình giao thông 5- Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn | |
| 5 | capCongTrinh | Cấp công trình | Cấp công trình xây dựng | I, II, III, IV | Object | Danh mục: I- Cấp I II- Cấp II III- Cấp III IV- Cấp IV DACBIET - Cấp đặc biệt | |
| 6 | diaDiem | Địa điểm xây dựng | |||||
| 6.1 | maTinh | Tỉnh/ Thành phố | Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg | 01 | String - 2 | ||
| 6.2 | maXa | Phường/Xã/Đặc khu | Mã xã, phường, đặc khu. Mã xã, phường, đặc khu theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg | 30985 | String - 5 | ||
| 7 | Chủ đầu tư | ||||||
| 7.1 | cccd | Số định danh cá nhân | 030065013966 | String - 12 | |||
| 7.2 | hoTen | Họ tên chủ đầu tư (cá nhân) | Nguyễn Văn A | String - 150 | |||
| 7.3 | tenChuDauTu | Tên tổ chức | Công ty TNHH Đầu tư ABC | String - 150 | |||
| 7.4 | maSoDoanhNghiepCDT | Mã số thuế | 3101149971 | String - 13 | |||
| 8 | quyMoChuYeu | Quy mô đầu tư xây dựng chủ yếu | Quy mô đầu tư xây dựng chủ yếu | Diện tích đất khoảng 12,5 ha; xây dựng 05 tòa chung cư cao 25 tầng (tổng 2.400 căn hộ), 120 căn nhà liên kế, trường mầm non, công viên cây xanh và hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ | Double | ||
| 9 | soVanBanGPXD | Giấy phép xây dựng | Giấy phép xây dựng | ||||
| 9.1 | ngayBanHanh | Ngày tháng năm | 01/01/2025 | Date - yyyy-mm-dd | |||
| 9.2 | coQuanBanHanh | Cơ quan ban hành | Ủy ban Nhân dân thành phố | String - 500 | |||
| 10 | fileThongBaoKhoiCong | Thông báo khởi công công trình xây dựng | Thông báo khởi công công trình xây dựng | Thông báo số 15/TB-CĐT ngày 01/04/2026 của Công ty Cổ phần Đầu tư ABC về việc khởi công xây dựng công trình Khu nhà ở thương mại ABC | String - 500 | ||
| 11 | vaiTroChuTri | Dữ liệu về tổ chức, cá nhân tham gia khảo sát, lập, thẩm tra thiết kế | Dữ liệu về tổ chức, cá nhân tham gia khảo sát, lập, thẩm tra thiết kế | Object | 1- Chủ nhiệm lập quy hoạch; 2- Chủ trì bộ môn thiết kế; 3- Chủ nhiệm khảo sát xây dựng; 4- Chủ nhiệm thiết kế; 5- Chủ trì bộ môn thiết kế (thiết kế xây dựng); 6- Chủ nhiệm thẩm tra thiết kế; 7- Chủ trì thẩm tra các bộ môn thiết kế; 8- Giám sát trưởng của đơn vị giám sát; 9- Chỉ huy trưởng của nhà thầu thi công xây dựng công trình | ||
| 11.1 | hoTen | Họ và tên | Nguyễn Văn A | String -500 | |||
| 11.2 | cccd | Mã định danh | 012345678911 | String - 500 | |||
| 12 | Vi phạm hành chính về xây dựng | ||||||
| 12.1 | soVanBan | Số ban hành | 126/QĐ-XPVPHC | String - 500 | |||
| 12.2 | ngayBH | Ngày tháng năm | 15/05/2026 | Date - yyyy-mm-dd | |||
| 12.3 | coQuanBH | Cơ quan ban hành | Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh | String - 500 | |||
| 13 | tapTinQuyetDinhPheDuyet | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng | Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở thương mại ABC | String - 500 | ||
| 14 | fileQDBaoCaoKTKT | Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng | Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng | Quyết định số 87/QĐ-UBND ngày 12/03/2026 của Ủy ban nhân dân Phường Bến Nghé về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Trường mầm non ABC | String - 500 | ||
| D | Công trình xây dựng không yêu cầu lập dự án đầu tư xây dựng, chỉ yêu cầu cấp giấy phép xây dựng | ||||||
| 1 | maKhoiTao | Mã số hồ sơ | Mã hồ sơ công trình xây dựng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính | H17.18-260206-170050 | String - 500 | ||
| 2 | maThongTin | Mã định danh công trình xây dựng | Gồm 13 ký tự số (02 ký tự đầu tiên thể hiện mã đơn vị hành chính cấp tỉnh (ví dụ: 01 cho Hà Nội, 79 cho Thành phố Hồ Chí Minh); 02 ký tự tiếp theo thể hiện hai số cuối của năm phê duyệt hoặc cấp phép (ví dụ: 26 cho năm 2026); 01 ký tự tiếp theo thể hiện loại dự án/công trình (1: Dân dụng, 2: Công nghiệp, 3: Hạ tầng kỹ thuật, 4: Giao thông, v.v.); 01 ký tự tiếp theo thể hiện trình tự thủ tục (1: Thẩm định tại cơ quan chuyên môn, 3: Cấp giấy phép xây dựng, v.v.); 05 ký tự tiếp theo là dãy số ngẫu nhiên phân biệt; 02 ký tự cuối thể hiện số lần điều chỉnh thiết kế) | 7926110001200 (79: Thành phố Hồ Chí Minh; 26: năm 2026; 1: Dân dụng; 1: Thẩm định tại cơ quan chuyên môn; 00012: dãy số ngẫu nhiên phân biệt; 00: chưa điều chỉnh thiết kế) | String - 500 | ||
| 3 | tenCongTrinh | Tên công trình | Tên công trình xây dựng | Tuyến cống thoát nước số 2 thuộc Tuyến cống thoát nước Khe Cạn (dưới đường Hoàng Thị Loan ra hồ Trung Nghĩa) | String - 500 | ||
| 4 | loaiCongTrinh | Loại công trình | Loại công trình xây dựng | 1,2,3,4,5 | Object | 1- Công trình dân dụng 2- Công trình công nghiệp 3- Công trình hạ tầng kỹ thuật 4- Công trình giao thông 5- Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn | |
| 5 | capCongTrinh | Cấp công trình | Cấp công trình xây dựng | I, II, III, IV | Object | Danh mục: I- Cấp I II- Cấp II III- Cấp III IV- Cấp IV DACBIET- Cấp đặc biệt | |
| 6 | diaDiem | Địa điểm xây dựng | |||||
| 6.1 | maTinh | Tỉnh/ Thành phố | Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg | 01 | String - 2 | ||
| 6.2 | maXa | Phường/Xã/Đặc khu | Mã xã, phường, đặc khu. Mã xã, phường, đặc khu theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg | 30985 | String - 5 | ||
| 7 | Chủ đầu tư | ||||||
| 7.1 | cccd | Số định danh cá nhân | 030065013966 | String - 12 | |||
| 7.2 | hoTen | Họ tên chủ đầu tư (cá nhân) | Nguyễn Văn A | String - 150 | |||
| 7.3 | tenChuDauTu | Tên tổ chức | Công ty TNHH Đầu tư ABC | String - 150 | |||
| 7.4 | maSoDoanhNghiepCDT | Mã số thuế | 3101149971 | String - 13 | |||
| 8 | quyMoChuYeu | Quy mô đầu tư xây dựng chủ yếu | Quy mô đầu tư xây dựng chủ yếu | Diện tích đất khoảng 12,5 ha; xây dựng 05 tòa chung cư cao 25 tầng (tổng 2.400 căn hộ), 120 căn nhà liên kế, trường mầm non, công viên cây xanh và hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ | Double | ||
| 9 | soVanBanGPXD | Giấy phép xây dựng | Giấy phép xây dựng | ||||
| 9.1 | ngayBanHanh | Ngày tháng năm | 01/01/2025 | Date - yyyy-mm-dd | |||
| 9.2 | coQuanBanHanh | Cơ quan ban hành | Ủy ban Nhân dân thành phố | String - 500 | |||
| 10 | fileThongBaoKhoiCong | Thông báo khởi công công trình xây dựng | String - 500 | ||||
| 10.1 | ngayKhoiCong | Ngày khởi công | 01/01/2019 | Date - yyyy-mm-dd | |||
| 10.2 | ngayHoanThanh | Ngày hoàn thành | 01/01/2025 | Date - yyyy-mm-dd | |||
| 11 | fileBanVe | Bản vẽ thiết kế xây dựng kèm thông báo khởi công | Bản vẽ thiết kế xây dựng kèm thông báo khởi công | Tenfile_pdf | String -500 | ||
| E | Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng | ||||||
| 1 | linhVucHanhNghe | Lĩnh vực hành nghề | Chọn lĩnh vực hành nghề hoạt động xây dựng | 1,2,3,4 | Object | 1- Khảo sát xây dựng 2- Lập quy hoạch đô thị và nông thôn 3- Thiết kế xây dựng 4- Giám sát thi công xây dựng | |
| 2 | hang | Hạng chứng chỉ hành nghề | Chọn hạng chứng chỉ hành nghề: Hạng I/ Hạng II/ Hạng III | 1,2,3 | Object | 1- Hạng I 2- Hạng II 3- Hạng III | |
| 3 | ngayHetHan | Thời hạn chứng chỉ | Ngày cấp, ngày hết hạn hoặc thời hạn hiệu lực của chứng chỉ | 01/08/2028 | Date | ||
| 4 | coSoDaoTao | Cơ sở đào tạo | Nhập tên Cơ sở đào tạo hoặc liên thông cơ sở dữ liệu của ngành, lĩnh vực có liên quan | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | String - 500 | ||
| 5 | trinhDoChuyenMon | Trình độ chuyên môn | Nhập Trình độ chuyên môn hoặc liên thông cơ sở dữ liệu của ngành, lĩnh vực có liên quan | Đại học | String - 500 | ||
| 6 | trangThai | Trạng thái hiệu lực | 0,1,2 | 0- Chờ công bố 1- Đã công bố 2- Thu hồi | |||
| 7 | soChungChi | Số chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng | Nhập hoặc Liên kết với hệ thống có liên quan | GCN-12345-2030 | |||
| 8 | fileQDCapMoi | Quyết định cấp mới chứng chỉ | Quyết định cấp mới chứng chỉ | Quyết định số 312/QĐ-SXD ngày 10/03/2026 của Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh về việc cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho ông Nguyễn Văn An | |||
| 9 | fileQDCapLai | Quyết định cấp lại chứng chỉ | Quyết định cấp lại chứng chỉ | Quyết định số 587/QĐ-SXD ngày 22/06/2026 của Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh về việc cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho ông Nguyễn Văn An (do chứng chỉ bị mất) | |||
| 10 | donViCap | Cơ quan cấp chứng chỉ | Nhập tên cơ quan | DV01 | |||
| G | Năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức | ||||||
| 1 | tenToChuc | Tên tổ chức | Tên tổ chức tham gia hoạt động xây dựng | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG ABC | String - 500 | ||
| 2 | maDoanhNghiep | Mã doanh nghiệp | Mã số thuế doanh nghiệp | 3101149971 | String - 500 | ||
| 3 | linhVuc | Lĩnh vực | Lĩnh vực hoạt động | 1, 2, 3 | Object | 1- Quy hoạch đô thị và nông thôn 2- Dự án đầu tư xây dựng 3- Công trình xây dựng | |
| H | Năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân | ||||||
| 1 | hoTen | Họ tên | Tên đầy đủ cá nhân tham gia xây dựng | Nguyễn Văn A | String - 500 | ||
| 2 | Cccd | Mã định danh | Mã số thuế cá nhân | 078514528965 | String - 500 | ||
| 3 | quocTich | Quốc tịch | Quốc tịch | VN | String - 500 | ||
| 4 | soHoCHieu | Số hộ chiếu | Số hộ chiếu | C1234567 | String - 500 | ||
| 5 | coQuanCapHoChieu | Cơ quan cấp hộ chiếu | Cơ quan cấp hộ chiếu | Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an | String - 500 | ||
| 6 | trinhDoChuyenMon | Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn | String - 500 | ||
| 7 | soChungChi | Số chứng chỉ hành nghề | Số chứng chỉ hành nghề | GCN-12345-2030 | String - 500 | ||
| 8 | linhVuc | Lĩnh vực | Lĩnh vực hoạt động | 1,2,3 | Object | 1- Quy hoạch đô thị và nông thôn 2- Dự án đầu tư xây dựng 3- Công trình xây dựng | |
| 9 | vaiTroChuTri | Vai trò chủ trì | Vai trò chủ trì tham gia | 1,2,3,4,5,6 | Object | 1- Khảo sát xây dựng 2- Tư vấn thiết kế 3- Thẩm tra thiết kế 4- Thẩm tra an toàn GT 5- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng 6- Thi công xây dựng công trình 7- Tư vấn giám sát thi công XDCT 8- Kiểm định công trình được cấp GPXD | |