Chuyển đến nội dung chính
Quyết định UBND

Quyết định 2093/QĐ-UBND Lai Châu 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ lĩnh vực địa chất khoáng sản

Hiệu lực từ

25/09/2026

Ban hành

25/09/2026

Số hiệu

2093/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành

Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Lai Châu, ngày tháng 9 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực địa chất và khoáng
sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số
310/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính trên môi trường điện tử, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 68/2024/NĐ-CP, Nghị định số 69/2024/NĐ-CP và Nghị định số
118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về
việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên
môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP
ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP.
2093
25
2
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ Kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17/9/2026 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực địa
chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 4294/TTr-
SCT ngày 18/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu.
(Có Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các thủ tục
hành chính công bố trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công
Thương; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: V, HCC;
- Lưu: VT, Hcc2.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
1
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN (35 TTHC)
1
Lựa chọn tổ
chức, cá nhân
để xem xét cấp
giấy phép thăm
dò khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh ở khu vực
không đấu giá
quyền khai
thác khoáng
sản
29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầu tiên có nhu cầu thăm dò
khoáng sản.
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 h00.
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày
2
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về phân cấp trữ lượng
và tài nguyên khoáng sản; phương pháp,
khối lượng công tác thăm dò khoáng sản
đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội
dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò
khoáng sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định trong hoạt động
thăm dò khoáng sản.
2
Cấp giấy phép
thăm dò
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
80 ngày, kể từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm 21
ngày làm việc)
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 h00.
Theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
3
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về phân cấp trữ lượng
và tài nguyên khoáng sản; phương pháp,
khối lượng công tác thăm dò khoáng sản
đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội
dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò
khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định trong hoạt động
thăm dò khoáng sản.
3
Cấp lại giấy
phép thăm dò
khoáng sản
34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc).
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
4
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về phân cấp trữ lượng
và tài nguyên khoáng sản; phương pháp,
khối lượng công tác thăm dò khoáng sản
đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội
dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò
khoáng sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định mẫu báo cáo, tài liệu,
5
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
giấy phép và quyết định trong hoạt động
thăm dò khoáng sản.
4
Gia hạn giấy
phép thăm dò
khoáng sản
26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc).
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
Theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
6
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về phân cấp trữ lượng
và tài nguyên khoáng sản; phương pháp,
khối lượng công tác thăm dò khoáng sản
đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội
dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò
khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định trong hoạt động
thăm dò khoáng sản.
5
Điều chỉnh
giấy phép thăm
dò khoáng sản
* Trường hợp thay đổi tên tổ
chức, cá nhân thăm dò khoáng
sản: 12 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định
* Trường hợp trả lại một phần
diện tích khu vực thăm dò
khoáng sản: 26 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện của tổ
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
7
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chức, cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc)
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định trong hoạt động
thăm dò khoáng sản.
6
Trả lại giấy
phép thăm dò
khoáng sản
26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc)
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
8
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định trong hoạt động
thăm dò khoáng sản.
7
Chuyển
nhượng quyền
thăm dò
khoáng sản
*Trường hợp chuyển nhượng
quyền thăm dò khoáng sản đất
hiếm: 29 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi nhận
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
Theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
9
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm 21
ngày làm việc)
*Trường hợp chuyển nhượng
quyền thăm dò khoáng sản
nhóm I (trừ khoáng sản đất
hiếm), nhóm II, nhóm III: 26
ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc).
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định mẫu báo cáo, tài liệu,
10
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
giấy phép và quyết định trong hoạt động
thăm dò khoáng sản.
8
Thăm dò bổ
sung để nâng
cấp tài nguyên,
trữ lượng
khoáng sản
24 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ (trường hợp đề án
thăm dò cần chỉnh sửa, bổ sung
thì thời hạn giải quyết tăng thêm
05 ngày làm việc) không tính thời
gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa,
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
11
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về phân cấp trữ lượng
và tài nguyên khoáng sản; phương pháp,
khối lượng công tác thăm dò khoáng sản
đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội
dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò
khoáng sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định trong hoạt động
thăm dò khoáng sản.
9
Chấp thuận
thay đổi nội
dung đề án
thăm dò
khoáng sản,
xác định trữ
lượng khoáng
sản đi kèm
24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được văn bản theo quy định
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
12
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định trong hoạt động
thăm dò khoáng sản.
10
Bổ sung khối
lượng công tác
thăm dò khi
giấy phép thăm
dò khoáng sản
đã hết thời hạn
12 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
13
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định trong hoạt động
thăm dò khoáng sản.
11
Công nhận kết
quả thăm dò
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
đề nghị công nhận kết quả thăm
dò khoáng sản nhóm I có quy
mô phân tán, nhỏ lẻ; khoáng sản
nhóm II: 57 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21 ngày làm việc)
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
đề nghị công nhận kết quả thăm
dò khoáng sản nhóm III và việc
thẩm định, trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh xem xét
công nhận kết quả thăm dò
khoáng sản mà không phải
thông qua Hội đồng tư vấn kỹ
thuật: 34 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện của tổ
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
Theo Thông tư
số 10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày
14
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chức, cá nhân được tăng thêm 21
ngày làm việc)
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
đề nghị công nhận kết quả thăm
dò khoáng sản nhóm III và việc
thẩm định, trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh xem xét
công nhận kết quả thăm dò
khoáng sản mà phải thông qua
Hội đồng tư vấn kỹ thuật: 42
ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định (trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm 21
ngày làm việc)
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về phân cấp trữ lượng
và tài nguyên khoáng sản; phương pháp,
khối lượng công tác thăm dò khoáng sản
đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội
dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò
khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định trong hoạt động
thăm dò khoáng sản.
12
Chấp thuận
khảo sát, đánh
giá thông tin
chung đối với
khoáng sản
nhóm IV tại
khu vực không
đấu giá quyền
khai thác
khoáng sản
09 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ (không tính thời gian
tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ
trong trường hợp cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ)
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
15
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
17 giờ 00.
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi
khoáng sản.
13
Xác nhận kết
quả khảo sát,
đánh giá thông
tin chung đối
với khoáng sản
nhóm IV
10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ (trong trường hợp lấy
ý kiến chuyên gia, cơ quan có liên
quan thời gian thẩm định hồ sơ
được cộng thêm 05 ngày làm
việc)
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
16
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi
khoáng sản.
14
Lựa chọn tổ
chức, cá nhân
để nộp hồ sơ
đề nghị cấp
giấy phép khai
thác khoáng
sản thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầu tiên có nhu cầu khai thác
khoáng sản
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
17
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi
khoáng sản.
15
Cấp giấy phép
khai thác
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
đề nghị cấp giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm II; giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm III
(trừ trường hợp cấp giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm III
làm vật liệu xây dựng thông
thường để phục vụ cho các công
trình, dự án quy định tại các
điểm a, b, c, d và đ khoản 1a
Điều 55 của Luật Địa chất và
khoáng sản); giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm I tại khu
vực có khoáng sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ
Công Thương khoanh định và
công bố: 70 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21 ngày làm việc)
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
Theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
18
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
đề nghị cấp giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III làm vật
liệu xây dựng thông thường để
phục vụ cho các công trình, dự
án quy định tại các điểm a, b, c,
d và đ khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và khoáng sản: 55
ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định (trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm 21
ngày làm việc)
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
quy định tại khoản 1 Điều 72
của Luật Địa chất và khoáng sản
đề nghị cấp giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV: 22 ngày
làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan
có liên quan thuộc UBND cấp
tỉnh, thời gian giải quyết tăng
thêm 05 ngày làm việc; trường
hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được tăng
thêm 05 ngày làm việc)
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
quy định tại khoản 2 Điều 72
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi
khoáng sản.
19
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
của Luật Địa chất và khoáng sản
đề nghị cấp giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV: 12 ngày
làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan
có liên quan thuộc UBND cấp
tỉnh, thời gian giải quyết tăng
thêm 03 ngày làm việc; trường
hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được tăng
thêm 03 ngày làm việc)
16
Cấp lại giấy
phép khai thác
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
đề nghị cấp lại giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm II; giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm III (trừ trường hợp cấp lại
giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm III làm vật liệu xây dựng
thông thường để phục vụ cho
các công trình, dự án quy định
tại các điểm a, b, c, d và đ khoản
1a Điều 55 của Luật Địa chất và
khoáng sản); giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm I tại khu
vực có khoáng sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ
Công Thương khoanh định và
công bố: 70 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
20
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
sửa, bổ sung, thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21 ngày làm việc)
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
đề nghị cấp lại giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm III làm
vật liệu xây dựng thông thường
để phục vụ cho các công trình,
dự án quy định tại các điểm a, b,
c, d và đ khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và khoáng sản: 55
ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định (trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm 21
ngày làm việc)
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi
khoáng sản.
17
Gia hạn giấy
phép khai thác
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
đề nghị gia hạn giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm II; giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm III; giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm I tại khu vực
có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ
đã được Bộ trưởng Bộ Công
Thương khoanh định và công
bố: 34 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm định
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
Theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
21
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21 ngày làm
việc);
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
quy định tại khoản 1 Điều 72
của Luật Địa chất và khoáng sản
đề nghị gia hạn giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV: 18
ngày làm việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến
cơ quan có liên quan thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, thời gian
giải quyết tăng thêm 05 ngày làm
việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 05 ngày làm việc)
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
quy định tại khoản 2 Điều 72
của Luật Địa chất và khoáng sản
đề nghị cấp giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV: 10 ngày
làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan
có liên quan thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, thời gian giải quyết
tăng thêm 03 ngày làm việc;
trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi
khoáng sản.
22
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 03 ngày làm việc)
18
Điều chỉnh
giấy phép khai
thác khoáng
sản thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
được cấp giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm II; giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm III;
giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm I tại khu vực có khoáng
sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Công Thương
khoanh định và công bố đề nghị:
Điều chỉnh trữ lượng khoáng
sản được phép khai thác; Tăng
hoặc giảm công suất khai thác;
Thay đổi, bổ sung phương pháp
khai thác; Trả lại một phần diện
tích khai thác; Bổ sung khai
thác khoáng sản đi kèm, trừ
trường hợp quy định tại điểm i
khoản 1 Điều 64 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại điểm a khoản 23 Điều 1
của Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ; Tăng mức sâu khai thác
hoặc mở rộng ranh giới khu vực
khai thác sau khi kết quả thăm
dò xuống sâu, mở rộng được cơ
quan nhà nước, người có thẩm
quyền công nhận; mở rộng ranh
giới khu vực khai thác khoáng
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi
khoáng sản.
- Thông tư số 56/2026/TT-BCT ngày
23
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
sản nhằm khai thác tối đa trữ
lượng khoáng sản đã phê duyệt
hoặc công nhận trong báo cáo
kết quả thăm dò khoáng sản;
Điều chỉnh nội dung chế biến
khoáng sản, mục đích sử dụng,
tiêu thụ khoáng sản đối với giấy
phép khai thác khoáng sản được
cấp trước ngày 16/01/2026: 34
ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc),
Trường hợp lấy ý kiến Thủ tướng
Chính phủ trước khi quyết định
việc điều chỉnh giấy phép khai
thác khoáng sản đất hiếm thì thời
gian lấy ý kiến không tính vào
thời hạn giải quyết hồ sơ;
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
được cấp giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm II; giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm III;
giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm I tại khu vực có khoáng
sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Công Thương
khoanh định và công bố đề nghị:
Thay đổi tên gọi của tổ chức, cá
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa
mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ
sơ đóng cửa mỏ khoáng sản.
24
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nhân khai thác khoáng sản;
Điều chỉnh tọa độ các điểm khép
góc khu vực khai thác khoáng
sản do sai lệch trong chuyển đổi
hệ tọa độ địa lý hoặc các nguyên
nhân khách quan nhưng không
dẫn đến thay đổi trữ lượng
khoáng sản đã được phê duyệt,
công nhận; Bổ sung khai thác
khoáng sản đi kèm là khoáng
sản nhóm III làm vật liệu xây
dựng thông thường, khoáng sản
nhóm IV (bao gồm đất, đá tầng
phủ, xen kẹp được xác định phải
thải loại trong dự án đầu tư khai
thác khoáng sản) để phục vụ cho
các công trình, dự án quy định
tại các điểm a, b, c, d và đ khoản
1a Điều 55 của Luật Địa chất và
khoáng sản: 17 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
quy định
* Trường hợp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm II; giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm III; giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm I tại khu vực
có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ
đã được Bộ trưởng Bộ Công
Thương khoanh định và công bố
có một phần diện tích bị công bố
là khu vực cấm hoạt động
25
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
khoáng sản hoặc khu vực tạm
thời cấm hoạt động khoáng sản:
29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
quy định tại khoản 1 Điều 72
của Luật Địa chất và khoáng sản
được cấp giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV đề nghị:
Thay đổi khối lượng (trữ lượng)
khoáng sản quy định trong giấy
phép; Mở rộng diện tích, thay
đổi chiều sâu khai thác khoáng
sản; Trả lại một phần diện tích
khu vực khai thác khoáng sản;
Tăng công suất khai thác
khoáng sản; Thay đổi tên gọi
của tổ chức, cá nhân được cấp
giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV hoặc một phần diện
tích khu vực khai thác khoáng
sản bị công bố là khu vực cấm
hoạt động khoáng sản hoặc khu
vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản: 18 ngày làm việc, kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường
hợp lấy ý kiến cơ quan có liên
quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, thời gian giải quyết tăng
thêm 05 ngày làm việc; trường
hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn lại sau
26
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
khi nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được tăng
thêm 05 ngày làm việc)
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
quy định tại khoản 2 Điều 72
của Luật Địa chất và khoáng sản
được cấp giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV đề nghị:
Thay đổi khối lượng (trữ lượng)
khoáng sản quy định trong giấy
phép; Mở rộng diện tích, thay
đổi chiều sâu khai thác khoáng
sản; Trả lại một phần diện tích
khu vực khai thác khoáng sản;
Tăng công suất khai thác
khoáng sản; Thay đổi tên gọi
của tổ chức, cá nhân được cấp
giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV; Thay đổi hoặc bổ sung
công trình, dự án sử dụng
khoáng sản hoặc một phần diện
tích khu vực khai thác khoáng
sản bị công bố là khu vực cấm
hoạt động khoáng sản hoặc khu
vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản: 10 ngày làm việc, kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường
hợp lấy ý kiến cơ quan có liên
quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, thời gian giải quyết tăng
thêm 03 ngày làm việc; trường
hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung,
27
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thời gian thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được tăng
thêm 03 ngày làm việc)
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
được cấp giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV đề nghị
điều chỉnh công suất khai thác
khoáng sản nhóm IV để phục vụ
công trình, dự án quy định tại
các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a
Điều 55 của Luật Địa chất và
khoáng sản: 05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
19
Trả lại giấy
phép khai thác
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
đề nghị trả lại giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm II; giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm III; giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm I tại khu vực
có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ
đã được Bộ trưởng Bộ Công
Thương khoanh định và công
bố: 34 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21 ngày làm việc)
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
đề nghị trả lại giấy phép khai
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
28
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thác khoáng sản nhóm IV: 25
ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi
khoáng sản.
- Thông tư số 56/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa
mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ
sơ đóng cửa mỏ khoáng sản.
20
Chuyển
nhượng quyền
khai thác
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc)
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
Theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT
BTC ngày
05/02/2024
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
29
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi
khoáng sản.
21
Cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
đề nghị cấp đổi giấy phép khai
thác khoáng sản đối với giấy
phép khai thác khoáng sản được
cấp trước ngày 01/01/2026 và
nội dung giấy phép khai thác
khoáng sản không quy định diện
tích khu vực khai thác khoáng
sản hoặc mức sâu được phép
khai thác: 17 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp lấy ý kiến
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
*Trường hợp
cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản
kết hợp với
cấp lại lại
hoặc điều
chỉnh giấy
phép khai thác
khoáng sản:
Không quy
định.
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
30
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Thủ tướng Chính phủ trước khi
quyết định việc cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng sản đất hiếm thì
thời gian lấy ý kiến không tính
vào thời hạn giải quyết hồ sơ)
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
đề nghị: (1) Cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng sản đối với
giấy phép khai thác khoáng sản
được cấp trước ngày 01/01/2026
và nội dung giấy phép khai thác
khoáng sản không quy định trữ
lượng hoặc khối lượng khoáng
sản được phép khai thác hoặc
không quy định thời hạn khai
thác; (2) Thực hiện việc cấp đổi
giấy phép khai thác khoáng sản
kết hợp với gia hạn, cấp lại hoặc
điều chỉnh giấy phép khai thác
khoáng sản; (3) Cấp đổi giấy
phép khai thác khoáng sản đối
với giấy phép khai thác khoáng
sản được cấp trước ngày
01/01/2026 và nội dung giấy
phép khai thác khoáng sản đồng
thời thuộc nhiều trường hợp
sau: không quy định trữ lượng
hoặc khối lượng khoáng sản
được phép khai thác, không quy
định thời hạn khai thác, không
quy định diện tích khu vực khai
thác khoáng sản hoặc mức sâu
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
*Trường hợp
cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản
kết hợp với gia
hạn giấy phép
khai thác
khoáng sản:
Theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 56/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa
mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ
sơ đóng cửa mỏ khoáng sản.
31
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
được phép khai thác: 34 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định (trường
hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm việc); trường
hợp lấy ý kiến Thủ tướng Chính
phủ trước khi quyết định việc cấp
đổi giấy phép khai thác khoáng
sản đất hiếm thì thời gian lấy ý
kiến không tính vào thời hạn giải
quyết hồ sơ
22
Quyết toán tiền
cấp quyền khai
thác khoáng
sản đối với
giấy phép
thuộc thẩm
quyền cấp của
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
* Đối với các trường hợp: (1)
Quyết toán theo định kỳ 5 năm
một lần; (2) Quyết toán khi gia
hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy
phép khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản, giấy
xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản, văn bản chấp
thuận, cho phép khai thác, thu
hồi khoáng sản; chuyển nhượng
quyền khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản;
(3) Quyết toán khi đóng cửa mỏ;
giấy xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản, văn bản chấp
thuận, cho phép khai thác, thu
hồi khoáng sản hết hiệu lực;
giấy phép khai thác khoáng sản,
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
32
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
khai thác tận thu khoáng sản hết
hiệu lực nhưng không phải đóng
cửa mỏ theo quy định tại điểm a
khoản 4 Điều 82 Luật Địa chất
và khoáng sản: 90 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết
toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản hợp lệ (trường hợp
phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ thì
thời gian tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời gian quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản).
* Đối với trường hợp quyết toán
tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản, tiền trúng đấu giá quyền
khai thác khoáng sản lần đầu
theo quy định tại điểm b khoản 9
Điều 111 của Luật Địa chất và
khoáng sản: Thời hạn quyết toán
tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản trước ngày 31/12/2026.
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 58/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về phương pháp xác
định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng
sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả;
mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê
duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng
sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả;
mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê
duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá
quyền khai thác khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi
khoáng sản.
23
Phê duyệt đề
án đóng cửa
mỏ khoáng sản
63 ngày, kể từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm 21
ngày làm việc)
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
33
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 56/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa
mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ
sơ đóng cửa mỏ khoáng sản.
24
Điều chỉnh nội
dung đề án
đóng cửa mỏ
khoáng sản đã
được phê duyệt
60 ngày, kể từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm 21
ngày làm việc)
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
34
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 56/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa
mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ
sơ đóng cửa mỏ khoáng sản.
25
Chấp thuận
phương án
đóng cửa mỏ
khoáng sản
26 ngày làm việc, kể từ ngày có
phiếu tiếp nhận hồ sơ (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm 08
ngày làm việc)
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
35
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 56/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa
mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ
sơ đóng cửa mỏ khoáng sản.
26
Quyết định
đóng cửa mỏ
khoáng sản
* Trường hợp ban hành quyết
định đóng cửa mỏ khoáng sản
sau khi tổ chức, cá nhân hoàn
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
36
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thành các hạng mục và khối
lượng công việc theo đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản được phê
duyệt hoặc phương án đóng cửa
mỏ khoáng sản đã được chấp
thuận: 50 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 12 ngày làm việc)
* Trường hợp ban hành quyết
định đóng cửa mỏ khoáng sản
đối với giấy phép khai thác
khoáng sản, giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản chấm dứt
hiệu lực nhưng chưa tiến hành
hoạt động khai thác khoáng sản:
29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định
* Trường hợp ban hành quyết
định đóng cửa mỏ khoáng sản
nhóm IV: 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
quy định
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 56/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa
mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ
37
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
sơ đóng cửa mỏ khoáng sản.
27
Cấp giấy phép
khai thác tận
thu khoáng sản
26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 08 ngày làm việc)
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
Theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày
38
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi
khoáng sản.
28
Gia hạn giấy
phép khai thác
tận thu khoáng
sản
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày làm việc)
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
Theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ
39
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi
khoáng sản.
29
Điều chỉnh
giấy phép khai
thác tận thu
khoáng sản
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
khai thác tận thu khoáng sản đề
nghị điều chỉnh một trong các
nội dung: điều chỉnh khối lượng
khoáng sản; tăng hoặc giảm
công suất khai thác; thay đổi tên
tổ chức, cá nhân; trả lại một
phần diện tích khai thác; một
phần diện tích bị công bố là khu
vực cấm hoạt động khoáng sản
hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản; bổ sung khai
thác khoáng sản đi kèm: 16 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định (trường
hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được tăng
thêm 05 ngày làm việc)
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
khai thác tận thu khoáng sản đề
nghị thay đổi tên tổ chức, cá
nhân: 09 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày
40
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 56/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa
mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ
sơ đóng cửa mỏ khoáng sản.
30
Trả lại giấy
phép khai thác
tận thu khoáng
sản
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày làm việc)
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
41
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 56/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa
mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ
sơ đóng cửa mỏ khoáng sản.
31
Chuyển
nhượng quyền
khai thác tận
thu khoáng sản
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày làm việc)
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
Theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
42
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
32
Xác nhận đăng
ký thu hồi
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
đề nghị cấp giấy xác nhận đăng
ký thu hồi khoáng sản trong các
trường hợp quy định tại các
điểm a, b, c và đ khoản 1 Điều 75
của Luật Địa chất và khoáng
sản: 44 ngày làm việc, kể từ ngày
có phiếu tiếp nhận hồ sơ (Trường
hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn
thiện thì thời gian tổ chức, cá
nhân đăng ký thu hồi khoáng sản
hoàn thiện hồ sơ không tính vào
thời gian thẩm định).
* Trường hợp chủ đầu tư, nhà
đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề
nghị sử dụng khoáng sản dôi dư
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
43
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đã được tập kết tại bãi thải, bãi
chứa nằm trên địa bàn từ 02 đơn
vị hành chính cấp xã trở lên để
phục vụ cho các công trình, dự
án quy định tại các điểm a, b, c,
d và đ khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và khoáng sản: 13
ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị
* Thuộc một trong các trường
hợp sau: (1) Tổ chức, cá nhân
(đã được cấp giấy phép khai thác
khoáng sản trước ngày
16/01/2026) đề nghị sử dụng
khoáng sản là khối lượng tài
nguyên nằm trong ranh giới khu
vực được phép khai thác mà bắt
buộc phải khai đào, bốc xúc mới
thi công được công trình khai
thác mỏ; (2) Tổ chức, cá nhân
đề nghị sử dụng khoáng sản đã
khai thác, thu hồi trong phạm vi
ranh giới, diện tích khu vực thực
hiện dự án đầu tư khai thác
khoáng sản theo giấy phép khai
thác khoáng sản và đang được
lưu giữ hoặc tập kết tại các kho
chứa, bãi chứa quy định tại
khoản 9 Điều 4 của Luật số
147/2025/QH15: 11 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được văn
bản đề nghị
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 56/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa
mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ
sơ đóng cửa mỏ khoáng sản.
44
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
33
Chấp thuận
thăm dò, khai
thác khoáng
sản tại khu vực
cấm hoạt động
khoáng sản,
khu vực tạm
thời cấm hoạt
động khoáng
sản
39 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đề nghị
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
45
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Thương quy định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định trong hoạt động
thăm dò khoáng sản.
34
Chấp thuận
việc lấy mẫu
để nghiên cứu,
thử nghiệm
công nghệ chế
biến khoáng
sản
22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính
và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
46
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về phân cấp trữ lượng
và tài nguyên khoáng sản; phương pháp,
khối lượng công tác thăm dò khoáng sản
đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội
dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò
khoáng sản;
35
Chấp thuận nội
dung đánh giá
mức độ ảnh
hưởng của việc
thực hiện dự
án đầu tư tại
khu vực dự trữ
khoáng sản
quốc gia
13 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
47
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN (02 TTHC)
1
Xác nhận đăng
ký thu hồi
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
xã
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
đề nghị cấp giấy xác nhận đăng
ký thu hồi khoáng sản trong các
trường hợp quy định tại điểm d
khoản 1 Điều 75 của Luật Địa
chất và khoáng sản: 44 ngày làm
việc, kể từ ngày có phiếu tiếp
nhận hồ sơ (Trường hợp hồ sơ
phải bổ sung, hoàn thiện thì thời
gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu
hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ
không tính vào thời gian thẩm
định)
* Trường hợp chủ đầu tư, nhà
đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề
nghị sử dụng khoáng sản dôi dư
đã được tập kết tại bãi thải, bãi
chứa trở lên để phục vụ cho các
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
48
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
công trình, dự án quy định tại
các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a
Điều 55 của Luật Địa chất và
khoáng sản: 13 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được văn bản đề
nghị
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
2
Quyết toán tiền
cấp quyền khai
thác khoáng
sản thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
xã
90 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản hợp
lệ (trường hợp phải bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ thì thời gian tổ chức,
cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
không tính vào thời gian quyết
toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản)
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng dịch vụ công quốc gia: địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00.
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó
khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa chất,
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và
49
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 58/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về phương pháp xác
định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng
sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả;
mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê
duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng
sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả;
mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê
duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá
quyền khai thác khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi
khoáng sản.
1
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
TT
Tên thủ tục hành
chính
Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN (35 TTHC)
1
- Lựa chọn tổ chức, cá
nhân để xem xét cấp
giấy phép thăm dò
khoáng sản thuộc
thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh ở khu vực
không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản;
- Thời gian thực hiện:
29 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
của tổ chức, cá nhân
đầu tiên có nhu cầu
thăm dò khoáng sản.
TT Phục vụ hành chính
công các cấp: 03 ngày
làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
phân công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,5 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
3 ngày
Tổ chức, cá nhân
Chuyên viên Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định hồ
sơ
+ TH1: thẩm định: 01 ngày làm
việc:
+ TH2: Thẩm định: 06 ngày
TT Phục vụ hành chính
công các cấp
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 0,5 ngày
- Lãnh đao, Phòng Địa chất
và khoáng sản
+ TH1: thẩm định thông
báo: 0,5 ngày làm việc;
+ TH2: thông báo: 0,5 ngày
làm việc;
- Thông báo công khai: 08
ngày
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
+ Ký ban hành thông báo:
0,5 ngày
+ Xem xét, trình ký UBND
tỉnh: 01 ngày
Văn thư Sở Công
Thương (vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày
Thường trực UBND tỉnh
(ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày
2
2
- Cấp giấy phép thăm
dò khoáng sản thuộc
thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời gian thực hiện:
80 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp
ứng quy định (trường
hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ
sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm
việc).
TT Phục vụ hành chính
công các cấp trả kết quả:
02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,5 ngày làm việc
- Thẩm định: 0,5 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện,
chuyển đến phòng Địa chất
và khoáng sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ
lý do
Lãnh đao, Chuyên viên
Phòng Địa chất và khoáng
sản xử lý, thẩm định hồ sơ
+ Trường hợp 1: 64 ngày
+ Trường hợp 2: 85 ngày
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
05 ngày
Văn thư Sở Công
Thương (vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh
(ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày làm việc
3
3
- Cấp lại giấy phép
thăm dò khoáng sản;
- Thời gian thực hiện:
34 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc).
TT Phục vụ hành chính
công các cấp trả kết quả:
02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,5 ngày làm việc
- Thẩm định: 0,5 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện,
chuyển đến phòng Địa chất
và khoáng sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ
lý do
Lãnh đao, Chuyên viên
Phòng Địa chất và khoáng
sản xử lý, thẩm định hồ sơ
+ Trường hợp 1: 20,5 ngày
+ Trường hợp 2: 40,5 ngày
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
+ Trường hợp 1: 03 ngày
+ Trường hợp 2: 03 ngày
Văn thư Sở Công
Thương (vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh
(ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày làm việc
4
4
- Gia hạn giấy phép
thăm dò khoáng sản;
- Thời gian thực hiện:
26 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc).
TT Phục vụ hành chính
công các cấp trả kết quả:
02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,5 ngày làm việc
- Thẩm định: 0,5 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện,
chuyển đến phòng Địa chất
và khoáng sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ
lý do
Lãnh đao, Chuyên viên
Phòng Địa chất và khoáng
sản xử lý, thẩm định hồ sơ
+ Trường hợp 1: 13,5 ngày
+ Trường hợp 33,5 ngày
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
+ Trường hợp 1: 02 ngày
+ Trường hợp 2: 03 ngày
Văn thư Sở Công
Thương (vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh
(ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày làm việc
5
5
Điều chỉnh giấy phép
thăm dò khoáng sản
Thời gian thực hiện: *
Trường hợp thay đổi
tên tổ chức, cá nhân
thăm dò khoáng sản:
12 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định
* Trường hợp trả lại
một phần diện tích
khu vực thăm dò
khoáng sản: 26 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp
ứng quy định (trường
hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm
việc)
TT Phục vụ hành chính
công các cấp trả kết quả:
02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 01 ngày làm việc
- TH 2.1: 01 ngày làm việc
- TH2.2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
TH 1: 0,5 ngày làm việc
TH 2.1: 0,5 ngày làm việc
TH 2.2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 2,5 ngày làm việc
TH2.1: 02 ngày làm việc
TH2.2: 02 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp:
- TH1: Tiếp nhận hồ sơ: 0,5
ngày làm việc
- TH 2.1; TH2.2: Tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển
đến phòng Địa chất và
khoáng sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ
lý do
Lãnh đao, Chuyên viên
Phòng Địa chất và khoáng
sản xử lý, thẩm định hồ sơ
+ TH 1: 3,5 ngày làm việc
+ TH 2.1: 14,5 ngày làm
việc
+ TH 2.2: 33 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
+ Trường hợp 1: 0,5 ngày
+ Trường hợp 2.1: 01 ngày
+ Trường hợp 2.2: 03 ngày
Văn thư Sở Công
Thương (vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
+ TH 1: 0,5 ngày làm việc
+ TH 2.1: 0,5 ngày làm
việc
+ TH 2.2: 01 ngày làm
việc
Thường trực UBND tỉnh
(ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2.1: 01 ngày làm việc
TH2.2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 0,5 ngày làm việc
- TH2.1: 0,5 ngày làm việc
- TH2.2: 0,5 ngày làm việc
6
6
- Trả lại giấy phép
thăm dò khoáng sản;
- Thời gian thực hiện:
26 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc)
TT Phục vụ hành chính
công các cấp trả kết quả:
02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,5 ngày làm việc
- Thẩm định: 0,5 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
0,25 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
2,5 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện,
chuyển đến phòng Địa chất
và khoáng sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ
lý do
Lãnh đao, Chuyên viên
Phòng Địa chất và khoáng
sản xử lý, thẩm định hồ sơ
+ Trường hợp 1: 13,5 ngày
+ Trường hợp 33,5 ngày
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
+ Trường hợp 1: 02 ngày
+ Trường hợp 2: 03 ngày
Văn thư Sở Công
Thương (vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh
(ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
0,25 ngày làm việc
7
7
- Chuyển nhượng quyền
thăm dò khoáng sản
*Trường hợp chuyển
nhượng quyền thăm dò
khoáng sản đất hiếm:
26 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc)
*Trường hợp chuyển
nhượng quyền thăm dò
khoáng sản nhóm I
(trừ khoáng sản đất
hiếm), nhóm II, nhóm
III: 26 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc).
TT Phục vụ hành chính
công các cấp trả kết quả:
02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
TH3: 01 ngày làm việc
TH4: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
TH3: 0,5 ngày làm việc
TH4: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 02 ngày làm việc
TH2: 02 ngày làm việc
TH3: 02 ngày làm việc
TH4: 02 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện,
chuyển đến phòng Địa chất
và khoáng sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ
lý do
Lãnh đao, Chuyên viên
Phòng Địa chất và khoáng
sản xử lý, thẩm định hồ sơ
+ TH 1: 13,5 ngày làm việc
+ TH2: 33,5 ngày làm việc
+ TH 3: 13,5 ngày làm việc
+ TH4: 33,5 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
+ TH1: 02 ngày làm việc
+ TH2: 03 ngày làm việc
+ TH3: 02 ngày làm việc
+ TH4: 03 ngày làm việc
Văn thư Sở Công
Thương (vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
TH3: 0,5 ngày làm việc
TH4: 0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
TH3: 01 ngày làm việc
TH4: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
TH3: 0,5 ngày làm việc
TH4: 0,5 ngày làm việc
8
8
- Thăm dò bổ sung để
nâng cấp tài nguyên, trữ
lượng khoáng sản
- Thời gian thực hiện:
24 ngày làm việc, kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ
(trường hợp đề án thăm
dò cần chỉnh sửa, bổ
sung thì thời hạn giải
quyết tăng thêm 05 ngày
làm việc) không tính
thời gian tổ chức, cá
nhân chỉnh sửa, bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
TT Phục vụ hành chính
công các cấp trả kết quả:
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,5 ngày làm việc
- Thẩm định: 0,5 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
0,25 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận hồ sơ:
+ TH1: 0,5 ngày làm việc
+ TH2: 0,5 ngày làm việc
Lãnh đao, Chuyên viên Phòng
Địa chất và khoáng sản xử
lý, thẩm định hồ sơ
+ TH1: 16 ngày làm viêc
+ TH2: 20 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
+ TH1: 02 ngày làm việc
+ TH2: 03 ngày làm việc
Văn thư Sở Công Thương
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
+ TH1: 0,5 ngày làm việc
+ TH2: 0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh
(ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
0,25 ngày làm việc
9
9
- Chấp thuận thay đổi
nội dung đề án thăm dò
khoáng sản, xác định trữ
lượng khoáng sản đi
kèm;
- Thời gian thực hiện:
24 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn bản
theo quy định
TT Phục vụ hành chính
công các cấp trả kết quả:
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,5 ngày làm việc
- Thẩm định: 0,5 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
0,25 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận hồ sơ:
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày làm việc
Lãnh đao, Chuyên viên
Phòng Địa chất và khoáng
sản xử lý, thẩm định hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
17 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Văn thư Sở Công Thương
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh
(ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
0,25 ngày làm việc
10
10
- Bổ sung khối lượng
công tác thăm dò khi
giấy phép thăm dò
khoáng sản đã hết thời
hạn
- Thời gian thực hiện:
12 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ
TT Phục vụ hành chính
công các cấp trả kết quả:
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,5 ngày làm việc
- Thẩm định: 0,5 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
0,25 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận hồ sơ:
* Thời gian thực hiện:
0,25 ngày làm việc
Lãnh đao, Chuyên viên
Phòng Địa chất và khoáng
sản xử lý, thẩm định hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
07 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày làm việc
Văn thư Sở Công Thương
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
0,25 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh
(ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
0,25 ngày làm việc
11
11.1
- Công nhận kết quả
thăm dò khoáng sản
thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị công
nhận kết quả thăm dò
khoáng sản nhóm I có
quy mô phân tán, nhỏ
lẻ; khoáng sản nhóm
II: 57 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp
ứng quy định (trường
hợp hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng thêm 21
ngày làm việc)
TT Phục vụ hành chính
công các cấp trả kết quả:
03 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 04 ngày làm việc
TH2: 04 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 02 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện,
chuyển đến phòng Địa chất
và khoáng sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ
lý do
Lãnh đao, Chuyên viên
Phòng Địa chất và khoáng
sản xử lý, thẩm định hồ sơ
+ TH 1: 42,5 ngày làm việc
+ TH2: 62,5 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
+ TH1: 02 ngày làm việc
+ TH2: 03 ngày làm việc
Văn thư Sở Công
Thương (vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
12
11.2
- Công nhận kết quả
thăm dò khoáng sản
thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị công
nhận kết quả thăm dò
khoáng sản nhóm III
và việc thẩm định, trình
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét
công nhận kết quả
thăm dò khoáng sản
mà không phải thông
qua Hội đồng tư vấn kỹ
thuật: 34 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc)
TT Phục vụ hành chính
công các cấp trả kết quả:
01 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 04 ngày làm việc
TH2: 04 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 02 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện,
chuyển đến phòng Địa chất
và khoáng sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ
lý do
Lãnh đao, Chuyên viên
Phòng Địa chất và khoáng
sản xử lý, thẩm định hồ sơ
+ TH 1: 21,5 ngày làm việc
+ TH2: 41,5 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
+ TH1: 02 ngày làm việc
+ TH2: 03 ngày làm việc
Văn thư Sở Công
Thương (vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
13
11.3
- Công nhận kết quả
thăm dò khoáng sản
thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị công
nhận kết quả thăm dò
khoáng sản nhóm III
và việc thẩm định, trình
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét
công nhận kết quả
thăm dò khoáng sản
mà phải thông qua Hội
đồng tư vấn kỹ thuật:
42 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp
ứng quy định (trường
hợp hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng thêm 21
ngày làm việc)
TT Phục vụ hành chính
công các cấp trả kết quả:
02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 04 ngày làm việc
TH2: 04 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 02 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện,
chuyển đến phòng Địa chất
và khoáng sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ
lý do
Lãnh đao, Chuyên viên
Phòng Địa chất và khoáng
sản xử lý, thẩm định hồ sơ
+ TH 1: 28,5 ngày làm việc
+ TH2: 48,5 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
+ TH1: 02 ngày làm việc
+ TH2: 03 ngày làm việc
Văn thư Sở Công
Thương (vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
14
12
- Chấp thuận khảo sát,
đánh giá thông tin
chung đối với khoáng
sản nhóm IV tại khu vực
không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản;
- Thời gian thực hiện:
09 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ
(không tính thời gian
tổ chức, cá nhân hoàn
thiện hồ sơ trong
trường hợp cơ quan
tiếp nhận hồ sơ có văn
bản đề nghị tổ chức,
cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ)
Văn thư Sở Công Thương
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày làm việc
Tổ chức,
cá nhân
TT PVHCC các cấp
* Thời gian thực hiện:
Trả kết quả: 01 ngày làm
việc
TT PVHCC các cấp
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
05 ngày làm việc
Giám đốc Sở Công Thương
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày làm việc
Trong trường hợp không
chấp thuận thì phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do
Lãnh đạo Phòng Địa chất và
khoáng sản
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,5 ngày làm
việc
- Thẩm định: 0,5 ngày làm
việc
15
13
- Chấp thuận khảo sát,
đánh giá thông tin
chung đối với khoáng
sản nhóm IV tại khu vực
không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản;
- Thời gian thực hiện:
10 ngày làm việc, kể
từ ngày tiếp nhận hồ
sơ (trong trường hợp
lấy ý kiến chuyên gia,
cơ quan có liên quan
thời gian thẩm định hồ
sơ được cộng thêm 05
ngày làm việc)
Văn thư Sở Công Thương
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày làm việc
Tổ chức,
cá nhân
TT PVHCC các cấp/BP một
cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện:
Trả kết quả: 01 ngày làm
việc
TT PVHCC các cấp
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
TH1: 06 ngày làm việc
TH2: 11 ngày làm việc
Giám đốc Sở Công Thương
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Địa chất và
khoáng sản
* Thời gian thực hiện:
- TH1: Phân công, thẩm
định: 01 ngày làm việc
- TH1: Phân công, thẩm
định: 01 ngày làm việc
16
14
- Lựa chọn tổ chức, cá
nhân để nộp hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép khai
thác khoáng sản thuộc
thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
- Thời gian thực hiện:
26 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
của tổ chức, cá nhân đầu
tiên có nhu cầu khai
thác khoáng sản .
TT Phục vụ hành chính
công các cấp
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
phân công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,5 ngày
- Thẩm định: 0,5 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
3 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đao, Chuyên viên
Phòng Địa chất và khoáng
sản xử lý, thẩm định hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
- Thẩm định: 6,5 ngày
TT Phục vụ hành chính
công các cấp
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 0,5 ngày
+ Lãnh đao, Phòng Địa chất
và khoáng sản thẩm định,
trình thông báo: 01 ngày
+ Thông báo công khai: 08
ngày
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
+ Ký ban hành thông báo:
1 ngày
+ Xem xét, trình ký UBND
tỉnh: 01 ngày
Văn thư Sở Công
Thương (vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
+ Phát hành thông báo:
0,5 ngày làm việc
+ Phát hành Tờ trình:
0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh
(ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày
17
15.1
- Cấp giấy phép khai thác
khoáng sản thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm
II; giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III (trừ
trường hợp cấp giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm
III làm vật liệu xây dựng
thông thường để phục vụ cho
các công trình, dự án quy
định tại các điểm a, b, c, d và
đ khoản 1a Điều 55 của Luật
Địa chất và khoáng sản);
giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm I tại khu vực có
khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ
đã được Bộ trưởng Bộ Công
Thương khoanh định và
công bố: 70 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện
được tăng thêm 21 ngày làm
việc)
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
TH1: 02 ngày làm việc
TH2: 02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 02 ngày làm việc
TH2: 02 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển
đến phòng Địa chất và khoáng
sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý
do
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
+ TH 1: 05 ngày làm việc
+ TH2: 05 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
+ TH1: 03 ngày làm việc
+ TH2: 05 ngày làm việc
Văn thư Sở Công Thương
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
+ TH 1: 51,5 ngày làm việc
+ TH2: 70,5 ngày làm việc
18
15.2
- Cấp giấy phép khai thác
khoáng sản thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm
III làm vật liệu xây dựng
thông thường để phục vụ cho
các công trình, dự án quy
định tại các điểm a, b, c, d và
đ khoản 1a Điều 55 của Luật
Địa chất và khoáng sản: 55
ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc)
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
TH1: 02 ngày làm việc
TH2: 02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 02 ngày làm việc
TH2: 02 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển
đến phòng Địa chất và khoáng
sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý
do
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
+ TH 1: 03 ngày làm việc
+ TH2: 05 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
+ TH1: 03 ngày làm việc
+ TH2: 03 ngày làm việc
Văn thư Sở Công Thương
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
+ TH 1: 38,5 ngày làm việc
+ TH2: 57,5 ngày làm việc
19
15.3
- Cấp giấy phép khai thác
khoáng sản thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân quy định tại khoản 1
Điều 72 của Luật Địa chất và
khoáng sản đề nghị cấp giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm IV: 22 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
(trường hợp lấy ý kiến cơ
quan có liên quan thuộc
UBND cấp tỉnh, thời gian giải
quyết tăng thêm 05 ngày làm
việc; trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày làm việc)
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
+ Thông báo kết quả giải
quyết 02 ngày làm việc
+ Trả kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ
đến)
TH1: 0,25 ngày làm việc
TH2: 0,25 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 0,5 ngày làm việc
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
+ TH 1: 02 ngày làm việc
+ TH2: 02 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
+ TH1: 02 ngày làm việc
+ TH2: 02 ngày làm việc
Văn thư Sở Công Thương
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,25 ngày làm việc
TH2: 0,25 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
+ TH 1: 11 ngày làm việc
+ TH2: 17 ngày làm việc
20
15.4
- Cấp giấy phép khai thác
khoáng sản thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân quy định tại khoản 2
Điều 72 của Luật Địa chất và
khoáng sản đề nghị cấp giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm IV: 12 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
(trường hợp lấy ý kiến cơ
quan có liên quan thuộc
UBND cấp tỉnh, thời gian giải
quyết tăng thêm 03 ngày làm
việc; trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 03 ngày làm việc)
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
+ Thông báo kết quả giải
quyết 01 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,25 ngày làm việc
TH2: 0,25 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ
đến)
TH1: 0,25 ngày làm việc
TH2: 0,25 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,75 ngày làm việc
TH2: 0,75 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 0,25 ngày làm việc
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
+ TH 1: 01 ngày làm việc
+ TH2: 01 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
+ TH1: 01 ngày làm việc
+ TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư Sở Công Thương
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,25 ngày làm việc
TH2: 0,25 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,25 ngày làm việc
TH2: 0,25 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
+ TH 1: 6,5 ngày làm việc
+ TH2: 9,5 ngày làm việc
21
16.1
- Cấp lại giấy phép khai thác
khoáng sản thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp lại giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm
II; giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III (trừ
trường hợp cấp lại giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm
III làm vật liệu xây dựng
thông thường để phục vụ cho
các công trình, dự án quy định
tại các điểm a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55 của Luật
Địa chất và khoáng sản); giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm I tại khu vực có khoáng
sản phân tán, nhỏ lẻ đã được
Bộ trưởng Bộ Công Thương
khoanh định và công bố: 70
ngày, kể từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định (trường
hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21 ngày làm
việc)
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
TH1: 02 ngày làm việc
TH2: 02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 02 ngày làm việc
TH2: 02 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển
đến phòng Địa chất và khoáng
sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý
do
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
+ TH 1: 05 ngày làm việc
+ TH2: 05 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
+ TH1: 05 ngày làm việc
+ TH2: 05 ngày làm việc
Văn thư Sở Công Thương
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Lãnh đao, Chuyên viên Phòng
Địa chất và khoáng sản xử lý,
thẩm định hồ sơ
+ TH 1: 49,5 ngày làm việc
+ TH2: 70,5 ngày làm việc
22
16.2
- Cấp lại giấy phép khai thác
khoáng sản thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp lại giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm III làm vật liệu xây
dựng thông thường để phục
vụ cho các công trình, dự án
quy định tại các điểm a, b, c,
d và đ khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và khoáng
sản: 55 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc)
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
TH1: 02 ngày làm việc
TH2: 02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 02 ngày làm việc
TH2: 02 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển
đến phòng Địa chất và khoáng
sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý
do
Lãnh đao, Chuyên viên Phòng
Địa chất và khoáng sản xử lý,
thẩm định hồ sơ
+ TH 1: 03 ngày làm việc
+ TH2: 05 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
+ TH1: 05 ngày làm việc
+ TH2: 05 ngày làm việc
Văn thư Sở Công Thương
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Lãnh đao, Chuyên viên Phòng
Địa chất và khoáng sản xử lý,
thẩm định hồ sơ
+ TH 1: 36,5 ngày làm việc
+ TH2: 55,5 ngày làm việc
23
17.1
- Gia hạn giấy phép khai thác
khoáng sản thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị gia hạn giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm II; giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III; giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm I tại khu vực có
khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ
đã được Bộ trưởng Bộ Công
Thương khoanh định và
công bố: 34 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp
ứng quy định (trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21 ngày làm
việc);
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
TH1: 02 ngày làm việc
TH2: 02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 02 ngày làm việc
TH2: 02 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển
đến phòng Địa chất và khoáng
sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý
do
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
+ TH 1: 03 ngày làm việc
+ TH2: 05 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
+ TH1: 02 ngày làm việc
+ TH2: 02 ngày làm việc
Văn thư Sở Công Thương
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
+ TH 1: 18,5 ngày làm việc
+ TH2: 37,5 ngày làm việc
24
17.2
- Gia hạn giấy phép khai thác
khoáng sản thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị gia hạn giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm II; giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III; giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm I tại khu vực có
khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ
đã được Bộ trưởng Bộ Công
Thương khoanh định và
công bố: 34 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp
ứng quy định (trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21 ngày làm
việc);
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
TH1: 02 ngày làm việc
TH2: 02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 02 ngày làm việc
TH2: 02 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển
đến phòng Địa chất và khoáng
sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý
do
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
+ TH 1: 03 ngày làm việc
+ TH2: 05 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
+ TH1: 02 ngày làm việc
+ TH2: 02 ngày làm việc
Văn thư Sở Công Thương
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
+ TH 1: 18,5 ngày làm việc
+ TH2: 37,5 ngày làm việc
25
18.1
- Điều chỉnh giấy phép khai thác
khoáng sản thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá nhân được
cấp giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm II; nhóm III; nhóm I tại khu
vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ
đã được Bộ trưởng Bộ Công Thương
khoanh định và công bố đề nghị:
Điều chỉnh trữ lượng khoáng sản
được phép khai thác; Tăng hoặc
giảm công suất khai thác; Thay đổi,
bổ sung phương pháp khai thác; Trả
lại một phần diện tích khai thác; Bổ
sung khai thác khoáng sản đi kèm,
trừ trường hợp quy định tại điểm i
khoản 1 Điều 64 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP, điểm a khoản 23
Điều 1 của Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày; Tăng mức sâu
khai thác hoặc mở rộng ranh giới
khu vực khai thác sau khi kết quả
thăm dò xuống sâu, mở rộng được
cơ quan nhà nước, người có thẩm
quyền công nhận; mở rộng ranh giới
khu vực khai thác khoáng sản nhằm
khai thác tối đa trữ lượng khoáng
sản đã phê duyệt hoặc công nhận
trong báo cáo kết quả thăm dò
khoáng sản; Điều chỉnh nội dung
chế biến khoáng sản, mục đích sử
dụng, tiêu thụ khoáng sản đối với
giấy phép khai thác khoáng sản
được cấp trước ngày 16/01/2026: 34
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng thêm 21 ngày làm
việc), Trường hợp lấy ý kiến Thủ
tướng Chính phủ trước khi quyết định
việc điều chỉnh giấy phép khai thác
khoáng sản đất hiếm thì thời gian lấy
ý kiến không tính vào thời hạn giải
quyết hồ sơ
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
TH1: 02 ngày làm việc
TH2: 02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 02 ngày làm việc
TH2: 02 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển
đến phòng Địa chất và khoáng
sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý
do
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
+ TH 1: 03 ngày làm việc
+ TH2: 05 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
+ TH1: 03 ngày làm việc
+ TH2: 03 ngày làm việc
Văn thư Sở Công Thương
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
+ TH 1: 17,5 ngày làm việc
+ TH2: 36,5 ngày làm việc
26
18.2
Điều chỉnh giấy phép khai
thác khoáng sản thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
được cấp giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm II; giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm III;
giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm I tại khu vực có khoáng
sản phân tán, nhỏ lẻ đã được
Bộ trưởng Bộ Công Thương
khoanh định và công bố đề
nghị: Thay đổi tên gọi của tổ
chức, cá nhân khai thác
khoáng sản; Điều chỉnh tọa độ
các điểm khép góc khu vực khai
thác khoáng sản do sai lệch
trong chuyển đổi hệ tọa độ địa
lý hoặc các nguyên nhân khách
quan nhưng không dẫn đến
thay đổi trữ lượng khoáng sản
đã được phê duyệt, công nhận;
Bổ sung khai thác khoáng sản
đi kèm là khoáng sản nhóm III
làm vật liệu xây dựng thông
thường, khoáng sản nhóm IV
(bao gồm đất, đá tầng phủ, xen
kẹp được xác định phải thải
loại trong dự án đầu tư khai
thác khoáng sản) để phục vụ
cho các công trình, dự án quy
định tại các điểm a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55 của Luật Địa
chất và khoáng sản: 17 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
* Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,25 ngày làm việc
- Thẩm định: 0,25 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ
đến)
* Thời gian thực hiện:
0,25 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển
đến phòng Địa chất và khoáng
sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý
do
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Văn thư Sở Công Thương
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
0,25 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
5,5 ngày làm việc
27
18.3
- Điều chỉnh giấy phép khai
thác khoáng sản thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
* Trường hợp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm II;
giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm III; giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm I tại
khu vực có khoáng sản phân
tán, nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Công Thương
khoanh định và công bố có
một phần diện tích bị công
bố là khu vực cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu vực
tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản: 29 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
* Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,5 ngày làm việc
- Thẩm định: 0,5 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển
đến phòng Địa chất và khoáng
sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý
do
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
2,5 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Văn thư Sở Công Thương
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
15 ngày làm việc
28
18.4
Điều chỉnh giấy phép khai thác
khoáng sản thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
quy định tại khoản 1 Điều 72
của Luật Địa chất và khoáng
sản được cấp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV đề
nghị: Thay đổi khối lượng (trữ
lượng) khoáng sản quy định
trong giấy phép; Mở rộng diện
tích, thay đổi chiều sâu khai
thác khoáng sản; Trả lại một
phần diện tích khu vực khai
thác khoáng sản; Tăng công
suất khai thác khoáng sản;
Thay đổi tên gọi của tổ chức, cá
nhân được cấp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV hoặc
một phần diện tích khu vực
khai thác khoáng sản bị công
bố là khu vực cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu vực tạm
thời cấm hoạt động khoáng
sản: 18 ngày làm việc, kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (trường
hợp lấy ý kiến cơ quan có liên
quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, thời gian giải quyết tăng
thêm 05 ngày làm việc; trường
hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày làm việc)
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
* Thời gian thực hiện:
- Thông báo kết quả: 02
ngày làm việc
- Trả kết quả: 02 ngày làm
việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 0,25 ngày làm việc
- TH2: 0,25 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 0,25 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 01 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp:
* Thời gian thực hiện: Tiếp
nhận và kiểm tra hồ sơ:
- TH1: 0,5 ngày làm việc
- TH2: 0,5 ngày làm việc
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 03 ngày làm việc
- TH2: 03 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 01 ngày làm việc
- TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư Sở Công Thương
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 0,5 ngày làm việc
- TH2: 0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 0,25 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 08 ngày làm việc
- TH2: 13 ngày làm việc
29
18.5
- Điều chỉnh giấy phép khai thác
khoáng sản thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
quy định tại khoản 2 Điều 72 của
Luật Địa chất và khoáng sản
được cấp giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV đề nghị:
Thay đổi khối lượng (trữ lượng)
khoáng sản quy định trong giấy
phép; Mở rộng diện tích, thay đổi
chiều sâu khai thác khoáng sản;
Trả lại một phần diện tích khu
vực khai thác khoáng sản; Tăng
công suất khai thác khoáng sản;
Thay đổi tên gọi của tổ chức, cá
nhân được cấp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV; Thay
đổi hoặc bổ sung công trình, dự
án sử dụng khoáng sản hoặc một
phần diện tích khu vực khai thác
khoáng sản bị công bố là khu vực
cấm hoạt động khoáng sản hoặc
khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản: 10 ngày làm việc, kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường
hợp lấy ý kiến cơ quan có liên
quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, thời gian giải quyết tăng
thêm 03 ngày làm việc; trường
hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm 03
ngày làm việc)
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
* Thời gian thực hiện:
- Thông báo và kết quả: 01
ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 0,25 ngày làm việc
- TH2: 0,25 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 0,25 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 0,5 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp:
* Thời gian thực hiện: Tiếp
nhận và kiểm tra hồ sơ:
- TH1: 0,25 ngày làm việc
- TH2: 0,25 ngày làm việc
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 01 ngày làm việc
- TH2: 01 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 01 ngày làm việc
- TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư Sở Công Thương
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 0,25 ngày làm việc
- TH2: 0,25 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 0,5 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 0,25 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 4,5 ngày làm việc
- TH2: 7,5 ngày làm việc
30
18.6
- Điều chỉnh giấy phép khai thác
khoáng sản thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
được cấp giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV đề nghị
điều chỉnh công suất khai thác
khoáng sản nhóm IV để phục
vụ công trình, dự án quy định
tại các điểm a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55 của Luật Địa
chất và khoáng sản: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
* Thời gian thực hiện:
- Thông báo và kết quả: 0,25
ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 0,25 ngày làm việc
- TH2: 0,25 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 0,25 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 0,5 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp:
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
0,25 ngày làm việc
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày làm việc
Văn thư Sở Công Thương
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
0,25 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 0,25 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 0,25 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
31
19.1
- Trả lại giấy phép khai thác
khoáng sản thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
đề nghị trả lại giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm II; giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm III; giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm I tại khu vực
có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ
đã được Bộ trưởng Bộ Công
Thương khoanh định và công
bố: 34 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm 21
ngày làm việc)
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
TH1: 02 ngày làm việc
TH2: 02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 02 ngày làm việc
TH2: 02 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển
đến phòng Địa chất và khoáng
sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý
do
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
+ TH1: 03 ngày làm việc
+ TH2: 05 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
+ TH1: 03 ngày làm việc
+ TH2: 03 ngày làm việc
Văn thư Sở Công Thương
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
+ TH 1: 17,5 ngày làm việc
+ TH2: 36,5 ngày làm việc
32
19.2
- Trả lại giấy phép khai thác
khoáng sản thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
đề nghị trả lại giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm III làm
vật liệu xây dựng thông thường
để phục vụ cho các công trình,
dự án quy định tại các điểm a,
b, c, d và đ khoản 1a Điều 55
của Luật Địa chất và khoáng
sản: 34 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm 21
ngày làm việc).
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
TH1: 02 ngày làm việc
TH2: 02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 02 ngày làm việc
TH2: 02 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển
đến phòng Địa chất và khoáng
sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý
do
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
+ TH 1: 03 ngày làm việc
+ TH2: 05 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
+ TH1: 03 ngày làm việc
+ TH2: 03 ngày làm việc
Văn thư Sở Công Thương
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
+ TH 1: 17,5 ngày làm việc
+ TH2: 36,5 ngày làm việc
33
19.3
- Trả lại giấy phép khai thác
khoáng sản thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị trả lại giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm IV: 25 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
* Thời gian thực hiện:
- Thông báo kết quả: 02
ngày làm việc
- Trả kết quả: 02 ngày làm
việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 0,25 ngày làm việc
- TH2: 0,25 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 0,25 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 01 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp:
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
0,5 ngày làm việc
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
03 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc
Văn thư Sở Công Thương
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
- TH1: 0,25 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
14 ngày làm việc
34
20.1
- Chuyển nhượng quyền khai
thác khoáng sản thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh;
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
đề nghị chuyển nhượng quyền
khai thác khoáng sản đối với
giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm II; giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III (trừ giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm III làm vật liệu xây dựng
thông thường để phục vụ cho
các công trình, dự án quy định
tại các điểm a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55 của Luật Địa
chất và khoáng sản); giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm I
tại khu vực có khoáng sản phân
tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng
Bộ Công Thương khoanh định
và công bố: 34 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21 ngày làm
việc).
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
TH1: 02 ngày làm việc
TH2: 02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 02 ngày làm việc
TH2: 02 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển
đến phòng Địa chất và khoáng
sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý
do
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
+ TH 1: 03 ngày làm việc
+ TH2: 05 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
+ TH1: 03 ngày làm việc
+ TH2: 03 ngày làm việc
Văn thư Sở Công Thương
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
+ TH 1: 17,5 ngày làm việc
+ TH2: 36,5 ngày làm việc
35
20.2
- Chuyển nhượng quyền khai
thác khoáng sản thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
đề nghị chuyển nhượng quyền
khai thác khoáng sản đối với
giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm III làm vật liệu xây dựng
thông thường để phục vụ cho
các công trình, dự án quy định
tại các điểm a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55 của Luật Địa
chất và khoáng sản: 34 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc).
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
TH1: 02 ngày làm việc
TH2: 02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
phân công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 02 ngày làm việc
TH2: 02 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển
đến phòng Địa chất và khoáng
sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý
do
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
+ TH 1: 03 ngày làm việc
+ TH2: 05 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
+ TH1: 03 ngày làm việc
+ TH2: 03 ngày làm việc
Văn thư Sở Công Thương
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
TH1: 0,5 ngày làm việc
TH2: 0,5 ngày làm việc
Lãnh đao, Chuyên viên Phòng
Địa chất và khoáng sản xử lý,
thẩm định hồ sơ
+ TH 1: 17,5 ngày làm việc
+ TH2: 36,5 ngày làm việc
36
21.1
- Cấp đổi giấy phép khai thác
khoáng sản thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp đổi giấy
phép khai thác khoáng sản
đối với giấy phép khai thác
khoáng sản được cấp trước
ngày 01/01/2026 và nội dung
giấy phép khai thác khoáng
sản không quy định diện tích
khu vực khai thác khoáng
sản hoặc mức sâu được phép
khai thác: 17 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định (trường hợp
lấy ý kiến Thủ tướng Chính
phủ trước khi quyết định việc
cấp đổi giấy phép khai thác
khoáng sản đất hiếm thì thời
gian lấy ý kiến không tính vào
thời hạn giải quyết hồ sơ)
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
+ Phân công: 0,25 ngày làm việc
+ Thẩm định: 0,25 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
0,25 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển
đến phòng Địa chất và khoáng
sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý
do
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
1,5 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Văn thư Sở Công
Thương (vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
0,25 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
06 ngày làm việc
37
21.2
- Cấp đổi giấy phép khai thác
khoáng sản thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị: (1) Cấp đổi giấy phép khai
thác khoáng sản đối với giấy phép
khai thác khoáng sản được cấp
trước ngày 01/01/2026 và nội dung
giấy phép khai thác khoáng sản
không quy định trữ lượng hoặc
khối lượng khoáng sản được phép
khai thác hoặc không quy định
thời hạn khai thác; (2) Thực hiện
việc cấp đổi giấy phép khai thác
khoáng sản kết hợp với gia hạn,
cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép
khai thác khoáng sản; (3) Cấp đổi
giấy phép khai thác khoáng sản đối
với giấy phép khai thác khoáng sản
được cấp trước ngày 01/01/2026 và
nội dung giấy phép khai thác
khoáng sản đồng thời thuộc nhiều
trường hợp sau: không quy định
trữ lượng hoặc khối lượng khoáng
sản được phép khai thác, không
quy định thời hạn khai thác, không
quy định diện tích khu vực khai
thác khoáng sản hoặc mức sâu
được phép khai thác: 34 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng thêm 21 ngày làm
việc); trường hợp lấy ý kiến Thủ
tướng Chính phủ trước khi quyết
định việc cấp đổi giấy phép khai
thác khoáng sản đất hiếm thì thời
gian lấy ý kiến không tính vào thời
hạn giải quyết hồ sơ
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
-TH1: 02 ngày làm việc
-TH2: 02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 01 ngày làm việc
-TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
-TH1: 0,5 ngày làm việc
-TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 02 ngày làm việc
-TH2: 02 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển
đến phòng Địa chất và khoáng
sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý
do
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
-TH1: 03 ngày làm việc
-TH1: 05 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 02 ngày làm việc
-TH2: 02 ngày làm việc
Văn thư Sở Công Thương
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 0,5 ngày làm việc
-TH2: 0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 01 ngày làm việc
-TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 0,5 ngày làm việc
-TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
-TH1: 18,5 ngày làm việc
-TH1: 37,5 ngày làm việc
38
22
- Quyết toán tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản đối với giấy phép
thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
* Đối với các trường hợp: (1)
Quyết toán theo định kỳ 5 năm một
lần; (2) Quyết toán khi gia hạn,
điều chỉnh, cấp lại giấy phép khai
thác khoáng sản, khai thác tận thu
khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng sản, văn bản chấp
thuận, cho phép khai thác, thu hồi
khoáng sản; chuyển nhượng
quyền khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản; (3) Quyết
toán khi đóng cửa mỏ; giấy xác
nhận đăng ký thu hồi khoáng sản,
văn bản chấp thuận, cho phép khai
thác, thu hồi khoáng sản hết hiệu
lực; giấy phép khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu khoáng sản
hết hiệu lực nhưng không phải
đóng cửa mỏ theo quy định tại
điểm a khoản 4 Điều 82 Luật Địa
chất và khoáng sản: 90 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết
toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản hợp lệ (trường hợp phải
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ thì thời
gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ không tính vào thời gian
quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản).
* Đối với trường hợp quyết toán
tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản, tiền trúng đấu giá quyền khai
thác khoáng sản lần đầu theo quy
định tại điểm b khoản 9 Điều 111
của Luật Địa chất và khoáng sản:
Thời hạn quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản trước ngày
31/12/2026.
Văn thư Sở Công Thương
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Tổ chức,
cá nhân
TT PVHCC các cấp
* Thời gian thực hiện:
Trả kết quả: 01 ngày làm
việc
TT PVHCC các cấp
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 01 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản
* Thời gian thực hiện:
82 ngày làm việc
Giám đốc Sở Công Thương
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày làm việc
Lãnh đạo và chuyên viên
Phòng Địa chất và khoáng
sản
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 01 ngày làm
việc
- Thẩm định: 02 ngày làm
việc
39
23
- Phê duyệt đề án đóng cửa
mỏ khoáng sản
* Thời gian thực hiện:
63 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc)
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
-TH1: 02 ngày làm việc
-TH2: 02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 01 ngày làm việc
-TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
-TH1: 0,5 ngày làm việc
-TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 04 ngày làm việc
-TH2: 04 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển
đến phòng Địa chất và khoáng
sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý
do
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
-TH1: 05 ngày làm việc
-TH1: 07 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 03 ngày làm việc
-TH2: 03 ngày làm việc
Văn thư Sở Công
Thương (vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 01 ngày làm việc
-TH2: 01 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 02 ngày làm việc
-TH2: 02 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 0,5 ngày làm việc
-TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
-TH1: 41 ngày làm việc
-TH1: 60 ngày làm việc
40
24
- Điều chỉnh nội dung đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản đã
được phê duyệt
* Thời gian thực hiện:
60 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc)
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
-TH1: 02 ngày làm việc
-TH2: 02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 01 ngày làm việc
-TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
-TH1: 0,5 ngày làm việc
-TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 02 ngày làm việc
-TH2: 02 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển
đến phòng Địa chất và khoáng
sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý
do
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
-TH1: 05 ngày làm việc
-TH1: 07 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 03 ngày làm việc
-TH2: 03 ngày làm việc
Văn thư Sở Công
Thương (vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 01 ngày làm việc
-TH2: 01 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 01 ngày làm việc
-TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 0,5 ngày làm việc
-TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
-TH1: 41 ngày làm việc
-TH1: 60 ngày làm việc
41
25
- Chấp thuận phương án đóng
cửa mỏ khoáng sản
* Thời gian thực hiện:
26 ngày làm việc, kể từ ngày
có phiếu tiếp nhận hồ sơ
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm
08 ngày làm việc)
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
-TH1: 02 ngày làm việc
-TH2: 02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 01 ngày làm việc
-TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
-TH1: 0,5 ngày làm việc
-TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 02 ngày làm việc
-TH2: 02 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển
đến phòng Địa chất và khoáng
sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý
do
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
-TH1: 03 ngày làm việc
-TH1: 05 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 01 ngày làm việc
-TH2: 02 ngày làm việc
Văn thư Sở Công
Thương (vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 0,5 ngày làm việc
-TH2: 0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 01 ngày làm việc
-TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 0,5 ngày làm việc
-TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
-TH1: 11,5 ngày làm việc
-TH1: 16,5 ngày làm việc
42
26.1
- Quyết định đóng cửa mỏ
khoáng sản
* Trường hợp ban hành
quyết định đóng cửa mỏ
khoáng sản sau khi tổ chức,
cá nhân hoàn thành các
hạng mục và khối lượng
công việc theo đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản được phê
duyệt hoặc phương án đóng
cửa mỏ khoáng sản đã được
chấp thuận: 50 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp
ứng quy định (trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 12 ngày làm
việc)
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
-TH1: 02 ngày làm việc
-TH2: 02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 01 ngày làm việc
-TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
-TH1: 0,5 ngày làm việc
-TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 02 ngày làm việc
-TH2: 02 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển
đến phòng Địa chất và khoáng
sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý
do
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
-TH1: 05 ngày làm việc
-TH1: 05 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 03 ngày làm việc
-TH2: 03 ngày làm việc
Văn thư Sở Công
Thương (vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 0,5 ngày làm
việc
-TH2: 0,5 ngày làm
việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 01 ngày làm việc
-TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 0,5 ngày làm việc
-TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
-TH1: 31,5 ngày làm việc
-TH1: 43,5 ngày làm việc
43
26.2
- Quyết định đóng cửa mỏ
khoáng sản
* Trường hợp ban hành
quyết định đóng cửa mỏ
khoáng sản đối với giấy phép
khai thác khoáng sản, giấy
phép khai thác tận thu
khoáng sản chấm dứt hiệu
lực nhưng chưa tiến hành
hoạt động khai thác khoáng
sản: 29 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp
ứng quy định
* Trường hợp ban hành
quyết định đóng cửa mỏ
khoáng sản nhóm IV: 07
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,5 ngày làm việc
- Thẩm định: 0,5 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
0,25 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển
đến phòng Địa chất và khoáng
sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý
do
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
03 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc
Văn thư Sở Công
Thương (vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
0,25 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
15,5 ngày làm việc
44
26.3
- Quyết định đóng cửa mỏ
khoáng sản
* Trường hợp ban hành
quyết định đóng cửa mỏ
khoáng sản nhóm IV: 07
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,5 ngày làm việc
- Thẩm định: 0,5 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
0,25 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
2,5 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: Không quy định thời
gian
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
Không quy định thời gian
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
Không quy định thời gian
Văn thư Sở Công
Thương (vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
Không quy định thời gian
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
0,25 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
Không quy định thời gian
45
27
- Cấp giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản
* Thời gian giải quyết: 26
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 08 ngày làm việc)
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
-TH1: 02 ngày làm việc
-TH2: 02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 01 ngày làm việc
-TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
-TH1: 0,5 ngày làm việc
-TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 02 ngày làm việc
-TH2: 02 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển
đến phòng Địa chất và khoáng
sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý
do
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
-TH1: 03 ngày làm việc
-TH1: 03 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 01 ngày làm việc
-TH2: 02 ngày làm việc
Văn thư Sở Công
Thương (vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 0,5 ngày làm việc
-TH2: 0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 01 ngày làm việc
-TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 0,5 ngày làm việc
-TH2: 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
-TH1: 11,5 ngày làm việc
-TH1: 18,5 ngày làm việc
46
28
- Gia hạn giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
* Thời gian giải quyết: 16
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày làm việc)
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
-TH1: 02 ngày làm việc
-TH2: 02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 0,5 ngày làm việc
-TH2: 0,5 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
-TH1: 0,25 ngày làm việc
-TH2: 0,25 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 01 ngày làm việc
-TH2: 01 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển
đến phòng Địa chất và khoáng
sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý
do
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
-TH1: 02 ngày làm việc
-TH1: 02 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 01 ngày làm việc
-TH2: 02 ngày làm việc
Văn thư Sở Công
Thương (vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 0,5 ngày làm việc
-TH2: 0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 01 ngày làm việc
-TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 0,25 ngày làm việc
-TH2: 0,25 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
-TH1: 4,5 ngày làm việc
-TH1: 8,5 ngày làm việc
47
29.1
- Điều chỉnh giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản
* Thời gian giải quyết:
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân khai thác tận thu
khoáng sản đề nghị điều
chỉnh một trong các nội
dung: điều chỉnh khối lượng
khoáng sản; tăng hoặc giảm
công suất khai thác; thay đổi
tên tổ chức, cá nhân; trả lại
một phần diện tích khai thác;
một phần diện tích bị công
bố là khu vực cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu vực
tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản; bổ sung khai
thác khoáng sản đi kèm: 16
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày làm việc)
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
-TH1: 02 ngày làm việc
-TH2: 02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 0,5 ngày làm việc
-TH2: 0,5 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
-TH1: 0,25 ngày làm việc
-TH2: 0,25 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 01 ngày làm việc
-TH2: 01 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển
đến phòng Địa chất và khoáng
sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý
do
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
-TH1: 02 ngày làm việc
-TH1: 02 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 01 ngày làm việc
-TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư Sở Công
Thương (vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 0,5 ngày làm việc
-TH2: 0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 01 ngày làm việc
-TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 0,25 ngày làm việc
-TH2: 0,25 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
-TH1: 4,5 ngày làm việc
-TH1: 9,5 ngày làm việc
48
29.2
- Điều chỉnh giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân khai thác tận thu
khoáng sản đề nghị thay đổi
tên tổ chức, cá nhân: 09
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,25 ngày làm việc
- Thẩm định: 0,25 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
0,25 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 0,25 ngày làm việc
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
01 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày làm việc
Văn thư Sở Công Thương
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
0,25 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
0,25 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
02 ngày làm việc
49
30
- Trả lại giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
* Thời gian giải quyết:
16 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày làm việc)
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
-TH1: 02 ngày làm việc
-TH2: 02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 0,5 ngày làm việc
-TH2: 0,5 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
-TH1: 0,25 ngày làm việc
-TH2: 0,25 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 01 ngày làm việc
-TH2: 01 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển
đến phòng Địa chất và khoáng
sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý
do
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
-TH1: 01 ngày làm việc
-TH1: 02 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 01 ngày làm việc
-TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư Sở Công
Thương (vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 0,5 ngày làm việc
-TH2: 0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 01 ngày làm việc
-TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 0,25 ngày làm việc
-TH2: 0,25 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
-TH1: 5,5 ngày làm việc
-TH1: 9,5 ngày làm việc
50
31
- Chuyển nhượng quyền khai
thác tận thu khoáng sản
*Thời gian giải quyết:
16 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày làm việc)
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
-TH1: 02 ngày làm việc
-TH2: 02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 0,5 ngày làm việc
-TH2: 0,5 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
-TH1: 0,25 ngày làm việc
-TH2: 0,25 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 01 ngày làm việc
-TH2: 01 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển
đến phòng Địa chất và khoáng
sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý
do
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
-TH1: 01 ngày làm việc
-TH1: 02 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 01 ngày làm việc
-TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư Sở Công Thương
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 0,5 ngày làm việc
-TH2: 0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 01 ngày làm việc
-TH2: 01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
-TH1: 0,25 ngày làm việc
-TH2: 0,25 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
-TH1: 5,5 ngày làm việc
-TH1: 9,5 ngày làm việc
51
32.1
- Xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
*Thời gian giải quyết:
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp giấy xác
nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản trong các trường
hợp quy định tại các điểm a,
b, c và đ khoản 1 Điều 75
của Luật Địa chất và khoáng
sản: 44 ngày làm việc, kể từ
ngày có phiếu tiếp nhận hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ phải bổ
sung, hoàn thiện thì thời gian
tổ chức, cá nhân đăng ký thu
hồi khoáng sản hoàn thiện hồ
sơ không tính vào thời gian
thẩm định).
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
05 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,5 ngày làm việc
- Thẩm định: 0,5 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
0,5 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
03 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 01 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển
đến phòng Địa chất và khoáng
sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý
do
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
04 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
03 ngày làm việc
Văn thư Sở Công Thương
(vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
23,5 ngày làm việc
52
32.2
- Xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
*Thời gian giải quyết:
* Trường hợp chủ đầu tư,
nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi
công đề nghị sử dụng
khoáng sản dôi dư đã được
tập kết tại bãi thải, bãi chứa
nằm trên địa bàn từ 02 đơn
vị hành chính cấp xã trở lên
để phục vụ cho các công
trình, dự án quy định tại các
điểm a, b, c, d và đ khoản 1a
Điều 55 của Luật Địa chất và
khoáng sản: 13 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được
văn bản đề nghị
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
03 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,25 ngày làm
việc
- Thẩm định: 0,25 ngày làm
việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
0,25 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 0,25 ngày làm việc
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
01 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Văn thư Sở Công
Thương (vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
0,25 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
0,25 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
4,5 ngày làm việc
53
32.3
- Xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
*Thời gian giải quyết:
* Thuộc một trong các
trường hợp sau: (1) Tổ chức,
cá nhân (đã được cấp giấy
phép khai thác khoáng sản
trước ngày 16/01/2026) đề
nghị sử dụng khoáng sản là
khối lượng tài nguyên nằm
trong ranh giới khu vực
được phép khai thác mà bắt
buộc phải khai đào, bốc xúc
mới thi công được công trình
khai thác mỏ; (2) Tổ chức,
cá nhân đề nghị sử dụng
khoáng sản đã khai thác, thu
hồi trong phạm vi ranh giới,
diện tích khu vực thực hiện
dự án đầu tư khai thác
khoáng sản theo giấy phép
khai thác khoáng sản và
đang được lưu giữ hoặc tập
kết tại các kho chứa, bãi
chứa quy định tại khoản 9
Điều 4 của Luật số
147/2025/QH15: 11 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được
văn bản đề nghị
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
01 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,25 ngày làm việc
- Thẩm định: 0,25 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
0,25 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 0,25 ngày làm việc
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
01 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Văn thư Sở Công
Thương (vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
0,25 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
0,25 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
4,5 ngày làm việc
54
33
- Chấp thuận thăm dò, khai
thác khoáng sản tại khu vực
cấm hoạt động khoáng sản,
khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản
- Thời hạn giải quyết: 39 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đề nghị
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
02 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,5 ngày làm việc
- Thẩm định: 0,5 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
0,5 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 0,5 ngày làm việc
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
06 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc
Văn thư Sở Công
Thương (vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
23 ngày làm việc
55
34
- Chấp thuận việc lấy mẫu để
nghiên cứu, thử nghiệm công
nghệ chế biến khoáng sản
*Thời gian giải quyết:
22 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
01 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,25 ngày làm việc
- Thẩm định: 0,25 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
0,25 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 02 ngày làm việc
+ Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển
đến phòng Địa chất và khoáng
sản;
+ Hồ sơ không đủ điều kiện
trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý
do
Lãnh đao Phòng Địa chất và
khoáng sản xử lý, thẩm định
hồ sơ
03 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc
Văn thư Sở Công
Thương (vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
0,5 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
0,25 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản xử lý, thẩm
định hồ sơ
9,5 ngày làm việc
56
35
- Chấp thuận nội dung đánh
giá mức độ ảnh hưởng của
việc thực hiện dự án đầu tư tại
khu vực dự trữ khoáng sản
quốc gia ;
- Thời gian thực hiện:
13 ngày làm việc, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ.
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
01 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân
công, thẩm định
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,25 ngày làm việc
- Thẩm định: 0,25 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
0,25 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử
lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT Phục vụ hành chính công
các cấp: Tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 0,25 ngày làm việc
- Lãnh đao, phân công, Thẩm
định 02 ngày làm việc
LĐ Sở Công Thương
(ký trình)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Văn thư Sở Công
Thương (vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
0,25 ngày làm việc
Thường trực UBND tỉnh (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
0,25 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Địa chất
và khoáng sản:
Thẩm định,đánh giá mức độ
ảnh hưởng: 4,5 ngày làm
việc
57
TT
Tên thủ tục hành
chính
Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN (02 TTHC)
1.1
- Xác nhận đăng ký thu
hồi khoáng sản thuộc
thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp
giấy xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng sản
trong các trường hợp
quy định tại điểm d
khoản 1 Điều 75 của
Luật Địa chất và
khoáng sản: 44 ngày
làm việc, kể từ ngày có
phiếu tiếp nhận hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ phải
bổ sung, hoàn thiện thì
thời gian tổ chức, cá
nhân đăng ký thu hồi
khoáng sản hoàn thiện
hồ sơ không tính vào
thời gian thẩm định)
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
05 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND xã thẩm
định hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND xã
(xử lý hồ sơ)
05 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT PVHCC các cấp/BP một
cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 01 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
cấp xã
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 01 ngày làm việc
- Thẩm định: 05 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng chuyên
môn cấp xã
* Thời gian thực hiện:
17 ngày làm việc
Chủ tịch UBND xã
(ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
07 ngày làm việc
Văn thư VP UBND xã (vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
58
1.2
Xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã
* Trường hợp chủ đầu
tư, nhà đầu tư hoặc nhà
thầu thi công đề nghị sử
dụng khoáng sản dôi dư
đã được tập kết tại bãi
thải, bãi chứa trở lên để
phục vụ cho các công
trình, dự án quy định tại
các điểm a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và khoáng
sản: 13 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được văn
bản đề nghị
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
03 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND xã thẩm
định hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Chuyên viên VP UBND xã
(xử lý hồ sơ)
01 ngày làm việc
Tổ chức, cá nhân
TT PVHCC các cấp/BP một
cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 0,25 ngày làm
việc
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
cấp xã
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,5 ngày làm việc
- Thẩm định: 01 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng chuyên
môn cấp xã
* Thời gian thực hiện:
05 ngày làm việc
Chủ tịch UBND xã
(ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc
Văn thư VP UBND xã (vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
0,25 ngày làm việc
59
2
Quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản
thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã
* Thời gian thực hiện
90 ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ đề nghị quyết
toán tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản hợp lệ
(trường hợp phải bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ thì thời
gian tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
không tính vào thời gian
quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản)
TT Phục vụ hành chính công
các cấp trả kết quả:
01 ngày làm việc
Lãnh đạo VP UBND xã thẩm
định hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
03 ngày
Chuyên viên VP UBND xã
(xử lý hồ sơ)
05 ngày
Tổ chức, cá nhân
TT PVHCC các cấp/BP một
cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 01 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
cấp xã
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 01 ngày
- Thẩm định: 05 ngày
Chuyên viên Phòng chuyên
môn cấp xã
* Thời gian thực hiện:
68 ngày
Chủ tịch UBND xã
(ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
05 ngày
Văn thư VP UBND xã (vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày