Chuyển đến nội dung chính
Quyết định UBND

Quyết định 2129/QĐ-UBND Điện Biên 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ban hành

22/09/2026

Số hiệu

2129/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành

Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Điện Biên, ngày tháng 9 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghi định số
92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025, Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày
05/8/2026;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 về kiểm soát thủ tục hành chính; số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 1938/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ thực hiện Kiểm tra nhà nước về an
toàn thực phẩm nhập khẩu đối với các sản phẩm thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 02 Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi bổ sung và 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
(có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Ký bởi: UBND tỉnh Điện Biên
2129
22
2
Bãi bỏ các nội dung quy định tại số thứ tự 01, 02 Mục III phần A được ban
hành kèm theo Quyết định số 1158/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực trồng trọt; bảo vệ thực vật;
chăn nuôi; thú y; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; khoa học và công
nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Điện Biên; Quy trình nội bộ số 01, 02, Mục I được ban hành kèm theo Quyết định
số 1268/QĐ-UBND ngày 20/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý
chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Chi cục trưởng Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH &CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lò Văn Cương
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THUỶ SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
giải quyết
Phí, lệ phí
Tên văn bản QPPL quy
định nội dung sửa đổi,
bổ sung
Cách thức thực hiện
Trực
tiếp
Trực
tuyến
Qua
DV
BCCI
Phi
địa
giới
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I
Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản
1
Kiểm tra nhà
nước về an toàn
thực phẩm
nhập khẩu theo
phương thức
kiểm tra thông
thường thuộc
thẩm quyền
quản lý của Bộ
Nông nghiệp
và Môi trường
Trong
thời hạn
03 (ba)
ngày làm
việc, kể
từ ngày
tiếp nhận
hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Điện Biên;
- Cổng
thông tin
một cửa
quốc gia.
Chi cục Phát
triển nông
thôn và Kinh
tế hợp tác
thuộc Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường tỉnh
Điện Biên
Theo quy
định của
pháp luật
về phí và lệ
phí
Điều 3, Thông tư số
22/2026/TTBNNMT ngày
19/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường sửa đổi, bổ sung
một số Thông tư liên quan
phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
x
Toàn
trình
x
x
2
Kiểm tra nhà
nước về an toàn
thực phẩm
nhập khẩu theo
phương thức
kiểm tra chặt
thuộc thẩm
Trong
thời hạn
07 (bảy)
ngày làm
việc, kể
từ ngày
tiếp
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Điện Biên
- Cổng
thông tin
Chi cục Phát
triển nông
thôn và Kinh
tế hợp tác
Theo quy
định của
pháp luật
về phí và lệ
phí
Điều 3, Thông tư số
22/2026/TTBNNMT ngày
19/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường sửa đổi, bổ sung
một số Thông tư liên quan
phân cấp, cắt giảm, đơn
x
Một
phần
x
x
2129
22
4
quyền quản lý
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường
nhận hồ
sơ hợp lệ
một cửa
quốc gia.
thuộc Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường tỉnh
Điện Biên
giản hóa thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
Lưu ý: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy trình số 01: Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (1.003814)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ.
Công chức Chi cục
Phát triển nông thôn
và Kinh tế hợp tác
Trong giờ hành
chính
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ
TTHC)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ
hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ không đạt: Dự thảo văn bản
thông báo không đạt yêu cầu nhập khẩu và
quyết định các biện pháp xử lý theo các hình
Công chức Chi cục
Phát triển nông thôn
và Kinh tế hợp tác
2 ngày làm việc
- Dự thảo văn bản thông báo
không đạt yêu cầu nhập khẩu và
quyết định các biện pháp xử lý
theo các hình thức quy định tại
5
thức quy định tại khoản 3 Điều 55 Luật An toàn
thực phẩm
- Trường hợp hồ sơ đạt: Dự thảo Thông báo kết
quả xác nhận thực phẩm đạt yêu cầu nhập khẩu
khoản 3 Điều 55 Luật An toàn
thực phẩm.
- Dự thảo văn bản thông báo kết
quả xác nhận thực phẩm đạt yêu
cầu nhập khẩu.
Bước 3
Phê duyệt, Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức, cá nhân
Lãnh đạo Chi cục
Phát triển nông thôn
và Kinh tế hợp tác.
1 ngày làm việc
-Thông báo kết quả xác nhận
thực phẩm đạt yêu cầu nhập
khẩu hoặc văn bản thông báo
không đạt yêu cầu nhập khẩu và
quyết định các biện pháp xử lý
theo các hình thức quy định tại
khoản 3 Điều 55 Luật An toàn
thực phẩm
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
2. Quy trình số 02: Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt thuộc thẩm quyền
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (2.001604).
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ
Công chức Chi cục
Phát triển nông thôn
và Kinh tế hợp tác
Trong giờ hành
chính
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ
TTHC)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
6
hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiến hành lấy mẫu, kiểm nghiệm
các chỉ tiêu an toàn thực phẩm theo yêu cầu:
- Trường hợp hồ sơ không đạt: Dự thảo văn bản
thông báo không đạt yêu cầu nhập khẩu và
quyết định các biện pháp xử lý theo các hình
thức quy định tại khoản 3 Điều 55 Luật An toàn
thực phẩm
- Trường hợp hồ sơ đạt: Dự thảo Thông báo kết
quả xác nhận thực phẩm đạt yêu cầu nhập khẩu
Công chức Chi cục
Phát triển nông thôn
và Kinh tế hợp tác
6 ngày làm việc
- Dự thảo văn bản thông báo
không đạt yêu cầu nhập khẩu và
quyết định các biện pháp xử lý
theo các hình thức quy định tại
khoản 3 Điều 55 Luật An toàn
thực phẩm
- Dự thảo văn bản thông báo kết
quả xác nhận thực phẩm đạt yêu
cầu nhập khẩu.
Bước 3
Phê duyệt, Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức, cá nhân
Lãnh đạo Chi cục
Phát triển nông thôn
và Kinh tế hợp tác.
1 ngày làm việc
-Thông báo kết quả xác nhận
thực phẩm đạt yêu cầu nhập
khẩu hoặc văn bản thông báo
không đạt yêu cầu nhập khẩu và
quyết định các biện pháp xử lý
theo các hình thức quy định tại
khoản 3 Điều 55 Luật An toàn
thực phẩm
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ