


Dự án 1 Dự án 2 Dự án 3 Dự án 4 Dự án 5 Dự án 6 Dự án 7 Dự án 8 Dự án 9 Dự án 10
Tổng cộng toàn tỉnh 450.088 16.398 715 284.386 48.333 56.532 20.080 4.697 4.939 6.869 7.139
A Sở, ban, ngành tỉnh 95.962 - - 47.988 - 21.712 13.765 4.245 570 3.289 4.393
1 Ban Dân tộc (nay là Sở Dân tộc và Tôn giáo) 24.370 19.287 2.631 2.452
2 Sở Nông nghiệp và PTNT (nay là Sở Nông nghiệp và Môi trường) 41.181 41.098 83
3 Sở Giáo dục và Đào tạo 1.420 1.420
4 Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh 17 17
5 Sở Lao động, Thương binh và XH (nay là Sở Nội vụ) 1.575 1.005 570 -
6 Sở Văn hóa-Thể thao và Du lịch 13.798 13.765 33
7 Sở Y tế 4.986 4.245 658 83
8 Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh 45 - 45
9 Sở Kế hoạch và Đầu tư (nay là Sở Tài chính) 83 83
10 Sở Công Thương 4.865 4.832 33
11 Công an tỉnh 17 17
12 Sở Tư pháp 1.154 1.154
13 Sở Thông tin và Truyền thông (nay là Sở Khoa học và Công nghệ) 33 33
14 Liên minh Hợp tác xã tỉnh 33 33
15 Hội Nông dân tỉnh 865 850 15
16 Sở Ngoại vụ 279 279
17 Tỉnh Đoàn Thanh niên 1.241 1.208 33
B Cấp huyện 354.126 16.398 715 236.398 48.333 34.820 6.315 452 4.369 3.580 2.746
1 Bảo Lâm 41.898 6.139 60 25.578 1.885 6.948 585 99 312 292
2 Bảo Lạc 46.201 1.794 25.729 14.304 765 2.869 376 364
3 Nguyên Bình 54.912 - 44.062 - 9.196 765 124 - 392 373
4 Hà Quảng 45.972 28.412 5.118 8.661 945 136 1.500 600 600
5 Hòa An 29.229 6.447 30 12.489 2.987 5.911 675 93 296 301
6 Trùng Khánh 37.612 740 23.831 11.402 800 839
7 Hạ Lang 31.795 374 22.812 6.062 1.383 585 296 283
8 Quảng Hòa 34.733 904 31.033 1.177 855 380 384
9 Thạch An 31.026 625 22.452 5.398 1.921 630 - -
10 TP. Cao Bằng 748 - 510 - 89 149
CƠ QUAN, ĐIẠ PHƯƠNG
TT
Ngân sách Trung ương
PHỤ LỤC
PHÂN BỔ BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT
TRIỂN KINH TẾ-XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2021-2025
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
Ghi chú
Vốn sự nghiệp
Cộng vốn sự
nghiệp phân
bổ NSTW
(Kèm theo Nghị quyết số 23 /NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng