
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Điện Biên, ngày tháng 10 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến cho
doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử (hợp nhất tại Văn bản hợp nhất số
01/2026/VBHN-NĐ-BTP ngày 07 tháng 8 năm 2026);
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia (hợp nhất tại Văn bản hợp nhất số
6050/2026/VBHN-NĐ-BTP ngày 06 tháng 8 năm 2026);
Thực hiện Kế hoạch số 412/KH-UBND ngày 16/01/2026 của Ủy bân nhân dân
tỉnh về kiểm soát thủ tục hành chính, triển khai cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính và triển khai thực hiện Nghị quyết số 66/NQ-CP
ngày 26/3/2026 của Chính phủ năm 2026 trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục 151 thủ tục hành chính
cung cấp dịch vụ công trực tuyến cho doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên (có Danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan
tổ chức cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ tục hành chính tại Điều 1;
công khai, hướng dẫn doanh nghiệp thực hiện và kịp thời rà soát, đề xuất điều chỉnh
danh mục khi có thay đổi.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- HTTT giải quyết TTHC (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC
(NTVA)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Phú
Ký bởi: UBND tỉnh Điện Biên
2350
20

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN CHO DOANH NGHIỆP
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cơ quan giải
quyết
Mức độ cung
cấp DVCTT
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
1.013236
Cấp giấy phép xây dựng mới/ giấy phép xây dựng có thời hạn công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án).
Hoạt động xây
dựng
Sở Xây dựng
Một phần
2
1.013231
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II và nhà ở riêng lẻ (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuy ến trong
đô thị/Dự án).
Hoạt động xây
dựng
Sở Xây dựng
Một phần
3
1.013233
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
Hoạt động xây
dựng
Sở Xây dựng
Một phần
4
1.013235
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, II (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án).
Hoạt động xây
dựng
Sở Xây dựng
Một phần
5
1.013238
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, đối với công trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
Hoạt động xây
dựng
Sở Xây dựng
Một phần
2350
20

3
6
1.013230
Cấp giấy phép xây dựng di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
Hoạt động xây
dựng
Sở Xây dựng
Một phần
7
1.013239
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên
cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
Hoạt động xây
dựng
Sở Xây dựng; Sở
Nông nghiệp và Môi
trường; Sở Công
Thương
Một phần
8
1.013222
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
Hoạt động xây
dựng
Sở Xây dựng
Một phần
9
1.013224
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
Hoạt động xây
dựng
Sở Xây dựng
Một phần
10
1.009794
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên
môn về xây dựng tại địa phương.
Quản lý chất
lượng công trình
xây dựng
Sở Xây dựng; Sở
Nông nghiệp và Môi
trường; Sở Công
Thương
Một phần
11
1.009791
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử
dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở
riêng lẻ).
Quản lý chất
lượng công trình
xây dựng
Sở Xây dựng;
UBND các xã,
phường
Một phần
12
1.013777
Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
Kinh doanh bất
động sản
Sở Xây dựng
Một phần
13
1.012900
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản
Kinh doanh bất
động sản
Sở Xây dựng
Toàn trình
14
1.012901
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường
hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng)
Kinh doanh bất
động sản
Sở Xây dựng
Toàn trình
15
1.012902
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường
hợp thay đổi thông tin của sàn)
Kinh doanh bất
động sản
Sở Xây dựng
Toàn trình
16
1.012903
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động
sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở
Kinh doanh bất
động sản
Sở Xây dựng
Một phần

4
17
1.012905
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê
mua
Kinh doanh bất
động sản
Sở Xây dựng
Một phần
18
1.012898
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng
thuê
Nhà ở
Sở Xây dựng
Toàn trình
19
1.012894
Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài
sản công
Nhà ở
Sở Xây dựng
Toàn trình
20
1.012893
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
Nhà ở
Sở Xây dựng
Toàn trình
21
1.012882
Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp
tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của tổ chức và cá nhân
để phát triển nhà ở
Nhà ở
Sở Xây dựng
Toàn trình
22
1.013769
Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công
Nhà ở
Sở Xây dựng
Toàn trình
23
1.012885
Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ
đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn
vốn đầu tư công
Nhà ở
Sở Xây dựng
Toàn trình
24
1.012886
Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu
tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không
bằng nguồn vốn đầu tư công
Nhà ở
Sở Xây dựng
Toàn trình
25
1.012887
Thủ tục đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều
198 của Luật Nhà ở 2023
Nhà ở
Sở Xây dựng
Toàn trình
26
3.000507
Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp
dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu
tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương
Nhà ở
Sở Xây dựng
Toàn trình
27
3.000508
Điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương
đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư
Nhà ở
Sở Xây dựng
Toàn trình
28
1.014155
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và
nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức
lập
Quy hoạch đô thị
và nông thôn
Sở Xây dựng
Một phần
29
1.014157
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu
tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
Quy hoạch đô thị
và nông thôn
Sở Xây dựng
Một phần

5
30
1.014159
Cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn
Quy hoạch đô thị
và nông thôn
Sở Xây dựng
Toàn trình
31
1.014156
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và
nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức
lập
Quy hoạch đô thị
và nông thôn
Sở Xây dựng
Toàn trình
32
1.014158
Phê duyệt quy hoạch, chấp thuận quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị
và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ
chức lập
Quy hoạch đô thị
và nông thôn
Sở Xây dựng
Toàn trình
33
1.115407
Kiểm tra chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu có mức độ rủi
ro cao
Vật liệu xây dựng
Sở Xây dựng
Toàn trình
34
1.014783
Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy
Vật liệu xây dựng
Sở Xây dựng
Một phần
35
1.000314
Chấp thuận vị trí nút giao đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình
36
1.013277
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong
các quy hoạch
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình
37
1.013061
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình
38
1.013274
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình
39
1.000703
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn
động cơ
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình
40
2.002285
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình
41
1.000672
Công bố lại bến xe khách
Đường bộ
Sở Xây dựng
Một phần
42
1.000660
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
Đường bộ
Sở Xây dựng
Một phần
43
1.002856
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình
44
1.000028
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích,
xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình
45
1.001777
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái
Đường bộ
Sở Xây dựng
Một phần
46
1.005210
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về
tên của cơ sở đào tạo
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình

6
47
1.001751
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái
Đường bộ
Sở Xây dựng
Một phần
48
2.002286
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn
động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình
49
2.002288
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh
vận tải
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình
50
1.002861
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình
51
1.010707
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực
hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình
52
1.002286
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào,
Campuchia
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình
53
1.002268
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến
vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình
54
1.002877
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình
55
1.001023
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình
56
1.001623
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu
lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo
Đường bộ
Sở Xây dựng
Một phần
57
1.001577
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình
58
1.001737
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình
59
1.002046
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực
hiện Hiệp định GMS
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình
60
1.001046
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình
61
1.001061
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình
62
1.002798
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào
khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông
đường cao tốc trong thời gian khai thác
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình
63
1.010702
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình

7
64
1.010704
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình
65
1.002829
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình
66
1.002817
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình
67
1.002847
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận
tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình
68
1.000302
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và
Campuchia
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình
69
1.000321
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến
vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình
70
1.013276
Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tố
Đường bộ
Sở Xây dựng
Toàn trình
71
1.013261
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ
Đường bộ
Sở Xây dựng
Một phần
72
1.013260
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên
đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
Đường bộ
Sở Xây dựng
Một phần
73
1.013259
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ
Đường bộ
Sở Xây dựng
Một phần
74
2.002001
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình
75
1.004088
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường
thủy nội địa
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình
76
1.004047
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường
thủy nội địa
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình
77
1.004036
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác
sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình
78
2.001711
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính
năng kỹ thuật.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình
79
1.004002
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương
tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình

8
80
1.003970
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương
tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình
81
1.003930
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình
82
2.001219
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến
đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình
83
1.009442
Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường
thủy nội địa.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình
84
1.009448
Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng khu neo
đậu.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình
85
1.009449
Công bố mở khu neo đậu
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình
86
1.009451
Cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình
87
1.009459
Công bố mở luồng đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa
quốc gia, luồng đường thủy chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình
88
1.009458
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp
nhận phương tiện thủy nước ngoài.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình
89
1.009460
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử
dụng.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình
90
1.009463
Lấy ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình
không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường
thủy nội địa.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình
91
1.009464
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình
92
1.009465
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình
93
1.006391
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở
Hàng hải và đường
Sở Xây dựng
Toàn trình

9
hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành
chính cấp tỉnh khác.
thủy nội địa
94
2.001659
Xóa đăng ký phương tiện.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình
95
1.002771
Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình
96
2.000795
Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình
97
1.004261
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình
98
1.004259
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình
99
1.003640
Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy
của Campuchia.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Một phần
100
2.002624
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình
101
2.002625
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình
102
2.002615
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội
địa.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình
103
2.002616
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm khi
có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình
104
2.002617
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy
nội địa do bị mất, bị hỏng.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình
105
1.115949
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng
Toàn trình
106
1.002693
Cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh.
Hạ tầng kỹ thuật
UBND các xã,
phường
Một phần

10
107
1.013105
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy.
Đăng kiểm
Sở Xây dựng
Một phần
108
1.013110
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy.
Đăng kiểm
Sở Xây dựng
Một phần
109
1.001296
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
Đăng kiểm
Sở Xây dựng
Một phần
110
1.001322
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
Đăng kiểm
Sở Xây dựng
Một phần
111
1.005103
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên
dùng trong trường hợp kiểm định lần đầu, kiểm định định kỳ, kiểm định
cho xe có chứng nhận đăng ký xe tạm thời.
Đăng kiểm
Trung tâm kiểm định
kỹ thuật phương tiện,
thiết bị giao thông cơ
giới - Sở Xây dựng
Một phần
112
1.013097
Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe
cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo.
Đăng kiểm
Trung tâm kiểm định
kỹ thuật phương tiện,
thiết bị giao thông cơ
giới - Sở Xây dựng
Một phần
113
1.013092
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng.
Đăng kiểm
Trung tâm kiểm định
kỹ thuật phương tiện,
thiết bị giao thông cơ
giới - Sở Xây dựng
Một phần
114
1.013089
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên
dùng trong trường hợp miễn kiểm định.
Đăng kiểm
Trung tâm kiểm định
kỹ thuật phương tiện,
thiết bị giao thông cơ
giới - Sở Xây dựng
Một phần
115
1.013101
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (bao gồm
kiểm định lần đầu, kiểm định định kỳ và xe có đăng ký tạm thời).
Đăng kiểm
Trung tâm kiểm định
kỹ thuật phương tiện,
thiết bị giao thông cơ
giới - Sở Xây dựng
Một phần

11
116
1.013206
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ
giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo.
Đăng kiểm
Trung tâm kiểm định
kỹ thuật phương tiện,
thiết bị giao thông cơ
giới - Sở Xây dựng
Một phần
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
1.013225
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
Hoạt động xây
dựng
UBND các xã,
phường
Một phần
2
1.013229
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ.
Hoạt động xây
dựng
UBND các xã,
phường
Toàn trình
3
1.013232
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
Hoạt động xây
dựng
UBND các xã,
phường
Toàn trình
4
1.013226
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ.
Hoạt động xây
dựng
UBND các xã,
phường
Toàn trình
5
1.013227
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ.
Hoạt động xây
dựng
UBND các xã,
phường
Toàn trình
6
1.013228
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng
Hoạt động xây
dựng
UBND các xã,
phường
Toàn trình

12
đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng lẻ.
7
1.013239
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ điều chỉnh Báo
cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng.
Hoạt động xây
dựng
UBND các xã,
phường
Một phần
8
1.014155
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và
nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức
lập.
Quy hoạch đô thị
và nông thôn
UBND các xã,
phường
Một phần
9
1.014157
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu
tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập.
Quy hoạch đô thị
và nông thôn
UBND các xã,
phường
Một phần
10
1.014159
Cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn.
Quy hoạch đô thị
và nông thôn
UBND các xã,
phường
Toàn trình
11
1.013061
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác.
Đường bộ
UBND các xã,
phường
Toàn trình
12
2.001921
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển
quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây
dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công
trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải
trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ.
Đường bộ
UBND các xã,
phường
Toàn trình
13
1.013274
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác.
Đường bộ
UBND các xã,
phường
Toàn trình
14
1.000314
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác.
Đường bộ
UBND các xã,
phường
Toàn trình
15
2.001215
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
UBND các xã,
phường
Toàn trình
16
2.001214
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
UBND các xã,
phường
Toàn trình

13
17
2.001212
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí
dưới nước.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
UBND các xã,
phường
Toàn trình
18
2.001211
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
UBND các xã,
phường
Toàn trình
19
2.001217
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng
nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực
hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc
dễ quan sát.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
UBND các xã,
phường
Toàn trình
20
2.001218
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng
nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực
hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc
dễ quan sát.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
UBND các xã,
phường
Toàn trình
21
1.009452
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
UBND các xã,
phường
Toàn trình
22
1.009453
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội
địa phục vụ thi công công trình chính.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
UBND các xã,
phường
Toàn trình
23
1.115950
Công bố mở bến thủy nội địa, bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
UBND các xã,
phường
Một phần
24
1.004088
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường
thủy nội địa.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
UBND các xã,
phường
Toàn trình
25
1.004047
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường
thủy nội địa.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
UBND các xã,
phường
Toàn trình
26
1.004036
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác
sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
UBND các xã,
phường
Toàn trình
27
2.001711
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính
năng kỹ thuật.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
UBND các xã,
phường
Toàn trình
28
1.004002
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương
tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
UBND các xã,
phường
Toàn trình

14
29
1.003970
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương
tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
UBND các xã,
phường
Toàn trình
30
1.006391
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở
hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành
chính cấp tỉnh khác.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
UBND các xã,
phường
Toàn trình
31
1.003930
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
UBND các xã,
phường
Toàn trình
32
2.001659
Xóa đăng ký phương tiện.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
UBND các xã,
phường
Toàn trình
33
1.005040
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa
bổ sung.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
UBND các xã,
phường
Toàn trình
34
1.115949
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
UBND các xã,
phường
Toàn trình
35
1.009455
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi
công công trình chính.
Hàng hải và đường
thủy nội địa
UBND các xã,
phường
Một phần