
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Điện Biên, ngày tháng 10 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
Dự án Đầu tư trang thiết bị Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã, cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Điện Biên
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chể một của, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một của và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 224/2026/NĐ-CP ngày 24/6/2026 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Chuyển đổi số;
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát
triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị
quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia; Nghị quyết số 11/NQ-
CP ngày 14/01/2026 sửa đổi, bổ sung, cập nhật Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01
tháng 4 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết số 17-NQ/TU ngày 27/02/2026 của Ban Chấp hành
Đảng bộ tỉnh Điện Biên về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng
tạo và chuyển đổi số giai đoạn 2026-2030, định hướng đến năm 2035;
Căn cứ Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Ban
Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số về thúc đẩy chuyển đổi số liên thông, đồng bộ, nhanh, hiệu quả đáp
ứng yêu cầu sắp xếp, tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị;
Căn cứ Kế hoạch số 12-KH/BCĐ ngày 28/6/2025 của Ban Chỉ đạo về phát
triển khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tỉnh về triển khai thực
hiện Kế hoạch số 02-KH/BCĐ, ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về
phát khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số liên thông, đồng bộ,
nhanh, hiệu quả, đáp ứng yêu cầu sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị;
Ký bởi: UBND tỉnh Điện Biên
2386
22

Căn cứ Kế hoạch số 33-KH/BCĐ ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Ban Chỉ
đạo về phát triển khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tỉnh về
thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW năm 2026 trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Căn cứ Thông tư số 39/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ Khoa học
Công nghệ quy định lập và quản lý chi phí trong hoạt động đầu tư, mua sắm, thuê
dịch vụ cho chuyển đổi số sử dụng ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 1340/QĐ-UBND ngày 28/6/2026 của UBND tỉnh
Điện Biên phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện Dự án Đầu tư trang
thiết bị Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã, cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh
Điện Biên;
Căn cư
́
Quyết định số 1793/QĐ-UBND ngày 07/8/2026 của UBND tỉnh về
việc phân bổ, bổ sung kinh phí cho các cơ quan, đơn vị thực hiện Nghị quyết số
57-NQ/TW và Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW từ nguồn kinh phí chi thường xuyên
Trung ương bổ sung tại Quyết định số 472/QĐ-TTg ngày 25/3/2026;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 4411/TTr-
SKHCN ngày 09/10/2026, báo cáo thẩm định số 7822/BC-STC ngày 15/10/2026
của Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật dự án Đầu tư trang thiết bị
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Điện Biên,
với các nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án: Đầu tư trang thiết bị Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã, cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
2. Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên.
3. Tổ chức Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn
và Đầu tư Công nghệ DMT Việt Nam.
4. Mục tiêu đầu tư:
Đầu tư trang thiết bị Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, cấp tỉnh
trên địa bàn tỉnh Điện Biên được triển khai nhằm mục tiêu hoàn thiện điều kiện
cơ sở vật chất, hạ tầng kỹ thuật và trang thiết bị làm việc đồng bộ, hiện đại cho hệ
thống Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp, đáp ứng yêu cầu cải cách hành
chính và chuyển đổi số trong giai đoạn hiện nay.
Đầu tư nhằm bảo đảm các Trung tâm Phục vụ hành chính công được trang
bị đầy đủ thiết bị cần thiết để thực hiện hiệu quả cơ chế một cửa, một cửa liên
thông theo quy định tại Nghị định số 118/2025/NĐ-CP của Chính phủ; nâng cao
năng lực tiếp nhận, số hóa hồ sơ, giải quyết và trả kết quả thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử, giảm thiểu xử lý hồ sơ thủ công. Xây dựng môi trường làm
việc hiện đại, thống nhất, tạo điều kiện để cán bộ, công chức thực hiện nhiệm vụ

trong điều kiện hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; đồng thời nâng cao khả năng khai thác,
kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin trong nội bộ tỉnh và với các cơ
sở dữ liệu, nền tảng số quốc gia.
Đầu tư hướng tới nâng cao chất lượng phục vụ người dân và doanh nghiệp,
rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, giảm chi phí xã hội, tăng tính
minh bạch trong quá trình xử lý hồ sơ; qua đó cải thiện chỉ số cải cách hành chính
(PAR INDEX), chỉ số hài lòng của người dân, tổ chức (SIPAS) và nâng cao hiệu
quả quản trị công. Góp phần thúc đẩy quá trình xây dựng chính quyền số, kinh tế
số và xã hội số trên địa bàn tỉnh Điện Biên; bảo đảm đồng bộ với Khung kiến trúc
tổng thể quốc gia số, các chương trình, kế hoạch chuyển đổi số của Trung ương
và của tỉnh. Đầu tư trang thiết bị cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã,
cấp tỉnh nhằm đáp ứng yêu cầu tổ chức bộ máy chính quyền địa phương hai cấp,
bảo đảm điều kiện hoạt động ổn định, thông suốt, hiệu lực, hiệu quả của hệ thống
hành chính nhà nước trong giai đoạn mới.
5. Quy mô đầu tư:
Đầu tư, trang bị đồng bộ hệ thống trang thiết bị phục vụ hoạt động của
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã, bao gồm:
- Trang thiết bị tin học phục vụ công tác chuyên môn, như: Máy tính để
bàn, máy tính xách tay cho cán bộ, công chức; máy in, máy photocopy, thiết bị
lưu trữ dữ liệu.
- Thiết bị số hóa hồ sơ, tài liệu, gồm: Máy scan tốc độ cao, thiết bị số hóa
chuyên dụng phục vụ chuyển đổi hồ sơ giấy sang hồ sơ điện tử.
- Hệ thống thiết bị phục vụ tiếp nhận và trả kết quả TTHC, như: Kiosk tra
cứu thông tin, hệ thống lấy số thứ tự tự động, màn hình hiển thị thông tin, thiết bị
đánh giá mức độ hài lòng.
- Thiết bị phục vụ ký số và xác thực điện tử, bảo đảm thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử theo quy định.
- Hệ thống mạng và hạ tầng kết nối, gồm: Thiết bị tường lửa, mạng, switch, router,
firewall, hệ thống wifi nội bộ, bảo đảm kết nối an toàn, thông suốt.
- Thiết bị hội nghị trực tuyến và trình chiếu, phục vụ họp, chỉ đạo, điều hành
và kết nối liên thông giữa các cấp chính quyền.
- Các thiết bị phụ trợ khác, như: Camera giám sát, hệ thống lưu điện (UPS),
tủ thiết bị, bàn quầy giao dịch, và các trang thiết bị cần thiết khác phục vụ hoạt
động của Trung tâm.
(Có danh mục thiết bị kèm theo)
6. Địa điểm đầu tư: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và
các Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
7. Tổng mức đầu tư của dự án:
Tổng cộng: 50.366.000.000 đồng (Năm mươi tỷ ba trăm sáu mươi sáu triệu)

Trong đó:
- Chi phí thiết bị:
46.952.095.500 đồng;
- Chi phí quản lý dự án:
451.986.915 đồng;
- Chi phí tư vấn đầu tư:
1.050.669.400 đồng;
- Chi phí khác:
424.131.395 đồng;
- Chi phí dự phòng:
1.487.116.790 đồng.
8. Nguồn vốn đầu tư: Nguồn vốn ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa
học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số.
Dự kiến phân bổ nguồn vốn theo tiến độ:
Năm 2026: 50.366 triệu đồng.
9. Hình thức tổ chức quản lý dự án: Tổ chức tư vấn quản lý dự án.
10. Thời gian, tiến độ thực hiện dự án: Năm 2026.
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
Căn cứ Quyết định này, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tiếp thu
đầy đủ các ý kiến thẩm định của Sở Tài chính tại Báo cáo số 7822/BC-STC ngày
15/10/2026, hoàn chỉnh báo cáo kinh tế - kỹ thuật và triển khai thực hiện dự án
đảm bảo theo quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Khoa
học và Công nghệ, Công an tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Kho bạc nhà nước khu vực X;
- Lưu: VT, KGVX.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đoạt

PHỤ LỤC
DANH MỤC THIẾT BỊ ĐẦU TƯ
Dự án Đầu tư trang thiết bị Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã,
cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Điện Biên
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /10/2026 của UBND tỉnh)
STT
Danh mục đầu tư
ĐVT
Cấp tỉnh
Cấp xã
Tổng
cộng
A
TRANG THIẾT BỊ
I
Trang Thiết Bị Dành Cho Cán
Bộ
1
Bộ máy tính để bàn
Bộ
1.1
Bộ máy tính đồng bộ HCC Tỉnh
Bộ
25
25
1.2
Bộ máy tính đồng bộ HCC
Phường/Xã
Bộ
154
154
1.3
Máy tính để bàn có kết nối với
camera, mic để tương tác với cán
bộ nghiệp vụ của các đơn vị
chuyên môn HCC Tỉnh
Bộ
2
2
2
Bộ lưu điện UPS
Bộ
25
156
181
3
Bàn ghế làm việc theo tiêu chuẩn
15
297
312
4
Tủ đựng hồ sơ tài liệu
Cái
152
152
5
Máy in mạng
Máy
15
169
184
6
Máy photocopy A3
Cái
3
69
72
7
Máy scan tốc độ cao
7.1
Máy scan tốc độ cao A3
Cái
2
2
7.2
Máy scan tốc độ cao A4
Cái
11
178
189
8
Điện thoại cố định
Cái
1
1
9
Hệ thống Loa thông báo số thứ tự
Bộ
1
45
46
10
Hệ thống xác thực
Hệ thống
1
1
11
Loa, micro không dây (Hệ thống
âm thanh)
Bộ
1
1
12
Tivi LED Thông báo quy trình,
tiếp dân
Chiếc
2
2
13
Biển led chạy ngoài cổng chính
trung tâm KT 0.48x6.4m
Cái
27
27
14
Hệ thống trang thiết bị phòng họp
Hệ thống
1
1
II
Trang thiết bị phục vụ người
dân (tổ chức, cá nhân)
1
Kiosk Thông minh
Hệ thống
1
2
Bảng thông tin điện tử
Bộ
1
1
3
Màn hình hiển thị các lĩnh vực của
xã tại các quầy tiếp dân
Bộ
17
17
4
Thiết bị đánh giá hài lòng
Bộ
15
15
III
Trang thiết bị dùng chung
1
Thiết bị tường lửa chuyên dụng
Bộ
44
44
2
Switch mạng ( 24 port )
Chiếc
3
42
45
2386
22

STT
Danh mục đầu tư
ĐVT
Cấp tỉnh
Cấp xã
Tổng
cộng
3
Thiết bị phát Wi-Fi chuyên dụng
Bộ
2
54
56
4
Hệ thống camera giám sát
Hệ thống
1
38
39
5
Máy điều hòa / Quạt làm mát công
suất lớn
5.1
Điều hòa 12.000 BTU
Bộ
20
121
141
5.2
Điều hòa tủ đứng 50.000 BTU
Bộ
4
5
9
5.3
Điều hòa 18,000 BTU
Bộ
15
15
6
Thiết bị chuyển mạch
Chiếc
6
6
7
Đèn led chiếu sáng năng lượng
mặt trời
Bộ
15
225
240
8
Máy phát điện
Bộ
1
9
Rèm cầu vồng
M2
120
120