Chuyển đến nội dung chính
Quyết định UBND

Quyết định 2387/QĐ-UBND Điện Biên 2026 duyệt danh mục thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến

Ban hành

22/10/2026

Số hiệu

2387/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành

Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến
cho doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử (hợp nhất tại Văn bản
hợp nhất số 01/2026/VBHN-NĐ-BTP ngày 07 tháng 8 năm 2026);
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia (hợp nhất tại Văn bản
hợp nhất số 6050/2026/VBHN-NĐ-BTP ngày 06 tháng 8 năm 2026);
Thực hiện Kế hoạch số 412/KH-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của UBND
tỉnh về kiểm soát thủ tục hành chính, triển khai cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính và triển khai thực hiện Nghị quyết số 66/NQ-CP
ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ năm 2026 trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục 37 thủ tục hành
chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến cho doanh nghiệp thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên (có Danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ
chức cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ tục hành chính tại Điều 1;
công khai, hướng dẫn doanh nghiệp thực hiện và kịp thời rà soát, đề xuất điều
chỉnh danh mục khi có thay đổi.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch UBND các xã,
phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Y tế;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC
(NTVA)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đoạt
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Điện Biên, ngày tháng 10 năm 2026
Ký bởi: UBND tỉnh Điện Biên
2387
22
2
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN CHO DOANH NGHIỆP
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
1
1.012278
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
Khám bệnh,
chữa bệnh
Sở Y tế
Một phần
2
1.012279
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
Khám bệnh,
chữa bệnh
Sở Y tế
Một phần
3
1.012280
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
Khám bệnh,
chữa bệnh
Sở Y tế
Một phần
4
1.014076
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
(Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà
thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược
liệu, thuốc cổ truyền)
Dược
Sở Y tế
Một phần
5
1.014078
Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm
thông quan ngắn hơn quy định
Dược
Sở Y tế
Một phần
6
1.014087
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối
hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Dược
Sở Y tế
Một phần
7
1.014102
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động
Dược
Sở Y tế
Một phần
8
1.014104
Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao
gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu,
thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
Dược
Sở Y tế
Một phần
9
1.014069
Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc
Dược
Sở Y tế
Một phần
10
1.014203
Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực
hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì
Dược
Sở Y tế
Một phần
2387
22
3
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ, đánh giá kiểm
soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn
thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc
11
1.014092
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề
dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1,
2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ
Dược
Sở Y tế
Một phần
12
1.014099
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ
hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược
Dược
Sở Y tế
Một phần
13
1.014100
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng
hoặc bị mất).
Dược
Sở Y tế
Một phần
14
1.014101
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
Dược
Sở Y tế
Một phần
15
1.003055
Cấp Giấy chứng nhận đủ Điều kiện sản xuất mỹ phẩm
Mỹ phẩm
Sở Y tế
Một phần
16
1.003064
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ Điều kiện sản xuất mỹ phẩm
Mỹ phẩm
Sở Y tế
Một phần
17
1.003073
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ Điều kiện sản xuất mỹ phẩm
Mỹ phẩm
Sở Y tế
Một phần
18
1.002600
Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước
Mỹ phẩm
Sở Y tế
Một phần
19
1.009566
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để
xuất khẩu
Mỹ phẩm
Sở Y tế
Một phần
20
1.008395
Đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc,
tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (GACP)
Y Dược cổ
truyền
Sở Y tế
Toàn trình
21
1.008396
Đánh giá định kì việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và
các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (GACP)
Y Dược cổ
truyền
Sở Y tế
Toàn trình
22
1.008397
Đánh giá thay đổi, bổ sung việc đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu
và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (GACP)
Y Dược cổ
truyền
Sở Y tế
Toàn trình
23
1.008398
Cấp lại Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
Y Dược cổ
truyền
Sở Y tế
Toàn trình
24
1.013838
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu
An toàn vệ sinh
Chi cục
Một phần
4
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
thực phẩm
ATVSTP
25
1.013847
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm
thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
An toàn vệ sinh
thực phẩm
Chi cục
ATVSTP
Một phần
26
1.013851
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng
cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.
An toàn vệ sinh
thực phẩm
Chi cục
ATVSTP
Một phần
27
1.013855
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh
dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
An toàn vệ sinh
thực phẩm
Chi cục
ATVSTP
Một phần
28
1.013858
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực
phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
An toàn vệ sinh
thực phẩm
Chi cục
ATVSTP
Một phần
29
1.013862
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y
học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến
36 tháng tuổi
An toàn vệ sinh
thực phẩm
Chi cục
ATVSTP
Một phần
30
1.013829
Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu
An toàn vệ sinh
thực phẩm
Chi cục
ATVSTP
Một phần
31
1.006424
Đăng ky
́
nội dung qua
̉
ng cáo đối với thư
̣
c phâ
̉
m bảo vê
̣
sư
́
c khỏe
An toàn vệ sinh
thực phẩm
Chi cục
ATVSTP
Toàn trình
32
1.003006
Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế
Thiết bị Y tế
Sở Y tế
Toàn trình
33
1.003029
Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B
Thiết bị Y tế
Sở Y tế
Toàn trình
34
1.003039
Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế loại B, C, D
Thiết bị Y tế
Sở Y tế
Toàn trình
35
3.000449
Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy
và tiền chất
Thiết bị Y tế
Sở Y tế
Toàn trình
36
3.000447
Tiếp tục cho lưu hành thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu thiết bị y tế không tiếp
tục sản xuất hoặc phá sản, giải thể đối với thiết bị y tế loại A, B
Thiết bị Y tế
Sở Y tế
Toàn trình
37
3.000448
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với thiết bị y tế loại A, B
Thiết bị Y tế
Sở Y tế
Toàn trình