| BỘ CÔNG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Điều chỉnh khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Công Thương
___________________
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 147/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 351/2026/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 866/QĐ-TTg ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quyết định số 2581/QĐ-TTg ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tại các khu vực: vonfram Núi Pháo, tỉnh Thái Nguyên; mỏ đồng Tả Phời, tỉnh Lào Cai; mỏ bôxit Thọ Sơn và Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai trong Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 934/QĐ-TTg ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (nay thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Công Thương);
Căn cứ Quyết định số 3792/QĐ-BNNMT ngày 17 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Danh mục khoáng sản chiến lược, quan trọng của Việt Nam giai đoạn 2025 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều chỉnh diện tích, tọa độ khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản quặng đồng tại mỏ Tả Phời thuộc xã Hợp Thành, tỉnh Lào Cai (trước đây là xã Tả Phời, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) tại khoản 2 Điều 1 và Mục 3
Phụ lục của Quyết định số 934/QĐ-TTg ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
1.Diện tích khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản là 248,3 ha.
2.Tọa độ khép góc, diện tích khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
Trách nhiệm của cơ quan, địa phương có liên quan
1.Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
- Quản lý, bảo vệ, giám sát hoạt động liên quan đến khu vực có khoáng sản thuộc khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn; bảo đảm sử dụng tiết kiệm, hiệu quả, không để thất thoát, lãng phí tài sản nhà nước;
- Phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện đúng quy định của pháp luật về khoáng sản và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
2.Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
- Chịu trách nhiệm về nội dung và các thông tin, số liệu, tài liệu có liên quan đến điều chỉnh khu vực khoanh định không đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
- Cập nhật và quản lý danh mục khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật.
3.Báo Công Thương
Công bố trên cổng thông tin điện tử, trang thông tin điện tử của Bộ Công Thương.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thủ tướng Chính phủ Lê Minh Hưng (để báo cáo); - PTTg Thường trực Chính phủ Phạm Gia Túc (để báo cáo); - Bộ trưởng Lê Mạnh Hùng (để báo cáo); - Văn phòng Chính phủ; - UBND tỉnh Lào Cai; - Báo Công Thương (để thực hiện); - Lưu: VT, ĐCKS (12); | KT. BỘ TRƯỞNG Nguyễn Việt Sơn |
PHỤ LỤC I
Tọa độ khép góc, diện tích điều chỉnh khu vực không đấu giá quyền khai thác
khoáng sản quặng đồng tại mỏ Tả Phời thuộc xã Hợp Thành, tỉnh Lào Cai
(Kèm theo Quyết định số: 2715/QĐ-BCT ngày 18 tháng 10 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| TT | Tên mỏ, điểm mỏ, vị trí địa lý | Tọa độ VN2000 KTT 105 múi chiếu 6 độ | Diện tích (ha) | Chủ đầu tư | ||
| Tên điểm | X(m) | Y(m) | ||||
| 1 | Khu vực mở rộng, xuống sâu khai thác quặng đồng tại mỏ Tả Phời thuộc xã Hợp Thành, tỉnh Lào Cai | A1 | 2478962 | 392783 | 25,0 | Công ty Cổ phần đồng Tả Phời - Vinacomin |
| A2 | 2478711 | 392892 | ||||
| A3 | 2478138 | 392899 | ||||
| A4 | 2478131 | 392634 | ||||
| A5 | 2478887 | 392505 | ||||
| 1 | 2477381 | 393601 | 161,3 | |||
| 2 | 2477504 | 393500 | ||||
| 3 | 2477702 | 393533 | ||||
| 4 | 2478074 | 393034 | ||||
| 5 | 2477977 | 392576 | ||||
| 6 | 2477626 | 392340 | ||||
| 7 | 2477130 | 392339 | ||||
| 8 | 2476898 | 392534 | ||||
| 9 | 2476649 | 392919 | ||||
| 10 | 2476375 | 393152 | ||||
| 11 | 2476286 | 393303 | ||||
| 12 | 2476327 | 393438 | ||||
| 13 | 2476548 | 393655 | ||||
| 14 | 2476853 | 393575 | ||||
| 15 | 2476966 | 393545 | ||||
| 16 | 2477181 | 393613 | ||||
| C1 | 2476310 | 393711 | 37,0 | |||
| C2 | 2475633 | 394085 | ||||
| C3 | 2475352 | 393849 | ||||
| C4 | 2475721 | 393483 | ||||
| C5 | 2476048 | 393312 | ||||
| D1 | 2475476 | 394601 | 25,0 | |||
| D2 | 2475035 | 394987 | ||||
| D3 | 2474756 | 394643 | ||||
| D4 | 2475175 | 394284 | ||||