Chuyển đến nội dung chính
Quyết định Bộ

Quyết định 2780/QĐ-BGDĐT 2026 về mức điểm xét hưởng chính sách học bổng theo Nghị định 179/2026/NĐ-CP đối với các năm tuyển sinh 2025 và 2026

Tình trạng hiệu lực

Còn hiệu lực

Hiệu lực từ

22/09/2026

Ban hành

22/09/2026

Số hiệu

2780/QĐ-BGDĐT

Cơ quan ban hành

Bộ Giáo dục và Đào tạo

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

____________

Số: 2780/QĐ-BGDĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________

Hà Nội, ngày 22 tháng 9 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành mức điểm xét hưởng chính sách học bổng theo Nghị định số
179/2026/NĐ-CP đối với các năm tuyển sinh 2025 và 2026

____________________

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Căn cứ Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 179/2026/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chính sách học bổng cho người học các ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược;

Căn cứ Nghị định số 279/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1

Ban hành kèm theo Quyết định này mức điểm xét hưởng chính sách học bổng theo từng nhóm ngành đào tạo đối với các năm tuyển sinh 2025 và 2026 tại Phụ lục kèm theo.

Điều 2

Mức điểm quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này được áp dụng để xác định người học thuộc nhóm không vượt quá 30% thí sinh có điểm cao nhất theo từng nhóm ngành quy định tại điểm b khoản 3 Điều 5 Nghị định số 179/2026/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.

Điều 3

Các cơ sở đào tạo căn cứ mức điểm ban hành kèm theo Quyết định này, Danh mục ngành đào tạo được áp dụng chính sách học bổng do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và các điều kiện, tiêu chuẩn quy định tại Nghị định số 179/2026/NĐ-CP để xác định người học đủ điều kiện hưởng chính sách học bổng.

Điều 4

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 5

Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; hiệu trưởng, giám đốc cơ sở đào tạo, người đứng đầu các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 5;

- Bộ trưởng (để báo cáo);

- Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ (để phối hợp);

- Các cơ quan quản lý trực tiếp cơ sở đào tạo;

- Các cơ sở đào tạo các trình độ của GDĐH (để thực hiện);

- Cổng thông tin điện tử của Chính phủ;

- Cổng thông tin điện tử của Bộ GDĐT;

- Lưu: VT, GDĐH.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Lê Quân

 

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

______________

PHỤ LỤC

MỨC ĐIỂM XÉT HƯỞNG CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG
 CÁC NĂM TUYỂN SINH 2025 VÀ 2026

(Áp dụng để xác định người học thuộc nhóm không vượt quá 30% thí sinh
 có điểm cao nhất theo từng nhóm ngành quy định tại điểm b khoản 3 Điều 5
 Nghị định số 179/2026/NĐ-CP)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2780/QĐ-BGDĐT ngày 22 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

_________________________

1.Năm tuyển sinh 2025

STT

Tên nhóm ngành

Mã nhóm ngành

Mức điểm

1

Sinh học

74201

22,50

2

Sinh học ứng dụng

74202

22,50

3

Khoa học vật chất

74401

24,30

4

Khoa học trái đất

74402

22,50

5

Toán học

74601

24,10

6

Thống kê

74602

22,50

7

Máy tính

74801

24,30

8

Công nghệ thông tin

74802

22,50

9

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

75201

23,30

10

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

75202

24,10

11

Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

75203

24,00

12

Vật lý kỹ thuật

75204

24,35

13

Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa

75205

22,50

14

Kỹ thuật mỏ

75206

22,50

15

Xây dựng

75802

22,50

2.Năm tuyển sinh 2026

STT

Tên nhóm ngành

Mã nhóm ngành

Mức điểm

1

Sinh học

74201

22,50

2

Sinh học ứng dụng

74202

22,50

3

Khoa học vật chất

74401

24,35

4

Khoa học trái đất

74402

22,50

5

Toán học

74601

23,60

6

Thống kê

74602

22,50

7

Máy tính

74801

23,85

8

Công nghệ thông tin

74802

22,50

9

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

75201

23,60

10

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

75202

24,35

11

Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

75203

23,95

12

Vật lý kỹ thuật

75204

24,35

13

Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa

75205

22,50

14

Kỹ thuật mỏ

75206

22,50

15

Xây dựng

75802

22,50