| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ___________ Số: 2841/QĐ-BGDĐT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________ Hà Nội, ngày 29 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai dự toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2026
______________
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 279/2026/NĐ-CP ngày 12/7/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 1039/QĐ-TTg ngày 11/6/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao bổ sung dự toán ngân sách trung ương, kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2026 cho các bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030 và Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025-2035, giai đoạn I từ năm 2025 đến năm 2030;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 2573/QĐ-BGDĐT ngày 28/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Công bố công khai số liệu dự toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các Thứ trưởng; - Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc; - Cổng thông tin điện tử Bộ GDĐT; - Lưu: VT, Vụ KHTC. | KT. BỘ TRƯỞNG Đoàn Trung Kiên |
Phụ lục:
DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO
CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2026
(Thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy
đến năm 2030)
(Kèm theo Quyết định số 2841/QĐ-BGDĐT ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ GDĐT)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Tổng số được giao | Tổng số đã phân bổ | Văn phòng Bộ GDĐT | Trung tâm Truyền thông và Sự kiện |
| 1 | A | 1 | 2 | 3 | 4 |
| A | Tổng số thu, chi nộp ngân sách phí, lệ phí | ||||
| I | Tổng số thu phí, lệ phí | ||||
| II | Chi từ nguồn thu phí được để lại | ||||
| III | Số phí nộp ngân sách nhà nước | ||||
| B | Dự toán chi ngân sách nhà nước | 22.000 | 22.000 | 21.500 | 500 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 22.000 | 22.000 | 21.500 | 500 |
| 1 | Chi bảo đảm xã hội | 21.000 | 21.000 | 20.500 | 500 |
| 1.1 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 21.000 | 21.000 | 20.500 | 500 |
| 2 | Chi hoạt động kinh tế | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 2.1 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| II | Nguồn vốn viện trợ | ||||
| III | Nguồn vay nợ nước ngoài |