| BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
______________________
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Nghị định số 298/2026/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 14/2026/TT-BTP ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 267 thủ tục hành chính (TTHC) đang có hiệu lực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, cụ thể:
1.Danh mục TTHC cấp Trung ương gồm 100 thủ tục, trong đó phân loại: 72 thủ tục đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình; 24 thủ tục cung cấp dịch vụ công trực tuyến một phần; 04 thủ tục chưa cung cấp dịch vụ công trực tuyến, tại Phụ lục 1.
2.Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh gồm 154 thủ tục, trong đó phân loại: 122 thủ tục đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình; 29 thủ tục cung cấp dịch vụ công trực tuyến một phần; 03 thủ tục chưa cung cấp dịch vụ công trực tuyến, tại Phụ lục 2.
3.Danh mục thủ tục hành chính cấp xã gồm 13 thủ tục, trong đó 11 thủ tục đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình; 02 thủ tục cung cấp dịch vụ công trực tuyến một phần, tại Phụ lục 3.
Tổ chức thực hiện
1.Các Cục, Vụ được giao quản lý TTHC chủ trì xây dựng hồ sơ công bố chuẩn hóa nội dung cụ thể của TTHC ở các cấp, ưu tiên các lĩnh vực được điều chỉnh do thay đổi chức năng, nhiệm vụ, đồng thời bám sát tình hình sửa đổi, ban hành văn bản quy phạm pháp luật có liên quan; chuẩn hóa quy trình nội bộ giải quyết TTHC cấp Trung ương, xác định rõ thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu. Hồ sơ gửi Văn phòng Bộ thẩm định, trình Lãnh đạo Bộ ban hành, phê duyệt theo thẩm quyền trước ngày 30/10/2026.
2.Cục Thông tin điện tử và Chuyển đổi số chủ trì, phối hợp với các đơn vị, địa phương rà soát, hoàn thiện điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến; bảo đảm cung cấp toàn trình đối với 100% TTHC đủ điều kiện. Xây dựng, vận hành quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ; bảo đảm kết nối, tái sử dụng dữ liệu và kiểm thử đáp ứng yêu cầu tại Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP trước khi triển khai.
3.Các Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Du lịch phối hợp với các đơn vị thuộc Bộ chuẩn hóa, cập nhật và tổ chức thực hiện TTHC tại địa phương theo thẩm quyền.
Hiệu lực thi hành
1.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2.Bãi bỏ các Quyết định sau đây:
a)Quyết định số 1768/QĐ-BVHTTDL ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Danh mục thủ tục hành chính cấp địa phương thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình năm 2025.
b)Quyết định số 2251/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Danh mục thủ tục hành chính cấp Trung ương thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình năm 2025.
Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc các Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Du lịch và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
Phụ lục 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 2841/QĐ-BVHTTDL ngày 22/10/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
________________________________
I. LĨNH VỰC BÁO CHÍ
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.000059 | Thỏa thuận bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan báo chí | Một phần (theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Báo chí |
| 2 | 1.009378 | Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí in, giấy phép hoạt động báo chí điện tử | Toàn trình | Cục Báo chí |
| 3 | 1.009371 | Thủ tục cấp giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử | Toàn trình | Cục Báo chí |
| 4 | 1.009367 | Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của trung ương | Toàn trình | Cục Báo chí |
| 5 | 1.009379 | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí in, giấy phép hoạt động báo chí điện tử đối với cơ quan báo chí của trung ương | Toàn trình | Cục Báo chí |
| 6 | 1.009368 | Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của trung ương | Toàn trình | Cục Báo chí |
| 7 | 1.009383 | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử đối với cơ quan báo chí của trung ương | Toàn trình | Cục Báo chí |
| 8 | 1.010691 | Thủ tục cấp thẻ nhà báo | Toàn trình | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Báo chí |
| 9 | 1.010692 | Thủ tục đổi thẻ nhà báo | Toàn trình | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Báo chí |
| 10 | 1.010693 | Thủ tục cấp lại thẻ nhà báo | Toàn trình | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Báo chí |
| 11 | 1.014462 | Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức của trung ương | Toàn trình | Cục Báo chí |
| 12 | 1.014463 | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức của trung ương | Toàn trình | Cục Báo chí |
| 13 | 3.000573 | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của trung ương | Toàn trình | Cục Báo chí |
| 14 | 1.116485 | Thủ tục cấp giấy phép hoạt động của cơ sở kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu đối với doanh nghiệp, cơ quan báo chí của trung ương | Toàn trình | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Báo chí |
| 15 | 1.116486 | Thủ tục cấp giấy phép hoạt động báo chí in, giấy phép hoạt động báo chí điện tử | Toàn trình | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Báo chí |
| 16 | 1.002008 | Thủ tục cấp giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | Toàn trình | Cục Báo chí |
| 17 | 1.000030 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | Toàn trình | Cục Báo chí |
| 18 | 1.002135 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh trong nước, giấy phép sản xuất kênh chương trình truyền hình trong nước | Toàn trình | Cục Báo chí |
| 19 | 1.002790 | Thủ tục cấp giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình | Toàn trình | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Báo chí |
| 20 | 1.004266 | Thủ tục cấp giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh trong nước, giấy phép sản xuất kênh chương trình truyền hình trong nước | Toàn trình | Cục Báo chí |
| 21 | 1.014631 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình | Toàn trình | Cục Báo chí |
| 22 | 1.116206 | Thủ tục chấp thuận thay đổi biểu tượng ghi trong giấy phép hoạt động phát thanh, truyền hình (cho cơ quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình cấp Trung ương) | Toàn trình | Cục Báo chí |
| 23 | 1.116207 | Thủ tục chấp thuận thay đổi biểu tượng ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh trong nước, giấy phép sản xuất kênh chương trình truyền hình trong nước (cho cơ quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình cấp Trung ương) | Toàn trình | Cục Báo chí |
II. LĨNH VỰC BẢN QUYỀN TÁC GIẢ
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.001614 | Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan | Toàn trình | Cục Công nghiệp văn hóa và Bản quyền tác giả |
| 2 | 1.001583 | Thủ tục hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan | Một phần (theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Cục Công nghiệp văn hóa và Bản quyền tác giả |
| 3 | 1.001682 | Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả | Toàn trình | Cục Công nghiệp văn hóa và Bản quyền tác giả |
| 4 | 1.001661 | Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả | Toàn trình | Cục Công nghiệp văn hóa và Bản quyền tác giả |
| 5 | 1.001709 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan | Toàn trình | Cục Công nghiệp văn hóa và Bản quyền tác giả |
| 6 | 1.005160 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả | Toàn trình | Cục Công nghiệp văn hóa và Bản quyền tác giả |
| 7 | 1.011658 | Chấp thuận việc khai thác, sử dụng quyền sao chép để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại | Một phần (theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Cục Công nghiệp văn hóa và Bản quyền tác giả |
| 8 | 1.011656 | Chấp thuận cho tổ chức phi lợi nhuận có hoạt động hoặc chức năng, nhiệm vụ cung cấp dịch vụ cho người khuyết tật trong các lĩnh vực giáo dục, đào tạo, đọc thích nghi và tiếp cận thông tin thực hiện quyền sao chép, phân phối, biểu diễn, truyền đạt tác phẩm dưới định dạng bản sao dễ tiếp cận của tác phẩm | Một phần (theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Cục Công nghiệp văn hóa và Bản quyền tác giả |
| 9 | 1.011655 | Thủ tục chấp thuận sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà nước là đại diện quản lý quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan | Một phần (theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Cục Công nghiệp văn hóa và Bản quyền tác giả |
| 10 | 1.011657 | Chấp thuận việc khai thác, sử dụng quyền dịch các tác phẩm từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại. | Một phần (theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Cục Công nghiệp văn hóa và Bản quyền tác giả |
| 11 | 1.011659 | Phê duyệt biểu mức và phương thức thanh toán tiền bản quyền do tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan xây dựng | Một phần (theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Công nghiệp văn hóa và Bản quyền tác giả |
| 12 | 2.000752 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan | Toàn trình | Cục Công nghiệp văn hóa và Bản quyền tác giả |
III. LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.000783 | Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh của bảo tàng | Toàn trình | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Di sản văn hóa. |
| 2 | 1.013800 | Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu (trung ương) | Toàn trình | Cơ quan được Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương giao trách nhiệm. |
| 3 | 1.014617 | Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam ở nước ngoài về nước; xác nhận di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia nhập khẩu không vì mục đích lợi nhuận | Toàn trình | Cục Di sản văn hóa |
| 4 | 1.014618 | Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (trung ương) | Toàn trình | Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương. |
| 5 | 1.014620 | Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (trung ương) | Toàn trình | Cơ quan được Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương giao trách nhiệm |
| 6 | 1.014621 | Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO | Toàn trình | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Di sản văn hóa. |
| 7 | 1.014619 | Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao bảo vật quốc gia | Toàn trình | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Di sản văn hóa. |
| 8 | 2.000991 | Thủ tục cấp giấy phép mang di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia ra nước ngoài | Toàn trình | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Di sản văn hóa. |
IV. LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.011499 | Thủ tục công nhận đủ điều kiện phân loại phim phổ biến trên không gian mạng | Toàn trình | Cục Điện ảnh |
| 2 | 1.011450 | Thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ quay phim sử dụng bối cảnh tại Việt Nam | Toàn trình | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Điện ảnh |
| 3 | 1.011451 | Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim | Toàn trình | Cục Điện ảnh |
| 4 | 1.011453 | Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức chương trình phim và tuần phim tại Việt Nam | Toàn trình | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Điện ảnh |
| 5 | 2.002895 | Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị không phát sinh doanh thu (cấp Trung ương) | Một phần (theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Cơ quan đại diện chủ sở hữu phim; cơ quan, tổ chức, cá nhân được các đồng chủ sở hữu phim giao hoặc ủy quyền thuộc phạm vi quản lý của cơ quan trung ương. |
| 6 | 2.002896 | Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị có phát sinh doanh thu (cấp Trung ương) | Một phần (theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Cơ quan đại diện chủ sở hữu phim; cơ quan, tổ chức, cá nhân được các đồng chủ sở hữu phim giao hoặc ủy quyền thuộc phạm vi quản lý của cơ quan trung ương. |
V. LĨNH VỰC DU LỊCH
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.004566 | Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 4 sao, 5 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch | Một phần (theo điểm c khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Cục Du lịch quốc gia Việt Nam |
| 2 | 1.004610 | Thủ tục thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan du lịch nước ngoài, tổ chức du lịch quốc tế và khu vực | Toàn trình | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Du lịch quốc gia Việt Nam |
| 3 | 1.004602 | Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế | Một phần (theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Cục Du lịch quốc gia Việt Nam |
| 4 | 1.014628 | Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản | Một phần (theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Cục Du lịch quốc gia Việt Nam |
VI. LĨNH VỰC HỢP TÁC QUỐC TẾ
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.000992 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam | Một phần (theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Cục Hợp tác quốc tế |
| 2 | 1.006401 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam | Một phần (theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Cục Hợp tác quốc tế |
| 3 | 2.000500 | Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam | Một phần (theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Cục Hợp tác quốc tế |
| 4 | 2.000483 | Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam | Một phần (theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Cục Hợp tác quốc tế |
| 5 | 2.000492 | Thủ tục cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam | Một phần (theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Cục Hợp tác quốc tế |
| 6 | 2.000498 | Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam | Một phần (theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Cục Hợp tác quốc tế |
VII. LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.000040 | Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | Toàn trình | Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm |
| 2 | 1.000066 | Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | Toàn trình | Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm |
| 3 | 1.001885 | Thủ tục tiếp nhận thông báo đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài dự thi, liên hoan với danh nghĩa đại diện cho quốc gia Việt Nam | Toàn trình | Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm |
| 4 | 1.002090 | Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do tổ chức quốc tế, tổ chức nước ngoài tổ chức tại Việt Nam không vì mục đích thương mại | Toàn trình | Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm |
| 5 | 1.002080 | Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức tại Việt Nam đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại | Toàn trình | Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm |
| 6 | 1.003169 | Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | Toàn trình | Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm |
| 7 | 1.003209 | Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | Toàn trình | Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm |
| 8 | 2.000887 | Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở Trung ương, các tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành phố trở lên liên kết tổ chức tại Việt Nam không vì mục đích thương mại | Toàn trình | Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm |
VIII. LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐIỆN TỬ VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.000819 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký danh mục kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | Toàn trình | Cục Thông tin điện tử và Chuyển đổi số |
| 2 | 1.000848 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | Toàn trình | Cục Thông tin điện tử và Chuyển đổi số |
| 3 | 1.000836 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | Toàn trình | Cục Thông tin điện tử và Chuyển đổi số |
| 4 | 1.004330 | Thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | Toàn trình | Cục Thông tin điện tử và Chuyển đổi số |
| 5 | 1.002019 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng | Toàn trình | Cục Thông tin điện tử và Chuyển đổi số |
| 6 | 1.002029 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng | Toàn trình | Cục Thông tin điện tử và Chuyển đổi số |
| 7 | 1.002044 | Thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng | Toàn trình | Cục Thông tin điện tử và Chuyển đổi số |
| 8 | 2.001677 | Thủ tục cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng | Một phần (theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Cục Thông tin điện tử và Chuyển đổi số |
| 9 | 2.002181 | Thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội | Toàn trình | Cục Thông tin điện tử và Chuyển đổi số |
IX. LĨNH VỰC XUẤT BẢN
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.004102 | Cấp chứng chỉ hành nghề biên tập | Toàn trình | Cục Xuất bản và Thư viện |
| 2 | 1.004111 | Cấp giấy phép thành lập nhà xuất bản | Toàn trình | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Xuất bản và Thư viện. |
| 3 | 1.004144 | Cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản | Toàn trình | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Xuất bản và Thư viện. |
| 4 | 1.004133 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập | Toàn trình | Cục Xuất bản và Thư viện |
| 5 | 1.004216 | Cấp giấy xác nhận đăng ký xuất bản | Toàn trình | Cục Xuất bản và Thư viện |
| 6 | 1.004348 | Chấp thuận bổ nhiệm tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản | Một phần (theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Xuất bản và Thư viện. |
| 7 | 1.004340 | Thủ tục đăng ký hoạt động xuất bản xuất bản phẩm điện tử | Toàn trình | Cục Xuất bản và Thư viện |
X. LĨNH VỰC IN
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.004251 | Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (cấp Trung ương) | Toàn trình | Cục Xuất bản và Thư viện |
| 2 | 2.001727 | Khai báo nhập khẩu thiết bị in | Toàn trình | Cục Xuất bản và Thư viện |
XI. LĨNH VỰC PHÁT HÀNH XUẤT BẢN PHẨM
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.004146 | Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh | Toàn trình | Cục Xuất bản và Thư viện |
| 2 | 3.000571 | Thủ tục khai báo hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm | Toàn trình | Cục Xuất bản và Thư viện |
| 3 | 3.000572 | Thủ tục khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm điện tử | Toàn trình | Cục Xuất bản và Thư viện |
XII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ HÀNG HÓA QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.004617 | Thủ tục xác nhận đủ điều kiện nhập khẩu máy trò chơi điện tử có cài đặt chương trình trả thưởng dành cho người nước ngoài và thiết bị chuyên dùng cho trò chơi ở sòng bạc | Một phần (theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Vụ Kế hoạch, Tài chính |
XIII. LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.002779 | Thủ tục trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài | Toàn trình | Cục Báo chí |
XIV. LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.003819 | Thủ tục đăng cai tổ chức Đại hội thể thao khu vực, châu lục và thế giới tổ chức tại Việt Nam; Đại hội thể thao toàn quốc | Toàn trình | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Thể dục thể thao Việt Nam |
| 2 | 1.014698 | Thủ tục phê duyệt kế hoạch, chương trình phát triển thể thao chuyên nghiệp của môn thể thao | Toàn trình | Cục Thể dục thể thao Việt Nam |
| 3 | 1.014697 | Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu từng môn thể thao cấp khu vực, châu lục, thế giới cho người khuyết tật; giải thi đấu thể thao quần chúng cấp quốc gia | Toàn trình | Cục Thể dục thể thao Việt Nam |
| 4 | 2.001057 | Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập hội thể thao quốc gia | Một phần (theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Thể dục thể thao Việt Nam |
XV. LĨNH VỰC VĂN HỌC
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 2.002838 | Thủ tục hỗ trợ sáng tác tác phẩm văn học (cấp Trung ương) | Một phần (theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Bộ, cơ quan ngang bộ thuộc Chính phủ, Hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở trung ương thuộc Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. |
| 2 | 2.002837 | Thủ tục lựa chọn đề cương để hỗ trợ viết, sáng tác tác phẩm văn học (cấp Trung ương) | Một phần (theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Bộ, cơ quan ngang bộ thuộc Chính phủ, Hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở trung ương thuộc Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. |
XVI. LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.012435 | Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật (đối với Hội Văn học nghệ thuật chuyên ngành trung ương) | Chưa đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Hội Văn học nghệ thuật chuyên ngành trung ương |
| 2 | 1.012436 | Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật (đối với Hội Văn học nghệ thuật chuyên ngành trung ương) | Chưa đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Hội Văn học nghệ thuật chuyên ngành trung ương |
| 3 | 1.012528 | Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại đơn vị văn hóa, nghệ thuật thuộc các bộ) | Chưa đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Đơn vị văn hóa, nghệ thuật thuộc các bộ theo quy định chuyên ngành |
| 4 | 1.012529 | Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại đơn vị văn hóa, nghệ thuật thuộc các bộ) | Chưa đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Đơn vị văn hóa, nghệ thuật thuộc các bộ theo quy định chuyên ngành |
Phụ lục 2
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2841/QĐ-BVHTTDL ngày 22/10/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
_____________________________________
I. LĨNH VỰC BÁO CHÍ
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.009374 | Thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 2 | 1.009386 | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 3 | 1.013781 | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí in, giấy phép hoạt động báo chí điện tử đối với cơ quan báo chí của địa phương | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 4 | 1.013782 | Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 5 | 1.013784 | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 6 | 1.013785 | Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 7 | 1.013788 | Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của địa phương | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 8 | 1.013790 | Thủ tục đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 9 | 1.013789 | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của địa phương | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 10 | 3.000574 | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử đối với cơ quan báo chí của địa phương | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 11 | 1.116487 | Thủ tục cấp giấy phép hoạt động của cơ sở kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu đối với cơ quan báo chí của địa phương | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 12 | 3.000575 | Thủ tục chấp thuận thay đổi biểu tượng ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh trong nước, giấy phép sản xuất kênh chương trình truyền hình trong nước (cho cơ quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình cấp tỉnh) | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 13 | 1.116208 | Thủ tục chấp thuận thay đổi biểu tượng ghi trong giấy phép hoạt động phát thanh, truyền hình (cho cơ quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình cấp tỉnh) | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 14 | 2.001765 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 15 | 1.003384 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
II. LĨNH VỰC BẢN QUYỀN TÁC GIẢ
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.003780 | Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan | Một phần (theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 2 | 1.003801 | Thủ tục cấp Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
III. LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.001106 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 2 | 1.001123 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 3 | 1.001822 | Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 4 | 1.002003 | Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 5 | 1.003738 | Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 6 | 1.003793 | Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 7 | 1.003838 | Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 8 | 1.003901 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 9 | 1.013456 | Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 10 | 1.013801 | Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu (địa phương) | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 11 | 1.014217 | Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng) | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 12 | 1.014218 | Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng) | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 13 | 1.014608 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 14 | 1.014611 | Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 15 | 1.014609 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 16 | 1.014615 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 17 | 1.014614 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 18 | 1.014612 | Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh) | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 19 | 1.014613 | Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 20 | 1.014610 | Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (cấp tỉnh) | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 21 | 1.014616 | Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 22 | 2.001591 | Thủ tục cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 23 | 2.001641 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 24 | 2.001631 | Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
IV. LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.011452 | Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 2 | 1.011454 | Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim (cấp tỉnh) | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 3 | 2.002897 | Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị không phát sinh doanh thu (cấp tỉnh) | Một phần (theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Cơ quan đại diện chủ sở hữu phim; cơ quan, tổ chức, cá nhân được các đồng chủ sở hữu phim giao hoặc ủy quyền thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
| 4 | 2.002898 | Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị có phát sinh doanh thu (cấp tỉnh) | Một phần (theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Cơ quan đại diện chủ sở hữu phim; cơ quan, tổ chức, cá nhân được các đồng chủ sở hữu phim giao hoặc ủy quyền thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
V. LĨNH VỰC DU LỊCH
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.001440 | Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch |
| 2 | 1.001455 | Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | Một phần (theo điểm c khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch |
| 3 | 1.001837 | Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài | Một phần (theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch |
| 4 | 1.003002 | Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch |
| 5 | 1.003240 | Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện | Một phần (theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch |
| 6 | 1.003275 | Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch |
| 7 | 1.003490 | Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh | Một phần (theo điểm c khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch |
| 8 | 1.003717 | Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch |
| 9 | 1.004503 | Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | Một phần (theo điểm c khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch |
| 10 | 1.004528 | Thủ tục công nhận điểm du lịch | Một phần (theo điểm c khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch |
| 11 | 1.004572 | Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | Một phần (theo điểm c khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch |
| 12 | 1.004551 | Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | Một phần (theo điểm c khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch |
| 13 | 1.004580 | Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | Một phần (theo điểm c khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch |
| 14 | 1.004605 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch |
| 15 | 1.004594 | Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch | Một phần (theo điểm c khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch |
| 16 | 1.014144 | Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài | Một phần (theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch |
| 17 | 1.014191 | Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng). | Chưa có hệ thống cung cấp DVC trực tuyến | Sở Xây dựng |
| 18 | 1.014190 | Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng) | Chưa có hệ thống cung cấp DVC trực tuyến | Sở Xây dựng |
| 19 | 1.014192 | Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng). | Chưa có hệ thống cung cấp DVC trực tuyến | Sở Xây dựng |
| 20 | 1.014629 | Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản | Một phần (theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch |
| 21 | 2.001628 | Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa | Một phần (theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch |
| 22 | 1.004614 | Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch |
| 23 | 1.004623 | Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch |
| 24 | 1.004628 | Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch |
| 25 | 1.001432 | Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa | Một phần (theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch |
VI. LĨNH VỰC GIA ĐÌNH
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.012081 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 2 | 1.012082 | Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 3 | 1.012080 | Thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
VII. LĨNH VỰC HỢP TÁC QUỐC TẾ
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.001082 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 2 | 1.001091 | Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 3 | 1.006412 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
VIII. LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.001147 | Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 2 | 1.001229 | Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 3 | 1.001211 | Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 4 | 1.001704 | Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao) | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 5 | 1.001738 | Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 6 | 1.001755 | Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 7 | 1.001778 | Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 8 | 1.001671 | Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao) | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 9 | 1.001809 | Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 10 | 1.001833 | Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 11 | 2.001496 | Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
IX. LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.009397 | Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 2 | 1.009403 | Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 3 | 1.009398 | Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
| 4 | 1.009399 | Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT. |
X. LĨNH VỰC QUẢNG CÁO
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.004645 | Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 2 | 1.004650 | Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
XI. LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐIỆN TỬ VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.004104 | Thủ tục công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 2 | 1.004233 | Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 3 | 1.004321 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 4 | 1.002001 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 5 | 1.001976 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 6 | 1.004250 | Thủ tục gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 7 | 1.004508 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 8 | 1.005452 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 9 | 2.001098 | Thủ tục cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 10 | 2.001091 | Thủ tục gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 11 | 2.001168 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 12 | 2.001169 | Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 13 | 2.002738 | Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 14 | 2.002739 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 15 | 2.002773 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 16 | 2.002772 | Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
XII. LĨNH VỰC XUẤT BẢN
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.003868 | Thủ tục cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 2 | 1.013699 | Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 3 | 1.013698 | Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
XIII. LĨNH VỰC IN
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 2.001564 | Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (địa phương) | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 2 | 2.001584 | Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 3 | 2.001594 | Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 4 | 2.001737 | Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 5 | 2.001740 | Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
XIV. LĨNH VỰC PHÁT HÀNH XUẤT BẢN PHẨM
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.003483 | Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
XV. LĨNH VỰC QUẢN LÝ HÀNG HÓA QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.003560 | Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu | Một phần (theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 2 | 1.003743 | Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu | Một phần (theo điểm a khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 3 | 1.003784 | Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
XVI. LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.003888 | Thủ tục trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương) | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
XVII. LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.000560 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 2 | 1.000544 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 3 | 1.000485 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 4 | 1.000883 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 5 | 1.000904 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 6 | 1.000842 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 7 | 1.000830 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 8 | 1.000983 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng | Một phần (theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 9 | 1.001195 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 10 | 1.001056 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 11 | 1.001213 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 12 | 1.001517 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 13 | 1.001801 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 14 | 1.001782 | Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 15 | 1.002013 | Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 16 | 1.002022 | Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 17 | 1.002396 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 18 | 1.002445 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 19 | 1.003441 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận | Một phần (theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 20 | 1.005162 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 21 | 1.005357 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 22 | 2.002188 | Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng | Toàn trình | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
XVIII. LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.003676 | Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh) | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 2 | 1.003654 | Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh) | Toàn trình | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
XIX. LĨNH VỰC VĂN HỌC
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 2.002839 | Thủ tục lựa chọn đề cương để hỗ trợ viết, sáng tác tác phẩm văn học (cấp tỉnh) | Một phần (theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 2 | 2.002840 | Thủ tục hỗ trợ sáng tác tác phẩm văn học (cấp tỉnh) | Một phần (theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | UBND cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
XX. LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.000871 | Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật | Một phần (theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 2 | 1.000564 | Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật | Một phần (theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 3 | 1.001376 | Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương) | Một phần (theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 4 | 1.001108 | Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương) | Một phần (theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 5 | 1.001032 | Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể | Một phần (theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
| 6 | 1.000971 | Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể | Một phần (theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT |
Phụ lục 3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 2841/QĐ-BVHTTDL ngày 22/10/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
______________________________
I. LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.014312 | Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú | Toàn trình | UBND cấp xã |
| 2 | 1.014310 | Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú | Toàn trình | UBND cấp xã |
II. LĨNH VỰC GIA ĐÌNH
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.012084 | Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân | Toàn trình | UBND cấp xã |
| 2 | 1.012085 | Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị | Toàn trình | UBND cấp xã |
III. LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐIỆN TỬ VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.013793 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | Toàn trình | UBND cấp xã |
| 2 | 1.013794 | Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | Một phần(theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | UBND cấp xã |
| 3 | 1.013792 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | Một phần(theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP) | UBND cấp xã |
IV. LĨNH VỰC IN
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 3.000569 | Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã) | Toàn trình | Phòng Văn hóa - Xã hội (thuộc UBND cấp xã) |
| 2 | 3.000570 | Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã) | Toàn trình | Phòng Văn hóa - Xã hội (thuộc UBND cấp xã) |
V. LĨNH VỰC PHÁT HÀNH XUẤT BẢN PHẨM
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 3.000576 | Thủ tục khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm | Toàn trình | UBND cấp xã |
VI. LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 2.000794 | Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở | Toàn trình | UBND cấp xã |
VII. LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.013791 | Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã | Toàn trình | UBND cấp xã |
| 2 | 1.003622 | Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã | Toàn trình | UBND cấp xã |