| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ________ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ________ |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai số tiết kiệm dự toán chi thường xuyên lĩnh vực khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số của Bộ Giáo dục và Đào tạo
_______________
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 279/2026/NĐ-CP ngày 12/7/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 2660/QĐ-TTg ngày 05/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán chi tiết ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2848/QĐ-BGDĐT ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc tiết kiệm chi thường xuyên dự toán năm 2026;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Công bố công khai số liệu tiết kiệm dự toán chi thường xuyên lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chi tiết theo biểu đính kèm).
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | Mẫu biểu số 73 |
TIẾT KIỆM CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, CHUYỂN ĐỔI SỐ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 2849/QĐ-BGDĐT ngày 30/9/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Đơn vị: triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Tổng số được giao | Tổng số giao tiết kiệm theo Nghị quyết 135/NQ-CP | Đơn vị | |
| Đại học Bách khoa Hà Nội | Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin | ||||
| 1 | 2 | 3 | 5=1+2 | 1 | 2 |
| A | Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí | ||||
| B | Dự toán chi ngân sách nhà nước | 301.100,00 | 515,011 | - | 515,011 |
| 1 | Nguồn ngân sách trong nước | 301.100,00 | 515,011 | - | 515,011 |
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | 301.100,00 | 515,011 | - | 515,011 |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | - | - | - | |
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ. | - | ||||
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | - | ||||
| 2.2 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | - | |||
| 2.3 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ (Loại 100-K108) | 515,011 | - | 515,011 | |
| - | Kinh phí quản lý thực hiện các nhiệm vụ Bộ giao (đã bao gồm kinh phí nhiệm vụ Tổ chức Giải thưởng khoa học và công nghệ dành cho sinh viên trong cơ sở giáo dục đại học năm 2026). | 515,011 | 515,011 | ||
| - | - | ||||