| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Số: 2906/QĐ-BGDĐT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Hà Nội, ngày 05 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2025
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
_________________
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 279/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Công văn số 168/KTNN-TH ngày 25 tháng 8 năm 2026 của Kiểm toán Nhà nước về việc gửi Báo cáo kiểm toán;
Căn cứ Công văn số 14628/BTC-QLNo ngày 18 tháng 9 năm 2026 của Bộ Tài chính về quyết toán chi viện trợ Việt Nam cho nước ngoài từ nguồn ngân sách trung ương năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo đối với nguồn vốn viện trợ nước ngoài; kinh phí hợp tác với Lào, Campuchia và kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
(chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các Thứ trưởng; - Bộ Tài chính; - Kiểm toán nhà nước; - Các đơn vị dự toán thuộc và trực thuộc Bộ GDĐT (công khai số liệu quyết toán của đơn vị theo quy định); - Cổng Thông tin điện tử của Bộ GDĐT (để công khai); - Lưu: VT, KHTC(Thu). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG |
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Phụ lục 1. THUYẾT MINH
QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025 ĐỐI VỚI NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ NƯỚC NGOÀI; KINH PHÍ HỢP TÁC VỚI LÀO, CAMPUCHIA VÀ KINH PHÍ HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
(Kèm theo Quyết định số 2906/QĐ-BGDĐT ngày 05/10/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Bộ Giáo dục và Đào tạo công khai thuyết minh quyết toán ngân sách nhà nước năm 2025 như sau:
I. Nguồn vốn viện trợ nước ngoài
1. Số liệu quyết toán
| - Số dư kinh phí năm trước chuyển sang: | 0 đồng |
| - Dự toán được giao trong năm: | 318.260.000.000 đồng |
| - Tổng kinh phí đã nhận viện trợ trong năm: | 193.447.770.849 đồng |
Trong đó:
| + Số đã ghi thu, ghi chi: | 189.514.881.255 đồng |
| + Số chưa thực hiện ghi thu, ghi chi: | 3.932.889.594 đồng |
| - Kinh phí được sử dụng trong năm: | 193.447.770.849 đồng |
| - Kinh phí đề nghị quyết toán: | 189.514.881.255 đồng |
| - Kinh phí giảm trong năm: | 0 đồng |
| - Số dư kinh phí được phép chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán: | 3.932.889.594 đồng |
| + Số dư kinh phí đã được giao dự toán nhưng chưa đủ điều kiện quyết toán chuyển sang năm sau: | 3.932.889.594 đồng |
| + Số dư kinh phí đã nhận nhưng chưa được giao dự toán chuyển sang năm sau: | 50.176.220 đồng |
2. Thuyết minh số liệu quyết toán
- Dự toán được giao trong năm: 318.260.000.000 đồng, thuộc lĩnh vực giáo dục-đào tạo và dạy nghề.
- Dự toán được sử dụng trong năm: 193.447.770.849 đồng, trong đó số đã ghi thu, ghi chi: 189.514.881.255 đồng; số chưa thực hiện ghi thu, ghi chi: 3.932.889.594 đồng.
- Số kinh phí quyết toán năm 2025: 189.514.881.255 đồng.
- Số dư kinh phí được phép chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán: 3.932.889.594 đồng (số dư kinh phí đã được giao dự toán nhưng chưa đủ điều kiện quyết toán chuyển sang năm sau).
II. Kinh phí viện trợ cho Chính phủ Lào, Campuchia
1. Số liệu quyết toán
| - Số dư kinh phí năm trước chuyển sang: | 215.533.424 | đồng |
| - Dự toán được giao trong năm: | 162.290.000.000 | đồng |
| - Kinh phí được sử dụng trong năm: | 162.505.533.424 | đồng |
| - Kinh phí đã thực hiện và đề nghị quyết toán: | 136.326.330.479 | đồng |
| - Kinh phí giảm trong năm: | 26.129.026.725 | đồng |
| - Số dư kinh phí được chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán: | 50.176.220 | đồng |
| + Kinh phí đã nhận: | 0 | đồng |
| + Dự toán còn dư ở Kho bạc: | 50.176.220 | đồng |
2. Thuyết minh số liệu quyết toán
a)Kinh phí giảm trong năm: 26.129.026.725 đồng, bao gồm:
- Dự toán hủy tại KBNN: 25.601.876.725 đồng
- Kinh phí thu hồi nộp Ngân sách nhà nước: 527.150.000 đồng.
b)Kinh phí được phép chuyển năm sau sử dụng và quyết toán: 50.176.220 đồng, trong đó:
- Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ còn dư ở Kho bạc: 50.176.220 đồng.
- Kinh phí thường xuyên giao tự chủ: 0 đồng.
III. Kinh phí hỗ trợ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
1.Số liệu quyết toán
| - Số dư kinh phí năm trước chuyển sang: | 0 | đồng |
| - Dự toán được giao trong năm: | 8.100.000.000 | đồng |
| + Dự toán giao đầu năm: | 8.100.000.000 | đồng |
| + Dự toán bổ sung trong năm: | 0 | đồng |
| - Tổng số kinh phí được sử dụng trong năm: | 7.652.620.000 | đồng |
| - Kinh phí thực nhận trong năm: | 5.047.277.697 | đồng |
| - Kinh phí quyết toán: | 5.047.277.697 | đồng |
| - Kinh phí giảm trong năm: | 3.052.722.303 | đồng |
| - Số dư kinh phí được chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán: | 0 | đồng |
2. Thuyết minh số liệu quyết toán
| Kinh phí giảm trong năm: | 3.052.722.303 | đồng |
Trong đó:
(i) Kinh phí còn phải nộp NSNN do thu hồi về NSNN các khoản chi sai quy định: 0 đồng.
(ii) Dự toán kinh phí chi không thường xuyên hủy do hết nhiệm vụ chi theo quy định: 2.605.342.303 đồng;
(iii) Kinh phí thực hiện tiết kiệm chi: 447.380.000 đồng./.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Chương: 022
PHỤ LỤC 02
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 2906/QĐ-BGDĐT ngày 05 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
I. Nguồn vốn viện trợ không hoàn lại của nước ngoài
Đơn vị tính: Đồng
| TT | Nội dung | Tổng số liệu báo cáo quyết toán | Tổng số liệu quyết toán được duyệt | Chênh lệch | Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4-3 | 6 |
| QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC: | |||||
| NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ | 189.514.881.255 | 189.514.881.255 | 0 | ||
| 1 | Chi quản lý hành chính | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo | 189.514.881.255 | 189.514.881.255 | 0 | |
| 3.1 | Dự án Học tập và kỹ năng cho trẻ em giai đoạn 2022- 2026 | 36.545.330.972 | 36.545.330.972 | 0 | Ban quản lý các dự án Bộ GDĐT |
| 3.2 | Trung tâm Hướng nghiệp Pháp ngữ Hà Nội - CEF HANOI | 236.558.400 | 236.558.400 | 0 | Trường Đại học Hà Nội |
| 3.3 | Chương trình hợp tác thể chế đại học (IUC) Giai đoạn 1 với Trường Đại học Quy Nhơn | 11.781.758.967 | 11.781.758.967 | 0 | Trường Đại học Quy Nhơn |
| 3.4 | Đa vùng trong lĩnh vực đào tạo nhân lực hướng đến một ngành công nghiệp du lịch chính thống và bền vững (ICP Connect) | 125.440.000 | 125.440.000 | 0 | Trường Đại học Quy Nhơn |
| 3.5 | Phi dự án "Chương trình học bổng STEM quỹ Châu Á" | 720.195.429 | 720.195.429 | 0 | Đại học Cần Thơ |
| 3.6 | Dự án đa dạng cây trồng trên nền đất lúa trong điều kiện nhiễm mặn ở đồng bằng sông Cửu Long (FOCUS) | 947.929.742 | 947.929.742 | 0 | Đại học Cần Thơ |
| 3.7 | Dự án Hỗ trợ giảm thiểu sử dụng các chất kháng sinh trong nuôi tôm ở đồng bằng sông Cửu Long (RAUS) | 437.271.000 | 437.271.000 | 0 | Đại học Cần Thơ |
| 3.8 | Dự án: Ngăn ngừa, giảm thiểu, tái chế rác thải ngư cụ gây ô nhiễm tại các vùng biển Việt Nam - Networks | 5.432.901.431 | 5.432.901.431 | 0 | Trường Đại học Nha Trang |
| 3.9 | Ngăn ngừa, giảm thiểu và tái chế rác thải ngư cụ gây ô nhiễm tại các vùng biển Việt Nam (NET-works) thực hiện tại trường Đại học Kiên Giang | 4.136.000.000 | 4.136.000.000 | 0 | Trường Đại học Kiên Giang |
| 3.10 | Phi dự án: Chương trình Học bổng STEM Quỹ Châu Á | 561.492.876 | 561.492.876 | 0 | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
| 3.11 | Thiết lập hệ thống quản lý phế thải xây dựng hiệu quả nhằm kiểm soát ô nhiễm môi trường và tăng cường khả năng chế tạo các loại vật liệu mới từ phế thải xây dựng tái chế ở Việt Nam | 17.772.938.141 | 17.772.938.141 | 0 | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
| 3.12 | Cơ sở hạ tầng dữ liệu GEOdata và khoa học công dẫn hỗ trợ sự phát triển bền vững cho các cộng đồng nông thôn khu vực tỉnh Quảng Nam | 1.307.210.561 | 1.307.210.561 | 0 | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
| 3.13 | Dự án Phát triển hệ thống cấp nước thích ứng với nguồn nước ô nhiễm | 975.934.300 | 975.934.300 | 0 | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
| 3.14 | Dự án tăng cường năng lực nghiên cứu trong lĩnh vực hàn cho Trường Đại học Bách khoa Hà Nội | 6.395.000.000 | 6.395.000.000 | 0 | Đại học Bách khoa Hà Nội |
| 3.15 | Dự án Nâng cao năng lực đào tạo kỹ sư hàn tại Đại học Bách khoa Hà Nội | 2.507.537.655 | 2.507.537.655 | 0 | Đại học Bách khoa Hà Nội |
| 3.16 | Dự án Đổi mới khoa học và công nghệ về cao su thiên nhiên cho chu trình carbon toàn | 3.787.600.000 | 3.787.600.000 | 0 | Đại học Bách khoa Hà Nội |
| 3.17 | Dự án Nâng cao chất lượng giáo dục cho trẻ em dân tộc thiểu số, trẻ em khuyết tật tại Việt Nam | 35.097.929.657 | 35.097.929.657 | 0 | BQLDA Nâng cao chất lượng giáo dục cho trẻ em dân tộc thiểu số, trẻ em khuyết tật tại Việt Nam |
| 3.18 | Dự án Sức khỏe thanh thiếu niên Việt Nam | 5.160.236.462 | 5.160.236.462 | 0 | Văn phòng Bộ GDĐT |
| 3.19 | Dự án Tăng tốc khởi nghiệp tạo tác động xã hội: Hỗ trợ sinh viên phát triển dự án khởi nghiệp quốc gia của học sinh, sinh viên | 1.198.583.250 | 1.198.583.250 | 0 | Văn phòng Bộ GDĐT |
| 3.20 | Chương trình Bóng đá trường học của FIFA | 5.013.087.480 | 5.013.087.480 | 0 | Văn phòng Bộ GDĐT |
| 3.21 | Dự án Hợp tác về đào tạo, phát triển chương trình và nghiên cứu giữa Đại học Huế và các cơ sở giáo dục đại học Ai-Len | 4.592.340.685 | 4.592.340.685 | 0 | Văn phòng Đại học Huế |
| 3.22 | Phương pháp tiếp cận dựa vào hệ sinh thái để quản lý rủi ro lũ lụt nhằm phát triển đô thị theo hướng thích ứng và bền vững ở miền Trung Việt Nam | 317.480.499 | 317.480.499 | 0 | Văn phòng Đại học Huế |
| 3.23 | Dự án "Giới thiệu việc dạy và học tiếng Pháp tại Huế- Thành phố di sản của cộng đồng Pháp ngữ" ( Dự án PRO HÚE) | 133.547.000 | 133.547.000 | 0 | Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế |
| 3.24 | Dự án Nâng cao chất lượng đào tạo ngành Ngôn ngữ Pháp chuyên ngành du lịch tại Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế | 140.789.421 | 140.789.421 | 0 | Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế |
| 3.25 | Phi dự án "Thực hành lâm sàng và nghiên cứu y khoa" | 512.445.000 | 512.445.000 | 0 | Văn phòng Đại học Đà Nẵng |
| 3.26 | Dự án Quốc tế hóa và hợp tác trao đổi trực tuyến- Không biên giới giữa các nước thuộc Liên minh Châu Âu và Châu Á | 190.904.418 | 190.904.418 | 0 | Văn phòng Đại học Đà Nẵng |
| 3.27 | Nâng cao nguồn nhân lực STEM tại các khu vực khó khăn thuộc miền Trung Việt Nam (STEM CENTRAL) | 303.960.000 | 303.960.000 | 0 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng |
| 3.28 | Dự án “Thất thoát thực phẩm trong chuỗi giá trị cá da trơn (cá tra) ở lưu vực sông Mekong” | 3.835.576.000 | 3.835.576.000 | 0 | Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh |
| 3.29 | Dự án nâng cao năng lực giáo dục - đào tạo, quản trị và nghiên cứu của Trường Đại học CNTT&TT Việt Hàn giai đoạn 2022 - 2027 | 38.935.823.040 | 38.935.823.040 | 0 | Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn |
| 3.30 | Dự án Giới, Biến đổi khí hậu và quản trị cảnh quan rừng, các phát hiện từ Lào, Myanmar và Việt Nam | 411.078.869 | 411.078.869 | 0 | Trường Đại học Vinh |
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | Chi bảo đảm xã hội | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | Chi hoạt động kinh tế | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | 0 | 0 | 0 |
II. Kinh phí viện trợ cho Chính phủ Lào, Campuchia
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Đơn vị | Tổng số liệu quyết toán được duyệt | Số liệu báo cáo quyết toán chi ngân sách trong nước - Chi viện trợ (loại 400-402) | Chênh lệch |
| Tổng cộng | 136.326.330.479 | 136.326.330.479 | - | |
| 1 | Trường Đại học Hà Nội | 1.613.235.000 | 1.613.235.000 | - |
| 2 | Trường Đại học Ngoại thương | 2.121.057.600 | 2.121.057.600 | - |
| 3 | Đại học Kinh tế quốc dân | 15.717.859.351 | 15.717.859.351 | - |
| 4 | Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh | 389.896.000 | 389.896.000 | - |
| 5 | Đại học Bách khoa Hà Nội | 13.110.968.041 | 13.110.968.041 | - |
| 6 | Trường Đại học Xây dựng | 10.333.488.500 | 10.333.488.500 | - |
| 7 | Trường Đại học Giao thông vận tải | 1.333.657.000 | 1.333.657.000 | - |
| 8 | Trường Đại học Mỏ - Địa chất | 1.425.975.000 | 1.425.975.000 | - |
| 9 | Đại học Huế | 1.803.923.780 | 1.803.923.780 | - |
| 10 | Đại học Đà Nẵng | 5.111.011.304 | 5.111.011.304 | - |
| 11 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | 2.628.850.000 | 2.628.850.000 | - |
| 12 | Trường Đại học Thương Mại | 1.064.466.000 | 1.064.466.000 | - |
| 13 | Học Viện Quản lý giáo dục | 1.668.300.000 | 1.668.300.000 | - |
| 14 | Trường Hữu nghị 80 | 26.631.252.424 | 26.631.252.424 | - |
| 15 | Trường Hữu nghị T78 | 17.770.600.292 | 17.770.600.292 | - |
| 16 | Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương | 496.725.000 | 496.725.000 | - |
| 17 | Đại học Thái Nguyên | 23.556.300.000 | 23.556.300.000 | - |
| 18 | Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM | 181.000.000 | 181.000.000 | - |
| 19 | Trường Đại học sư phạm TDTT Hà Nội | 1.112.608.034 | 1.112.608.034 | - |
| 20 | Trường Đại học Mỹ thuật công nghiệp | 303.660.000 | 303.660.000 | - |
| 21 | Trường Đại học Sư phạm TP.HCM | 459.700.000 | 459.700.000 | - |
| 22 | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | 271.500.000 | 271.500.000 | - |
| 23 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định | 486.000.000 | 486.000.000 | - |
| 24 | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh | 177.000.000 | 177.000.000 | - |
| 25 | Cục Hợp tác quốc tế | 388.800.000 | 388.800.000 | - |
| 26 | Cục Quản lý chất lượng | 3.136.903.465 | 3.136.903.465 | - |
| 27 | Viện Chiến lược và Chính sách Giáo dục | 3.031.593.688 | 3.031.593.688 | - |
III. Quyết toán ngân sách nhà nước năm 2025 đối với nguồn kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Nội dung | Tổng số liệu quyết toán được duyệt | Tổng số liệu báo cáo quyết toán | Chênh lệch | Văn phòng Bộ |
| QUYẾT TOÁN CHI NSNN | - | ||||
| I | NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC | 5.047.277.697 | 5.047.277.697 | - | 5.047.277.697 |
| Kinh phí thường xuyên | - | - | - | - | |
| Kinh phí không thường xuyên | 5.047.277.697 | 5.047.277.697 | - | 5.047.277.697 | |
| 1 | Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo | 3.764.327.697 | 3.764.327.697 | - | 3.764.327.697 |
| Kinh phí thường xuyên | - | - | - | - | |
| Kinh phí không thường xuyên | 3.764.327.697 | 3.764.327.697 | - | 3.764.327.697 | |
| 2 | Sự nghiệp Khoa học và Công nghệ | 594.550.000 | 594.550.000 | - | 594.550.000 |
| Kinh phí thường xuyên | - | - | - | ||
| Kinh phí không thường xuyên | 594.550.000 | 594.550.000 | - | 594.550.000 | |
| 3 | Sự nghiệp Kinh tế | 688.400.000 | 688.400.000 | - | 688.400.000 |
| Kinh phí thường xuyên | - | - | - | ||
| Kinh phí không thường xuyên | 688.400.000 | 688.400.000 | - | 688.400.000 |