
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đắk Lắk, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, lĩnh vực quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia,
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 1434/QĐ-UBND ngày
18/5/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường; số 1775/QĐ-UBND ngày
08/6/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và
thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1898/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc ủy quyền thực hiện các thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
3037
22
9

2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
889/TTr-SNNMT ngày 17/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, lĩnh vực quản lý
chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc
vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ
quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Chủ tịch UBND cấp xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp (b/c);
- Cục Chuyển đổi số, Bộ NN&MT;
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (P 02b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn

Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT, LĨNH VỰC
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ
THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026
của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Thủ tục cấp quyết định công nhận đặc cách giống cây trồng (Mã số
TTHC: 1.007997).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận
hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ
nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; chuyển
hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp
và Môi trường (Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật) để giải quyết
theo quy định.
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ
(1)
0,5
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy
(nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC
cấp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC cấp
xã, xem xét chuyển
chuyên viên phòng
Trồng trọt thẩm định hồ
sơ.
Lãnh đạo phòng
Trồng trọt – Chi
cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
0,5
Bước 2
Kiểm tra, thẩm định, xử
lý hồ sơ. Dự thảo kết
quả giải quyết TTHC,
trình lãnh đạo phòng
Trồng trọt.
Công chức xử lý
hồ sơ phòng
Trồng trọt
1,5
Bước 3
Xem xét, thông qua dự
thảo kết quả giải quyết
Lãnh đạo phòng
Trồng trọt - Chi
0,5
Số: 3037/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2026-09-22T17:15:12+07:00

2
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
TTHC trình lãnh đạo
Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
Bước 4
Xem xét, thông qua dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC trình lãnh đạo Sở
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Chi cục
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
0,5
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và chuyển
văn thư
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
01
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
4,5
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
(nơi tiếp nhận
hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 05

3
2. Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế
nhập khẩu theo hạn ngạch (Mã số TTHC: 2.002338).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận
hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ
nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; chuyển
hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp
và Môi trường (Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật) để giải quyết
theo quy định.
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ
(1)
0,5
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy
(nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC
cấp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC cấp
xã, xem xét chuyển
chuyên viên phòng
Trồng trọt thẩm định hồ
sơ.
Lãnh đạo phòng
Trồng trọt – Chi
cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
0,5
Bước 2
Kiểm tra, thẩm định, xử
lý hồ sơ. Dự thảo kết quả
giải quyết TTHC, trình
lãnh đạo phòng Trồng
trọt.
Công chức xử lý
hồ sơ phòng Trồng
trọt
1,5
Bước 3
Xem xét, thông qua dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC trình lãnh đạo
Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
Lãnh đạo phòng
Trồng trọt - Chi
cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
0,5
Bước 4
Xem xét, thông qua dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC trình lãnh đạo Sở
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Chi cục
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
0,5
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và chuyển
văn thư
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
01

4
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
4,5
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
(nơi tiếp nhận
hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 05
3. Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn
thuế nhập khẩu theo hạn ngạch (Mã số TTHC: 2.002339).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận
hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ
nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; chuyển
hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp
và Môi trường (Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật) để giải quyết
theo quy định.
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ
(1)
0,5
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy
(nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC

5
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
cấp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC cấp
xã, xem xét chuyển
chuyên viên phòng
Trồng trọt thẩm định hồ
sơ.
Lãnh đạo phòng
Trồng trọt – Chi
cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
0,25
Bước 2
Kiểm tra, thẩm định, xử
lý hồ sơ. Dự thảo kết quả
giải quyết TTHC, trình
lãnh đạo phòng Trồng
trọt.
Công chức xử lý
hồ sơ phòng Trồng
trọt
01
Bước 3
Xem xét, thông qua dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC trình lãnh đạo
Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
Lãnh đạo phòng
Trồng trọt - Chi
cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
0,25
Bước 4
Xem xét, thông qua dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC trình lãnh đạo Sở
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Chi cục
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
0,25
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và chuyển
văn thư
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
0,5
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
2,5

6
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
(nơi tiếp nhận
hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 03
4. Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất
khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã số
TTHC: 2.001730).
Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Chi cục Thủy sản và Biển đảo
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
cấp xã
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, số hóa tài liệu đối với hồ sơ
trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ
điện tử đến Sở Nông nghiệp và
Môi trường (Chi cục Thủy sản và
Biển đảo – Phòng Nuôi trồng thủy
sản) để giải quyết theo quy định.
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ
(1)
0,25
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu
có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản và
Biển đảo - Phòng Nuôi trồng thủy sản) trong thời hạn không
quá 0,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận
tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cấp xã, xem xét
chuyển chuyên viên
Lãnh đạo phòng
Nuôi trồng thủy
sản - Chi cục
Thủy sản và Biển
0,25

7
trường
trong phòng để thực
hiện xét hồ sơ
đảo
Bước 2
Tiến hành soát xét hồ
sơ. Nếu có yêu cầu bổ
sung tham mưu văn bản
thông báo cho đơn vị
nộp hồ sơ để hoàn chỉnh
hồ sơ theo đúng quy
định. Dự thảo Quyết
định cấp giấy chứng
nhận lưu hành tự do
trình lãnh đạo phòng
phê duyệt.
Chuyên viên
phòng Nuôi trồng
thủy sản - Chi cục
Thủy sản và Biển
đảo
1,5
Bước 3
Xem xét, thông qua dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC trình lãnh đạo
Chi cục
Lãnh đạo phòng
Nuôi trồng thủy
sản - Chi cục
Thủy sản và Biển
đảo
0,25
Bước 4
Xem xét, thông qua dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC trình lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi
trường
Lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Biển
đảo
0,25
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và chuyển
kết quả cho Văn thư
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
0,25
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
2,75
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
cấp xã (nơi
tiếp nhận
hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
Thu phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2)
= 03