Chuyển đến nội dung chính
Quyết định UBND

Quyết định 3044/QĐ-UBND Thái Nguyên 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính Địa chất và Khoáng sản

Ban hành

29/09/2026

Số hiệu

3044/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành

Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thái Nguyên, ngày tháng 9 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Thái Nguyên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/06/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành
trong số hóa môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng dịch vụ công quốc gia;
3044
29
2
Căn cứ Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17/9/2026 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Địa chất và
Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 6677/TTr-SCT
ngày 18/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương
tỉnh Thái Nguyên (Có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân các xã, phường có
trách nhiệm công khai nội dung thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công theo quy định; thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành
chính đảm bảo theo Quyết định này và Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày
17/9/2026 của Bộ Công Thương đã công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Công Thương;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (đ/c Loan);
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh (đ/c Chung, đ/c Tuấn);
- Trung tâm thông tin và Dịch vụ sự nghiệp tỉnh
(Công khai trên Cổng TTĐT tỉnh);
- Lưu: VT, CNN&XD, HCC.
Anhntk.9/2026
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Loan
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số:………./QĐ-UBND ngày ….. tháng…… năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (35)
1
Lựa chọn tổ
chức, cá nhân
để xem xét cấp
giấy phép thăm
dò khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh ở khu vực
không đấu giá
quyền khai
thác khoáng
sản
29 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ của tổ chức, cá nhân
đầu tiên có nhu cầu
thăm dò khoáng sản.
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
Không quy định.
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
Một cửa
3044
29
9
4
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 59/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về phân cấp trữ lượng
và tài nguyên khoáng sản;
phương pháp, khối lượng
công tác thăm dò khoáng sản
đối với từng loại khoáng sản;
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
mẫu, nội dung đề án và báo
cáo kết quả thăm dò khoáng
sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định
trong hoạt động thăm dò
khoáng sản.
2
Cấp giấy phép
thăm dò
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ đề nghị
của tổ chức, cá nhân;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 70 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
Mức thu lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng
sản áp dụng theo quy
định tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản, cụ
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
Một cửa
liên thông
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết hồ sơ
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
thể:
- Diện tích thăm dò
nhỏ hơn 100 hec-ta
(ha), mức thu là
4.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ
100 ha đến 50.000 ha,
mức thu là 10.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là
15.000.000 đồng/01 giấy
phép
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số
59/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về
phân cấp trữ lượng và tài
nguyên khoáng sản; phương
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
pháp, khối lượng công tác
thăm dò khoáng sản đối với
từng loại khoáng sản; mẫu,
nội dung đề án và báo cáo
kết quả thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số
55/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép
và quyết định trong hoạt
động thăm dò khoáng sản.
3
Cấp lại giấy
phép thăm dò
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
Không quy định.
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
Một cửa
liên thông
8
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ và trình phê
duyệt: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
và cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
9
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
nhận được kết quả giải
quyết.
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định
trong hoạt động thăm dò
khoáng sản.
10
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
4
Gia hạn giấy
phép thăm dò
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép hoạt động
khoáng sản áp dụng
theo quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản, cụ
thể:
- Diện tích thăm dò
nhỏ hơn 100 hec-ta
(ha), mức thu là
2.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ
100 ha đến 50.000 ha,
mức thu là 5.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
và cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
Một cửa
liên thông
11
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
nhận được kết quả giải
quyết.
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là
7.500.000 đồng/01 giấy
phép.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
12
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
phép hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định
trong hoạt động thăm dò
khoáng sản.
5
Điều chỉnh
giấy phép thăm
dò khoáng sản
* Trường hợp thay đổi
tên tổ chức, cá nhân
thăm dò khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ sơ và
xem xét, quyết định:
12 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp trả lại
một phần diện tích khu
vực thăm dò khoáng
sản:
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
và cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số
Một cửa
liên thông
13
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
14
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
giải quyết.
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định
trong hoạt động thăm dò
khoáng sản.
6
Trả lại giấy
phép thăm dò
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
Không quy định.
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
và cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Một cửa
liên thông
15
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
16
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số
55/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép
và quyết định trong hoạt
động thăm dò khoáng sản.
7
Chuyển nhượng
quyền thăm dò
khoáng sản
* Trường hợp chuyển
nhượng quyền thăm dò
khoáng sản đất hiếm:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép hoạt động
khoáng sản áp dụng
theo quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản, cụ
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
và cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ
Một cửa
liên thông
17
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 08 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt (không tính
thời gian lấy ý kiến
Thủ tướng Chính phủ);
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp chuyển
nhượng quyền thăm dò
khoáng sản nhóm I (trừ
khoáng sản đất hiếm),
nhóm II, nhóm III:
- Thời hạn tiếp nhận và
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
thể:
- Diện tích thăm dò
nhỏ hơn 100 hec-ta
(ha), mức thu là
2.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ
100 ha đến 50.000 ha,
mức thu là 5.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là
7.500.000 đồng/01 giấy
phép.
Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
18
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải quyết.
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định
trong hoạt động thăm dò
khoáng sản.
19
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
8
Thăm dò bổ
sung để nâng
cấp tài
nguyên, trữ
lượng khoáng
sản
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 19 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ (trường
hợp đề án thăm dò cần
chỉnh sửa, bổ sung thì
thời hạn giải quyết
tăng thêm 05 ngày làm
việc) không tính thời
gian tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ;
- Thời hạn xem xét,
chấp thuận và trả kết
quả: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt.
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
Không quy định.
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
và cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
Một cửa
liên thông
20
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 59/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về phân cấp trữ lượng
và tài nguyên khoáng sản;
phương pháp, khối lượng
công tác thăm dò khoáng sản
đối với từng loại khoáng sản;
21
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
mẫu, nội dung đề án và báo
cáo kết quả thăm dò khoáng
sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định
trong hoạt động thăm dò
khoáng sản.
9
Chấp thuận
thay đổi nội
dung đề án
thăm dò
khoáng sản,
xác định trữ
lượng khoáng
sản đi kèm
24 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ theo quy định.
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
Không quy định.
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
và cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh thuộc
Một cửa
liên thông
22
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
23
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định
trong hoạt động thăm dò
khoáng sản.
10
Bổ sung khối
lượng công tác
thăm dò khi
giấy phép
thăm dò
khoáng sản đã
hết thời hạn
12 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ.
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
Không quy định.
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
Một cửa
liên thông
24
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
và cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
25
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định
trong hoạt động thăm dò
khoáng sản.
11
Công nhận kết
quả thăm dò
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị công
nhận kết quả thăm dò
khoáng sản nhóm I có
quy mô phân tán, nhỏ
lẻ; khoáng sản nhóm
II:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 02 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
Nộp phí thẩm định
đánh giá trữ lượng
khoáng sản áp dụng
Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
Một cửa
liên thông
26
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 45 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp
ứng quy định (trường
hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị công
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản:
Tổng chi phí thăm dò
khoáng sản thực tế
(không bao gồm thuế
GTGT):
- Đến 01 tỷ đồng; mức
phí: 10 triệu đồng;
- Trên 01 đến 10 tỷ
đồng; mức phí: 10
triệu đồng + (0,5% x
phần tổng chi phí trên
1 tỷ đồng);
- Trên 10 đến 20 tỷ
đồng; mức phí: 55
triệu đồng + (0,3% x
phần tổng chi phí trên
10 tỷ đồng);
- Trên 20 tỷ đồng; mức
phí: 85 triệu đồng +
(0,2% x phần tổng chi
phí trên 20 tỷ đồng)
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số
59/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ
27
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
nhận kết quả thăm dò
khoáng sản nhóm III
và việc thẩm định,
trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem
xét công nhận kết quả
thăm dò khoáng sản
mà không phải thông
qua Hội đồng tư vấn
kỹ thuật:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 02 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
Công Thương quy định về
phân cấp trữ lượng và tài
nguyên khoáng sản; phương
pháp, khối lượng công tác
thăm dò khoáng sản đối với
từng loại khoáng sản; mẫu,
nội dung đề án và báo cáo
kết quả thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số
55/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép
và quyết định trong hoạt
28
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
01 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị công
nhận kết quả thăm dò
khoáng sản nhóm III và
việc thẩm định, trình
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét
công nhận kết quả thăm
động thăm dò khoáng sản.
29
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
dò khoáng sản mà phải
thông qua Hội đồng tư
vấn kỹ thuật:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 02 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 31 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp
ứng quy định (trường
hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
30
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
12
Chấp thuận
khảo sát, đánh
giá thông tin
chung đối với
khoáng sản
nhóm IV tại
khu vực không
đấu giá quyền
khai thác
khoáng sản
09 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ
(không tính thời gian tổ
chức, cá nhân hoàn
thiện hồ sơ trong
trường hợp cơ quan
tiếp nhận hồ sơ có văn
bản đề nghị tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ).
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
Không quy định.
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
Một cửa
liên thông
31
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
13
Xác nhận kết
quả khảo sát,
đánh giá thông
tin chung đối
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ (trong
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
Không quy định.
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
Một cửa
liên thông
32
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
với khoáng sản
nhóm IV
trường hợp lấy ý kiến
chuyên gia, cơ quan có
liên quan thời gian
thẩm định hồ sơ được
cộng thêm 05 ngày
làm việc).
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 01 ngày
làm việc, kể từ khi
hoàn thành nội dung
thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 01 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
33
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
14
Lựa chọn tổ
chức, cá nhân
để nộp hồ sơ
đề nghị cấp
giấy phép khai
thác khoáng
sản thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
26 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ của tổ chức, cá nhân
đầu tiên có nhu cầu
khai thác khoáng sản.
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Không quy định.
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
Một cửa
34
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
35
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
15
Cấp giấy phép
khai thác
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm II;
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III
(trừ trường hợp cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III
làm vật liệu xây dựng
thông thường để phục
vụ cho các công trình,
dự án quy định tại các
điểm a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và
khoáng sản); giấy
phép khai thác khoáng
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
Mức thu lệ phí cấp
Giấy phép khai thác
khoáng sản áp dụng
theo quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản, cụ
thể:
(1) Giấy phép khai
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
Một cửa
liên thông
36
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
sản nhóm I tại khu vực
có khoáng sản phân
tán, nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Công
Thương khoanh định
và công bố:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 60 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
thác cát, sỏi lòng suối:
- Có công suất khai
thác dưới 5.000
m
3
/năm, mức thu là
1.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Có công suất khai
thác từ 5.000 m
3
/năm
đến 10.000 m
3
/năm,
mức thu là 10.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai
thác trên 10.000
m
3
/năm, mức thu là
15.000.000 đồng/01
giấy phép;
(2) Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
không sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp, trừ các
loại đã quy định tại
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số
54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về
37
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III
làm vật liệu xây dựng
thông thường để phục
vụ cho các công trình,
dự án quy định tại các
điểm a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và
điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích
dưới 10 ha và công
suất khai thác dưới
100.000 m
3
/năm, mức
thu là 15.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích từ
10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới
100.000 m
3
/năm hoặc
loại hoạt động khai
thác khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có diện
tích dưới 10 ha và
công suất khai thác từ
khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản.
38
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 45 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
100.000 m
3
/năm trở
lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức
thu là 20.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích từ
10 ha trở lên và công
suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở
lên, trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối
quy định tại điểm (1)
nêu trên, mức thu là
30.000.000 đồng/01
giấy phép;
(3) Giấy phép khai
thác khoáng sản làm
nguyên liệu xi măng;
khoáng sản làm vật
39
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân quy định tại
khoản 1 Điều 72 của
Luật Địa chất và
khoáng sản đề nghị cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV:
- Thời hạn kiểm tra, rà
soát và thẩm định hồ
sơ: 15 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp lấy
ý kiến cơ quan có liên
quan thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, thời
gian giải quyết tăng
thêm 05 ngày làm
việc; trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
liệu xây dựng thông
thường mà có sử dụng
vật liệu nổ công
nghiệp; đá ốp lát và
nước khoáng, mức thu
là 40.000.000 đồng/01
giấy phép.
(4) Giấy phép khai
thác khoáng sản quý
hiếm, mức thu là
80.000.000 đồng/01
giấy phép.
(5) Giấy phép khai
thác khoáng sản đặc
biệt và độc hại, mức
thu là 100.000.000
đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản lộ thiên trừ các loại
khoáng sản đã quy
định tại điểm 1, điểm
2, điểm 3, điểm 4,
40
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng thêm
05 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được quyết
định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ văn
bản, tài liệu chứng
minh việc thực hiện
các nghĩa vụ tài chính
điểm 5 nêu trên:
- Không sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp,
mức thu là 40.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Có sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp mức thu là
50.000.000 đồng/01 giấy
phép.
(7) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản trong hầm lò trừ
các loại khoáng sản đã
quy định tại điểm 2,
điểm 3, điểm 4, điểm 5
nêu trên, mức thu là
60.000.000 đồng/01
giấy phép.
(8) Giấy phép khai
thác tận thu khoáng
sản, mức thu là
5.000.000 đồng/01
41
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
có liên quan.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân quy định tại
khoản 2 Điều 72 của
Luật Địa chất và
khoáng sản đề nghị cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV:
- Thời hạn kiểm tra, rà
soát và thẩm định hồ
sơ: 09 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp lấy
ý kiến cơ quan có liên
quan thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, thời
gian giải quyết tăng
thêm 03 ngày làm
việc; trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
giấy phép.
42
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng thêm
03 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 01
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được quyết
định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả:
bàn giao giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm IV cho tổ chức
đề nghị cấp giấy phép
ngay khi nhận đủ văn
bản, tài liệu chứng
43
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
minh việc thực hiện
các nghĩa vụ tài chính
có liên quan.
16
Cấp lại giấy
phép khai thác
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp
lại giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm II;
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III
(trừ trường hợp cấp lại
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III
làm vật liệu xây dựng
thông thường để phục
vụ cho các công trình,
dự án quy định tại các
điểm a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và
khoáng sản); giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm I tại khu vực
có khoáng sản phân
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
Không quy định.
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
Một cửa
liên thông
44
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
tán, nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Công
Thương khoanh định
và công bố:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 60 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
45
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp
lại giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III
làm vật liệu xây dựng
thông thường để phục
vụ cho các công trình,
dự án quy định tại các
điểm a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
46
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 45 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
47
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
17
Gia hạn giấy
phép khai thác
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị gia
hạn giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm
II; giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III;
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm I tại
khu vực có khoáng sản
phân tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng Bộ
Công Thương khoanh
định và công bố:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản (gia hạn)
áp dụng theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản, cụ
thể:
(1) Giấy phép khai
thác cát, sỏi lòng suối:
- Có công suất khai
thác dưới 5.000
m
3
/năm, mức thu là
500.000 đồng/01 giấy
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Một cửa
liên thông
48
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân quy định tại
khoản 1 Điều 72 của
Luật Địa chất và
khoáng sản đề nghị gia
hạn giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm
phép;
- Có công suất khai
thác từ 5.000 m
3
/năm
đến 10.000 m
3
/năm,
mức thu là 5.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai
thác trên 10.000
m
3
/năm, mức thu là
7.500.000 đồng/01
giấy phép;
(2) Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
không sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp, trừ các
loại đã quy định tại
điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng
49
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
IV:
- Thời hạn kiểm tra, rà
soát và thẩm định hồ
sơ: 11 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp lấy
ý kiến cơ quan có liên
quan thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, thời
gian giải quyết tăng
thêm 05 ngày làm
việc; trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng thêm
05 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
dưới 10 ha và công
suất khai thác dưới
100.000 m
3
/năm, mức
thu là 7.500.000
đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích từ
10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới
100.000 m
3
/năm hoặc
loại hoạt động khai
thác khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có diện
tích dưới 10 ha và
công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở
lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức
sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
50
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được quyết
định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ văn
bản, tài liệu chứng
minh việc thực hiện
các nghĩa vụ tài chính
có liên quan.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân quy định tại
khoản 2 Điều 72 của
Luật Địa chất và
khoáng sản đề nghị cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV:
- Thời hạn kiểm tra, rà
thu là 10.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích từ
10 ha trở lên và công
suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở
lên, trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối
quy định tại điểm (1)
nêu trên, mức thu là
15.000.000 đồng/01
giấy phép;
(3) Giấy phép khai
thác khoáng sản làm
nguyên liệu xi măng;
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường mà có sử dụng
vật liệu nổ công
nghiệp; đá ốp lát và
nước khoáng, mức thu
51
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
soát và thẩm định hồ
sơ: 07 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp lấy
ý kiến cơ quan có liên
quan thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, thời
gian giải quyết tăng
thêm 03 ngày làm
việc; trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng thêm
03 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
là 20.000.000 đồng/01
giấy phép.
(4) Giấy phép khai
thác khoáng sản quý
hiếm, mức thu là
40.000.000 đồng/01
giấy phép.
(5) Giấy phép khai
thác khoáng sản đặc
biệt và độc hại, mức
thu là 50.000.000
đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản lộ thiên trừ các loại
khoáng sản đã quy
định tại điểm 1, điểm
2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên:
- Không sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp,
mức thu là 20.000.000
52
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
kết quả giải quyết: 01
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được quyết
định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả:
bàn giao giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm IV cho tổ chức
đề nghị gia hạn giấy
phép ngay khi nhận đủ
văn bản, tài liệu chứng
minh việc thực hiện
các nghĩa vụ tài chính
có liên quan.
đồng/01 giấy phép;
- Có sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp mức thu là
25.000.000 đồng/01 giấy
phép;
(7) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản trong hầm lò trừ
các loại khoáng sản đã
quy định tại điểm 2,
điểm 3, điểm 4, điểm 5
nêu trên, mức thu là
30.000.000 đồng/01
giấy phép.
18
Điều chỉnh
giấy phép khai
thác khoáng
sản thuộc
thẩm quyền
của Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân được cấp giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm II; giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm III; giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm I tại khu vực có
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
Không quy định.
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
Một cửa
liên thông
53
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
khoáng sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Công
Thương khoanh định
và công bố đề nghị:
Điều chỉnh trữ lượng
khoáng sản được phép
khai thác; Tăng hoặc
giảm công suất khai
thác; Thay đổi, bổ
sung phương pháp
khai thác; Trả lại một
phần diện tích khai
thác; Bổ sung khai
thác khoáng sản đi
kèm, trừ trường hợp
quy định tại điểm i
khoản 1 Điều 64 Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại điểm
a khoản 23 Điều 1 của
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
54
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ; Tăng mức sâu
khai thác hoặc mở
rộng ranh giới khu vực
khai thác sau khi kết
quả thăm dò xuống
sâu, mở rộng được cơ
quan nhà nước, người
có thẩm quyền công
nhận; mở rộng ranh
giới khu vực khai thác
khoáng sản nhằm khai
thác tối đa trữ lượng
khoáng sản đã phê
duyệt hoặc công nhận
trong báo cáo kết quả
thăm dò khoáng sản;
Điều chỉnh nội dung
chế biến khoáng sản,
mục đích sử dụng, tiêu
thụ khoáng sản đối với
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 56/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản, phương
án đóng cửa mỏ khoáng sản
và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
55
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
giấy phép khai thác
khoáng sản được cấp
trước ngày
16/01/2026:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
56
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt (trường hợp
lấy ý kiến Thủ tướng
Chính phủ trước khi
quyết định việc điều
chỉnh giấy phép khai
thác khoáng sản đất
hiếm thì thời gian lấy ý
kiến không tính vào
thời hạn giải quyết hồ
sơ);
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân được cấp giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm II; giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm III; giấy phép
khai thác khoáng sản
57
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
nhóm I tại khu vực có
khoáng sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Công
Thương khoanh định và
công bố đề nghị: Thay
đổi tên gọi của tổ chức,
cá nhân khai thác
khoáng sản; Điều chỉnh
tọa độ các điểm khép
góc khu vực khai thác
khoáng sản do sai lệch
trong chuyển đổi hệ tọa
độ địa lý hoặc các
nguyên nhân khách
quan nhưng không dẫn
đến thay đổi trữ lượng
khoáng sản đã được
phê duyệt, công nhận;
Bổ sung khai thác
khoáng sản đi kèm là
khoáng sản nhóm III
làm vật liệu xây dựng
58
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
thông thường, khoáng
sản nhóm IV (bao gồm
đất, đá tầng phủ, xen
kẹp được xác định phải
thải loại trong dự án
đầu tư khai thác
khoáng sản) để phục vụ
cho các công trình, dự
án quy định tại các
điểm a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ và xem xét, quyết
định: 12 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy
định;
59
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải quyết.
* Trường hợp giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm II; giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm III; giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm I tại khu vực có
khoáng sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Công
Thương khoanh định và
công bố có một phần
diện tích bị công bố là
khu vực cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu
vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
60
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ và xem xét, quyết
định: 24 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy
định;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân quy định tại
khoản 1 Điều 72 của
Luật Địa chất và
khoáng sản được cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV đề
nghị: Thay đổi khối
lượng (trữ lượng)
khoáng sản quy định
trong giấy phép; Mở
61
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
rộng diện tích, thay
đổi chiều sâu khai thác
khoáng sản; Trả lại
một phần diện tích khu
vực khai thác khoáng
sản; Tăng công suất
khai thác khoáng sản;
Thay đổi tên gọi của tổ
chức, cá nhân được
cấp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm
IV hoặc một phần diện
tích khu vực khai thác
khoáng sản bị công bố
là khu vực cấm hoạt
động khoáng sản hoặc
khu vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng sản:
- Thời hạn kiểm tra, rà
soát và thẩm định hồ
sơ: 11 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp lấy
62
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
ý kiến cơ quan có liên
quan thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, thời
gian giải quyết tăng
thêm 05 ngày làm
việc; trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng thêm
05 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được quyết
định của Chủ tịch Ủy
63
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
ban nhân dân cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ văn
bản, tài liệu chứng
minh việc thực hiện
các nghĩa vụ tài chính
có liên quan.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân quy định tại
khoản 2 Điều 72 của
Luật Địa chất và
khoáng sản được cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV đề
nghị: Thay đổi khối
lượng (trữ lượng)
khoáng sản quy định
trong giấy phép; Mở
rộng diện tích, thay đổi
chiều sâu khai thác
khoáng sản; Trả lại một
phần diện tích khu vực
64
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
khai thác khoáng sản;
Tăng công suất khai
thác khoáng sản; Thay
đổi tên gọi của tổ chức,
cá nhân được cấp giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm IV; Thay đổi
hoặc bổ sung công
trình, dự án sử dụng
khoáng sản hoặc một
phần diện tích khu vực
khai thác khoáng sản bị
công bố là khu vực cấm
hoạt động khoáng sản
hoặc khu vực tạm thời
cấm hoạt động khoáng
sản:
- Thời hạn kiểm tra, rà
soát và thẩm định hồ
sơ: 07 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp lấy
ý kiến cơ quan có liên
65
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
quan thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, thời
gian giải quyết tăng
thêm 03 ngày làm
việc; trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng thêm
03 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 01
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được quyết
định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh;
66
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
- Thời hạn trả kết quả:
bàn giao giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm IV cho tổ chức
đề nghị điều chỉnh
giấy phép ngay khi
nhận đủ văn bản, tài
liệu chứng minh việc
thực hiện các nghĩa vụ
tài chính có liên quan.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân được cấp giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm IV đề nghị
điều chỉnh công suất
khai thác khoáng sản
nhóm IV để phục vụ
công trình, dự án quy
định tại các điểm a, b,
c, d và đ khoản 1a
Điều 55 của Luật Địa
chất và khoáng sản:
Thời hạn giải quyết:
67
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ.
19
Trả lại giấy
phép khai thác
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị trả lại
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm II;
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III;
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm I tại
khu vực có khoáng sản
phân tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng Bộ
Công Thương khoanh
định và công bố:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 24 ngày làm
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
Không quy định.
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
Một cửa
liên thông
68
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị trả lại
giấy phép khai thác
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 56/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về nội dung đề án đóng
69
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
khoáng sản nhóm IV:
- Thời hạn kiểm tra, rà
soát và thẩm định hồ
sơ: 18 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ;
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được quyết
định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ văn
bản, tài liệu chứng
minh việc thực hiện
cửa mỏ khoáng sản, phương
án đóng cửa mỏ khoáng sản
và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
70
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
các nghĩa vụ tài chính
có liên quan.
20
Chuyển
nhượng quyền
khai thác
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
Mức thu lệ phí cấp lại
giấy phép khai thác
khoáng sản khi chuyển
nhượng quyền khai
thác khoáng sản áp
dụng theo quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản, cụ
thể:
(1) Giấy phép khai
thác cát, sỏi lòng suối:
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
Một cửa
liên thông
71
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
- Có công suất khai
thác dưới 5.000
m
3
/năm, mức thu là
500.000 đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất khai
thác từ 5.000 m
3
/năm
đến 10.000 m
3
/năm,
mức thu là 5.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai
thác trên 10.000
m
3
/năm, mức thu là
7.500.000 đồng/01
giấy phép;
(2) Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
không sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp, trừ các
loại đã quy định tại
điểm (1) nêu trên:
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số
54/2026/TT-BCT ngày
72
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích
dưới 10 ha và công
suất khai thác dưới
100.000 m
3
/năm, mức
thu là 7.500.000
đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích từ
10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới
100.000 m
3
/năm hoặc
loại hoạt động khai
thác khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có diện
tích dưới 10 ha và
công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về
khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản.
73
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức
thu là 10.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích từ
10 ha trở lên và công
suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở
lên, trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối
quy định tại điểm (1)
nêu trên, mức thu là
15.000.000 đồng/01
giấy phép;
(3) Giấy phép khai
thác khoáng sản làm
nguyên liệu xi măng;
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
74
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
thường mà có sử dụng
vật liệu nổ công
nghiệp; đá ốp lát và
nước khoáng, mức thu
là 20.000.000 đồng/01
giấy phép.
(4) Giấy phép khai
thác khoáng sản quý
hiếm, mức thu là
40.000.000 đồng/01
giấy phép.
(5) Giấy phép khai
thác khoáng sản đặc
biệt và độc hại, mức
thu là 50.000.000
đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản lộ thiên trừ các loại
khoáng sản đã quy
định tại điểm 1, điểm
2, điểm 3, điểm 4,
75
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
điểm 5 nêu trên:
- Không sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp,
mức thu là 20.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Có sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp mức thu là
25.000.000 đồng/01 giấy
phép;
(7) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản trong hầm lò trừ
các loại khoáng sản đã
quy định tại điểm 2,
điểm 3, điểm 4, điểm 5
nêu trên, mức thu là
30.000.000 đồng/01
giấy phép.
21
Cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của Chủ
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp
đổi giấy phép khai
thác khoáng sản đối
với giấy phép khai
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
* Trường hợp cấp đổi
giấy phép khai thác
khoáng sản kết hợp với
cấp lại lại hoặc điều
chỉnh giấy phép khai
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
Một cửa
liên thông
76
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
thác khoáng sản được
cấp trước ngày
01/01/2026 và nội
dung giấy phép khai
thác khoáng sản không
quy định diện tích khu
vực khai thác khoáng
sản hoặc mức sâu
được phép khai thác:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ và xem xét, quyết
định: 12 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp lấy ý kiến
Thủ tướng Chính phủ
trước khi quyết định
việc cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng sản
đất hiếm thì thời gian
lấy ý kiến không tính
vào thời hạn giải quyết
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
thác khoáng sản:
Không quy định.
* Trường hợp cấp đổi
giấy phép khai thác
khoáng sản kết hợp với
gia hạn giấy phép khai
thác khoáng sản:
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản áp dụng
theo quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản, cụ
thể:
(1) Giấy phép khai
thác cát, sỏi lòng suối:
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
77
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
hồ sơ);
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị: (1)
Cấp đổi giấy phép khai
thác khoáng sản đối
với giấy phép khai
thác khoáng sản được
cấp trước ngày
01/01/2026 và nội
dung giấy phép khai
thác khoáng sản không
quy định trữ lượng
hoặc khối lượng
khoáng sản được phép
khai thác hoặc không
quy định thời hạn khai
thác; (2) Thực hiện
việc cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng sản
kết hợp với gia hạn,
cấp lại hoặc điều
chỉnh giấy phép khai
- Có công suất khai
thác dưới 5.000
m
3
/năm, mức thu là
500.000 đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất khai
thác từ 5.000 m
3
/năm
đến 10.000 m
3
/năm,
mức thu là 5.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai
thác trên 10.000
m
3
/năm, mức thu là
7.500.000 đồng/01
giấy phép;
(2) Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
không sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp, trừ các
loại đã quy định tại
điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số
54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về
khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số
56/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về
nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng
cửa mỏ khoáng sản và mẫu
78
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
thác khoáng sản; (3)
Cấp đổi giấy phép khai
thác khoáng sản đối
với giấy phép khai
thác khoáng sản được
cấp trước ngày
01/01/2026 và nội
dung giấy phép khai
thác khoáng sản đồng
thời thuộc nhiều
trường hợp sau: không
quy định trữ lượng
hoặc khối lượng
khoáng sản được phép
khai thác, không quy
định thời hạn khai
thác, không quy định
diện tích khu vực khai
thác khoáng sản hoặc
mức sâu được phép
khai thác:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
thường có diện tích
dưới 10 ha và công
suất khai thác dưới
100.000 m
3
/năm, mức
thu là 7.500.000
đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích từ
10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới
100.000 m
3
/năm hoặc
loại hoạt động khai
thác khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có diện
tích dưới 10 ha và
công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở
lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức
thu là 10.000.000
đồng/01 giấy phép;
văn bản trong hồ sơ đóng cửa
mỏ khoáng sản.
79
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
hồ sơ: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt (trường hợp
lấy ý kiến Thủ tướng
Chính phủ trước khi
quyết định việc cấp đổi
giấy phép khai thác
khoáng sản đất hiếm thì
thời gian lấy ý kiến
không tính vào thời hạn
giải quyết hồ sơ);
- Thời hạn trả kết quả
- Khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích từ
10 ha trở lên và công
suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở
lên, trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối
quy định tại điểm (1)
nêu trên, mức thu là
15.000.000 đồng/01
giấy phép;
(3) Giấy phép khai
thác khoáng sản làm
nguyên liệu xi măng;
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường mà có sử dụng
vật liệu nổ công
nghiệp; đá ốp lát và
nước khoáng, mức thu
là 20.000.000 đồng/01
giấy phép.
(4) Giấy phép khai
thác khoáng sản quý
hiếm, mức thu là
80
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải quyết.
40.000.000 đồng/01
giấy phép.
(5) Giấy phép khai
thác khoáng sản đặc
biệt và độc hại, mức
thu là 50.000.000
đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản lộ thiên trừ các loại
khoáng sản đã quy
định tại điểm 1, điểm
2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên:
- Không sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp,
mức thu là 20.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Có sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp mức thu là
25.000.000 đồng/01 giấy
phép;
(7) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản trong hầm lò trừ
81
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
các loại khoáng sản đã
quy định tại điểm 2,
điểm 3, điểm 4, điểm 5
nêu trên, mức thu là
30.000.000 đồng/01
giấy phép.
22
Quyết toán
tiền cấp quyền
khai thác
khoáng sản đối
với giấy phép
thuộc thẩm
quyền cấp của
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
* Đối với các trường
hợp: (1) Quyết toán
theo định kỳ 5 năm
một lần; (2) Quyết
toán khi gia hạn, điều
chỉnh, cấp lại giấy
phép khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu
khoáng sản, giấy xác
nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản, văn bản
chấp thuận, cho phép
khai thác, thu hồi
khoáng sản; chuyển
nhượng quyền khai
thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng
sản; (3) Quyết toán khi
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
Một cửa
82
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
đóng cửa mỏ; giấy xác
nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản, văn bản
chấp thuận, cho phép
khai thác, thu hồi
khoáng sản hết hiệu
lực; giấy phép khai
thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng
sản hết hiệu lực nhưng
không phải đóng cửa
mỏ theo quy định tại
điểm a khoản 4 Điều
82 Luật Địa chất và
khoáng sản: Thời hạn
quyết toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản là 90 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị quyết toán
tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản hợp lệ
(trường hợp phải bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 58/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về phương pháp xác
định chi phí đánh giá tiềm
năng khoáng sản, thăm dò
khoáng sản phải hoàn trả;
mẫu văn bản trong hồ sơ xác
83
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
thì thời gian tổ chức,
cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ không tính
vào thời gian quyết
toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản).
* Đối với trường hợp
quyết toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản, tiền trúng
đấu giá quyền khai
thác khoáng sản lần
đầu theo quy định tại
điểm b khoản 9 Điều
111 của Luật Địa chất
và khoáng sản: Thời
hạn quyết toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản trước ngày
31/12/2026.
định, phê duyệt chi phí đánh
giá tiềm năng khoáng sản,
thăm dò khoáng sản phải
hoàn trả; mẫu văn bản trong
hồ sơ xác định, phê duyệt,
quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản; mẫu
văn bản trong đấu giá quyền
khai thác khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
23
Phê duyệt đề
án đóng cửa
mỏ khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
Một cửa
liên thông
84
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 50 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt:
08 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
tục hành
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
và cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
85
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
quyết.
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 56/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản, phương
án đóng cửa mỏ khoáng sản
và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
86
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
24
Điều chỉnh nội
dung đề án
đóng cửa mỏ
khoáng sản đã
được phê
duyệt
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ và trình phê
duyệt: 50 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
và cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
Một cửa
liên thông
87
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
nhận được kết quả giải
quyết.
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 56/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về nội dung đề án đóng
88
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
cửa mỏ khoáng sản, phương
án đóng cửa mỏ khoáng sản
và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
25
Chấp thuận
phương án
đóng cửa mỏ
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày có
phiếu tiếp nhận hồ sơ
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ
sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 08 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt:
05 ngày làm việc, kể
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
Không quy định.
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
và cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
Một cửa
liên thông
89
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 56/2026/TT-
90
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản, phương
án đóng cửa mỏ khoáng sản
và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
26
Quyết định
đóng cửa mỏ
khoáng sản
* Trường hợp ban
hành quyết định đóng
cửa mỏ khoáng sản sau
khi tổ chức, cá nhân
hoàn thành các hạng
mục và khối lượng
công việc theo đề án
đóng cửa mỏ khoáng
sản được phê duyệt
hoặc phương án đóng
cửa mỏ khoáng sản đã
được chấp thuận:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
Không quy định.
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
và cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Một cửa
liên thông
91
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 40 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 12
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
92
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
quyết.
* Trường hợp ban
hành quyết định đóng
cửa mỏ khoáng sản đối
với giấy phép khai thác
khoáng sản, giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản chấm dứt
hiệu lực nhưng chưa
tiến hành hoạt động
khai thác khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ và xem xét,
quyết định: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp
ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả:
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 56/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản, phương
án đóng cửa mỏ khoáng sản
và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
93
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp ban hành
quyết định đóng cửa mỏ
khoáng sản nhóm IV:
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ sơ:
Không quy định.
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
27
Cấp giấy phép
khai thác tận
thu khoáng
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
Theo quy định tại
Thông tư số
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
Một cửa
liên thông
94
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
sản
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 08 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
tục hành
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản, mức
thu lệ phí cấp giấy
phép khai thác tận thu
khoáng sản là
5.000.000 đồng/01
giấy phép.
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
95
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
giải quyết.
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
96
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
28
Gia hạn giấy
phép khai thác
tận thu
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 05 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
Theo quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản, mức
thu lệ phí cấp giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản (gia hạn) là
2.500.000 đồng/01 giấy
phép.
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
Một của
liên thông
97
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
98
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
29
Điều chỉnh
giấy phép khai
thác tận thu
khoáng sản
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân khai thác tận
thu khoáng sản đề
nghị điều chỉnh một
trong các nội dung:
điều chỉnh khối lượng
khoáng sản; tăng hoặc
giảm công suất khai
thác; thay đổi tên tổ
chức, cá nhân; trả lại
một phần diện tích
khai thác; một phần
diện tích bị công bố là
khu vực cấm hoạt
động khoáng sản hoặc
khu vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng sản;
bổ sung khai thác
khoáng sản đi kèm:
- Thời hạn tiếp nhận và
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
Một cửa
liên thông
99
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 05 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 56/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản, phương
100
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân khai thác tận
thu khoáng sản đề nghị
thay đổi tên tổ chức,
cá nhân:
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định và ra quyết
định: 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ trình phê
duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
án đóng cửa mỏ khoáng sản
và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
30
Trả lại giấy
phép khai thác
tận thu khoáng
sản
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 08 ngày làm
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Không quy định.
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
Một cửa
liên thông
101
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 05 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
102
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 56/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản, phương
án đóng cửa mỏ khoáng sản
và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
31
Chuyển
nhượng quyền
khai thác tận
thu khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
Theo quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
Một cửa
liên thông
103
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
hồ sơ: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 05 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản, mức
thu lệ phí cấp lại Giấy
phép khai thác khoáng
sản khi chuyển nhượng
quyền khai thác tận thu
khoáng sản là
2.500.000 đồng/01
giấy phép.
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
104
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
32
Xác nhận đăng
ký thu hồi
khoáng sản
thuộc thẩm
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp
giấy xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng sản
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
Không quy định.
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
Một cửa
liên thông
105
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
trong các trường hợp
quy định tại các điểm
a, b, c và đ khoản 1
Điều 75 của Luật Địa
chất và khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 01 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 31 ngày làm
việc, kể từ ngày có
phiếu tiếp nhận hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ phải
bổ sung, hoàn thiện thì
thời gian tổ chức, cá
nhân đăng ký thu hồi
khoáng sản hoàn thiện
hồ sơ không tính vào
thời gian thẩm định);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
106
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp chủ đầu
tư, nhà đầu tư hoặc nhà
thầu thi công đề nghị sử
dụng khoáng sản dôi dư
đã được tập kết tại bãi
thải, bãi chứa nằm trên
địa bàn từ 02 đơn vị
hành chính cấp xã trở
lên để phục vụ cho các
công trình, dự án quy
định tại các điểm a, b,
c, d và đ khoản 1a Điều
55 của Luật Địa chất
và khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ sơ và xem
xét, quyết định: 10
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 56/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản, phương
án đóng cửa mỏ khoáng sản
và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
107
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị của chủ
đầu tư, nhà đầu tư
hoặc nhà thầu thi
công;
- Thời hạn trả kết quả:
03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
* Thuộc một trong các
trường hợp sau: (1) Tổ
chức, cá nhân (đã được
cấp giấy phép khai
thác khoáng sản trước
ngày 16/01/2026) đề
nghị sử dụng khoáng
sản là khối lượng tài
nguyên nằm trong ranh
giới khu vực được phép
khai thác mà bắt buộc
phải khai đào, bốc xúc
mới thi công được công
108
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
trình khai thác mỏ; (2)
Tổ chức, cá nhân đề
nghị sử dụng khoáng
sản đã khai thác, thu
hồi trong phạm vi ranh
giới, diện tích khu vực
thực hiện dự án đầu tư
khai thác khoáng sản
theo giấy phép khai
thác khoáng sản và
đang được lưu giữ
hoặc tập kết tại các kho
chứa, bãi chứa quy
định tại khoản 9 Điều 4
của Luật số
147/2025/QH15:
- Thời hạn tiếp nhận và
thẩm định hồ sơ: 07
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị của tổ
chức, cá nhân;
- Thời hạn xem xét,
109
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
01 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
33
Chấp thuận
thăm dò, khai
thác khoáng
sản tại khu vực
cấm hoạt động
khoáng sản,
khu vực tạm
thời cấm hoạt
động khoáng
sản
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ sơ: 32
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đề nghị của tổ chức, cá
nhân;
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm vệc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Không quy định.
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
và cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ
Một cửa
liên thông
110
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
giải quyết.
Thái Nguyên.
Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
111
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định
trong hoạt động thăm dò
khoáng sản.
34
Chấp thuận
việc lấy mẫu
để nghiên cứu,
thử nghiệm
công nghệ chế
biến khoáng
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 15 ngày làm
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Không quy định.
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
Một cửa
liên thông
112
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
sản
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ;
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 01 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải quyết.
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
113
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 59/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về phân cấp trữ lượng
và tài nguyên khoáng sản;
phương pháp, khối lượng
công tác thăm dò khoáng sản
đối với từng loại khoáng sản;
114
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
mẫu, nội dung đề án và báo
cáo kết quả thăm dò khoáng
sản;
35
Chấp thuận
nội dung đánh
giá mức độ
ảnh hưởng của
việc thực hiện
dự án đầu tư
tại khu vực dự
trữ khoáng
sản quốc gia
13 ngày làm việc, kể
từ ngày tiếp nhận hồ
sơ.
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
Không quy định.
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
Một cửa
liên thông
115
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
và cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
116
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02)
1
Xác nhận đăng
ký thu hồi
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
xã
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp
giấy xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng sản
trong các trường hợp
quy định tại điểm d
khoản 1 Điều 75 của
Luật Địa chất và
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 01 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 31 ngày làm
việc, kể từ ngày có
phiếu tiếp nhận hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ phải
bổ sung, hoàn thiện thì
thời gian tổ chức, cá
nhân đăng ký thu hồi
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
Không quy định.
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
Một cửa
117
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
khoáng sản hoàn thiện
hồ sơ không tính vào
thời gian thẩm định);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp chủ đầu
tư, nhà đầu tư hoặc nhà
thầu thi công đề nghị sử
dụng khoáng sản dôi dư
đã được tập kết tại bãi
thải, bãi chứa trở lên để
phục vụ cho các công
trình, dự án quy định
tại các điểm a, b, c, d
và đ khoản 1a Điều 55
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
118
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
của Luật Địa chất và
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ sơ và xem
xét, quyết định: 10
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị của chủ
đầu tư, nhà đầu tư
hoặc nhà thầu thi
công;
- Thời hạn trả kết quả:
03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
2
Quyết toán tiền
cấp quyền khai
thác khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
Thời hạn quyết toán
tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản là 90
ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ đề nghị quyết
toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính:
- Trung tâm
Không quy định.
- Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
Một cửa
119
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
nhân dân cấp xã
hợp lệ (trường hợp
phải bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ thì thời
gian tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ không tính vào thời
gian quyết toán tiền
cấp quyền khai thác
khoáng sản).
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Địa chỉ: Trên
địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
120
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 58/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về phương pháp xác
định chi phí đánh giá tiềm
năng khoáng sản, thăm dò
khoáng sản phải hoàn trả;
mẫu văn bản trong hồ sơ xác
định, phê duyệt chi phí đánh
giá tiềm năng khoáng sản,
thăm dò khoáng sản phải
hoàn trả; mẫu văn bản trong
hồ sơ xác định, phê duyệt,
quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản; mẫu
văn bản trong đấu giá quyền
khai thác khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
121
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.