
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đắk Lắk, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực địa
chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 139/TTr-SCT
ngày 22/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Công Thương, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Công Thương căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được
công bố mới tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính
để niêm yết, công khai thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
2. Rà soát, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trình
Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt đảm bảo theo quy định.
3084
24
9

2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính hoặc các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày văn bản quy phạm pháp
luật có quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính
có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương,
Chủ tịch UBND các xã, phường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn);
- CVP, PCVP UBND tỉnh;
- Các Phòng, TT: NNMT, CNXD, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC
(H-02b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn

Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1
Lựa chọn tổ
chức, cá nhân
để xem xét
cấp giấy phép
thăm dò
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của
Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh ở khu vực
không đấu giá
quyền khai
thác khoáng
sản
29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầu
tiên có nhu cầu thăm dò khoáng sản.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 59/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 55/2026/TT-BCT

2
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
2
Cấp giấy phép
thăm dò
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của
Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ đề nghị của tổ chức, cá nhân;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 70 ngày,
kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được kết quả
giải quyết hồ sơ.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
Mức thu lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản
áp dụng theo quy định tại
Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính”
- Diện tích thăm dò nhỏ
hơn 100 hec-ta (ha), mức
thu là 4.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100
ha đến 50.000 ha, mức
thu là 10.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là
15.000.000 đồng/01 giấy
phép.
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 59/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 55/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng

3
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Bộ Công Thương.
3
Cấp lại giấy
phép thăm dò
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 24 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê
duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
4
Gia hạn giấy
phép thăm dò
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 16 ngày
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
Mức thu lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng
sản áp dụng theo quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số

4
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính:
- Diện tích thăm dò nhỏ
hơn 100 hec-ta (ha), mức
thu là 2.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100
ha đến 50.000 ha, mức
thu là 5.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là
7.500.000 đồng/01 giấy
phép.
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 55/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
5
Điều chỉnh
giấy phép
thăm dò
khoáng sản
* Trường hợp thay đổi tên tổ chức, cá
nhân thăm dò khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ
và xem xét, quyết định: 12 ngày làm
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và

5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp
ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp trả lại một phần diện
tích khu vực thăm dò khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 16 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
6
Trả lại giấy
phép thăm dò
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 16 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ sơ
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính

6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
phủ;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
7
Chuyển
nhượng quyền
thăm dò
khoáng sản
* Trường hợp chuyển nhượng quyền
thăm dò khoáng sản đất hiếm:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 16 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
Mức thu lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng
sản áp dụng theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính:
- Diện tích thăm dò nhỏ
hơn 100 hec-ta (ha), mức
thu là 2.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;

7
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thời hạn xem xét, quyết định: 08
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt (không tính thời
gian lấy ý kiến Thủ tướng Chính phủ);
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
* Trường hợp chuyển nhượng quyền
thăm dò khoáng sản nhóm I (trừ khoáng
sản đất hiếm), nhóm II, nhóm III:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 16 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
bưu chính công
ích.
- Diện tích thăm dò từ 100
ha đến 50.000 ha, mức
thu là 5.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là
7.500.000 đồng/01 giấy
phép.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 55/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
8
Thăm dò bổ
sung để nâng
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 19 ngày
làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;

8
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cấp tài
nguyên, trữ
lượng khoáng
sản
(trường hợp đề án thăm dò cần chỉnh
sửa, bổ sung thì thời hạn giải quyết
tăng thêm 05 ngày làm việc) không
tính thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh
sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Thời hạn xem xét, chấp thuận và trả
kết quả: 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình phê duyệt.
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 59/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 55/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
9
Chấp thuận
thay đổi nội
dung đề án
24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được văn bản theo quy định.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số

9
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thăm dò
khoáng sản,
xác định trữ
lượng khoáng
sản đi kèm
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
10
Bổ sung khối
lượng công tác
thăm dò khi
giấy phép
thăm dò
khoáng sản đã
hết thời hạn
12 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính

10
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
phủ;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
11
Công nhận kết
quả thăm dò
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của
Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị công nhận kết quả thăm dò
khoáng sản nhóm I có quy mô phân
tán, nhỏ lẻ; khoáng sản nhóm II:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
02 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 45 ngày, kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
Nộp phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng sản
áp dụng Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính:
- Tổng chi phí thăm dò
khoáng sản thực tế
(không bao gồm thuế
GTGT) đến 01 tỷ đồng:
Mức phí là 10 triệu đồng
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;

11
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị công nhận kết quả thăm dò
khoáng sản nhóm III và việc thẩm
định, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem
xét công nhận kết quả thăm dò khoáng
sản mà không phải thông qua Hội
đồng tư vấn kỹ thuật:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
02 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 01 ngày làm việc,
bưu chính công
ích.
- Tổng chi phí thăm dò
khoáng sản thực tế
(không bao gồm thuế
GTGT) trên 01 đến 10 tỷ
đồng: Mức phí là 10 triệu
đồng + (0,5% x phần tổng
chi phí trên 1 tỷ đồng)
- Tổng chi phí thăm dò
khoáng sản thực tế
(không bao gồm thuế
GTGT) trên 10 đến 20 tỷ
đồng: Mức phí là 55 triệu
đồng + (0,3% x phần tổng
chi phí trên 10 tỷ đồng)
- Tổng chi phí thăm dò
khoáng sản thực tế
(không bao gồm thuế
GTGT) trên 20 tỷ đồng:
Mức phí là 85 triệu đồng
+ (0,2% x phần tổng chi
phí trên 20 tỷ đồng).
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 59/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 55/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.

12
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị
công nhận kết quả thăm dò khoáng sản
nhóm III và việc thẩm định, trình Chủ
tịch UBND tỉnh xem xét công nhận kết
quả thăm dò khoáng sản mà phải thông
qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
02 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 31 ngày, kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
12
Chấp thuận
khảo sát, đánh
giá thông tin
chung đối với
khoáng sản
nhóm IV tại
khu vực
09 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá
nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường
hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn
bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ).
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-

13
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
không đấu giá
quyền khai
thác khoáng
sản
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
13
Xác nhận kết
quả khảo sát,
đánh giá thông
tin chung đối
với khoáng
sản nhóm IV
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 08 ngày
làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
(trong trường hợp lấy ý kiến chuyên
gia, cơ quan có liên quan thời gian
thẩm định hồ sơ được cộng thêm 05
ngày làm việc).
- Thời hạn xem xét, quyết định: 01
ngày làm việc, kể từ khi hoàn thành
nội dung thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 01
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ

14
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
14
Lựa chọn tổ
chức, cá nhân
để nộp hồ sơ
đề nghị cấp
giấy phép khai
thác khoáng
sản thuộc
thẩm quyền
của Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh
26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầu
tiên có nhu cầu khai thác khoáng sản.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.

15
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
15
Cấp giấy phép
khai thác
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của
Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị cấp giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm II; giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III (trừ trường hợp
cấp giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm III làm vật liệu xây dựng thông
thường để phục vụ cho các công trình,
dự án quy định tại các điểm a, b, c, d
và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa
chất và khoáng sản); giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có
khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được
Bộ trưởng Bộ Công Thương khoanh
định và công bố:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 60 ngày,
kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
Mức thu lệ phí cấp Giấy
phép khai thác khoáng sản
áp dụng theo quy định tại
Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính:
(1) Giấy phép khai thác
cát, sỏi lòng suối:
- Có công suất khai thác
dưới 5.000 m
3
/năm, mức
thu là 1.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Có công suất khai thác
từ 5.000 m
3
/năm đến
10.000 m
3
/năm, mức thu
là 10.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Có công suất khai thác
trên 10.000 m
3
/năm, mức
thu là 15.000.000 đồng/01
giấy phép;
(2) Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường không
sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp, trừ các loại đã quy
định tại điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.

16
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị cấp giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm III làm vật liệu xây dựng
thông thường để phục vụ cho các công
trình, dự án quy định tại các điểm a, b,
c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật
Địa chất và khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 45 ngày,
kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức, cá nhân quy
định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa
chất và khoáng sản đề nghị cấp giấy
phép khai thác khoáng sản nhóm IV:
- Thời hạn kiểm tra, rà soát và thẩm
định hồ sơ: 15 ngày làm việc, kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích dưới 10 ha và
công suất khai thác dưới
100.000 m
3
/năm, mức thu
là 15.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích từ 10 ha trở lên
và công suất khai thác
dưới 100.000 m
3
/năm
hoặc loại hoạt động khai
thác khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích dưới
10 ha và công suất khai
thác từ 100.000 m
3
/năm
trở lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức
thu là 20.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích từ 10 ha trở lên và
công suất khai thác từ

17
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
ý kiến cơ quan có liên quan thuộc
UBND tỉnh, thời gian giải quyết tăng
thêm 05 ngày làm việc; trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 05 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn thông báo kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được quyết định của Chủ tịch
UBND tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ văn bản, tài
liệu chứng minh việc thực hiện các
nghĩa vụ tài chính có liên quan.
* Trường hợp tổ chức, cá nhân quy
định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa
chất và khoáng sản đề nghị cấp giấy
phép khai thác khoáng sản nhóm IV:
- Thời hạn kiểm tra, rà soát và thẩm
định hồ sơ: 09 ngày làm việc, kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy
ý kiến cơ quan có liên quan thuộc
UBND tỉnh, thời gian giải quyết tăng
thêm 03 ngày làm việc; trường hợp hồ
100.000 m
3
/năm trở lên,
trừ hoạt động khai thác cát,
sỏi lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức thu
là 30.000.000 đồng/01 giấy
phép;
(3) Giấy phép khai thác
khoáng sản làm nguyên
liệu xi măng; khoáng sản
làm vật liệu xây dựng
thông thường mà có sử
dụng vật liệu nổ công
nghiệp; đá ốp lát và nước
khoáng: Mức thu là
40.000.000 đồng/01 giấy
phép.
(4) Giấy phép khai thác
khoáng sản quý hiếm:
Mức thu là 80.000.000
đồng/01 giấy phép.
(5) Giấy phép khai thác
khoáng sản đặc biệt và
độc hại: Mức thu là
100.000.000 đồng/01 giấy
phép.
(6) Giấy phép khai thác
các loại khoáng sản lộ
thiên trừ các loại khoáng

18
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 03 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn thông báo kết quả giải
quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được quyết định của Chủ tịch
UBND tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả: bàn giao giấy
phép khai thác khoáng sản nhóm IV
cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép
ngay khi nhận đủ văn bản, tài liệu
chứng minh việc thực hiện các nghĩa
vụ tài chính có liên quan.
sản đã quy định tại điểm
1, điểm 2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên:
- Không sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp, mức thu
là 40.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Có sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp mức thu là
50.000.000 đồng/01 giấy
phép.
(7) Giấy phép khai thác
các loại khoáng sản trong
hầm lò trừ các loại
khoáng sản đã quy định
tại điểm 2, điểm 3, điểm
4, điểm 5 nêu trên: Mức
thu là 60.000.000 đồng/01
giấy phép.
(8) Giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản: Mức
thu là 5.000.000 đồng/01
giấy phép.
16
Cấp lại giấy
phép khai thác
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị cấp lại giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm II; giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm III (trừ trường
hợp cấp lại giấy phép khai thác
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và

19
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh
khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây
dựng thông thường để phục vụ cho
các công trình, dự án quy định tại các
điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55
của Luật Địa chất và khoáng sản);
giấy phép khai thác khoáng sản nhóm
I tại khu vực có khoáng sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Công
Thương khoanh định và công bố:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 60 ngày,
kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị cấp lại giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây
dựng thông thường để phục vụ cho các
công trình, dự án quy định tại các điểm
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.

20
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 45 ngày,
kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
17
Gia hạn giấy
phép khai thác
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của
Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị gia hạn giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm II; giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm III; giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm I tại khu
vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng Bộ Công Thương
khoanh định và công bố:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 24 ngày
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
Mức thu lệ phí cấp giấy
phép khai thác khoáng
sản (gia hạn) áp dụng
theo quy định tại Thông
tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính:
(1) Giấy phép khai thác
cát, sỏi lòng suối:
- Có công suất khai thác
dưới 5.000 m
3
/năm, mức
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;

21
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức, cá nhân quy
định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa
chất và khoáng sản đề nghị gia hạn
giấy phép khai thác khoáng sản nhóm
IV:
- Thời hạn kiểm tra, rà soát và thẩm
định hồ sơ: 11 ngày làm việc, kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy
ý kiến cơ quan có liên quan thuộc
UBND tỉnh, thời gian giải quyết tăng
thêm 05 ngày làm việc; trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 05 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
bưu chính công
ích.
thu là 500.000 đồng/01
giấy phép;
- Có công suất khai thác
từ 5.000 m
3
/năm đến
10.000 m
3
/năm, mức thu
là 5.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất khai thác
trên 10.000 m
3
/năm, mức
thu là 7.500.000 đồng/01
giấy phép;
(2) Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường không
sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp, trừ các loại đã quy
định tại điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích dưới 10 ha và
công suất khai thác dưới
100.000 m
3
/năm, mức thu
là 7.500.000 đồng/01 giấy
phép;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.

22
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn thông báo kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được quyết định của Chủ tịch
UBND tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ văn bản, tài
liệu chứng minh việc thực hiện các
nghĩa vụ tài chính có liên quan.
* Trường hợp tổ chức, cá nhân quy
định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa
chất và khoáng sản đề nghị cấp giấy
phép khai thác khoáng sản nhóm IV:
- Thời hạn kiểm tra, rà soát và thẩm
định hồ sơ: 07 ngày làm việc, kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy
ý kiến cơ quan có liên quan thuộc
UBND tỉnh, thời gian giải quyết tăng
thêm 03 ngày làm việc; trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 03 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn thông báo kết quả giải
quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày
diện tích từ 10 ha trở lên
và công suất khai thác
dưới 100.000 m
3
/năm
hoặc loại hoạt động khai
thác khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích dưới
10 ha và công suất khai
thác từ 100.000 m
3
/năm
trở lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức
thu là 10.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích từ 10 ha trở lên và
công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở lên,
trừ hoạt động khai thác cát,
sỏi lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức thu
là 15.000.000 đồng/01 giấy
phép;
(3) Giấy phép khai thác
khoáng sản làm nguyên
liệu xi măng; khoáng sản
làm vật liệu xây dựng

23
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nhận được quyết định của Chủ tịch
UBND tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả: Bàn giao giấy
phép khai thác khoáng sản nhóm IV
cho tổ chức đề nghị gia hạn giấy phép
ngay khi nhận đủ văn bản, tài liệu
chứng minh việc thực hiện các nghĩa
vụ tài chính có liên quan.
thông thường mà có sử
dụng vật liệu nổ công
nghiệp; đá ốp lát và nước
khoáng: Mức thu là
20.000.000 đồng/01 giấy
phép.
(4) Giấy phép khai thác
khoáng sản quý hiếm:
Mức thu là 40.000.000
đồng/01 giấy phép.
(5) Giấy phép khai thác
khoáng sản đặc biệt và
độc hại: Mức thu là
50.000.000 đồng/01 giấy
phép.
(6) Giấy phép khai thác
các loại khoáng sản lộ
thiên trừ các loại khoáng
sản đã quy định tại điểm
1, điểm 2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên:
- Không sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp, mức thu
là 20.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Có sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp mức thu là
25.000.000 đồng/01 giấy

24
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phép;
(7) Giấy phép khai thác
các loại khoáng sản trong
hầm lò trừ các loại
khoáng sản đã quy định
tại điểm 2, điểm 3, điểm
4, điểm 5 nêu trên: Mức
thu là 30.000.000 đồng/01
giấy phép.
18
Điều chỉnh
giấy phép khai
thác khoáng
sản thuộc
thẩm quyền
của Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá nhân được
cấp giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm II; giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm III; giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm I tại khu vực có
khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được
Bộ trưởng Bộ Công Thương khoanh
định và công bố đề nghị: Điều chỉnh
trữ lượng khoáng sản được phép khai
thác; Tăng hoặc giảm công suất khai
thác; Thay đổi, bổ sung phương pháp
khai thác; Trả lại một phần diện tích
khai thác; Bổ sung khai thác khoáng
sản đi kèm, trừ trường hợp quy định
tại điểm i khoản 1 Điều 64 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
được sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại điểm a khoản 23 Điều 1 của Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng

25
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
16/01/2026 của Chính phủ; Tăng mức
sâu khai thác hoặc mở rộng ranh giới
khu vực khai thác sau khi kết quả
thăm dò xuống sâu, mở rộng được cơ
quan nhà nước, người có thẩm quyền
công nhận; mở rộng ranh giới khu
vực khai thác khoáng sản nhằm khai
thác tối đa trữ lượng khoáng sản đã
phê duyệt hoặc công nhận trong báo
cáo kết quả thăm dò khoáng sản; Điều
chỉnh nội dung chế biến khoáng sản,
mục đích sử dụng, tiêu thụ khoáng sản
đối với giấy phép khai thác khoáng
sản được cấp trước ngày 16/01/2026:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
trình phê duyệt (trường hợp lấy ý kiến
Thủ tướng Chính phủ trước khi quyết
định việc điều chỉnh giấy phép khai
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 56/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.

26
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thác khoáng sản đất hiếm thì thời gian
lấy ý kiến không tính vào thời hạn giải
quyết hồ sơ);
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức, cá nhân được
cấp giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm II; giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm III; giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm I tại khu vực có
khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được
Bộ trưởng Bộ Công Thương khoanh
định và công bố đề nghị: Thay đổi tên
gọi của tổ chức, cá nhân khai thác
khoáng sản; Điều chỉnh tọa độ các
điểm khép góc khu vực khai thác
khoáng sản do sai lệch trong chuyển
đổi hệ tọa độ địa lý hoặc các nguyên
nhân khách quan nhưng không dẫn đến
thay đổi trữ lượng khoáng sản đã được
phê duyệt, công nhận; Bổ sung khai
thác khoáng sản đi kèm là khoáng sản
nhóm III làm vật liệu xây dựng thông
thường, khoáng sản nhóm IV (bao gồm
đất, đá tầng phủ, xen kẹp được xác định
phải thải loại trong dự án đầu tư khai
thác khoáng sản) để phục vụ cho các
công trình, dự án quy định tại các điểm

27
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và xem xét,
quyết định: 12 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
* Trường hợp giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm II; giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm III; giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm I tại khu
vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng Bộ Công Thương
khoanh định và công bố có một phần
diện tích bị công bố là khu vực cấm
hoạt động khoáng sản hoặc khu vực
tạm thời cấm hoạt động khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và xem xét,
quyết định: 24 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02

28
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức, cá nhân quy
định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa
chất và khoáng sản được cấp giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm IV đề nghị:
Thay đổi khối lượng (trữ lượng)
khoáng sản quy định trong giấy phép;
Mở rộng diện tích, thay đổi chiều sâu
khai thác khoáng sản; Trả lại một
phần diện tích khu vực khai thác
khoáng sản; Tăng công suất khai thác
khoáng sản; Thay đổi tên gọi của tổ
chức, cá nhân được cấp giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm IV hoặc
một phần diện tích khu vực khai thác
khoáng sản bị công bố là khu vực cấm
hoạt động khoáng sản hoặc khu vực
tạm thời cấm hoạt động khoáng sản:
- Thời hạn kiểm tra, rà soát và thẩm
định hồ sơ: 11 ngày làm việc, kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy
ý kiến cơ quan có liên quan thuộc
UBND tỉnh, thời gian giải quyết tăng
thêm 05 ngày làm việc; trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân

29
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
được tăng thêm 05 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn thông báo kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được quyết định của Chủ tịch
UBND tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ văn bản, tài
liệu chứng minh việc thực hiện các
nghĩa vụ tài chính có liên quan.
* Trường hợp tổ chức, cá nhân quy
định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa
chất và khoáng sản được cấp giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm IV đề nghị:
Thay đổi khối lượng (trữ lượng) khoáng
sản quy định trong giấy phép; Mở rộng
diện tích, thay đổi chiều sâu khai thác
khoáng sản; Trả lại một phần diện tích
khu vực khai thác khoáng sản; Tăng
công suất khai thác khoáng sản; Thay
đổi tên gọi của tổ chức, cá nhân được
cấp giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV; Thay đổi hoặc bổ sung công
trình, dự án sử dụng khoáng sản hoặc
một phần diện tích khu vực khai thác
khoáng sản bị công bố là khu vực cấm

30
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hoạt động khoáng sản hoặc khu vực
tạm thời cấm hoạt động khoáng sản:
- Thời hạn kiểm tra, rà soát và thẩm
định hồ sơ: 07 ngày làm việc, kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy
ý kiến cơ quan có liên quan thuộc
UBND tỉnh, thời gian giải quyết tăng
thêm 03 ngày làm việc; trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 03 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn thông báo kết quả giải
quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được quyết định của Chủ tịch
UBND tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả: Bàn giao giấy
phép khai thác khoáng sản nhóm IV
cho tổ chức đề nghị điều chỉnh giấy
phép ngay khi nhận đủ văn bản, tài
liệu chứng minh việc thực hiện các
nghĩa vụ tài chính có liên quan.
* Trường hợp tổ chức, cá nhân được
cấp giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV đề nghị điều chỉnh công suất

31
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
khai thác khoáng sản nhóm IV để
phục vụ công trình, dự án quy định tại
các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều
55 của Luật Địa chất và khoáng sản:
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ.
19
Trả lại giấy
phép khai thác
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của
Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị trả lại giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm II; giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm III; giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm I tại khu
vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng Bộ Công Thương
khoanh định và công bố:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc,
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 56/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng

32
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị trả lại giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV:
- Thời hạn kiểm tra, rà soát và thẩm
định hồ sơ: 18 ngày làm việc, kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ;
- Thời hạn xem xét, quyết định: 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn thông báo kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được quyết định của Chủ tịch
UBND tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ văn bản, tài
liệu chứng minh việc thực hiện các
nghĩa vụ tài chính có liên quan.
Bộ Công Thương.
20
Chuyển
nhượng quyền
khai thác
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của
Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
Mức thu lệ phí cấp lại
giấy phép khai thác
khoáng sản khi chuyển
nhượng quyền khai thác
khoáng sản áp dụng
theo quy định tại Thông
tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính:
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-

33
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thời hạn xem xét, quyết định: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
(1) Giấy phép khai thác
cát, sỏi lòng suối:
- Có công suất khai thác
dưới 5.000 m
3
/năm, mức
thu là 500.000 đồng/01
giấy phép;
- Có công suất khai thác
từ 5.000 m
3
/năm đến
10.000 m
3
/năm, mức thu
là 5.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất khai thác
trên 10.000 m
3
/năm, mức
thu là 7.500.000 đồng/01
giấy phép;
(2) Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường không
sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp, trừ các loại đã quy
định tại điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích dưới 10 ha và
công suất khai thác dưới
100.000 m
3
/năm, mức thu
là 7.500.000 đồng/01 giấy
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.

34
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phép;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích từ 10 ha trở lên
và công suất khai thác
dưới 100.000 m
3
/năm
hoặc loại hoạt động khai
thác khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích dưới
10 ha và công suất khai
thác từ 100.000 m
3
/năm
trở lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức
thu là 10.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích từ 10 ha trở lên và
công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở lên,
trừ hoạt động khai thác cát,
sỏi lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức thu
là 15.000.000 đồng/01 giấy

35
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phép;
(3) Giấy phép khai thác
khoáng sản làm nguyên
liệu xi măng; khoáng sản
làm vật liệu xây dựng
thông thường mà có sử
dụng vật liệu nổ công
nghiệp; đá ốp lát và nước
khoáng: Mức thu là
20.000.000 đồng/01 giấy
phép.
(4) Giấy phép khai thác
khoáng sản quý hiếm:
Mức thu là 40.000.000
đồng/01 giấy phép.
(5) Giấy phép khai thác
khoáng sản đặc biệt và
độc hại: Mức thu là
50.000.000 đồng/01 giấy
phép.
(6) Giấy phép khai thác
các loại khoáng sản lộ
thiên trừ các loại khoáng
sản đã quy định tại điểm
1, điểm 2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên:
- Không sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp, mức thu

36
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
là 20.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Có sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp mức thu là
25.000.000 đồng/01 giấy
phép;
(7) Giấy phép khai thác
các loại khoáng sản trong
hầm lò trừ các loại
khoáng sản đã quy định
tại điểm 2, điểm 3, điểm
4, điểm 5 nêu trên: Mức
thu là 30.000.000 đồng/01
giấy phép.
21
Cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của
Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị
cấp đổi giấy phép khai thác khoáng
sản đối với giấy phép khai thác
khoáng sản được cấp trước ngày
01/01/2026 và nội dung giấy phép
khai thác khoáng sản không quy định
diện tích khu vực khai thác khoáng
sản hoặc mức sâu được phép khai
thác:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và xem xét,
quyết định: 12 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
* Trường hợp cấp đổi
giấy phép khai thác
khoáng sản kết hợp với
cấp lại lại hoặc điều
chỉnh giấy phép khai thác
khoáng sản: Không quy
định.
* Trường hợp cấp đổi
giấy phép khai thác
khoáng sản kết hợp với
gia hạn giấy phép khai
thác khoáng sản:
Mức thu lệ phí cấp giấy
phép khai thác khoáng
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 sửa đổi, bổ

37
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(trường hợp lấy ý kiến Thủ tướng
Chính phủ trước khi quyết định việc
cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản
đất hiếm thì thời gian lấy ý kiến không
tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ);
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị: (1) Cấp đổi giấy phép khai thác
khoáng sản đối với giấy phép khai
thác khoáng sản được cấp trước ngày
01/01/2026 và nội dung giấy phép
khai thác khoáng sản không quy định
trữ lượng hoặc khối lượng khoáng sản
được phép khai thác hoặc không quy
định thời hạn khai thác; (2) Thực hiện
việc cấp đổi giấy phép khai thác
khoáng sản kết hợp với gia hạn, cấp
lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai
thác khoáng sản; (3) Cấp đổi giấy
phép khai thác khoáng sản đối với
giấy phép khai thác khoáng sản được
cấp trước ngày 01/01/2026 và nội
dung giấy phép khai thác khoáng sản
đồng thời thuộc nhiều trường hợp
sau: không quy định trữ lượng hoặc
khối lượng khoáng sản được phép
khai thác, không quy định thời hạn
sản áp dụng theo quy
định tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính:
(1) Giấy phép khai thác
cát, sỏi lòng suối:
- Có công suất khai thác
dưới 5.000 m
3
/năm, mức
thu là 500.000 đồng/01
giấy phép;
- Có công suất khai thác
từ 5.000 m
3
/năm đến
10.000 m
3
/năm, mức thu
là 5.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất khai thác
trên 10.000 m
3
/năm, mức
thu là 7.500.000 đồng/01
giấy phép;
(2) Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường không
sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp, trừ các loại đã quy
định tại điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác
sung một số điều của Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 56/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.

38
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
khai thác, không quy định diện tích
khu vực khai thác khoáng sản hoặc
mức sâu được phép khai thác:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
trình phê duyệt (trường hợp lấy ý kiến
Thủ tướng Chính phủ trước khi quyết
định việc cấp đổi giấy phép khai thác
khoáng sản đất hiếm thì thời gian lấy ý
kiến không tính vào thời hạn giải quyết
hồ sơ);
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích dưới 10 ha và
công suất khai thác dưới
100.000 m
3
/năm, mức thu
là 7.500.000 đồng/01 giấy
phép;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích từ 10 ha trở lên
và công suất khai thác
dưới 100.000 m
3
/năm
hoặc loại hoạt động khai
thác khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích dưới
10 ha và công suất khai
thác từ 100.000 m
3
/năm
trở lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức
thu là 10.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích từ 10 ha trở lên và
công suất khai thác từ

39
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
100.000 m
3
/năm trở lên,
trừ hoạt động khai thác cát,
sỏi lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức thu
là 15.000.000 đồng/01 giấy
phép;
(3) Giấy phép khai thác
khoáng sản làm nguyên
liệu xi măng; khoáng sản
làm vật liệu xây dựng
thông thường mà có sử
dụng vật liệu nổ công
nghiệp; đá ốp lát và nước
khoáng, mức thu là
20.000.000 đồng/01 giấy
phép.
(4) Giấy phép khai thác
khoáng sản quý hiếm,
mức thu là 40.000.000
đồng/01 giấy phép.
(5) Giấy phép khai thác
khoáng sản đặc biệt và
độc hại, mức thu là
50.000.000 đồng/01 giấy
phép.
(6) Giấy phép khai thác
các loại khoáng sản lộ
thiên trừ các loại khoáng

40
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
sản đã quy định tại điểm
1, điểm 2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên:
- Không sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp, mức thu
là 20.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Có sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp mức thu là
25.000.000 đồng/01 giấy
phép;
(7) Giấy phép khai thác
các loại khoáng sản trong
hầm lò trừ các loại
khoáng sản đã quy định
tại điểm 2, điểm 3, điểm
4, điểm 5 nêu trên, mức
thu là 30.000.000 đồng/01
giấy phép.
22
Quyết toán
tiền cấp quyền
khai thác
khoáng sản
đối với giấy
phép thuộc
thẩm quyền
cấp của Chủ
tịch UBND
* Đối với các trường hợp: (1) Quyết
toán theo định kỳ 5 năm một lần; (2)
Quyết toán khi gia hạn, điều chỉnh,
cấp lại giấy phép khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu khoáng sản,
giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng
sản, văn bản chấp thuận, cho phép
khai thác, thu hồi khoáng sản; chuyển
nhượng quyền khai thác khoáng sản,
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;

41
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cấp tỉnh
khai thác tận thu khoáng sản; (3)
Quyết toán khi đóng cửa mỏ; giấy xác
nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn
bản chấp thuận, cho phép khai thác,
thu hồi khoáng sản hết hiệu lực; giấy
phép khai thác khoáng sản, khai thác
tận thu khoáng sản hết hiệu lực nhưng
không phải đóng cửa mỏ theo quy
định tại điểm a khoản 4 Điều 82 Luật
Địa chất và khoáng sản: Thời hạn
quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản là 90 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền
cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ
(trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ thì thời gian tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào
thời gian quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản).
* Đối với trường hợp quyết toán tiền
cấp quyền khai thác khoáng sản, tiền
trúng đấu giá quyền khai thác khoáng
sản lần đầu theo quy định tại điểm b
khoản 9 Điều 111 của Luật Địa chất
và khoáng sản: Thời hạn quyết toán
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
trước ngày 31/12/2026.
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 58/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.

42
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
23
Phê duyệt đề
án đóng cửa
mỏ khoáng
sản
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 50 ngày,
kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê
duyệt: 08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 56/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
24
Điều chỉnh nội
dung đề án
đóng cửa mỏ
khoáng sản đã
được phê
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 50 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định (trường
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;

43
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
duyệt
hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê
duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 56/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
25
Chấp thuận
phương án
đóng cửa mỏ
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 16 ngày
làm việc, kể từ ngày có phiếu tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm 08 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính

44
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 56/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
26
Quyết định
đóng cửa mỏ
khoáng sản
* Trường hợp ban hành quyết định
đóng cửa mỏ khoáng sản sau khi tổ
chức, cá nhân hoàn thành các hạng
mục và khối lượng công việc theo đề
án đóng cửa mỏ khoáng sản được phê
duyệt hoặc phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản đã được chấp thuận:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 40 ngày,
kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được tăng thêm
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP

45
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
12 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê
duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
* Trường hợp ban hành quyết định
đóng cửa mỏ khoáng sản đối với giấy
phép khai thác khoáng sản, giấy phép
khai thác tận thu khoáng sản chấm dứt
hiệu lực nhưng chưa tiến hành hoạt
động khai thác khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và xem
xét, quyết định: 24 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp ban hành quyết định đóng
cửa mỏ khoáng sản nhóm IV:
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ:
Không quy định.
- Thời hạn xem xét, quyết định phê
duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày
ngày 16/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 56/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.

46
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
27
Cấp giấy phép
khai thác tận
thu khoáng
sản
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 16 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 08 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
Theo quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính:
5.000.000 đồng/01 giấy
phép.
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.

47
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
28
Gia hạn giấy
phép khai thác
tận thu khoáng
sản
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 08 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
Theo quy định tại Thông
tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính:
2.500.000 đồng/01 giấy
phép.
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
29
Điều chỉnh
giấy phép khai
thác tận thu
khoáng sản
* Trường hợp tổ chức, cá nhân khai
thác tận thu khoáng sản đề nghị điều
chỉnh một trong các nội dung: điều
chỉnh khối lượng khoáng sản; tăng
hoặc giảm công suất khai thác; thay
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;

48
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đổi tên tổ chức, cá nhân; trả lại một
phần diện tích khai thác; một phần
diện tích bị công bố là khu vực cấm
hoạt động khoáng sản hoặc khu vực
tạm thời cấm hoạt động khoáng sản;
bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 08 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức, cá nhân khai
thác tận thu khoáng sản đề nghị thay
đổi tên tổ chức, cá nhân:
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm định và ra
quyết định: 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc,
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
- Thông tư số 56/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.

49
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
30
Trả lại giấy
phép khai thác
tận thu khoáng
sản
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 08 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
- Thông tư số 56/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
31
Chuyển
nhượng quyền
khai thác tận
thu khoáng
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 08 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
Theo quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và

50
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
sản
đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
trưởng Bộ Tài chính:
2.500.000 đồng/01 giấy
phép
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
32
Xác nhận
đăng ký thu
hồi khoáng
sản thuộc
thẩm quyền
của Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu
hồi khoáng sản trong các trường hợp
quy định tại các điểm a, b, c và đ
khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
01 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 31 ngày
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-

51
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
làm việc, kể từ ngày có phiếu tiếp nhận
hồ sơ (Trường hợp hồ sơ phải bổ sung,
hoàn thiện thì thời gian tổ chức, cá nhân
đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện
hồ sơ không tính vào thời gian thẩm
định);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu tư
hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng
khoáng sản dôi dư đã được tập kết tại
bãi thải, bãi chứa nằm trên địa bàn từ
02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên để
phục vụ cho các công trình, dự án quy
định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản
1a Điều 55 của Luật Địa chất và
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ
và xem xét, quyết định: 10 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được văn bản
đề nghị của chủ đầu tư, nhà đầu tư
hoặc nhà thầu thi công;
- Thời hạn trả kết quả: 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
* Thuộc một trong các trường hợp sau:
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 56/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.

52
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(1) Tổ chức, cá nhân (đã được cấp
giấy phép khai thác khoáng sản trước
ngày 16/01/2026) đề nghị sử dụng
khoáng sản là khối lượng tài nguyên
nằm trong ranh giới khu vực được
phép khai thác mà bắt buộc phải khai
đào, bốc xúc mới thi công được công
trình khai thác mỏ; (2) Tổ chức, cá
nhân đề nghị sử dụng khoáng sản đã
khai thác, thu hồi trong phạm vi ranh
giới, diện tích khu vực thực hiện dự án
đầu tư khai thác khoáng sản theo giấy
phép khai thác khoáng sản và đang
được lưu giữ hoặc tập kết tại các kho
chứa, bãi chứa quy định tại khoản 9
Điều 4 của Luật số 147/2025/QH15:
- Thời hạn tiếp nhận và thẩm định hồ
sơ: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị của tổ chức, cá
nhân;
- Thời hạn xem xét, quyết định: 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 01 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
33
Chấp thuận
thăm dò, khai
thác khoáng
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ:
32 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đề nghị của tổ chức, cá
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số

53
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
sản tại khu
vực cấm hoạt
động khoáng
sản, khu vực
tạm thời cấm
hoạt động
khoáng sản
nhân;
- Thời hạn xem xét, quyết định: 05
ngày làm vệc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 55/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
34
Chấp thuận
việc lấy mẫu
để nghiên cứu,
thử nghiệm
công nghệ chế
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ;
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;

54
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
biến khoáng
sản
- Thời hạn xem xét, quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 01
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 59/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
35
Chấp thuận
nội dung đánh
giá mức độ
ảnh hưởng của
việc thực hiện
dự án đầu tư
tại khu vực dự
trữ khoáng sản
quốc gia
13 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;

55
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
bưu chính công
ích.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 56/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
II
Thủ tục hành chính cấp xã
1
Xác nhận
đăng ký thu
hồi khoáng
sản thuộc
thẩm quyền
của Chủ tịch
UBND cấp xã
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu
hồi khoáng sản trong các trường hợp
quy định tại điểm d khoản 1 Điều 75
của Luật Địa chất và khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
01 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 31 ngày
làm việc, kể từ ngày có phiếu tiếp nhận
hồ sơ (Trường hợp hồ sơ phải bổ sung,
hoàn thiện thì thời gian tổ chức, cá nhân
đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP

56
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hồ sơ không tính vào thời gian thẩm
định);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu tư
hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng
khoáng sản dôi dư đã được tập kết tại
bãi thải, bãi chứa trở lên để phục vụ
cho các công trình, dự án quy định tại
các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều
55 của Luật Địa chất và khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ
và xem xét, quyết định: 10 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được văn bản
đề nghị của chủ đầu tư, nhà đầu tư
hoặc nhà thầu thi công;
- Thời hạn trả kết quả: 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
ích.
ngày 16/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
2
Quyết toán
tiền cấp quyền
khai thác
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của
Chủ tịch
Thời hạn quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản là 90 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
hợp lệ (trường hợp phải bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ thì thời gian tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-

57
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
UBND cấp xã
tính vào thời gian quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản).
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 58/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.