Chuyển đến nội dung chính
Quyết định Bộ

Quyết định 3127/QĐ-BGDĐT 2026 về việc công bố công khai điều chỉnh phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công nguồn ngân sách trung ương

Tình trạng hiệu lực

Còn hiệu lực

Hiệu lực từ

28/10/2026

Ban hành

28/10/2026

Số hiệu

3127/QĐ-BGDĐT

Cơ quan ban hành

Bộ Giáo dục và Đào tạo

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
_______
Số: 3127/QĐ-BGDĐT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________
Hà Nội, ngày 28 tháng 10 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai điều chỉnh phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công nguồn ngân sách trung ương năm 2026 (lần 2)

____________________

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 279/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Quyết định số 2691/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2026 cho các bộ, cơ quan trung ương và địa phương;

Căn cứ Quyết định số 3127/QĐ-BGDĐT ngày 28 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc điều chỉnh phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công nguồn ngân sách trung ương điều chỉnh năm 2026 (lần 2);

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1

Công bố công khai điều chỉnh phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công nguồn ngân sách trung ương điều chỉnh năm 2026 (lần 2).

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3

Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ Tài chính;

- Kiểm toán nhà nước;

- Cổng Thông tin điện tử của Bộ GDĐT;

- Lưu: VT, KHTC.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Đoàn Trung Kiên

 

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
______________

Mẫu số 01.b/PB

PHỤ LỤC

CÔNG BỐ CÔNG KHAI ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG ĐIỀU CHỈNH (LẦN 2) NĂM 2026

(Kèm theo Quyết định số 3127/QĐ-BGDĐT ngày 28 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Địa điểm xây dựng

Địa điểm mở tài khoản của dự án

Chủ đầu tư/Đơn vị thực hiện

Mã số dự án đầu tư

Mã ngành kinh tế (loại, khoản)

Thời gian khởi công và hoàn thành

Quyết định đầu tư dự án/Quyết định phê duyệt dự toán (*)

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025

Ước lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2025 (không bao gồm số đã nộp hoàn trả ngân sách nhà nước nếu có)

Kế hoạch đầu tư công năm 2026

Điều chỉnh tăng

Điều chỉnh giảm

Kế hoạch đầu tư công năm 2026 sau điều chỉnh

Ghi chú

Số, ngày, tháng, năm

Tổng mức vốn đầu tư/dự toán

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó: phần vốn ngân sách nhà nước

Thu hồi vốn đã ứng trước

Trả nợ đọng xây dựng cơ bản

Thu hồi vốn đã ứng trước

Trả nợ đọng xây dựng cơ bản

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

A

DỰ ÁN DO BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ

4.243.314

3.957.806

2.553.643

1.138.877

1.329.418

-

-

6.053

6.053

1.329.418

4.449

Vốn trong nước

1.893.314

1.842.806

438.643

811.224

645.310

-

-

6.053

6.053

645.310

4.449

Vốn nước ngoài, trong đó:

2.350.000

2.115.000

2.115.000

327.653

684.108

-

-

-

-

684.108

-

- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi

2.350.000

2.115.000

2.115.000

327.653

684.108

-

-

-

-

684.108

-

- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I

Vốn ngân sách nhà nước

4.243.314

3.957.806

2.553.643

1.138.877

1.329.418

-

-

6.053

6.053

1.329.418

4.449

Vốn trong nước

1.893.314

1.842.806

438.643

811.224

645.310

-

-

6.053

6.053

645.310

4.449

Vốn nước ngoài, trong đó:

2.350.000

2.115.000

2.115.000

327.653

684.108

-

-

-

-

684.108

-

- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi

2.350.000

2.115.000

2.115.000

327.653

684.108

-

-

-

-

684.108

-

- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Vốn ngân sách nhà nước đầu tư theo ngành, lĩnh vực

4.243.314

3.957.806

2.553.643

1.138.877

1.329.418

-

-

6.053

6.053

1.329.418

4.449

Vốn trong nước

1.893.314

1.842.806

438.643

811.224

645.310

-

-

6.053

6.053

645.310

4.449

Vốn nước ngoài, trong đó:

2.350.000

2.115.000

2.115.000

327.653

684.108

-

-

-

-

684.108

-

- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi

2.350.000

2.115.000

2.115.000

327.653

684.108

-

-

-

-

684.108

-

- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

4.243.314

3.957.806

2.553.643

1.138.877

1.329.418

-

-

6.053

6.053

1.329.418

4.449

Vốn trong nước

1.893.314

1.842.806

438.643

811.224

645.310

-

-

6.053

6.053

645.310

4.449

Vốn nước ngoài, trong đó:

2.350.000

2.115.000

2.115.000

327.653

684.108

-

-

-

-

684.108

-

- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi

2.350.000

2.115.000

2.115.000

327.653

684.108

-

-

-

-

684.108

-

- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Đại học Đà Nẵng

(1)

Tiểu dự án 1 Xây dựng hạ tầng kỹ thuật và các công trình cấp thiết cho Đại học Đà Nẵng tại Hòa Quý - Điện Ngọc, vay vốn WB thuộc dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật và các công trình cấp thiết cho Đại học Đà Nẵng tại Hòa Quý - Điện Ngọc

TP Đà Nẵng

KBNN Khu vực XIII

ĐHĐN

7872797

081

2021-2027

424/QĐ-BGDĐT ngày 19/02/2025

2.814.460

2.533.014

2.465.000

481.052

747.418

-

-

-

6.053

741.365

-

-

Vốn trong nước

464.460

418.014

350.000

153.399

63.310

6.053

57.257

Vốn nước ngoài, trong đó:

2.350.000

2.115.000

2.115.000

327.653

684.108

-

-

684.108

-

-

- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi

2.350.000

2.115.000

2.115.000

327.653

684.108

684.108

- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

-

(2)

Dự án Bồi thường, GPMB và xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu vực 31,05ha phường Hòa Quý, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng của ĐHĐN

TP Đà Nẵng

KBNN Khu vực XIII

ĐHĐN

8123474

081

2024-2028

330/QĐ-BGDĐT ngày 05/02/2025

794.653

794.653

65.641

65.641

582.000

-

-

-

-

582.000

-

-

Vốn trong nước

794.653

794.653

65.641

65.641

582.000

582.000

Vốn nước ngoài, trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi

-

- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

-

2

Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Nam Định

(3)

Dự án Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (giai đoạn 2) - Đầu tư xây dựng nhà nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ và thư viện

Ninh Bình

KBNN Khu vực V-PGD số 4

Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Nam Định

8211881

081

2026

477/QĐ-ĐHSPKTND ngày 05/8/2026

791

791

-

-

-

-

-

791

-

791

-

-

Vốn kế hoạch chuẩn bị đầu tư

Vốn trong nước

791

791

791

791

Vốn nước ngoài, trong đó

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi

-

- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

-

3

Trường Đại học Tây Bắc

(4)

Dự án đầu tư Xây dựng hoàn thiện Trường Đại học Tây Bắc

Sơn La

KBNN Khu vực X

Trường Đại học Tây Bắc

7075436

081

2004-2023

2123/QĐ-BGDĐT ngày 27/4/2004

627.533

627.533

22.000

591.182

-

-

-

4.449

-

4.449

-

4.449

Vốn trong nước

627.533

627.533

22.000

591.182

4.449

4.449

4.449

Vốn nước ngoài, trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi

-

- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

-

4

Ban quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo

(5)

Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Cơ sở II - Trường Đại học Vinh

Nghệ An

KBNN Khu vực I

Ban quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo

8012097

081

2026-2027

856/QĐ-QLCDA ngày 29/9/2026; 938/QĐ-QLCDA ngày 22/10/2026

5.877

1.815

1.002

1.002

-

-

-

813

-

813

-

-

Vốn kế hoạch chuẩn bị đầu tư

Vốn trong nước

5.877

1.815

1.002

1.002

813

813

Vốn nước ngoài, trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi

-

- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

-

Ghi chú: (*) Ghi theo Quyết định đầu tư điều chỉnh cuối cùng