| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai điều chỉnh phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công nguồn ngân sách trung ương năm 2026 (lần 2)
____________________
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 279/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 2691/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2026 cho các bộ, cơ quan trung ương và địa phương;
Căn cứ Quyết định số 3127/QĐ-BGDĐT ngày 28 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc điều chỉnh phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công nguồn ngân sách trung ương điều chỉnh năm 2026 (lần 2);
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Công bố công khai điều chỉnh phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công nguồn ngân sách trung ương điều chỉnh năm 2026 (lần 2).
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Kiểm toán nhà nước; - Cổng Thông tin điện tử của Bộ GDĐT; - Lưu: VT, KHTC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đoàn Trung Kiên |
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | Mẫu số 01.b/PB |
PHỤ LỤC
CÔNG BỐ CÔNG KHAI ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG ĐIỀU CHỈNH (LẦN 2) NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 3127/QĐ-BGDĐT ngày 28 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Địa điểm xây dựng | Địa điểm mở tài khoản của dự án | Chủ đầu tư/Đơn vị thực hiện | Mã số dự án đầu tư | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) | Thời gian khởi công và hoàn thành | Quyết định đầu tư dự án/Quyết định phê duyệt dự toán (*) | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 | Ước lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2025 (không bao gồm số đã nộp hoàn trả ngân sách nhà nước nếu có) | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 | Điều chỉnh tăng | Điều chỉnh giảm | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 sau điều chỉnh | Ghi chú | ||||||
| Số, ngày, tháng, năm | Tổng mức vốn đầu tư/dự toán | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | ||||||||||||||||
| Tổng số | Trong đó: phần vốn ngân sách nhà nước | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng xây dựng cơ bản | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng xây dựng cơ bản | ||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
| A | DỰ ÁN DO BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ | 4.243.314 | 3.957.806 | 2.553.643 | 1.138.877 | 1.329.418 | - | - | 6.053 | 6.053 | 1.329.418 | 4.449 | |||||||||
| Vốn trong nước | 1.893.314 | 1.842.806 | 438.643 | 811.224 | 645.310 | - | - | 6.053 | 6.053 | 645.310 | 4.449 | ||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | 2.350.000 | 2.115.000 | 2.115.000 | 327.653 | 684.108 | - | - | - | - | 684.108 | - | ||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi | 2.350.000 | 2.115.000 | 2.115.000 | 327.653 | 684.108 | - | - | - | - | 684.108 | - | ||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |||||||||
| I | Vốn ngân sách nhà nước | 4.243.314 | 3.957.806 | 2.553.643 | 1.138.877 | 1.329.418 | - | - | 6.053 | 6.053 | 1.329.418 | 4.449 | |||||||||
| Vốn trong nước | 1.893.314 | 1.842.806 | 438.643 | 811.224 | 645.310 | - | - | 6.053 | 6.053 | 645.310 | 4.449 | ||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | 2.350.000 | 2.115.000 | 2.115.000 | 327.653 | 684.108 | - | - | - | - | 684.108 | - | ||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi | 2.350.000 | 2.115.000 | 2.115.000 | 327.653 | 684.108 | - | - | - | - | 684.108 | - | ||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||||||||||
| 1 | Vốn ngân sách nhà nước đầu tư theo ngành, lĩnh vực | 4.243.314 | 3.957.806 | 2.553.643 | 1.138.877 | 1.329.418 | - | - | 6.053 | 6.053 | 1.329.418 | 4.449 | |||||||||
| Vốn trong nước | 1.893.314 | 1.842.806 | 438.643 | 811.224 | 645.310 | - | - | 6.053 | 6.053 | 645.310 | 4.449 | ||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | 2.350.000 | 2.115.000 | 2.115.000 | 327.653 | 684.108 | - | - | - | - | 684.108 | - | ||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi | 2.350.000 | 2.115.000 | 2.115.000 | 327.653 | 684.108 | - | - | - | - | 684.108 | - | ||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||||||||||||
| 1.1 | Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp | 4.243.314 | 3.957.806 | 2.553.643 | 1.138.877 | 1.329.418 | - | - | 6.053 | 6.053 | 1.329.418 | 4.449 | |||||||||
| Vốn trong nước | 1.893.314 | 1.842.806 | 438.643 | 811.224 | 645.310 | - | - | 6.053 | 6.053 | 645.310 | 4.449 | ||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | 2.350.000 | 2.115.000 | 2.115.000 | 327.653 | 684.108 | - | - | - | - | 684.108 | - | ||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi | 2.350.000 | 2.115.000 | 2.115.000 | 327.653 | 684.108 | - | - | - | - | 684.108 | - | ||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |||||||||
| 1 | Đại học Đà Nẵng | ||||||||||||||||||||
| (1) | Tiểu dự án 1 Xây dựng hạ tầng kỹ thuật và các công trình cấp thiết cho Đại học Đà Nẵng tại Hòa Quý - Điện Ngọc, vay vốn WB thuộc dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật và các công trình cấp thiết cho Đại học Đà Nẵng tại Hòa Quý - Điện Ngọc | TP Đà Nẵng | KBNN Khu vực XIII | ĐHĐN | 7872797 | 081 | 2021-2027 | 424/QĐ-BGDĐT ngày 19/02/2025 | 2.814.460 | 2.533.014 | 2.465.000 | 481.052 | 747.418 | - | - | - | 6.053 | 741.365 | - | - | |
| Vốn trong nước | 464.460 | 418.014 | 350.000 | 153.399 | 63.310 | 6.053 | 57.257 | ||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | 2.350.000 | 2.115.000 | 2.115.000 | 327.653 | 684.108 | - | - | 684.108 | - | - | |||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi | 2.350.000 | 2.115.000 | 2.115.000 | 327.653 | 684.108 | 684.108 | |||||||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | - | ||||||||||||||||||||
| (2) | Dự án Bồi thường, GPMB và xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu vực 31,05ha phường Hòa Quý, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng của ĐHĐN | TP Đà Nẵng | KBNN Khu vực XIII | ĐHĐN | 8123474 | 081 | 2024-2028 | 330/QĐ-BGDĐT ngày 05/02/2025 | 794.653 | 794.653 | 65.641 | 65.641 | 582.000 | - | - | - | - | 582.000 | - | - | |
| Vốn trong nước | 794.653 | 794.653 | 65.641 | 65.641 | 582.000 | 582.000 | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi | - | ||||||||||||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | - | ||||||||||||||||||||
| 2 | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Nam Định | ||||||||||||||||||||
| (3) | Dự án Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (giai đoạn 2) - Đầu tư xây dựng nhà nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ và thư viện | Ninh Bình | KBNN Khu vực V-PGD số 4 | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Nam Định | 8211881 | 081 | 2026 | 477/QĐ-ĐHSPKTND ngày 05/8/2026 | 791 | 791 | - | - | - | - | - | 791 | - | 791 | - | - | Vốn kế hoạch chuẩn bị đầu tư |
| Vốn trong nước | 791 | 791 | 791 | 791 | |||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi | - | ||||||||||||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | - | ||||||||||||||||||||
| 3 | Trường Đại học Tây Bắc | ||||||||||||||||||||
| (4) | Dự án đầu tư Xây dựng hoàn thiện Trường Đại học Tây Bắc | Sơn La | KBNN Khu vực X | Trường Đại học Tây Bắc | 7075436 | 081 | 2004-2023 | 2123/QĐ-BGDĐT ngày 27/4/2004 | 627.533 | 627.533 | 22.000 | 591.182 | - | - | - | 4.449 | - | 4.449 | - | 4.449 | |
| Vốn trong nước | 627.533 | 627.533 | 22.000 | 591.182 | 4.449 | 4.449 | 4.449 | ||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi | - | ||||||||||||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | - | ||||||||||||||||||||
| 4 | Ban quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||||||||||||||||||||
| (5) | Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Cơ sở II - Trường Đại học Vinh | Nghệ An | KBNN Khu vực I | Ban quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo | 8012097 | 081 | 2026-2027 | 856/QĐ-QLCDA ngày 29/9/2026; 938/QĐ-QLCDA ngày 22/10/2026 | 5.877 | 1.815 | 1.002 | 1.002 | - | - | - | 813 | - | 813 | - | - | Vốn kế hoạch chuẩn bị đầu tư |
| Vốn trong nước | 5.877 | 1.815 | 1.002 | 1.002 | 813 | 813 | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi | - | ||||||||||||||||||||
| - Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | - | ||||||||||||||||||||
Ghi chú: (*) Ghi theo Quyết định đầu tư điều chỉnh cuối cùng