Chuyển đến nội dung chính
Quyết định UBND

Quyết định 3174/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực thương mại quốc tế

Hiệu lực từ

18/10/2026

Ban hành

01/10/2026

Số hiệu

3174/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành

Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đắk Lắk, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 150/TTr-SCT
ngày 29/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Công Thương, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Công Thương căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được
công bố mới tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết thủ tục hành
chính để niêm yết, công khai thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
2. Rà soát, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trình
Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt đảm bảo theo quy định
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/10/2026.
Nội dung Danh mục thủ tục hành chính tương ứng trong lĩnh vực thương
mại quốc tế tại số thứ tự 10, 11, 14 tiểu mục II mục III phần A Phụ lục kèm theo
Quyết định số 01740/QĐ-UBND ngày 21/10/2025; số thứ tự 78 mục I
3174
01
10
2
Phụ lục kèm theo Quyết định số 243/QĐ-UBND ngày 15/01/2026; số thứ tự từ 5
đến 16 mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 18/5/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực
thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương,
Chủ tịch UBND các xã, phường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Mỹ);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- Các Phòng, TT: ĐTKT, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC
(H-02b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đào Mỹ
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI
QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1
2.000255
Cấp Giấy phép
kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có
vốn đầu tư nước
ngoài để thực
hiện quyền phân
phối bán lẻ hàng
hóa (trừ các hàng
hóa là: gạo,
đường, vật phẩm
đã ghi hình, sách,
báo và tạp chí)
- 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đủ hồ và hợp
lệ nếu tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài thuộc
trường hợp quy định tại khoản
1 Điều 9 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
- 27 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc trường hợp
quy định tại khoản điểm a
khoản 3 Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ
http://dichvucong.gov.
vn
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Không
quy định
- Luật Thương mại
ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
03/9/2026 của Chính
phủ.
2
2.000370
Cấp Giấy phép
kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có
vốn đầu tư nước
ngoài để thực
- 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc trường hợp
quy định tại khoản 1 Điều 9
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ
http://dichvucong.gov.
vn
Không
quy định
- Luật Thương mại
ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày
2
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
hiện quyền nhập
khẩu, quyền phân
phối bán buôn các
hàng hóa là dầu
bôi trơn, mỡ bôi
trơn có nguồn gốc
từ dầu mỏ
Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP.
- 27 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc trường hợp
quy định tại điểm a khoản 3
Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích.
11/12/2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
03/9/2026 của Chính
phủ.
3
2.000362
Cấp Giấy phép
kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có
vốn đầu tư nước
ngoài để thực
hiện quyền phân
phối bán lẻ các
hàng hóa là gạo;
đường; vật phẩm
ghi hình; sách,
báo và tạp chí
- 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc trường hợp
quy định tại khoản 1 Điều 9
Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP.
- 27 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc trường hợp
quy định tại điểm a khoản 3
Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ
http://dichvucong.gov.
vn
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Không
quy định
- Luật Thương mại
ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
03/9/2026 của Chính
phủ.
4
2.000351
Cấp Giấy phép
kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có
- 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ
Không
quy định
- Luật Thương mại
ngày 14/6/2005;
3
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
vốn đầu tư nước
ngoài để thực
hiện các dịch vụ
quy định tại
khoản d, đ, e, g,
h, i Điều 5 Nghị
định số
342/2026/NĐ-CP
nước ngoài thuộc trường hợp
quy định tại khoản 1 Điều 9
Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP.
- 27 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc trường hợp
quy định tại điểm a và b khoản
3 Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
http://dichvucong.gov.
vn
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Luật Quản lý ngoại
thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
03/9/2026 của Chính
phủ.
5
2.000340
Cấp lại Giấy phép
kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có
vốn đầu tư nước
ngoài
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ
http://dichvucong.gov.
vn
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Không
quy định
- Luật Thương mại
ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
03/9/2026 của Chính
phủ.
6
2.000330
Điều chỉnh Giấy
phép kinh doanh
cho tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đủ và hợp lệ
hoặc 27 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đủ và
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ
http://dichvucong.gov.
Không
quy định
- Luật Thương mại
ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương ngày 12/6/2017;
4
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
nước ngoài
hợp lệ đối với trường hợp điều
chỉnh theo quy định tại khoản
3 Điều 15 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
vn
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Luật Đầu tư ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
03/9/2026 của Chính
phủ.
7
2.000272
Cấp Giấy phép
kinh doanh đồng
thời với Giấy
phép lập cơ sở
bán lẻ
- 14 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đủ và hợp lệ
nếu tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài không thuộc
trường hợp quy định tại điểm
a khoản 3 Điều 8 Nghị định
342/2026/NĐ-CP.
- 31 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đủ và hợp lệ
nếu tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài thuộc trường
hợp quy định tại điểm a khoản
3 Điều 8 Nghị định
342/2026/NĐ-CP.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ
http://dichvucong.gov.
vn
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Không
quy định
- Luật Thương mại
ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
03/9/2026 của Chính
phủ.
8
2.000361
Cấp giấy phép lập
cơ sở bán lẻ thứ
nhất, cơ sở bán lẻ
ngoài cơ sở bán lẻ
thứ nhất thuộc
- 14 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu
không thuộc trường hợp quy
định tại điểm c khoản 3 Điều 8
Nghị định số 342/2026/NĐ-
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ
http://dichvucong.gov.
vn
Không
quy định
- Luật Thương mại
ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày
5
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
trường hợp không
phải thực hiện thủ
tục kiểm tra nhu
cầu kinh tế (ENT)
CP.
- 31 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu
thuộc trường hợp quy định tại
điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP.
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích.
11/12/2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
03/9/2026 của Chính
phủ.
9
1.000774
Cấp giấy phép lập
cơ sở bán lẻ ngoài
cơ sở bán lẻ thứ
nhất thuộc trường
hợp phải thực
hiện thủ tục kiểm
tra nhu cầu kinh
tế (ENT)
- 30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu
không thuộc trường hợp quy
định tại điểm c khoản 3 Điều 8
Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP.
- 44 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu
thuộc trường hợp quy định tại
điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ
http://dichvucong.gov.
vn
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Không
quy định
- Luật Thương mại
ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
03/9/2026 của Chính
phủ.
10
2.000339
Điều chỉnh Giấy
phép lập cơ sở
bán lẻ đối với các
trường hợp thay
đổi nội dung quy
định tại các điểm
a, b, c, d và đ
khoản 1 Điều 24;
điều chỉnh giảm
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ
http://dichvucong.gov.
vn
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã;
Không
quy định
- Luật Thương mại
ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
6
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
diện tích cơ sở
bán lẻ
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích.
03/9/2026 của Chính
phủ.
11
2.000334
Điều chỉnh tăng
diện tích bán
hàng của cơ sở
bán lẻ thứ nhất
trong trung tâm
thương mại; tăng
diện tích cơ sở
bán lẻ ngoài cơ sở
bán lẻ thứ nhất,
được lập trong
trung tâm thương
mại và không
thuộc loại hình
cửa hàng tiện lợi,
siêu thị mini, siêu
thị đến mức
không quá 500 m
2
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ
http://dichvucong.gov.
vn
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Không
quy định
- Luật Thương mại
ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
03/9/2026 của Chính
phủ.
12
2.000322
Điều chỉnh tăng
diện tích cơ sở
bán lẻ thứ nhất
không nằm trong
trung tâm thương
mại
30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ
http://dichvucong.gov.
vn
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
Không
quy định
- Luật Thương mại
ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày
11/12/2025;
7
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
03/9/2026 của Chính
phủ.
13
2.002166
Điều chỉnh tăng
diện tích bán
hàng của cơ sở
bán lẻ và trường
hợp cơ sở ngoài
cơ sở bán lẻ thứ
nhất thay đổi loại
hình thành cửa
hàng tiện lợi, siêu
thị mini, siêu thị
30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ
http://dichvucong.gov.
vn
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Không
quy định
- Luật Thương mại
ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
03/9/2026 của Chính
phủ.
14
2.000665
Cấp lại Giấy phép
lập cơ sở bán lẻ
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ
http://dichvucong.gov.
vn
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Không
quy định
- Luật Thương mại
ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
03/9/2026 của Chính
phủ.
8
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
15
1.001441
Gia hạn Giấy
phép lập cơ sở
bán lẻ
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ đủ và hợp lệ
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ
http://dichvucong.gov.
vn
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Không
quy định
- Luật Thương mại
ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
03/9/2026 của Chính
phủ.
16
2.000662
Cấp Giấy phép
lập cơ sở bán lẻ
cho phép cơ sở
bán lẻ được tiếp
tục hoạt động
- 14 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đủ và hợp lệ
nếu không thuộc trường hợp
quy định tại điểm c khoản 3
Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
- 20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đủ và hợp lệ
nếu thuộc trường hợp quy
định tại điểm c khoản 3 Điều 8
Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ
http://dichvucong.gov.
vn
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Không
quy định
- Luật Thương mại
ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
03/9/2026 của Chính
phủ.