
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đắk Lắk, ngày tháng 10 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ
xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế và UBND cấp xã
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 335/2026/NĐ-CP ngày 21/8/2026 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp xã hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29/09/2026 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và
bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 308/TTr-SYT ngày
02/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị
bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của S Y tế và
UBND cấp xã, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao S Y tế căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố
tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết thủ tục hành
chính để niêm yết, công khai thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
2. Xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trình Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt đảm bảo theo quy định.
3203
07

2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/10/2026.
Các thủ tục hành chính hoặc các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định này có hiệu lực từ ngày văn bản quy phạm pháp
luật có quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành
chính có hiệu lực thi hành.
Nội dung công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội
đã được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại số thứ tự 1, 2, 3 mục II và số thứ tự 1,
2 mục III phần B Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1587/QĐ-UBND
ngày 29/6/2025; số thứ tự 1, 2 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
0168/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu
lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc S Y tế, Chủ tịch
UBND cấp xã, Thủ trưng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp (b/c);
- TT HĐND tỉnh (b/c);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Công an tỉnh (để p/h)
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- Các Phòng, TT: KGVX, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (P.02b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn

Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG;
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ Y TẾ VÀ UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã
01
1.116907
Tiếp nhận đối
tượng bảo trợ xã
hội có hoàn
cảnh đặc biệt
khó khăn vào cơ
sở trợ giúp xã
hội
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công Quốc gia, địa chỉ: https://
dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Không
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP
ngày 21/8/2026 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp xã
hội
02
1.116908
Tiếp nhận đối
tượng cần bảo
vệ khẩn cấp vào
cơ sở trợ giúp
xã hội
Cơ sở trợ giúp xã
hội có trách
nhiệm tiếp nhận
ngay các đối
tượng cần sự bảo
vệ khẩn cấp để
chăm sóc, nuôi
dưỡng và hoàn
thiện các thủ tục
theo quy định.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công Quốc gia, địa chỉ: https://
dichvucong.gov.vn.
Không
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP
ngày 21/8/2026 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp xã
hội
Số: 3203/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2026-10-07T08:07:40+07:00

II. Thủ tục hành chính cấp xã
01
1.116909
Thực hiện trợ
cấp xã hội và
nhận chăm sóc,
nuôi dưỡng, hỗ
trợ kinh phí
nhận chăm sóc,
nuôi dưỡng
hằng tháng
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công Quốc gia, địa chỉ: https://
dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Không
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP
ngày 21/8/2026 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp xã
hội
02
1.116910
Hỗ trợ chi phí
mai táng cho
đối tượng bảo
trợ xã hội
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công Quốc gia, địa chỉ: https://
dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Không
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP
ngày 21/8/2026 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp xã
hội

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Thủ tục hành chính cấp xã
01
1.014027
Thực hiện trợ
cấp hưu trí xã
hội
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https:// dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Không
- Nghị định số 176/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của
Luật Bảo hiểm xã hội về trợ cấp
hưu trí xã hội, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số
335/2026/NĐ-CP;
- Nghị định số 335/2026/NĐ-CP
ngày 21/8/2026 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp xã
hội.
02
1.014028
Hỗ trợ chi phí
mai táng cho
đối tượng
hưởng trợ cấp
hưu trí xã hội
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https:// dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Không
- Nghị định số 176/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của
Luật Bảo hiểm xã hội về trợ cấp
hưu trí xã hội, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số
335/2026/NĐ-CP;

- Nghị định số 335/2026/NĐ-CP
ngày 21/8/2026 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp xã
hội.
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ
thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã
1
2.000286
Tiếp nhận đối tượng bảo
trợ xã hội có hoàn cảnh
đặc biệt khó khăn vào cơ
sở trợ giúp xã hội
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP ngày
21/8/2026 của Chính phủ quy định
chính sách trợ giúp xã hội
Bảo trợ
xã hội
Ủy ban nhân dân cấp xã,
Cơ sở trợ giúp xã hội
2
2.000282
Tiếp nhận đối tượng cần
bảo vệ khẩn cấp vào cơ
sở trợ giúp xã hội
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP ngày
21/8/2026 của Chính phủ quy định
chính sách trợ giúp xã hội
Bảo
trợ xã
hội
Chính quyền (hoặc Công an),
Ủy ban nhân dân cấp xã, Cơ sở
trợ giúp xã hội
3
2.000477
Dừng trợ giúp xã hội tại
cơ sở trợ giúp xã hội
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP ngày
21/8/2026 của Chính phủ quy định
chính sách trợ giúp xã hội
Bảo trợ
xã hội
Cơ sở trợ giúp xã hội

II. Thủ tục hành chính cấp xã
1
1.001776
Thực hiện điều chỉnh,
thôi hưởng trợ cấp xã
hội hằng tháng, hỗ trợ
kinh phí chăm sóc nuôi
dưỡng hằng tháng
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP ngày
21/8/2026 của Chính phủ quy định
chính sách trợ giúp xã hội
Bảo trợ
xã hội
Ủy ban nhân dân cấp xã
2
1.001731
Hỗ trợ chi phí mai táng
cho đối tượng bảo trợ xã
hội
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP ngày
21/8/2026 của Chính phủ quy định
chính sách trợ giúp xã hội
Bảo trợ
xã hội
Ủy ban nhân dân cấp xã