
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đắk Lắk, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 346/2026/NĐ-CP ngày 05/9/2026 của Chính phủ
sửa đổi một số điều của Nghị định số 58/2018/NĐ-CP ngày 18/4/2018 của
Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2722/QĐ-BTC ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi
bỏ lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 472/TTr-STC
ngày 05/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã, chi tiết tại Phụ lục
kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với UBND
các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Danh mục thủ tục
hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết thủ tục hành
chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã niêm yết, công khai thực hiện.
3229
08
10

2
2. Rà soát, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trình
Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/10/2026.
1. Các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định
này có hiệu lực theo ngày văn bản quy phạm pháp luật có nội dung quy định về
thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
2. Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm tại số thứ
tự 02 mục III phần A và số thứ tự 01 phần B Phụ lục kèm theo Quyết định số
01915/QĐ-UBND ngày 06/11/2025 và danh mục thủ tục hành chính tại Quyết
định số 0169/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực
kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và
Môi trường, Tài chính; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- CVP, PCVP UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI;
- Các phòng, TT: NNMT, ĐTKT, CN&CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC
(H-02b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn

Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬAĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC KINH DOANH BẢO HIỂM
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Cách thức, địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
giải quyết
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1
Chi trả phí bảo
hiểm nông
nghiệp được hỗ
trợ từ ngân sách
nhà nước
(Mã TTHC:
2.002169)
14 ngày lm
việc kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên
môi trường điện khi
điều kiện cho phép.
Không
- Luật kinh doanh bảo hiểm số
08/2022/QH15 ngày 16/6/2022
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
Kinh doanh bảo hiểm số
139/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 346/2026/NĐ-CP
ngày 05/9/2026 của Chính phủ
sửa đổi một số điều của Nghị định
số 58/2018/NĐ-CP ngày
18/4/2018 của Chính phủ.
- UBND tỉnh;
- Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
2
Chấm dứt việc
hưởng hỗ trợ phí
bảo hiểm nông
nghiệp và hoàn
phí bảo hiểm
nông nghiệp
(Mã TTHC:
1.005411)
21 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Không
- Luật kinh doanh bảo hiểm số
08/2022/QH15 ngày 16/6/2022
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
Kinh doanh bảo hiểm số
139/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 346/2026/NĐ-CP
ngày 05/9/2026 của Chính phủ
sửa đổi một số điều của Nghị định
số 58/2018/NĐ-CP ngày
18/4/2018 của Chính phủ.
- UBND tỉnh;
- Sở Nông nghiệp
và Môi trường nơi
tiếp nhận hồ sơ đề
nghị chi trả phí bảo
hiểm nông nghiệp.

2
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Cách thức, địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
giải quyết
3
Phê duyệt đối
tượng được hỗ
trợ phí bảo hiểm
nông nghiệp
(Mã TTHC:
1.005412)
20 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
hồ sơ
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên
môi trường điện khi
điều kiện cho phép.
Không
- Luật kinh doanh bảo hiểm số
08/2022/QH15 ngày 16/6/2022
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
Kinh doanh bảo hiểm số
139/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 346/2026/NĐ-CP
ngày 05/9/2026 của Chính phủ
sửa đổi một số điều của Nghị định
số 58/2018/NĐ-CP ngày
18/4/2018 của Chính phủ về bảo
hiểm nông nghiệp.
- UBND tỉnh;
- UBND cấp xã nơi
tổ chức, cá nhân
thực hiện sản xuất
nông nghiệp hoặc
UBND cấp xã nơi
đăng ký thành lập
doanh nghiệp hoặc
hợp tác xã (trường
hợp thực hiện sản
xuất nông nghiệp
tại nhiều xã khác
nhau).