
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hưng Yên, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện
giải quyết 26 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Hoạt động khoa học và
công nghệ; An toàn bức xạ và hạt nhân; Sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo ngày 27/6/2025;
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử ngày 27/6/2025;
Căn cứ Luật Công nghệ cao ngày 10/12/2025;
Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ (hợp nhất tại Văn bản hợp nhất số 155/VBHN-
VPQH ngày 09/9/2025);
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày
10/12/2025;
Căn cứ Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định
bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước
về sở hữu trí tuệ;
Căn cứ Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp
phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định
bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước
về sở hữu trí tuệ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
3239
14
10

Căn cứ Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ ban
hành Nghị định quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công
nghệ cao;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân
cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính
phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ
quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở
hữu trí tuệ, Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định
bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước
về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;
Căn cứ Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
KH&CN sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hoá
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác
nhận, mẫu biên bản kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao,
Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp
công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản
xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ
chiến lược; tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản
xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ hiệu lực
văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm
công nghệ chiến lược;
Căn cứ Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy định tiêu chí, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục
cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược,
ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược;
Căn cứ Quyết định số 2113/QĐ-BKHCN ngày 14/4/2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Quyết định số 3110/QĐ-BKHCN ngày 13/7/2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới được ban hành và bị
bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 3814/QĐ-BKHCN ngày 17/9/2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN
ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn bức xạ và hoạt nhân
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ”;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 201/TTr-
SKHCN ngày 30/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nội dung ủy quyền:
Ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện giải quyết 26
thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ, An toàn bức
xạ và hạt nhân, Sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Thời hạn ủy quyền: Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành đến hết
ngày 28/02/2027.
Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước pháp luật
và trước Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện các nhiệm vụ được ủy quyền theo
quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Định kỳ hằng quý, năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện. Trong
quá trình thực hiện có vấn đề đột xuất, phát sinh kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân
tỉnh để xem xét, chỉ đạo.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ;
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Quyền

Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ỦY QUYỀN
CHO GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
STT
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I
Lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân
1
Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong
chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang
điện khác
2
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng
thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT, SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp
ảnh phóng xạ công nghiệp))
3
Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của cơ sở
bức xạ
4
Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Thay đổi quy mô và phạm vi hoạt
động của cơ sở bức xạ-
5
Khai báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật
liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ
công nghiệp.
6
Thanh lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng
7
Phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở
8
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử -
Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ
9
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử -
Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ;
10
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử -
Đánh giá hoạt độ phóng xạ;
11
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử -
Thử nghiệm thiết bị bức xạ
12
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử -
Tẩy xạ.
13
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
14
Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X
trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt
mang điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ;

chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ
15
Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X
trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt
mang điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ;
chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ.
16
Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X
trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt
mang điện khác.
17
Gia hạn Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên
tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị
bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu
chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ
18
Sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên
tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị
bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu
chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ
II
Lĩnh vực Hoạt động khoa học và Công nghệ
1
Thủ tục công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung
tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược
2
Thủ tục xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ cao
3
Thủ tục xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi
nghiệp công nghệ chiến lược (Cấp tỉnh)
4
Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng tiêu chí thực hiện hoạt động công nghệ
cao, công nghệ chiến lược đầu tư vào khu công nghệ cao
5
Thủ tục xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản
phẩm công nghệ chiến lược
6
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến
lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến
lược
7
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ
chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ
chiến lược
III
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
1
Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp