Chuyển đến nội dung chính
Quyết định UBND

Quyết định 3277/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội

Ban hành

05/10/2026

Số hiệu

3277/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành

Ủy ban nhân dân thành phố Huế

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HUẾ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 3277 /QĐ-UBND Huế, ngày 05 tháng 10 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Y tế thành phố Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29 tháng 9 năm 2026 của Bộ Y tế
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 5960/TTr-SYT ngày 01
tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành
chính mới ban hành, 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 05 thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Y tế thành phố Huế (Có danh mục TTHC kèm theo).
2
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
cơ quan đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Y tế thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng
quy định. Trình Chủ tịch UBND thành phố Quyết định phê duyệt quy trình nội
bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC liên quan trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội,
hoàn thành trước ngày 09/10/2026.
2. Sở Y tế, UBND các xã, phường niêm yết, công khai và triển khai thực
hiện giải quyết các TTHC liên quan theo hướng dẫn tại Quyết định số
3033/QĐBYT ngày 29 tháng 9 năm 2026 của Bộ Y tế công khai trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ 5 TTHC có mã: 2.000286; 2.000282; 2.000477; 1.001776;
1.001731 tương ứng số thứ tự 01, 02, 03 ở điểm B, khoản 1 mục II và TTHC có
số thứ tự 01, 02 ở điểm B khoản 1 mục II của Danh mục TTHC được ban hành
mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội ban hành kèm theo Quyết
định 1852/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2025 của UBND thành phố về Công
bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
lĩnh vực Bảo trợ xã hội; Thiết bị y tế; Đào tạo và Nghiên cứu khoa học; Dân số,
Bà mẹ - Trẻ em; Phòng bệnh; An toàn thực phẩm quy định tại Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Y tế thành phố Huế và tại Quyết định số 2109/QĐ-UBND
ngày 23/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục thủ tục
hành chính thực thi phương án đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải
quyết và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong lĩnh vực Y tế thực
hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Bộ phận
Một cửa các cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Y tế;
Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố, Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thùy Giang
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 3277/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
Stt
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và địa điểm thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ
1
Tiếp nhận đối
tượng bảo trợ
xã hội có hoàn
cảnh đặc biệt
khó khăn vào cơ
sở trợ giúp xã
hội
05 ngày làm việc, trong đó:
- Đối với UBND cấp xã: 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Đối với cơ sở trợ giúp xã
hội: 02 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(thời gian cụ thể được quy
định tại từng bước của quy
trình thực hiện)
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố (Số 01 Lê Lai,
phường Thuận Hoá, thành phố
Huế) hoặc nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia
Không
Nghị định số
335/2026/NĐ-
CP ngày
21/8/2026 của
Chính phủ quy
định chính sách
trợ giúp xã hội;
- Cơ quan thực
hiện: UBND cấp
xã, cơ sở trợ giúp
xã hội.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Cơ sở trợ giúp xã
hội.
2
Tiếp nhận đối
tượng cần bảo
vệ khẩn cấp vào
cơ sở trợ giúp
xã hội
Cơ sở trợ giúp xã hội có trách
nhiệm tiếp nhận ngay các đối
tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp
để chăm sóc, nuôi dưỡng và
hoàn thiện các thủ tục theo
quy định.
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố (Số 01 Lê Lai,
phường Thuận Hoá, thành phố
Huế) hoặc nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia
Không
Nghị định số
335/2026/NĐ-
CP ngày
21/8/2026 của
Chính phủ quy
định chính sách
trợ giúp xã hội;
- Cơ quan thực
hiện: Chính quyền
(hoặc công an),
UBND cấp xã, cơ
sở trợ giúp xã hội.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
UBND cấp xã, cơ
sở trợ giúp xã hội.
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
Thực hiện trợ
cấp xã hội và
nhận chăm sóc,
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (thời gian
cụ thể được quy định tại từng
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Không
Nghị định số
335/2026/NĐ-
CP ngày
- Cơ quan thực
hiện: UBND cấp
xã.
2
Stt
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và địa điểm thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
nuôi dưỡng, hỗ
trợ kinh phí
nhận chăm sóc,
nuôi dưỡng
hàng tháng
bước của quy trình thực
hiện).
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố (Số 01 Lê Lai,
phường Thuận Hoá, thành phố
Huế) hoặc nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia
21/8/2026 của
Chính phủ quy
định chính sách
trợ giúp xã hội.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
UBND cấp xã.
2
Hỗ trợ chi phí
mai táng cho
đối tượng bảo
trợ xã hội
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (thời gian
cụ thể được quy định tại từng
bước của quy trình thực
hiện).
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố (Số 01 Lê Lai,
phường Thuận Hoá, thành phố
Huế) hoặc nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia
Không
- Nghị định số
20/2021/NĐ-CP
ngày 15/3/2021
của Chính phủ
quy định chính
sách trợ giúp xã
hội đối với đối
tượng bảo trợ xã
hội;
- Nghị định số
42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025
của Chính phủ
quy định chức
năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của
Bộ Y tế;
- Nghị định số
147/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ quy
định về phân
định thẩm quyền
- Cơ quan thực
hiện: UBND cấp
xã.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
UBND cấp xã.
3
Stt
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và địa điểm thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
của chính quyền
địa phương 02
cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà
nước của Bộ Y
tế.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TT
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
(đồng)
Cách thức và địa
điểm thực hiện
VBQPPL
quy định nội
dung sửa đổi
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
1
Thực hiện trợ
cấp hưu trí xã
hội (1.014027)
Trong thời
hạn 07 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, phường
Thuận Hoá, thành
phố Huế) hoặc
nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
Nghị định số
335/2026/NĐ-
CP ngày 21
tháng 8 năm
2026 của
Chính phủ quy
định chính
sách trợ giúp
xã hội
- Nghị định số
176/2025/NĐ-CP ngày 30
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về trợ cấp
hưu trí xã hội, được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 335/2026/NĐ-
CP ;
- Nghị định số
335/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 8 năm 2026 của
Chính phủ quy định chính
sách trợ giúp xã hội
- Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định: UBND
cấp xã.
Sửa đổi, bổ
sung về tên gọi
TTHC; thời
gian giải quyết
TTHC; hình
thức tiếp nhận
TTHC không
phụ thuộc vào
địa giới hành
chính
2
Hỗ trợ chi phí
mai táng cho
Trong thời
hạn 03 ngày
Không
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
Nghị định số
335/2026/NĐ-
- Nghị định số
176/2025/NĐ-CP ngày 30
- Cơ quan
thực hiện:
Sửa đổi, bổ
sung về hình
4
đối tượng
hưởng trợ cấp
hưu trí xã hội
(1.014028)
làm việc kể từ
ngày tiếp
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, phường
Thuận Hoá, thành
phố Huế) hoặc
nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
CP ngày 21
tháng 8 năm
2026 của
Chính phủ quy
định chính
sách trợ giúp
xã hội
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về trợ cấp
hưu trí xã hội, được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 335/2026/NĐ-
CP ;
- Nghị định số
335/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 8 năm 2026 của
Chính phủ quy định chính
sách trợ giúp xã hội
UBND cấp
xã
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định: UBND
cấp xã.
thức tiếp nhận
TTHC không
phụ thuộc vào
địa giới hành
chính; thực
hiện liên thông
điện tử nhóm
TTHC đăng ký
khai tử, xóa
đăng ký
thường trú, giải
quyết mai táng
phí, tử tuất
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
Stt
Mã TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố
Căn cứ pháp lý quy định việc
bãi bỏ TTHC
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ
1
2.000286
Tiếp nhận đối tượng bảo
trợ xã hội có hoàn cảnh
đặc biệt khó khăn vào cơ
sở trợ giúp xã hội
Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29 tháng 9 năm 2026 của
Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã
hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP
ngày 21/8/2026 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp
xã hội
2
2.000282
Tiếp nhận đối tượng cần
bảo vệ khẩn cấp vào cơ
sở trợ giúp xã hội
Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29 tháng 9 năm 2026 của
Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã
hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP
ngày 21/8/2026 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp
xã hội
3
2.000477
Dừng trợ giúp xã hội tại
cơ sở trợ giúp xã hội
Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29 tháng 9 năm 2026 của
Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã
hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP
ngày 21/8/2026 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp
xã hội
5
Stt
Mã TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố
Căn cứ pháp lý quy định việc
bãi bỏ TTHC
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
1.001776
Thực hiện điều chỉnh,
thôi hưởng trợ cấp xã hội
hằng tháng, hỗ trợ kinh
phí chăm sóc nuôi dương
hằng tháng
Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29 tháng 9 năm 2026 của
Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã
hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP
ngày 21/8/2026 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp
xã hội
2
1.001731
Hỗ trợ chi phí mai táng
cho đối tượng bảo trợ xã
hội
Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29 tháng 9 năm 2026 của
Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã
hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP
ngày 21/8/2026 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp
xã hội
* Ghi chú: Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Y tế công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/). Tổng số TTHC: 11 TTHC trong đó: 04 TTHC được ban hành mới; 02 TTHC được sửa đổi, bổ sung căn cứ
pháp lý; 05 TTHC bị bãi bỏ./.