
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 3358 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 14 tháng 10 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình
nội bộ thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực
Công tác Dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ
Tư pháp về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 125/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025
của UBND thành phố ban hành quy trình rà soát đối tượng, quy định đối tượng
ưu tiên thực hiện Dự án 1, Dự án 2 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển
kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030,
giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn thành phố Huế;

2
Căn cứ Quyết định số 106/2026/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2026
của UBND thành phố về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản của các
Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế liên quan đến cắt giảm, đơn giản
hoá thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 6018/TTr-SNV ngày
13 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 02 quy trình nội bộ thực hiện theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Công tác Dân tộc thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nội vụ (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở
Nội vụ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, UBND các xã, phường
thực hiện các công việc sau:
1. Theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm cập nhật Cơ sở dữ liệu
quốc gia về TTHC. Hoàn thành việc cấu hình TTHC trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết các thủ tục hành
chính liên quan đã được UBND thành phố công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm
2026.
Thay thế 02 thủ tục hành chính mã số 1.014491, 1.014492 tại Quyết định
số 3646/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 Chủ tịch UBND thành phố
Huế công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Thi đua -
Khen thưởng và công tác Dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội
vụ và Quyết định số 2046/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố về việc công bố danh mục TTHC thực thi phương án đơn
giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết và phê duyệt quy trình nội bộ,
quy trình điện tử trong lĩnh vực Nội vụ thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Bộ phận Một cửa các cấp thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nội
vụ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh

Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 3358/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
1.
Thủ tục Rà soát đối
tượng hỗ trợ đất ở,
nhà ở, đất sản xuất,
nước sinh hoạt
(1.014491)
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố Huế)
hoặc nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Thông tư 05/2025/TT-
BDTTG ngày
24/6/2025 của Bộ Dân
tộc và Tôn giáo hướng
dẫn thực hiện một số dự
án thuộc Chương trình
mục tiêu quốc gia phát
triển kinh tế - xã hội
vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi giai
đoạn 2021 - 2030, giai
đoạn I: từ năm 2021 đến
năm 2025.
- Quyết định số
125/2025/QĐ-UBND
ngày 24/11/2025 của
UBND thành phố ban
hành quy trình rà soát
đối tượng, quy định
đối tượng ưu tiên thực
UBND cấp
xã
- Trình tự
thực hiện.
- Thời gian
thực hiện.
- Căn cứ pháp
lý.

2
hiện Dự án 1, Dự án 2
Chương trình mục tiêu
quốc gia phát triển
kinh tế - xã hội vùng
đồng bào dân tộc thiểu
số và miền núi giai
đoạn 2021-2030, giai
đoạn I: từ năm 2021
đến năm 2025 trên
địa bàn thành phố
Huế.
- Quyết định số
106/2026/QĐ-UBND
ngày 13/10/2026 của
UBND thành phố về
việc sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số điều,
khoản của các Quyết
định của UBND
thành phố Huế liên
quan đến cắt giảm,
đơn giản hoá thủ tục
hành chính.
2.
Thủ tục rà soát đối
tượng thực hiện Dự
án 2: quy hoạch, sắp
xếp, bố trí, ổn định
dân cư ở những nơi
cần thiết (Mã số
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
Địa điểm: Trung tâm
Không
- Quyết định số
920/QĐ-TTg ngày
14/5/2025 của Thủ
tướng Chính phủ về
điều chỉnh một số nội
dung của Chương trình
UBND cấp
xã
- Trình tự
thực hiện.
- Thời gian
thực hiện.
- Căn cứ pháp

3
TTHC 1.014492)
Phục vụ hành chính
công cấp xã hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố Huế)
hoặc nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
mục tiêu quốc gia phát
triển kinh tế - xã hội
vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi giai
đoạn 2021 - 2030, giai
đoạn I: từ năm 2021 đến
năm 2025.
- Thông tư
05/2025/TT-BDTTG
ngày 24/6/2025 về
hướng dẫn thực hiện
một số dự án thuộc
Chương trình mục tiêu
quốc gia phát triển
kinh tế - xã hội vùng
đồng bào dân tộc thiểu
số và miền núi giai
đoạn 2021 - 2030, giai
đoạn I: từ năm 2021
đến năm 2025.
- Quyết định số
125/2025/QĐ-UBND
ngày 24/11/2025 của
UBND thành phố ban
hành quy trình rà soát
đối tượng, quy định
đối tượng ưu tiên thực
hiện Dự án 1, Dự án 2
Chương trình mục tiêu
lý.

4
quốc gia phát triển
kinh tế - xã hội vùng
đồng bào dân tộc thiểu
số và miền núi giai
đoạn 2021 - 2030, giai
đoạn I: từ năm 2021
đến năm 2025 trên địa
bàn thành phố Huế.
- Quyết định số
106/2026/QĐ-UBND
ngày 13/10/2026 của
UBND thành phố về
việc sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số điều,
khoản của các Quyết
định của UBND
thành phố Huế liên
quan đến cắt giảm,
đơn giản hoá thủ tục
hành chính.

5
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục rà soát đối tượng hỗ trợ đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước
sinh hoạt
a) Trình tự thực hiện
1. Ủy ban nhân dân cấp xã được giao vốn thực hiện dự án có trách nhiệm
thông báo rộng rãi trong thời gian 05 ngày làm việc về kế hoạch thực hiện hoạt
động hỗ trợ đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt đến người hoạt động không
chuyên trách ở thôn (Bí thư Chi bộ, Trưởng thôn, Trưởng ban Công tác Mặt trận,
Chi hội trưởng các đoàn thể nhân dân, Tổ trưởng Tổ an ninh trật tự cơ sở), hộ gia
đình thuộc phạm vi của Chương trình, thông báo trên các phương tiện truyền
thông hoặc trang thông tin điện tử, niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của cơ
quan, đơn vị, nhà sinh hoạt cộng đồng.
2. Trong thời hạn thông báo, đại diện hộ gia đình nộp 01 bộ hồ sơ gồm Đơn
đăng ký được hỗ trợ đất ở/nhà ở/đất sản xuất/nước sinh hoạt (Mẫu 01) trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
3. Trình tự và thời hạn thực hiện rà soát đối tượng: trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của đại diện hộ gia đình. Ủy ban nhân dân
cấp xã thực hiện các công việc sau:
a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến Phòng Văn hóa - Xã hội chủ trì,
phối hợp với các phòng, ban, tổ chức có liên quan thẩm tra, xác minh hồ sơ.
b) Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Phòng Văn hoá - Xã hội giao thôn nơi
hộ gia đình, cá nhân thường trú tổ chức Hội nghị thôn.
c) Trong thời hạn 01 ngày làm việc, sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Phòng Văn
hoá - Xã hội, thôn tiến hành Hội nghị thôn. Thành phần tham gia Hội nghị thôn
gồm: Cán bộ, công chức cấp xã; Bí thư Chi bộ; Trưởng thôn; Trưởng ban Công
tác Mặt trận; Tổ trưởng Tổ an ninh trật tự cơ sở; Chi hội trưởng các chi hội đoàn
thể cấp thôn; các hộ gia đình có đăng ký thực hiện Dự án; các hộ gia đình trong
thôn (có sự tham gia của ít nhất 2/3 số hộ gia đình trong thôn). Nội dung: thông
qua danh sách đăng ký, rà soát thông tin, thống nhất (bằng hình thức biểu quyết
giơ tay) và lập biên bản Hội nghị thôn (Mẫu 02).
d) Trong thời hạn 01 ngày làm việc, sau khi nhận được Biên bản Hội nghị
thôn, Phòng Văn hóa - Xã hội chủ trì, phối hợp với các phòng, ban chức năng liên
quan thẩm định theo quy định tại Điều 5, Điều 7, Điều 9, Điều 11 Thông tư số
05/2025/TT-BDTTG.
đ) Trong thời hạn 01 ngày làm việc, sau khi nhận được kết quả thẩm định
từ Phòng Văn hoá - Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định phê
duyệt danh sách hỗ trợ đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt (Mẫu 03). Trường
hợp hồ sơ đăng ký không đủ điều kiện phê duyệt thì Ủy ban nhân dân cấp xã phải

6
có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
e) Sau khi có quyết định phê duyệt danh sách hỗ trợ đất ở, nhà ở, đất sản
xuất, nước sinh hoạt, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai trong
thời gian 05 ngày làm việc tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, nhà sinh hoạt cộng
đồng các thôn, thông báo trên các phương tiện truyền thông hoặc trang thông tin
điện tử. Lập Biên bản công khai (Mẫu 06).
Sau thời gian niêm yết công khai, nếu không có khiếu nại, phản ánh thì Ủy
ban nhân dân cấp xã trả kết quả đến đại diện hộ gia đình.
b) Cách thức thực hiện
- Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia; nộp qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ: Đơn đăng ký được hỗ trợ đất ở/nhà ở/đất sản xuất/nước
sinh hoạt (Mẫu 01).
- Số lượng: 01 bộ (bản chính).
d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đại diện hộ gia đình.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt danh
sách hỗ trợ đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt.
h) Phí, lệ phí: Không có.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Đơn đăng ký được hỗ trợ đất ở/nhà ở/đất sản xuất/nước sinh hoạt (Mẫu 01)
Phụ lục kèm theo Quyết định số 125/2025/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của
UBND thành phố ban hành quy trình rà soát đối tượng, quy định đối tượng ưu
tiên thực hiện Dự án 1, Dự án 2 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế
- xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai
đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn thành phố Huế.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Hộ gia đình, cá nhân
thuộc phạm vi của Chương trình.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Thông tư 05/2025/TT-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn
giáo về hướng dẫn thực hiện một số dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia
phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn
2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025.
- Quyết định số 125/2025/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của UBND thành
phố ban hành quy trình rà soát đối tượng, quy định đối tượng ưu tiên thực hiện
Dự án 1, Dự án 2 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng
7
đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm
2021 đến năm 2025 trên địa bàn thành phố Huế.
- Quyết định số 106/2026/QĐ-UBND ngày 13/10/2026 của UBND thành
phố về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản của các Quyết định của
UBND thành phố Huế liên quan đến cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính.

8
Mẫu 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐƯỢC HỖ TRỢ ĐẤT Ở/NHÀ Ở/
ĐẤT SẢN XUẤT/NƯỚC SINH HOẠT
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã ……………………..
Tôi tên là: ……………………… Năm sinh: ……………Chủ hộ:………
CMND/CCCD số: ……………… Ngày cấp: …………… Nơi cấp: ……
Địa chỉ: Thôn………. Xã …………… Tỉnh/thành phố:…………………
Sau khi nghe phổ biến đầy đủ nội dung chính sách, quy định, định mức, đối
tượng ưu tiên đối với hỗ trợ đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt, trên cơ sở
điều kiện thực tế của gia đình, bản thân tôi thấy đủ điều kiện với những quy định
của Nhà nước.
Tôi đăng ký được hỗ trợ đất ở/nhà ở/đất sản xuất/nước sinh hoạt :……….
…………………………..…….…………………………………………..
Chủ hộ

9
Mẫu 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN HỌP THÔN BÌNH XÉT ĐỐI TƯỢNG
ĐƯỢC HỖ TRỢ ĐẤT Ở, NHÀ Ở, ĐẤT SẢN XUẤT, NƯỚC SINH HOẠT
Thôn:………………Xã:……………Tỉnh/thành phố:…………………….
Cuộc họp vào hồi…… giờ…… phút ngày……tháng…….năm…………..
Địa điểm:…………………………………..………………………………
Thành phần tham gia:
- Chủ trì: Ông (bà)…………………………………………………………
Chức vụ:……………………………………………………………………
- Thư ký: Ông (bà)…………………………………………………………
- Ông/bà……..
- Số hộ nghèo tham gia cuộc họp/số hộ nghèo của thôn: …, Tỷ lệ: … %
Nội dung họp
1. Cuộc họp đã nghe Ông (bà) ……………………, Chức
vụ…………………… phổ biến tiêu chí xác định đối tượng được hỗ trợ
…………….. trên địa bàn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh
tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030.
2. Kết quả bình xét:
TT
Họ tên chủ hộ
Ngày tháng
năm được Ủy
ban nhân dân
cấp xã phê
duyệt là hộ
nghèo, hộ cận
nghèo
Kết quả bình
xét (Số người
đồng ý/tổng số
người tham
dự)
Thuộc đối
tượng ưu
tiên
1
1
2
3
4
5
…
Tổng cộng: hộ
(1)
Ưu tiên (1): Hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo sinh sống ở xã đặc biệt khó khăn, thôn đặc biệt khó khăn vùng
đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; Ưu tiên (2): Hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo sinh sống ở các xã, thôn
khác thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; Ưu tiên (3): Hộ nghèo là người Kinh sinh sống ở xã đặc
biệt khó khăn, thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.

10
Cuộc họp kết thúc…………giờ……………….phút cùng ngày.
Biên bản được lập thành 02 bản, 01 bản lưu thôn, 01 bản báo cáo UBND.
Trưởng thôn
Bí thư Chi bộ
thôn
Đại diện Ủy ban
nhân dân xã
Đại diện Chi hội
đoàn thể thôn
Tổ an ninh trật
tự cơ sở
Trưởng ban
Công tác Mặt
trận
Đại diện các hộ
gia đình
Thư ký

11
Mẫu 03
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ…
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày… tháng… năm …
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH HỖ TRỢ ĐẤT Ở/ NHÀ Ở/ ĐẤT SẢN
XUẤT/NƯỚC SINH HOẠT
Căn cứ Luật Chính quyền địa phương số……………………………………
Căn cứ………………………………………………………………………………
Theo đề nghị của …………………………………………………………………
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định…………………………………………
Điều 1. Phê duyệt danh sách………………………………………………
Điều 2.……………………………………………………………………
Điều. ………………………………………………………………………
Nơi nhận:
-
-
- Lưu: VT,…...
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

12
Mẫu 06
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN CÔNG KHAI DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG
(Thực hiện Dự án …… – Quyết định 1719/QĐ-TTg)
Hôm nay, vào lúc … giờ …, ngày … tháng … năm …, tại: ………………
Chúng tôi gồm:
1. Đại diện Ủy ban nhân dân xã: …………………………………………
2. Đại diện thôn: …………………………………………………………
3. Đại diện các đoàn thể: …………………………………………………
4. Đại diện cộng đồng dân cư: ……………………………………………
Tiến hành công khai danh sách đối tượng được phê duyệt hỗ trợ…………
tại địa bàn xã, gồm:
- Tổng số hộ: ………………………………………………………………
- Tổng số nhân khẩu: ………………………………………………………
Danh sách chi tiết được niêm yết tại:
- Trụ sở Ủy ban nhân dân xã;
- Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn
……………………………………………
Thời gian công khai: từ ngày … tháng … năm … đến hết ngày … tháng
… năm … (03 ngày làm việc).
Ý kiến phản ánh, kiến nghị (nếu có):………………………………………
……………………………………………………………………………………
Biên bản lập xong hồi … giờ …, cùng ngày. Các thành phần tham dự đã
thống nhất ký tên dưới đây:
ĐẠI DIỆN UBND XÃ
ĐẠI DIỆN THÔN
ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI
GHI BIÊN BẢN
ĐẠI DIỆN
CÁC ĐOÀN THỂ
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)

13
2. Thủ tục rà soát đối tượng thực hiện Dự án 2: quy hoạch, sắp xếp, bố
trí, ổn định dân cư ở những nơi cần thiết
a) Trình tự thực hiện
1. Ủy ban nhân dân cấp xã được giao vốn thực hiện dự án có trách nhiệm
thông báo rộng rãi trong thời gian 05 ngày làm việc về kế hoạch thực hiện dự án
đến người hoạt động không chuyên trách ở thôn (Bí thư Chi bộ, Trưởng thôn,
Trưởng ban Công tác Mặt trận, Chi hội trưởng các đoàn thể nhân dân, Tổ trưởng
Tổ an ninh trật tự cơ sở), các hộ gia đình thuộc phạm vi của Chương trình, thông
báo trên các phương tiện truyền thông hoặc trang thông tin điện tử, niêm yết công
khai tại trụ sở làm việc của cơ quan, đơn vị, nhà sinh hoạt cộng đồng.
2. Trong thời hạn thông báo đại diện hộ gia đình nộp 01 bộ hồ sơ gồm Đơn
đăng ký và cam kết của hộ tự nguyện di chuyển đến điểm bố trí ổn định dân cư
(Mẫu 04) trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
3. Trình tự và thời hạn thực hiện rà soát đối tượng: Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của đại diện hộ gia đình. Ủy ban nhân
dân cấp xã thực hiện các công việc sau:
a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến Phòng Văn hóa - Xã hội chủ trì,
phối hợp với các phòng, ban, tổ chức có liên quan thẩm tra, xác minh hồ sơ.
b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc, sau khi tiếp nhận hồ sơ, Phòng Văn
hoá - Xã hội tiến hành thẩm tra danh sách, xác định đối tượng và tiến hành thẩm
định tại cơ sở. Việc rà soát, xác định đối tượng thụ hưởng phải đảm bảo các
nguyên tắc quy định tại Điều 3 và Điều 14 Thông tư số 05/2025/TT-BDTTG.
c) Trong thời hạn 01 ngày làm việc sau khi nhận kết quả thẩm tra, thẩm
định, Ủy ban nhân dân cấp xã hoàn thiện, bổ sung, điều chỉnh (nếu có) và ban
hành quyết định phê duyệt danh sách để triển khai thực hiện theo quy định (Mẫu
05). Trường hợp hồ sơ đăng ký không đủ điều kiện phê duyệt thì Ủy ban nhân dân
cấp xã phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
d) Sau khi có quyết định phê duyệt danh sách hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư,
Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai trong thời hạn 05 ngày làm
việc tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, nhà sinh hoạt cộng đồng các thôn, thông
báo trên các phương tiện truyền thông hoặc trang thông tin điện tử. Lập Biên bản
công khai (Mẫu 06).
Sau thời gian niêm yết công khai, nếu không có khiếu nại, phản ánh thì Ủy
ban nhân dân cấp xã trả kết quả đến đại diện hộ gia đình.
b) Cách thức thực hiện
- Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch

14
vụ công quốc gia; nộp qua dịch vụ bưu chính công ích đến rung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ: Đơn đăng ký và cam kết của hộ tự nguyện di chuyển
đến điểm bố trí ổn định dân cư (Mẫu 04).
- Số lượng: 01 bộ (bản chính)
d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đại diện hộ gia đình.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt danh
sách hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư.
h) Phí, lệ phí: Không có.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Đơn đăng ký và cam kết của hộ tự nguyện di chuyển đến điểm bố trí ổn
định dân cư (Mẫu 04) Phụ lục kèm theo Quyết định số 125/2025/QĐ-UBND ngày
24/11/2025 của UBND thành phố ban hành quy trình rà soát đối tượng, quy định đối
tượng ưu tiên thực hiện Dự án 1, Dự án 2 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển
kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030,
giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn thành phố Huế.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Hộ gia đình, cá nhân
thuộc phạm vi của Chương trình
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Quyết định số 920/QĐ-TTg ngày 14/5/2025 của Thủ tướng Chính phủ về
Điều chỉnh một số nội dung của Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh
tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai
đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025.
- Thông tư 05/2025/TT-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn
giáo về hướng dẫn thực hiện một số dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia
phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn
2021 – 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025.
- Quyết định số 125/2025/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của UBND thành
phố ban hành quy trình rà soát đối tượng, quy định đối tượng ưu tiên thực hiện
Dự án 1, Dự án 2 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng
đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm
2021 đến năm 2025 trên địa bàn thành phố Huế.
- Quyết định số 106/2026/QĐ-UBND ngày 13/10/2026 của UBND thành
phố về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản của các Quyết định của
UBND thành phố Huế liên quan đến cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính.

15
Mẫu 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ VÀ CAM KẾT CỦA HỘ TỰ NGUYỆN DI CHUYỂN
ĐẾN ĐIỂM BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ……………
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã …………………
Tôi tên là: ………………………… Năm sinh: …………………………
CMND/CCCD số: ………………… Ngày cấp: …… Nơi cấp: …………
Địa chỉ thường trú: ………………………………………………………
Tôi đại diện cho hộ gia đình gồm ……….. nhân khẩu (ghi rõ họ tên, năm
sinh từng thành viên kèm theo).
STT
Họ và tên
chủ hộ
Năm
sinh
Số CMND/
CCCD
Địa chỉ hiện
tại
Thuộc
diện (tự
nguyện di
chuyển/di
dời bắt
buộc/khác)
Ghi
chú
1
…
…
…
Nay tôi làm đơn này để tự nguyện đăng ký tham gia di chuyển, sắp xếp, bố
trí, ổn định dân cư tại khu vực …………… theo chủ trương của Nhà nước.
Tôi cam kết:
Thực hiện đúng quy định, chính sách của Nhà nước.
Chấp hành sự phân công, bố trí của địa phương.
Kính mong Ủy ban nhân dân xã xem xét, tổng hợp, báo cáo cấp có thẩm
quyền theo quy định.
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ tên)

16
Mẫu 05
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ…
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày… tháng… năm …
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH BỐ TRÍ, ỔN ĐỊNH DÂN CƯ…..
Căn cứ Luật Chính quyền địa phương số………………………………………
Căn cứ………………………………………………………………………………
Theo đề nghị của …………………………………………………………………
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định…………………………………………
Điều 1. Phê duyệt danh sách………………………………………………
Điều 2.……………………………………………………………………
Điều……………………………………………………………………….
Nơi nhận:
-
-
-
- Lưu: VT,…...
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

17
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH BỐ TRÍ, ỔN ĐỊNH DÂN CƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số:…..QĐ-UBND ngày….tháng ….năm
của Ủy ban nhân dân xã…)
STT
Họ và tên
chủ hộ
Năm
sinh
Số CMND/
CCCD
Địa chỉ
hiện tại
Số
nhân
khẩu
Thuộc
diện (tự
nguyện di
chuyển/di
dời bắt
buộc/khác)
Ghi
chú
1
…
…
…
Tổng số hộ: …………………
Tổng số nhân khẩu: ……………

18
Mẫu 06
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN CÔNG KHAI DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG
(Thực hiện Dự án …… – Quyết định 1719/QĐ-TTg)
Hôm nay, vào lúc … giờ …, ngày … tháng … năm …, tại: ………………
Chúng tôi gồm:
1. Đại diện Ủy ban nhân dân xã: …………………………………………
2. Đại diện thôn: …………………………………………………………
3. Đại diện các đoàn thể: …………………………………………………
4. Đại diện cộng đồng dân cư: ……………………………………………
Tiến hành công khai danh sách đối tượng được phê duyệt hỗ trợ…………
tại địa bàn xã, gồm:
- Tổng số hộ: ………………………………………………………………
- Tổng số nhân khẩu: ………………………………………………………
Danh sách chi tiết được niêm yết tại:
- Trụ sở Ủy ban nhân dân xã;
- Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn ……………………………………………
Thời gian công khai: từ ngày … tháng … năm … đến hết ngày … tháng …
năm … (03 ngày làm việc).
Ý kiến phản ánh, kiến nghị (nếu có):………………………………………
………………………………………………………………………………….....
Biên bản lập xong hồi … giờ …, cùng ngày. Các thành phần tham dự đã
thống nhất ký tên dưới đây:
ĐẠI DIỆN UBND XÃ
ĐẠI DIỆN THÔN
ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI
GHI BIÊN BẢN
ĐẠI DIỆN
CÁC ĐOÀN THỂ
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)

Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 3358/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
1. Thủ tục rà soát đối tượng hỗ trợ đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt (1.014491)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Kết quả thực hiện
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn tổ chức/cá nhân
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn
giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích
để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
04 giờ
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01 hoặc mẫu
số 02 hoặc mẫu số03
kèm theo Thông tư số
13/2026/TT-BTP.
- Các giấy tờ liên quan
theo quy định.

20
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Kết quả thực hiện
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI PHÒNG VĂN HÓA - XÃ HỘI CẤP XÃ
28 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn
hoá - Xã hội
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
02 giờ
Bước 2.2
Công chức Phòng Văn
hoá - Xã hội phụ trách
công tác dân tộc, tín
ngưỡng, tôn giáo
Xem xét, thẩm định hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn trực
tiếp hoặc thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện
thoại hoặc văn bản cho tổ chức/cá nhân để bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp từ chối tiếp
nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do.
Chuyển hồ sơ cho thôn nơi hộ gia đình, cá nhân
thường trú, tổ chức Hội nghị thôn, phối hợp với các
bộ phận liên quan, thẩm định hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;
tham mưu Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội cấp
xã; dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách hỗ trợ
đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt.
22 giờ
- Hồ sơ.
- Mẫu số 04 hoặc mẫu
số 05 hoặc mẫu số 06
kèm theo Thông tư số
13/2026/TT-BTP.
- Dự thảo Quyết định
phê duyệt danh sách hỗ
trợ đất ở, nhà ở, đất sản
xuất, nước sinh hoạt.
- Các giấy tờ liên quan
theo quy định.
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn
hoá - Xã hội phụ trách
phụ trách công tác
dân tộc, tín ngưỡng,
tôn giáo
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Quyết
định phê duyệt danh sách hỗ trợ đất ở, nhà ở, đất
sản xuất, nước sinh hoạt, chuyển hồ sơ cho Văn
phòng HĐND và UBND cấp xã.
04 giờ
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định
phê duyệt danh sách hỗ
trợ đất ở, nhà ở, đất sản
xuất, nước sinh hoạt.
- Các giấy tờ liên quan
theo quy định.

21
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Kết quả thực hiện
III
TẠI UBND CẤP XÃ
48 giờ
Bước 3.1
Chuyên viên Văn
phòng HĐND và
UBND cấp xã
Tiếp nhận, xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo
Văn phòng HĐND và UBND cấp xã
02 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Văn phòng
HĐND&UBND cấp xã
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
02 giờ
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định
phê duyệt danh sách hỗ
trợ đất ở, nhà ở, đất sản
xuất, nước sinh hoạt.
- Các giấy tờ liên quan
theo quy định.
Bước 3.3
Lãnh đạo UBND cấp
xã
Ký Quyết định phê duyệt danh sách hỗ trợ đất ở,
nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt.
02 giờ
Bước 3.4
Bộ phận văn thư Văn
phòng HĐND và
UBND cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản
cho Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND
để niêm yết công khai.
02 giờ
- Hồ sơ.
- Quyết định phê duyệt
danh sách hỗ trợ đất ở,
nhà ở, đất sản xuất,
nước sinh hoạt.
Bước 3.5
Chuyên viên Văn
phòng HĐND và
UBND cấp xã
Niêm yết công khai tại trụ sở UBND cấp xã, nhà
sinh hoạt cộng đồng các thôn, thông báo trên các
phương tiện truyền thông hoặc trang thông tin
điện tử. Sau thời hạn nêu trên không có kiến nghị,
khiếu nại, phản ánh thì chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố.
Thời gian
niêm yết công
khai: 05 ngày
làm việc
- Hồ sơ;
- Quyết định phê duyệt
danh sách hỗ trợ đất ở,
nhà ở, đất sản xuất,
nước sinh hoạt.
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
Hồ sơ; các mẫu phiếu,
giấy tờ liên quan theo

22
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Kết quả thực hiện
xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
quy định.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
2. Thủ tục rà soát đối tượng thực hiện Dự án 2: quy hoạch, sắp xếp, bố trí, ổn định dân cư ở những nơi cần thiết
(1.014492)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Kết quả thực hiện
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn tổ chức/cá nhân
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao
04 giờ
- Hồ sơ;
- Mẫu số 01 hoặc mẫu
số 02 hoặc mẫu số 03
kèm theo Thông tư số
13/2026/TT-BTP.
- Các giấy tờ liên quan
theo quy định.

23
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Kết quả thực hiện
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp
nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
II
TẠI PHÒNG VĂN HÓA - XÃ HỘI CẤP XÃ
28 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn
hoá - Xã hội
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
02 giờ
Bước 2.2
Công chức Phòng Văn
hoá - Xã hội phụ trách
công tác dân tộc, tín
ngưỡng, tôn giáo
Xem xét, thẩm định hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn trực tiếp
hoặc thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho tổ chức/cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải
quyết phải nêu rõ lý do.
Phối hợp với các phòng, ban, tổ chức có liên quan
thẩm tra, xác minh hồ sơ nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;
tiến hành thẩm tra danh sách, xác định đối tượng và
tiến hành thẩm định tại cơ sở; tham mưu Lãnh đạo
Phòng Văn hoá - Xã hội cấp xã; dự thảo Quyết định
phê duyệt danh sách hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư.
22 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn
hoá - Xã hội phụ trách
phụ trách công tác dân
tộc, tín ngưỡng, tôn giáo
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Quyết định
phê duyệt danh sách hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư
chuyển hồ sơ cho Văn phòng HĐND và UBND
cấp xã.
04 giờ
- Hồ sơ;
- Mẫu số 04 hoặc mẫu
số 05 hoặc mẫu số 06
kèm theo Thông tư số
13/2026/TT-BTP.
- Dự thảo Quyết định
phê duyệt danh sách
hỗ trợ bố trí, ổn định
dân cư.
- Các giấy tờ liên quan
theo quy định.
III
TẠI UBND CẤP XÃ
48 giờ

24
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Kết quả thực hiện
Bước 3.1
Chuyên viên Văn
phòng HĐND và
UBND
Tiếp nhận, xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo
Văn phòng HĐND và UBND cấp xã.
02 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Văn phòng
HĐND và UBND
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ
- Hồ sơ;
- Dự thảo Quyết định
phê duyệt danh sách
hỗ trợ bố trí, ổn định
dân cư.
- Các giấy tờ liên quan
theo quy định.
Bước 3.3
Lãnh đạo UBND cấp
xã
Ký Quyết định phê duyệt danh sách hỗ trợ bố trí,
ổn định dân cư.
02 giờ
Bước 3.4
Bộ phận văn thư Văn
phòng HĐND và
UBND cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản
cho Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND để
niêm yết công khai.
02 giờ
- Hồ sơ;
- Quyết định phê
duyệt danh sách hỗ trợ
bố trí, ổn định dân cư.
- Các giấy tờ liên quan
theo quy định.
Bước 3.5
Chuyên viên Văn
phòng HĐND và
UBND
Niêm yết công khai tại trụ sở UBND cấp xã, nhà sinh
hoạt cộng đồng các thôn, thông báo trên các phương
tiện truyền thông hoặc trang thông tin điện tử. Sau
thời hạn nêu trên không có kiến nghị, khiếu nại, phản
ánh thì chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố.
Thời gian
niêm yết công
khai: 05 ngày
làm việc
- Hồ sơ;
- Quyết định phê
duyệt danh sách hỗ trợ
bố trí, ổn định dân cư.
- Các giấy tờ liên quan
theo quy định.
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
Hồ sơ; các mẫu phiếu,
giấy tờ liên quan theo

25
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Kết quả thực hiện
xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
quy định.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ