Chuyển đến nội dung chính
Quyết định UBND

Quyết định 3370/QĐ-UBND Đồng Tháp 2026 giá tối đa dịch vụ công chứng

Ban hành

28/10/2026

Số hiệu

3370/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành

Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đồng Tháp, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành giá tối đa dịch vụ theo yêu cầu
liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Công chứng ngày 26 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Công chứng;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch
vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Quyết định số 52/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ
theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành mức giá tối đa đối với dịch vụ theo yêu cầu liên quan
đến việc công chứng áp dụng tại các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
STT
NỘI DUNG
ĐƠN VỊ TÍNH
GIÁ TỐI ĐA
(đã bao gồm thuế VAT)
I
SOẠN THẢO, ĐÁNH MÁY GIAO
DỊCH
1
Các giao dịch thông thường (đã có
mẫu trong phần mềm hoặc được mẫu
hóa, liệt kê theo quy định pháp luật về
dân sự, đất đai)
a
Hợp đồng chuyển nhượng, tặng, cho,
chia, tách, nhập, đổi, góp vốn bằng
quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất
Đồng/trường hợp
240.000
3370
28
10
2
STT
NỘI DUNG
ĐƠN VỊ TÍNH
GIÁ TỐI ĐA
(đã bao gồm thuế VAT)
và tài sản gắn liền với đất
b
Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất;
thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản
Đồng/trường hợp
240.000
c
Hợp đồng vay tiền; hợp đồng thế
chấp, cầm cố, bảo lãnh tài sản; hợp
đồng đặt cọc
Đồng/trường hợp
240.000
d
Hợp đồng ủy quyền
Đồng/trường hợp
210.000
đ
Hợp đồng mua bán, tặng cho tài sản
khác, góp vốn bằng tài sản khác
Đồng/trường hợp
240.000
e
Văn bản thoả thuận về tài sản vợ
chồng (phân chia tài sản chung, nhập
tài sản riêng vào tài sản chung; thỏa
thuận chấm dứt hiệu lực của việc chia
tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân;
văn bản cam kết về tài sản;..); Văn bản
thỏa thuận về việc cử người đại diện
Đồng/trường hợp
240.000
g
Hợp đồng sửa đổi bổ sung, hủy bỏ,
chấm dứt hợp đồng giao dịch
Đồng/trường hợp
210.000
h
Giấy ủy quyền
Đồng/trường hợp
100.000
2
Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư,
kinh doanh hoặc hợp đồng, giao dịch có
yếu tố nước ngoài
Đồng/trường hợp
480.000
3
Văn bản phân chia di sản
Đồng/trường hợp
480.000
4
Di chúc
Đồng/trường hợp
240.000
5
Văn bản từ chối nhận di sản
Đồng/trường hợp
240.000
6
Các giao dịch khác
Đồng/trường hợp
250.000
II
SAO CHỤP GIẤY TỜ, VĂN BẢN
1
Phí sao chụp văn bản (trang A4)
Đồng/trang
1.000
2
Phí sao chụp văn bản (trang A3)
Đồng/trang
2.000
III
DỊCH GIẤY TỜ, VĂN BẢN TỪ
TIẾNG VIỆT SANG TIẾNG NƯỚC
NGOÀI HOẶC TỪ TIẾNG NƯỚC
NGOÀI SANG TIẾNG VIỆT
1
Tiếng Anh
Đồng/trang giấy
A4
200.000
3
STT
NỘI DUNG
ĐƠN VỊ TÍNH
GIÁ TỐI ĐA
(đã bao gồm thuế VAT)
a
Trường hợp các giấy tờ, văn bản có
nhiều trang
Đồng/trang giấy
A4
Từ trang thứ năm (05)
trở đi thu không quá
40.000 đồng
b
Đối với các giấy tờ, văn bản có nhiều
trang mà nội dung các trang sau có nội
dung lặp lại tương tự như trang trước
(như: học bạ và các loại giấy tờ, văn
bản khác...)
Đồng/trang giấy
A4
Từ trang thứ hai (02)
trở đi thu không quá
30.000 đồng
c
Đối với các loại giấy tờ, văn bản mà
nội dung có tính chất phức tạp, đòi hỏi
tính chính xác từ ngữ pháp lý (Từ ngữ
hoặc thuật ngữ trong văn bản mang
tính chuyên ngành, kỹ thuật, các văn
bản chuyên ngành y khoa, các hợp
đồng kinh tế, dân sự, kinh doanh
thương mại; bản án, quyết định của
Tòa án,...)
Đồng/trang giấy
A4
Mức thu do các bên
thỏa thuận nhưng
không quá 290.000
đồng
2
Các thứ tiếng: Pháp, Hoa, Hàn
Đồng/trang giấy
A4
210.000
a
Trường hợp các giấy tờ, văn bản có
nhiều trang
Đồng/trang giấy
A4
Từ trang thứ năm (05)
trở đi thu không quá
50.000 đồng
b
Đối với các giấy tờ, văn bản có nhiều
trang mà nội dung các trang sau có nội
dung lặp lại tương tự như trang trước
(như: học bạ và các loại giấy tờ, văn
bản khác...)
Đồng/trang giấy
A4
Từ trang thứ hai (02)
trở đi thu không quá
30.000 đồng
c
Đối với các loại giấy tờ, văn bản mà
nội dung có tính chất phức tạp, đòi hỏi
tính chính xác từ ngữ pháp lý (Từ ngữ
hoặc thuật ngữ trong văn bản mang
tính chuyên ngành, kỹ thuật, các văn
bản chuyên ngành y khoa, các hợp
đồng kinh tế, dân sự, kinh doanh
thương mại; bản án, quyết định của
Tòa án, ...)
Đồng/trang giấy
A4
Mức thu do các bên
thỏa thuận nhưng
không quá 290.000
đồng
3
Các thứ tiếng nước ngoài khác
Đồng/trang giấy
A4
220.000
a
Trường hợp các giấy tờ, văn bản có
nhiều trang
Đồng/trang giấy
A4
Từ trang thứ năm (05)
trở đi thu không quá
60.000 đồng
b
Đối với các giấy tờ, văn bản có nhiều
trang mà nội dung các trang sau có nội
dung lặp lại tương tự như trang trước
Đồng/trang giấy
A4
Từ trang thứ hai (02)
trở đi thu không quá
30.000 đồng
4
STT
NỘI DUNG
ĐƠN VỊ TÍNH
GIÁ TỐI ĐA
(đã bao gồm thuế VAT)
(như: học bạ và các loại giấy tờ, văn
bản khác...)
c
Đối với các loại giấy tờ, văn bản mà
nội dung có tính chất phức tạp, đòi hỏi
tính chính xác từ ngữ pháp lý (Từ ngữ
hoặc thuật ngữ trong văn bản mang
tính chuyên ngành, kỹ thuật, các văn
bản chuyên ngành y khoa, các hợp
đồng kinh tế, dân sự, kinh doanh
thương mại; bản án, quyết định của
Tòa án, ...)
Đồng/trang giấy
A4
Mức thu do các bên
thỏa thuận nhưng
không quá 290.000
đồng
IV
CÁC VIỆC KHÁC LIÊN QUAN
ĐẾN VIỆC CÔNG CHỨNG
1
Sao lục hồ sơ lưu trữ theo quy định
Đồng/hồ sơ/1 lần
yêu cầu
40.000
2
Trường hợp người yêu cầu công
chứng yêu cầu cấp thêm số lượng hợp
đồng, giao dịch theo quy định
Đồng/hồ sơ/1 lần
yêu cầu
30.000
3
Các việc khác
Đồng/trường hợp
100.000
V
CÁC CHI PHÍ KHÁC THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 72
CỦA LUẬT CÔNG CHỨNG NĂM 2024
1
Đề nghị xác minh, yêu cầu giám định phục vụ việc công
chứng, công bố di chúc
2
Yêu cầu công chứng ngoài trụ sở của tổ chức hành nghề
công chứng; yêu cầu công chứng ngoài ngày, giờ làm việc
của tổ chức hành nghề công chứng
3
Niêm yết việc tiếp nhận công chứng văn bản phân chia di
sản
- Mức chi phí do
người yêu cầu công
chứng và tổ chức
hành nghề công
chứng thỏa thuận.
- Tổ chức hành nghề
công chứng phải niêm
yết nguyên tắc tính chi
phí khác và có trách
nhiệm giải thích rõ cho
người yêu cầu công
chứng về các chi phí
cụ thể đó.
Điều 2. Tổ chức hành nghề công chứng xác định giá cụ thể đối với từng
loại việc không vượt quá mức giá tối đa quy định tại Điều 1 Quyết định này và
niêm yết công khai các mức giá tại trụ sở của mình theo quy định tại khoản 2
Điều 71 Luật Công chứng ngày 26 tháng 11 năm 2024.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quyết định
sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, gồm:
1. Quyết định số 283/QĐ-UBND-HC ngày 24 tháng 3 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp (cũ) về việc định giá tối đa dịch vụ theo yêu cầu
liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
5
2. Quyết định số 1568/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc ban hành giá tối đa dịch vụ theo yêu cầu liên
quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp,
Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ
chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Bổ trợ tư pháp - Bộ Tư pháp;
- TT. Tỉnh ủy; TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT. UBND tỉnh;
- LĐVPUBND tỉnh;
- Trung tâm TH&CB tỉnh;
- Lưu: VT, TCDNC (Lụa).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Huỳnh Minh Tuấn