Chuyển đến nội dung chính
Quyết định UBND

Quyết định 3452/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính

Hiệu lực từ

23/10/2026

Ban hành

23/10/2026

Số hiệu

3452/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành

Ủy ban nhân dân thành phố Huế

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 3452 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 23 tháng 10 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính mới ban hành trong trong lĩnh vực quản lý vùng trời thuộc thẩm
quyền giải quyết của UBND thành phố được phân cấp cho Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ
Tư pháp về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân thành phố về phân cấp cho Sở Công Thương thực hiện một số
nhiệm vụ trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân
thành phố;
2
Căn cứ Quyết định số 2506/QĐ-BQP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ
Quốc phòng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Quản lý vùng trời thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng;
Theo đề nghị của ủa Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố Huế
tại Tờ trình số 4736/TTr-BCH ngày 09 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính
(TTHC) mới được ban hành và phê duyệt 01 quy trình nội bộ giải quyết TTHC
trong lĩnh vực quản lý vùng trời thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành
phố được phân cấp cho Sở Công Thương (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Công Thương, UBND các xã, phường theo
chức năng, nhiệm vụ thực hiện tái cấu trúc quy trình cung cấp dịch vụ công trực
tuyến, cấu hình trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định; thực hiện
giải quyết TTHC theo quy trình được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Chỉ huy trưởng Bộ
Chỉ huy Quân sự thành phố; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các xã,
phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÙNG TRỜI THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ ĐƯỢC PHÂN CẤP CHO SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 3452/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
1.
Thủ tục chấp thuận
điều kiện nhập khẩu,
tạm nhập tái xuất,
tạm xuất tái nhập tàu
bay không người lái
và phương tiện bay
khác; động cơ tàu
bay, cánh quạt tàu
bay và trang bị, thiết
bị của tàu bay không
người lái và phương
tiện bay khác
(1.014692)
11 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
(Trong đó, 06
ngày làm việc
tại Sở Công
Thương; 05
ngày làm việc
cho Bộ Quốc
phòng, Bộ
Công an).
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố Huế)
hoặc nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Luật Phòng không nhân dân
số 49/2024/QH15 ngày
27/11/2024;
- Nghị định số 288/2025/NĐ-
CP ngày 05/11/2025 của Chính
phủ quy định về quản lý tàu bay
không người lái và phương tiện
bay khác;
- Thông tư số 146/2025/TT-
BQP ngày 25/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Quốc phòng quy
định nội dung, chương trình cơ
bản đào tạo về kiến thức hàng
không, thực hành điều khiển tàu
bay không người lái và phương
tiện bay khác; phân cấp giải
quyết thủ tục hành chính và
thực hiện một số nội dung trong
lĩnh vực quản lý tàu bay không
người lái và phương tiện bay
khác;
- Cơ quan thực
hiện: UBND
thành phố.
- Cơ quan được
phân cấp thực
hiện: Sở Công
Thương.
2
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
TTHC, điều kiện kinh doanh lĩnh
vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp,
ngân hàng.
- Quyết định số 80/2025/QĐ-
UBND ngày 10 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
thành phố về Phân cấp cho Sở
Công Thương thực hiện một số
nhiệm vụ trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc thẩm quyền của
Uỷ ban nhân dân thành phố.
1
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT
CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÙNG TRỜI THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ ĐƯỢC PHÂN CẤP CHO SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 3452/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
1. Thủ tục chấp thuận điều kiện nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái và phương
tiện bay khác; động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái và phương tiện bay
khác (1.014692)
- Thời hạn giải quyết: 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và đúng quy định.
- Quy trình nội bộ như sau:
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Kết quả thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa hồ sơ TTHC (trường hợp nộp trực tiếp)
- Kiểm tra, tái sử dụng dữ liệu thành phần hồ sơ
(nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Sở để tham mưu xử lý.
02 giờ
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01 hoặc mẫu
số 02 hoặc mẫu số 03
kèm theo Thông tư số
13/2026/TT-BTP.
- Các giấy tờ liên quan
theo quy định.
Bước 2
Lãnh đạo Phòng
QLTM&KTS
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách
để tham mưu xử lý
02 giờ
Kiểm tra và phân công
giải quyết
Bước 3
Chuyên viên Phòng
QLTM&KTS
- Tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ;
74 giờ (Trong
đó: 34 giờ tại
- Văn bản lấy ý kiến;
2
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Kết quả thực hiện
- Dự thảo văn bản gửi lấy ý kiến Bộ Quốc phòng;
Bộ Công an (trong thời gian 5 ngày làm việc);
- Tiếp nhận văn bản tham gia góp ý của BQP,
BCA để tham mưu kết quả hồ sơ.
Sở Công
Thương và 40
giờ làm việc
tại Bộ Công
an và Bộ
Quốc phòng)
- Văn bản chấp thuận
hoặc không chấp thuận
do Bộ Công an, Bộ
Quốc phòng phản hồi;
- Dự thảo văn bản chấp
thuận hoặc không chấp
thuận trên cơ sở văn bản
phản hồi của Bộ Công
an, Bộ Quốc phòng.
Bước 4
Lãnh đạo Phòng
QLTM&KTS
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm
tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản
và đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: sửa chữa trực
tiếp trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
04 giờ
- Ký nháy vào văn bản
lấy ý kiến;
- Ký nháy vào dự thảo
văn bản chấp thuận hoặc
không chấp thuận.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: ký phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: chuyển lại Phòng
QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu
giải quyết.
04 giờ
- Phê duyệt văn bản lấy
ý kiến;
- Phê duyệt văn bản
chấp thuận văn bản chấp
thuận hoặc không chấp
thuận.
Bước 6
Bộ phận văn thư
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
02 giờ
- Ban hành văn bản lấy ý
kiến;
3
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Kết quả thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố (để trả kết
quả cho công dân);
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ
sơ
- Ban hành văn bản chấp
thuận hoặc không chấp
thuận.
Bước 7
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố
- Kiểm tra file ký số và trả kết quả cho công dân.
- Lưu kho để tái sử dụng kết quả.
Hồ sơ; các mẫu phiếu,
giấy tờ liên quan theo
quy định.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ
Lưu ý: Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc, Sở Công Thương yêu cầu tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; thời gian
hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết./.