
- -
-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
n t hnh chnh
a, thi k 2021 - 2030
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày
16/6/2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 (được sửa đổi, bổ
sung một số điều bởi các Luật: Số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số
58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15, số
95/2025/QH15, số 146/2025/QH15 và số 147/2025/QH15);
Căn cứ Luật Quy hoạch số 112/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy
định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi
hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
về việc hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai; số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 Quy
định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc
hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 66.3/2025/NQ-CP ngày 15/9/2025 của Chính phủ
tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian quy hoạch sử
dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê
duyệt điều chỉnh;
Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-TTg ngày 30/6/2026 của Thủ tướng Chính
phủ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Văn bản số 9150/BNNMT-QLĐĐ ngày 12/8/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất quốc gia;
Căn cứ Kết luận số 552-KL/TU ngày 14/10/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh
ủy về việc thực hiện trình tự, thủ tục liên quan đến nội dung phân bổ chỉ tiêu sử
dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã thời kỳ 2021 - 2030;
2
Căn cứ Văn bản số 1600-CV/ĐU ngày 15/10/2026 của Đảng ủy UBND tỉnh
về việc chỉ đạo, triển khai thực hiện các văn bản của Tỉnh ủy;
Căn cứ Quyết định số 1575/QĐ-UBND ngày 30/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021
- 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
1867/TTr-SNNMT ngày 27/10/2026 (kèm theo hồ sơ, tài liệu liên quan).
Phân n t hnh ch,
a, thi k 2021 - 2030: Chi tiết có 01 Biểu tổng hợp và 166 Phụ lục
đính kèm.
1. S Nông nghi ng:
;
-
- nguyên
- - .
-
khác liên quan.
và
và , báo cáo, tham
3
-
,
.
c
-
2050
quy
.
4.
.
5.
m
,
.
chính xác
phân
.
c)
e

4
yêu
-
cho
nh.
6 và
,
m
chính -
50.
-
n t hnh ch
Thanh Ha, thi k 2021 - 2030
.
S
Nơi nhận:
-
-
- áo);
- áo);
- , các PCT áo);
- ;
-
- NNMT, TKTTC.
(MC02.10.26)

5
BIỂU TỔNG HỢP
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện trạng
năm 2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ đến
năm 2030 theo
Quyết định số
1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu phân
bổ đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
1.111.116,39
1.111.471,37
1.112.076,00
959,61
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
912.840,73
894.325,31
863.466,80
-49.373,93
1.1
Đất trồng lúa
LUA
135.191,60
122.053,04
113.753,23
-21.438,37
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
56.004,76
59.086,77
50.948,33
-5.056,43
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
42.723,02
50.736,46
43.178,67
455,65
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
81.780,24
82.072,98
81.745,10
-35,14
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
158.427,46
160.469,00
159.069,03
641,57
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
418.606,06
391.211,99
390.600,27
-28.005,79
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng
tự nhiên
RSN
170.134,12
141.620,00
177.618,77
7.484,65
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
13.329,37
14.037,12
12.157,22
-1.172,15
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
776,37
2.291,48
2.141,88
1.365,51
1.9
Đất làm muối
LMU
183,89
58,95
81,26
-102,63
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
179.867,40
202.990,00
235.323,55
55.456,15
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
45.369,41
38.370,66
34.340,88
-11.028,53
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
13.181,49
23.320,92
30.422,42
17.240,93
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
539,04
653,13
1.002,29
463,25
2.4
Đất quốc phòng
CQP
5.739,10
10.993,99
10.993,99
5.254,89
2.5
Đất an ninh
CAN
3.770,83
4.224,39
4.361,97
591,14
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
4.828,43
5.880,70
7.735,84
2.907,41
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
CSK
14.101,62
24.187,60
37.764,70
23.663,08
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
1.748,10
5.677,88
10.259,77
8.511,67
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
1.099,00
3.213,77
4.209,24
3.110,24
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
1.548,10
3.333,63
4.935,15
3.387,05
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
5.171,57
6.089,40
8.852,63
3.681,06
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
4.534,85
5.872,92
9.506,91
4.972,06
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
56.644,56
63.659,53
72.858,32
16.213,76
2.9
Đất tôn giáo
TON
198,02
224,99
284,23
86,21
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
149,17
227,99
274,95
125,78
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
5.681,39
5.882,54
6.486,10
804,71
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
29.630,64
25.321,87
28.747,16
-883,48
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
33,70
41,69
50,70
17,00
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
18.408,26
14.156,05
13.285,65
-5.122,61
(Có Phụ lục từ 01-166 chi tiết phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến từng đơn vị hành
chính cấp xã kèm theo).

6
Phụ lục số 01:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Nhi Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng
năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ
theo Quyết
định số
1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
4.402,68
3.867,51
4.402,68
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
4.302,38
3.740,56
4.207,99
-94,39
1.1
Đất trồng lúa
LUA
86,65
80,72
95,00
8,35
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
164,41
248,38
178,00
13,59
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
49,6
307,78
49,60
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.003,56
451,46
1.003,56
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
2.996,46
2.644,53
2.873,03
-123,43
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
975,82
603,27
1.075,82
100,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1,7
0,59
1,70
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
88,18
116,25
183,99
95,81
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
31,58
37,72
47,72
16,14
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,39
1,21
3,00
1,61
2.4
Đất quốc phòng
CQP
0,38
10,68
10,68
10,30
2.5
Đất an ninh
CAN
1,12
1,10
1,10
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
5,06
7,35
8,92
3,86
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,32
0,50
14,50
14,18
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,18
4,18
4,18
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,12
0,12
10,12
10,00
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,2
0,20
0,20
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
39,7
49,51
87,32
47,62
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt.
NTD
3,48
3,48
4,48
1,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
6,27
4,68
6,27
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
12,12
10,70
10,70
-1,42

7
Phụ lục số 02:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Mường Lát
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng
năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
9.821,47
12.965,97
9.821,47
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
9.322,87
12.371,83
9.213,79
-109,08
1.1
Đất trồng lúa
LUA
166,64
167,11
166,39
-0,25
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
45,52
97,93
43,52
-2,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
148,57
183,90
142,69
-5,88
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
4.683,38
6.590,22
4.683,38
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
4.268,77
5.049,32
4.147,82
-120,95
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
2.491,03
3.668,44
3.491,03
1.000,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
9,99
10,15
9,99
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
445,15
535,98
564,24
119,09
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
44,91
55,95
59,91
15,00
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
3,96
4,11
4,11
0,15
2.4
Đất quốc phòng
CQP
35,69
45,61
45,61
9,92
2.5
Đất an ninh
CAN
0,82
2,44
2,48
1,66
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
16,91
23,04
24,05
7,13
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
3,29
12,66
18,56
15,27
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,58
8,63
10,53
9,95
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1,00
5,00
5,00
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2,71
3,03
3,03
0,32
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
177,28
224,70
245,01
67,74
2.9
Đất tôn giáo
TON
4,82
4,82
4,81
-0,01
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,22
0,44
0,44
0,22
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
28,36
29,54
30,36
2,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
128,89
132,67
128,90
0,01
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
53,45
58,16
43,44
-10,01

8
Phụ lục số 03:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Mường Chanh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng
năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
6.632,83
6.547,98
6.632,83
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
6.418,60
6.337,35
6.323,90
-94,70
1.1
Đất trồng lúa
LUA
127,49
122,35
122,35
-5,14
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
76,09
176,80
76,92
0,83
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
25,02
381,59
26,01
0,99
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
3.909,34
3.614,32
3.909,34
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
2.272,99
1.911,11
2.161,59
-111,40
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.075,78
965,79
1.175,78
100,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
7,67
7,69
7,69
0,02
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
169,57
166,92
275,22
105,66
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
25,04
30,02
39,02
13,98
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,58
0,58
1,58
1,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,67
7,67
7,67
4,00
2.5
Đất an ninh
CAN
1,12
1,39
1,39
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
4,8
7,66
8,66
3,87
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,06
0,56
25,56
25,50
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,06
0,26
5,26
5,20
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,30
10,30
10,30
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
10,00
10,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
67,22
76,73
121,74
54,52
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
7,34
7,33
9,34
2,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
60,86
35,25
60,26
-0,60
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
44,66
43,71
33,71
-10,95

9
Phụ lục số 04:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Pù Nhi
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng
năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ
theo Quyết
định số
1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
7.868,62
6.571,97
7.868,62
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
7.596,80
6.108,57
7.275,82
-320,98
1.1
Đất trồng lúa
LUA
228,77
131,14
228,77
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
52,3
136,56
52,30
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
130,1
290,26
130,01
-0,09
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
2.158,60
1.928,89
2.158,60
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
5.025,49
3.612,19
4.704,60
-320,89
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
2.264,95
1.535,26
2.364,95
100,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1,54
1,53
1,54
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
221,94
412,62
552,92
331,00
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
41,92
41,37
51,89
9,97
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,29
0,29
1,78
1,49
2.4
Đất quốc phòng
CQP
9,73
263,96
263,96
254,23
2.5
Đất an ninh
CAN
1,12
1,21
1,21
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
6,76
6,42
9,57
2,81
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,13
0,15
15,15
15,03
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,1
0,13
5,13
5,03
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,02
0,02
10,02
10,00
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
91,56
69,72
137,79
46,24
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
16,62
16,24
16,62
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
54,93
13,35
54,95
0,02
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
49,88
50,78
39,88
-10,00

10
Phụ lục số 05:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Quang Chiểu
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng
năm 2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ
theo Quyết
định số
1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
11.404,26
10.987,59
11.404,26
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
10.968,07
10.543,19
10.896,87
-71,20
1.1
Đất trồng lúa
LUA
337,4
333,69
334,40
-3,00
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
31,79
113,68
31,79
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
42,6
84,52
41,60
-1,00
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
4.232,63
4.758,77
4.232,63
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
6.307,14
5.214,96
6.229,86
-77,28
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
4.013,44
3.890,93
4.113,44
100,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
11,56
11,64
11,64
0,08
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
363,51
379,52
452,51
89,00
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
34,86
45,19
45,19
10,33
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,6
0,60
1,60
1,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
12,4
13,40
13,40
1,00
2.5
Đất an ninh
CAN
0,1
1,12
1,32
1,22
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
4,25
11,45
11,45
7,20
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
3,9
12,25
37,15
33,25
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2,20
2,20
2,20
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,4
1,40
17,00
16,60
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
3,5
8,65
17,95
14,45
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
133,77
134,33
173,87
40,10
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,01
0,01
0,01
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
15,76
14,96
16,50
0,74
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
157,86
146,21
152,02
-5,84
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
72,68
64,88
54,88
-17,80

11
Phụ lục số 06:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Tam Chung
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-
(4)
Tổng diện tích tự nhiên
12.015,06
12.150,87
12.015,06
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
11.591,89
11.557,02
11.376,38
-215,51
1.1
Đất trồng lúa
LUA
79,05
71,65
77,50
-1,55
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
59,07
152,80
56,32
-2,75
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
105,2
167,15
100,90
-4,30
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
4.652,36
4.602,34
4.652,36
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
6.693,54
6.548,92
6.476,63
-216,91
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
5.339,21
5.489,53
5.489,53
150,32
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
2,67
2,54
2,67
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
392,76
516,78
613,27
220,52
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
48,66
59,16
62,00
13,34
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,33
0,37
1,50
1,17
2.4
Đất quốc phòng
CQP
50,71
165,83
165,83
115,12
2.5
Đất an ninh
CAN
0,04
1,12
1,21
1,17
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
6,49
11,50
12,27
5,79
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
2,24
4,26
26,80
24,56
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,31
1,61
3,61
3,30
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,48
1,20
11,20
10,72
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
1,45
1,45
11,99
10,54
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
231,85
251,84
290,84
58,99
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
8,73
1,44
9,10
0,37
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
43,71
21,26
43,72
0,01
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
30,41
77,07
25,41
-5,00

12
Phụ lục số 07:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Trung Lý
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
19.604,37
19.750,28
19.604,37
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
18.921,27
19.047,04
18.826,58
-94,69
1.1
Đất trồng lúa
LUA
151,12
148,19
148,19
-2,93
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
49,08
142,00
49,08
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
91,12
259,17
91,12
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
5.727,18
5.728,30
5.727,18
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
2.734,60
1.383,27
2.734,60
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
10.164,58
11.346,86
10.057,16
-107,42
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
7.194,41
7.059,16
7.294,41
100,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
3,11
3,11
3,11
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
573,19
611,00
695,55
122,37
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
57,96
63,02
77,89
19,93
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,77
0,77
6,91
6,14
2.4
Đất quốc phòng
CQP
22,48
25,76
25,76
3,28
2.5
Đất an ninh
CAN
1,12
1,10
1,10
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
8,52
14,85
15,65
7,13
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,04
4,54
27,45
27,41
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,04
0,04
5,04
5,00
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
7,91
7,91
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
4,50
14,50
14,50
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
344,96
379,14
418,99
74,04
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
41,35
41,35
41,35
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
97,11
80,45
80,45
-16,66
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
109,91
92,24
82,24
-27,67

13
Phụ lục số 08:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Mường Lý
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng
năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
9.431,80
8.398,99
9.431,80
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
8.964,06
7.922,44
8.893,46
-70,60
1.1
Đất trồng lúa
LUA
107,63
114,30
114,31
6,68
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
261,64
358,41
266,56
4,92
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
178,58
179,15
179,15
0,57
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
8.414,98
7.249,49
8.312,35
-102,63
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
5.642,22
5.232,94
5.748,12
105,90
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1,23
1,09
1,09
-0,14
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
434,75
443,07
513,17
78,42
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
60,28
54,36
75,67
15,39
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,14
1,06
1,66
0,52
2.4
Đất quốc phòng
CQP
5,65
5,65
5,65
2.5
Đất an ninh
CAN
0,11
1,12
1,12
1,01
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
5,54
5,80
7,30
1,76
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
21,81
25,91
37,91
16,10
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,10
7,10
7,10
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
11,00
16,00
16,00
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
21,81
14,81
14,81
-7,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
310,6
322,50
349,20
38,60
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
6,32
6,67
6,67
0,35
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
28,95
20,00
27,99
-0,96
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
32,99
33,48
25,17
-7,82

14
Phụ lục số 09:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn phường Hạc Thành
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng
năm 2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ
theo Quyết
định số
1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.490,04
2.463,57
2.490,04
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
182,06
23,13
-182,06
1.1
Đất trồng lúa
LUA
98,57
8,83
-98,57
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
25,63
3,98
-25,63
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
21,3
5,52
-21,30
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
28,3
2,60
-28,30
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
2.295,60
2.435,17
2.490,04
194,44
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
834,72
909,58
879,58
44,86
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
30,09
50,42
75,42
45,33
2.4
Đất quốc phòng
CQP
13,71
13,52
13,52
-0,19
2.5
Đất an ninh
CAN
11,03
44,01
42,91
31,88
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
243,62
215,87
275,07
31,45
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
149,51
174,63
174,99
25,47
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
43,68
51,65
51,65
7,97
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
63,72
81,22
81,22
17,50
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
42,1
41,74
42,10
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,02
0,02
0,02
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
814,82
855,30
853,65
38,84
2.9
Đất tôn giáo
TON
7,45
7,28
7,45
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,71
0,82
0,82
0,11
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
12,4
10,11
12,40
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
177,54
145,57
146,17
-31,37
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
8,06
8,06
8,06
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
12,38
5,27
-12,38

15
Phụ lục số 10:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn phường Quảng Phú
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng
năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ
theo Quyết
định số
1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
4.111,65
4.133,12
4.111,65
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.958,71
1.582,65
962,66
-996,05
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.561,51
1.204,04
648,87
-912,64
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
155,39
108,90
120,42
-34,97
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
89,88
136,00
77,66
-12,22
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
119,67
103,58
100,58
-19,09
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
2.143,43
2.544,76
3.143,28
999,84
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
794,7
885,29
973,54
178,84
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
7,85
8,21
15,81
7,96
2.4
Đất quốc phòng
CQP
16,88
19,10
19,10
2,22
2.5
Đất an ninh
CAN
0,84
13,84
17,34
16,50
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
228,97
267,48
439,77
210,79
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
165,99
257,12
325,49
159,51
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
78,52
84,11
83,94
5,42
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
33,00
32,57
32,57
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
52,51
107,15
157,12
104,61
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
34,12
32,03
51,03
16,91
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,83
0,83
0,83
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
589,5
757,86
997,37
407,86
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,09
1,16
3,44
2,35
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,23
0,21
0,23
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
96,17
105,02
106,44
10,27
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
241,21
227,62
241,38
0,17
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,85
3,37
3,37
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
9,51
5,71
5,71
-3,80

16
Phụ lục số 11:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn phường Đông Quang
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng
năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
4.870,60
4.860,36
4.870,60
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.644,44
2.291,43
1.660,61
-983,83
1.1
Đất trồng lúa
LUA
2.272,76
1.963,08
1.526,27
-746,49
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
31,54
30,21
8,68
-22,86
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
85,67
79,68
16,76
-68,91
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
23,63
23,63
23,60
-0,03
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
50,01
12,70
15,30
-34,71
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.968,96
2.518,18
3.097,17
1.128,21
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
666,4
775,56
742,26
75,86
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
6,94
6,33
11,55
4,61
2.4
Đất quốc phòng
CQP
1,5
20,00
20,00
18,50
2.5
Đất an ninh
CAN
10,25
20,36
16,12
5,87
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
80,06
86,71
241,03
160,97
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
264,75
635,40
939,63
674,88
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
283,81
535,42
535,42
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
22,12
87,99
120,00
97,88
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
8,16
36,54
36,54
28,38
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
174,86
167,06
191,00
16,14
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
59,61
60,00
56,67
-2,94
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
781,42
824,13
958,25
176,83
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,26
0,46
0,46
0,20
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,84
0,83
0,85
0,01
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
58,82
61,45
65,45
6,63
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
97,72
86,95
101,57
3,85
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
257,2
50,75
112,82
-144,38

17
Phụ lục số 12:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn phường Đông Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ
theo Quyết
định số
1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
4.181,48
4.171,51
4.181,48
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.241,43
1.914,03
1.746,45
-494,98
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.908,48
1.619,87
1.491,29
-417,19
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
33,06
34,54
17,81
-15,25
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
54,82
50,03
37,84
-16,98
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
25,91
24,96
24,96
-0,95
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
10,97
1,18
10,00
-0,97
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
95,13
63,97
78,97
-16,16
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.906,29
2.237,67
2.415,22
508,93
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
793,6
985,75
884,15
90,55
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
8,5
12,80
12,80
4,30
2.4
Đất quốc phòng
CQP
9,31
34,92
34,92
25,61
2.5
Đất an ninh
CAN
13,92
18,46
20,36
6,44
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
76
76,67
114,37
38,37
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
99,48
227,32
241,57
142,09
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
76,19
70,19
70,19
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
15,54
34,31
49,94
34,40
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
31,59
65,79
55,79
24,20
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
52,35
42,39
65,65
13,30
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
8,64
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
790,16
772,19
997,15
206,99
2.9
Đất tôn giáo
TON
2,27
3,73
4,06
1,79
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
1,98
1,99
1,99
0,01
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
57,51
62,13
62,13
4,62
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
53,56
41,71
41,72
-11,84
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
33,76
19,81
19,81
-13,95

18
Phụ lục số 13:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn phường Đông Tiến
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng
năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ
theo Quyết
định số
1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
4.187,75
4.196,53
4.187,75
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.728,35
2.532,32
2.180,75
-547,60
1.1
Đất trồng lúa
LUA
2.103,78
1.908,09
1.639,62
-464,16
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
217,95
255,83
178,42
-39,53
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
61,06
42,77
52,77
-8,29
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
106,38
117,60
106,38
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
102,49
102,51
91,78
-10,71
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
66,91
33,07
53,07
-13,84
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.419,71
1.639,56
1.996,35
576,66
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
587,21
690,34
728,34
141,13
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
6,54
6,22
8,52
1,98
2.4
Đất quốc phòng
CQP
23,25
75,72
75,72
52,47
2.5
Đất an ninh
CAN
0,18
1,12
2,50
2,32
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
31,49
34,67
77,57
46,08
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
69,73
111,96
200,13
130,41
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
13,32
16,24
16,24
2,92
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
1,00
75,00
75,00
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
5,09
26,94
46,48
41,39
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
31,31
40,93
55,56
24,25
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
20
26,85
6,85
-13,15
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
499,47
539,19
691,58
192,12
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,22
1,05
6,01
5,79
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
3,1
2,99
3,09
-0,01
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
64,37
72,46
72,46
8,09
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
134,15
103,84
130,43
-3,72
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
39,69
24,65
10,65
-29,04

19
Phụ lục số 14:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn phường Hàm Rồng
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng
năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.087,79
2.088,01
2.087,79
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
876,95
709,84
527,71
-349,24
1.1
Đất trồng lúa
LUA
382,95
237,73
143,30
-239,65
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
159,21
145,08
95,09
-64,12
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
80,64
73,76
56,77
-23,87
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
201,05
201,34
201,05
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
42,63
41,46
27,50
-15,13
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.168,60
1.372,66
1.528,08
359,48
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
356,43
430,55
449,40
92,97
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
9,19
7,21
14,21
5,02
2.4
Đất quốc phòng
CQP
8,58
14,80
14,80
6,22
2.5
Đất an ninh
CAN
7,29
23,43
23,54
16,25
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
49,64
52,93
106,77
57,13
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
187,39
279,40
275,43
88,05
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
63,31
93,75
78,71
15,40
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
32,00
32,00
32,00
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
35,8
59,66
60,73
24,93
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
39,12
44,84
54,84
15,72
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
49,15
49,15
49,15
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
347,89
374,02
446,84
98,94
2.9
Đất tôn giáo
TON
8,08
8,11
8,11
0,03
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,61
1,08
1,08
0,47
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
15,49
16,43
23,23
7,74
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
177,45
163,78
163,75
-13,70
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,56
0,92
0,92
0,36
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
42,24
5,51
32,00
-10,24

20
Phụ lục số 15:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn phường Nguyệt Viên
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ
theo Quyết
định số
1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.224,09
2.227,39
2.224,09
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.137,99
1.050,30
538,09
-599,90
1.1
Đất trồng lúa
LUA
698,2
613,01
269,14
-429,06
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
277,72
264,13
194,27
-83,45
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
59,28
97,00
-0,01
-59,29
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
81,01
61,94
60,47
-20,54
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
21,78
-21,78
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.063,29
1.163,38
1.675,25
611,95
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
313,98
341,43
509,55
195,57
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
3,34
7,22
7,22
3,88
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
3,14
5,96
7,78
4,64
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
30,36
28,19
54,21
23,85
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
118,77
158,44
156,88
38,10
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
45,42
64,25
43,00
-2,42
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
13,54
19,50
17,10
3,56
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
15,7
36,95
47,69
31,99
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
38,63
26,50
49,09
10,46
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
5,49
11,24
-5,49
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
360,22
388,93
701,08
340,86
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,94
0,91
0,91
-0,03
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
1,51
1,53
1,53
0,02
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
22,03
19,72
25,03
3,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
209,00
208,05
208,06
-0,94
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
22,81
13,71
10,75
-12,06

21
Phụ lục số 16:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Thiệu Hóa
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ
theo Quyết
định số
1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
3.567,00
3.609,30
3.567,00
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.196,85
2.113,45
1.811,59
-385,26
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.756,79
1.634,10
1.473,83
-282,96
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
204,85
217,39
129,60
-75,25
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
50,97
27,06
27,06
-23,91
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
58,26
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
95,04
109,19
91,90
-3,14
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.337,89
1.471,31
1.740,87
402,97
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
444,68
-444,68
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
492,42
492,42
492,42
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
6,15
11,38
11,38
5,23
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2,11
3,39
3,39
1,28
2.5
Đất an ninh
CAN
0,39
4,37
8,10
7,71
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
37,8
46,54
47,46
9,66
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
97,03
144,64
342,06
245,03
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
200,00
200,00
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
18,04
44,53
41,00
22,96
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
5,79
25,07
20,20
14,41
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
55,18
59,43
57,53
2,35
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
18,02
15,61
23,33
5,31
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
476,26
536,92
560,10
83,83
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,97
0,96
0,97
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
50,34
51,16
52,85
2,51
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
222,16
179,53
222,14
-0,02
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
32,26
24,54
14,54
-17,72

22
Phụ lục số 17:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Thiệu Quang
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ
theo Quyết
định số
1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
3.568,81
3.545,62
3.568,81
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.355,49
2.110,59
1.775,34
-580,15
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.854,90
1.669,70
1.498,08
-356,82
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
289,26
270,11
135,26
-154,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
115,09
108,40
77,50
-37,59
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
24,8
13,73
24,82
0,02
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
52,16
38,33
29,36
-22,80
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.173,44
1.407,10
1.765,54
592,11
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
266,66
281,80
-266,66
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
313,92
313,92
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,68
2,88
8,29
5,61
2.4
Đất quốc phòng
CQP
10,03
10,03
10,03
2.5
Đất an ninh
CAN
1,00
4,50
4,50
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
26,69
29,51
29,98
3,29
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
23,1
327,20
463,47
440,38
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
300,00
398,56
398,56
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,91
3,80
23,80
22,89
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
3,54
4,75
14,75
11,21
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
18,64
18,65
26,36
7,72
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
488,67
507,79
573,41
84,74
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,92
0,31
1,92
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,97
0,75
0,97
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
54,62
47,60
58,63
4,01
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
308,13
198,23
300,42
-7,71
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
39,88
27,93
27,93
-11,95

23
Phụ lục số 18:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Thiệu Tiến
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ
theo Quyết
định số
1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.360,11
2.367,17
2.360,11
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.424,76
1.371,25
1.236,02
-188,74
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.133,06
1.132,44
979,13
-153,93
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
187,45
160,10
154,57
-32,88
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
6,93
6,07
6,93
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
13,01
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
43,84
49,79
43,84
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
853,23
928,03
1.077,97
224,75
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
297,65
308,33
330,20
32,55
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,4
2,62
7,40
5,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
1,81
18,84
18,84
17,03
2.5
Đất an ninh
CAN
1,12
1,00
1,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
18,92
19,01
22,54
3,62
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
71,58
90,50
190,18
118,60
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
100,00
100,00
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
48,91
48,61
46,01
-2,90
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
1,45
3,29
3,95
2,50
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
3,5
4,21
12,50
9,00
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
17,72
34,39
27,72
10,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
296,61
327,12
350,82
54,22
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,71
0,71
1,91
1,20
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,35
0,39
0,35
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
33,17
32,19
34,67
1,50
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
130,03
127,20
120,06
-9,97
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
82,12
67,89
46,12
-36,00

24
Phụ lục số 19:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Thiệu Toán
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ
theo Quyết
định số
1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.839,77
2.839,86
2.839,77
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.813,23
1.799,43
1.656,03
-157,20
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.544,87
1.497,22
1.440,53
-104,34
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
96,81
179,63
52,95
-43,86
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
47,72
41,60
38,72
-9,00
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
110,6
76,82
100,60
-10,00
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.019,60
1.029,51
1.176,80
157,19
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
205,17
341,62
367,58
162,41
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
127,53
-127,53
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,33
1,80
4,83
2,50
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,52
6,51
6,51
2,99
2.5
Đất an ninh
CAN
1,24
3,00
3,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
26,95
26,79
26,96
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
21,4
60,75
105,56
84,15
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
17,55
51,53
50,00
32,45
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
1,62
3,61
10,32
8,70
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2,24
2,84
15,24
13,00
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2,77
30,00
30,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
399,39
413,09
455,39
56,01
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,01
0,01
0,01
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,02
0,02
0,02
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
26,93
28,59
28,59
1,66
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
206,35
149,09
178,35
-28,00
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
6,94
10,92
6,94

25
Phụ lục số 20:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Thiệu Trung
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ
theo Quyết
định số
1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.180,61
2.180,51
2.180,61
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.350,69
1.316,75
1.128,92
-221,77
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.114,67
1.057,87
930,27
-184,40
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
146,9
178,44
120,02
-26,88
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
17,81
20,55
14,82
-2,99
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
61,91
51,86
54,41
-7,50
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
818,00
851,76
1.044,77
226,76
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
248,04
333,56
-248,04
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
70,37
368,12
297,75
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,73
4,03
5,73
3,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
1,7
3,00
3,00
1,30
2.5
Đất an ninh
CAN
0,02
1,12
2,50
2,48
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
36,15
37,55
43,65
7,50
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
26,43
30,00
117,63
91,20
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
3,94
75,00
75,00
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
7,32
7,11
13,00
5,68
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
11,41
10,09
29,63
18,22
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
7,7
8,86
-7,70
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
338,49
356,64
406,12
67,62
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,61
1,10
1,10
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,1
0,07
1,60
1,50
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
30,64
29,25
31,97
1,33
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
63,33
55,93
63,35
0,02
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
11,92
12,00
6,92
-5,00

26
Phụ lục số 21:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn phường Bỉm Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ
theo Quyết
định số
1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
5.191,00
5.184,14
5.191,00
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.294,80
2.196,02
1.661,54
-633,26
1.1
Đất trồng lúa
LUA
771,18
655,24
572,61
-198,57
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
289,34
310,34
208,83
-80,51
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
351,73
416,02
292,93
-58,80
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
640,02
493,12
360,86
-279,16
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
173,22
253,04
165,05
-8,17
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
3,86
-3,86
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
2.082,29
2.439,41
3.120,75
1.038,46
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
397,16
430,40
452,34
55,18
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
4,13
3,66
7,66
3,53
2.4
Đất quốc phòng
CQP
0,92
4,49
4,49
3,57
2.5
Đất an ninh
CAN
1,83
3,84
6,25
4,42
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
72,32
72,12
88,34
16,02
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
903,81
1.218,30
1.620,33
716,52
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
83,15
94,56
122,00
38,85
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
80,90
110,96
110,96
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
9,74
17,68
33,68
23,94
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
347,24
372,80
365,20
17,96
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
463,68
652,36
988,49
524,81
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
469,53
563,49
691,71
222,18
2.9
Đất tôn giáo
TON
4,14
3,87
8,50
4,36
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
1,36
9,97
9,97
8,61
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
38,78
41,00
41,00
2,22
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
188,31
88,27
190,16
1,85
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
813,91
548,71
408,71
-405,20

27
Phụ lục số 22:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn phường Quang Trung
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ
theo Quyết
định số
1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.912,50
2.922,13
2.912,50
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.505,37
1.325,50
992,89
-512,48
1.1
Đất trồng lúa
LUA
319,42
169,95
154,95
-164,47
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
197,76
230,25
90,06
-107,70
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
179,4
214,96
152,16
-27,24
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
638,46
558,55
443,92
-194,54
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
110,19
112,06
112,06
1,87
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.196,11
1.391,39
1.765,37
569,27
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
242,48
298,67
311,85
69,37
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,82
4,87
4,88
3,06
2.4
Đất quốc phòng
CQP
213,94
229,37
229,37
15,43
2.5
Đất an ninh
CAN
0,96
3,04
1,35
0,39
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
21,87
32,68
38,16
16,29
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
303,11
342,61
578,28
275,17
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
164,63
161,49
269,08
104,45
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
17,63
30,26
65,26
47,63
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
57,1
59,04
90,80
33,70
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
63,75
91,82
153,14
89,39
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
334,77
435,02
512,52
177,76
2.9
Đất tôn giáo
TON
2,11
2,98
2,98
0,87
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,08
0,26
0,26
0,18
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
12,1
22,84
22,84
10,74
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
62,87
19,05
62,88
0,01
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
211,02
205,24
154,24
-56,78

28
Phụ lục số 23:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Triệu Lộc
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ
theo Quyết
định số
1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.953,79
2.927,11
2.953,79
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.119,04
1.894,72
1.784,28
-334,76
1.1
Đất trồng lúa
LUA
901,24
760,97
713,81
-187,43
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
86,03
76,87
76,78
-9,25
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
198,92
185,37
194,57
-4,35
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
321,64
314,27
-321,64
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
321,64
321,64
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
527,49
495,87
395,49
-132,00
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
40,06
23,75
38,33
-1,73
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
811,42
1.031,39
1.156,37
344,93
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
204,65
226,63
-204,65
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
254,79
254,79
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,22
1,93
2,22
2.4
Đất quốc phòng
CQP
5,82
55,37
55,37
49,55
2.5
Đất an ninh
CAN
1,80
4,80
4,80
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
18,21
21,29
21,72
3,50
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
168,65
263,52
223,57
54,92
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
126,6
198,71
6,00
-120,60
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2,78
12,92
14,13
11,35
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
34,44
23,47
178,44
144,00
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
4,83
28,42
25,00
20,17
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
272,92
363,67
447,64
174,71
2.9
Đất tôn giáo
TON
2,49
2,49
2,49
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,96
1,25
0,96
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
23,9
21,72
31,22
7,32
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
111,60
71,72
111,59
-0,01
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
23,33
1,00
13,14
-10,19

29
Phụ lục số 24:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Đông Thành
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ
theo Quyết
định số
1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.633,39
2.637,77
2.633,39
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.836,51
1.749,94
1.650,52
-185,99
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.262,32
1.149,15
1.149,15
-113,17
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
121,96
134,56
85,50
-36,46
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
196,4
203,77
182,32
-14,08
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
50,77
62,71
50,77
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
81,59
68,64
64,89
-16,70
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
15,94
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
20,43
17,85
14,85
-5,58
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
736,97
885,83
954,87
217,89
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
236,95
266,99
275,99
39,04
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
3,45
3,82
6,32
2,87
2.4
Đất quốc phòng
CQP
49,10
49,10
49,10
2.5
Đất an ninh
CAN
1,00
1,00
1,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
23,58
25,66
30,76
7,18
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
11,17
46,67
63,61
52,43
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
3,75
-3,75
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,74
5,98
7,98
7,24
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
4,95
35,66
50,66
45,71
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
1,74
5,03
4,97
3,23
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
316,87
360,10
384,34
67,47
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,54
1,11
2,54
1,00
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
1,78
2,52
2,52
0,74
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
35,2
38,24
38,24
3,04
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
106,43
90,62
100,45
-5,98
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
59,91
2,00
28,00
-31,91

30
Phụ lục số 25:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Hậu Lộc
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ
theo Quyết
định số
1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.499,35
2.492,66
2.499,35
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.520,77
1.452,01
1.348,13
-172,64
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.122,71
959,92
957,32
-165,39
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
60,49
92,70
58,39
-2,10
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
60,9
117,46
45,05
-15,85
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
72,83
63,53
63,53
-9,30
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
203,84
203,84
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
933,06
1.037,65
1.129,91
196,84
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
178,36
-178,36
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
155,62
343,93
373,93
218,31
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
7,89
8,82
8,89
1,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2,1
3,59
3,59
1,49
2.5
Đất an ninh
CAN
0,52
2,36
2,36
1,84
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
42,05
48,44
50,72
8,67
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
25,17
84,07
90,90
65,73
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
28,00
23,83
23,83
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
1,33
11,95
11,95
10,62
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
23,84
38,32
49,32
25,48
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
5,80
5,80
5,80
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
364,56
414,50
438,44
73,87
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,97
0,97
0,97
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,67
0,67
0,67
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
58,46
61,26
61,26
2,80
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
96,69
69,04
96,68
-0,01
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,50
1,50
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
45,52
3,00
21,31
-24,21

31
Phụ lục số 26:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Hoa Lộc
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ
theo Quyết
định số
1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
3.458,34
3.469,28
3.458,34
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.069,85
2.060,79
1.906,96
-162,89
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.089,78
1.001,54
972,30
-117,48
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
205,51
235,96
184,75
-20,76
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
96,3
131,03
79,19
-17,11
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
15,73
19,31
15,73
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
274,4
328,64
266,45
-7,95
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
35,46
35,46
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.322,31
1.403,50
1.506,39
184,09
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
409,06
432,58
456,18
47,12
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
4,28
4,81
5,32
1,04
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
2,62
2,50
2,50
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
37,57
47,17
48,86
11,29
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
91,37
124,34
125,30
33,93
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
50,96
59,00
56,13
5,17
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
7,35
19,74
19,75
12,40
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
31,76
39,42
49,42
17,66
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
1,3
6,18
-1,30
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
532,34
578,18
609,43
77,10
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,54
3,70
3,70
2,16
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
1,17
1,35
1,35
0,18
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
49,16
54,66
54,66
5,50
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
195,82
150,82
195,82
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,27
0,27
0,27
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
66,18
4,99
44,99
-21,19

32
Phụ lục số 27:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Vạn Lộc
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ
theo Quyết
định số
1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.807,46
2.840,26
2.873,35
65,89
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.766,45
1.625,83
1.410,68
-355,77
1.1
Đất trồng lúa
LUA
512,63
408,31
353,37
-159,26
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
126,74
145,37
96,71
-30,03
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
126,55
149,18
107,63
-18,92
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
492,41
601,82
491,82
-0,59
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
341,63
226,03
291,03
-50,60
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
70,1
-70,10
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
977,84
1.212,43
1.440,70
462,85
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
425,02
463,80
-425,02
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
474,81
474,81
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,76
3,44
4,51
1,75
2.4
Đất quốc phòng
CQP
19,07
25,06
25,06
5,99
2.5
Đất an ninh
CAN
1,35
3,30
3,30
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
29,97
34,83
40,84
10,87
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
12,82
141,54
280,78
267,96
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
100,00
180,00
180,00
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2,26
12,16
62,16
59,90
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
10,56
28,62
38,62
28,06
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,76
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
322,86
354,97
443,02
120,15
2.9
Đất tôn giáo
TON
2,47
2,41
2,41
-0,06
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
3,49
3,53
3,53
0,04
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
37,6
37,66
40,66
3,06
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
121,78
143,84
121,78
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
63,17
2,00
21,97
-41,20

33
Phụ lục số 28:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Thạch Quảng
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ
theo Quyết
định số
1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
12.329,89
12.355,73
12.329,89
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
11.172,44
11.070,04
10.898,93
-273,51
1.1
Đất trồng lúa
LUA
315,98
244,37
290,13
-25,85
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
951,25
1.003,87
924,70
-26,55
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
570,65
573,86
492,06
-78,59
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.980,83
2.086,19
1.980,83
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
2.897,76
3.950,18
2.894,96
-2,80
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
4.223,25
2.871,17
3.963,28
-259,97
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
2.317,54
663,43
2.417,54
100,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
16,78
18,86
18,86
2,08
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
42,57
42,57
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
887,44
1.044,26
1.220,95
333,52
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
355,81
359,27
379,61
23,80
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
3,31
3,04
5,31
2,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
108,63
108,63
108,63
2.5
Đất an ninh
CAN
1,12
2,50
2,50
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
21,61
28,18
34,30
12,69
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
13,09
22,66
129,79
116,70
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
5,64
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
70,00
70,00
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
10,22
8,56
15,22
5,00
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2,87
6,06
25,87
23,00
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2,40
18,70
18,70
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
260,36
283,76
328,50
68,15
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,25
0,25
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,01
0,01
0,21
0,20
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
23,95
24,57
24,57
0,62
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
209,28
213,00
207,26
-2,02
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,02
0,02
0,02
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
270,01
241,43
210,01
-60,00

34
Phụ lục số 29:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Thạch Bình
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ
theo Quyết
định số
1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
9.021,50
9.045,94
9.021,50
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
6.913,23
6.868,29
6.659,36
-253,87
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.905,20
1.802,81
1.816,93
-88,27
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.681,62
1.830,14
1.667,17
-14,45
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
852,5
817,25
844,96
-7,54
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
2.348,71
2.206,08
2.159,37
-189,34
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
5,85
105,85
100,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
98,58
108,93
98,58
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.935,66
2.037,48
2.221,96
286,32
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
923,76
933,57
948,37
24,61
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
5,11
4,44
6,49
1,38
2.4
Đất quốc phòng
CQP
7,27
7,27
7,27
2.5
Đất an ninh
CAN
0,12
1,48
2,74
2,62
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
40,95
44,28
48,73
7,78
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
26,04
107,47
224,27
198,23
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
70,00
118,74
118,74
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2,68
4,40
17,60
14,92
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
12,5
18,68
37,93
25,43
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
10,86
14,39
50,00
39,14
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
658,68
670,35
700,97
42,31
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,91
0,91
0,91
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
1,16
1,16
1,16
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
49,95
49,07
52,07
2,12
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
228,75
217,25
228,75
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,23
0,23
0,23
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
172,61
140,17
140,18
-32,43

35
Phụ lục số 30:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Thành Vinh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ
theo Quyết
định số
1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
11.542,80
11.547,16
11.542,80
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
9.859,19
9.789,38
9.464,99
-394,20
1.1
Đất trồng lúa
LUA
721,5
648,62
687,18
-34,32
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.223,22
1.358,87
1.202,89
-20,33
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
945,27
956,27
921,74
-23,53
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
2.247,46
2.256,44
2.247,46
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
636,16
621,56
636,16
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.999,16
3.818,76
3.672,04
-327,12
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
940,7
900,00
942,79
2,09
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
42,05
49,94
42,05
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
44,37
40,00
-44,37
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.480,70
1.594,16
1.934,19
453,50
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
624,22
628,31
661,75
37,53
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,2
1,94
4,16
1,96
2.4
Đất quốc phòng
CQP
59,13
59,13
59,13
2.5
Đất an ninh
CAN
0,24
1,24
2,50
2,26
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
34,56
34,88
47,95
13,38
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
51,68
80,58
333,71
282,04
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
35,00
35,00
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
45,98
62,58
81,09
35,11
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2,52
9,86
23,62
21,10
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
3,17
8,14
194,00
190,83
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
362,52
396,43
421,70
59,19
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
39,44
39,44
40,44
1,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
365,83
352,20
362,84
-2,99
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,01
0,01
0,01
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
202,91
163,62
143,62
-59,29

36
Phụ lục số 31:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã vân Du
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ
theo Quyết
định số
1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
8.849,48
8.852,46
8.849,48
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
7.297,43
7.186,02
6.668,41
-629,02
1.1
Đất trồng lúa
LUA
683,22
625,18
540,46
-142,76
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.254,20
1.124,94
1.260,87
6,67
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.070,19
1.297,40
1.071,54
1,35
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
693,03
719,20
719,20
26,17
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.521,36
3.291,06
2.951,30
-570,06
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
707,78
343,49
807,78
100,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
43,99
67,14
39,71
-4,28
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.248,68
1.380,42
2.083,07
834,38
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
375,69
610,24
234,55
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
200,06
586,46
-200,06
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,3
1,23
3,23
1,93
2.4
Đất quốc phòng
CQP
49,10
49,10
49,10
2.5
Đất an ninh
CAN
1,12
1,00
1,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
33,69
34,53
43,03
9,34
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
91,69
150,98
747,36
655,67
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
61,00
61,00
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
3,47
14,99
13,89
10,42
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
48,64
65,48
97,08
48,44
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
39,58
70,51
575,39
535,81
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
373,23
406,50
451,24
78,00
2.9
Đất tôn giáo
TON
5,68
6,64
6,64
0,96
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,89
0,99
0,99
0,10
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
33,89
38,22
38,22
4,33
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
132,28
104,24
131,61
-0,67
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,28
0,41
0,41
0,13
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
303,37
286,02
98,00
-205,37

37
Phụ lục số 32:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Ngọc Trạoo
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ
theo Quyết
định số
1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
7.988,88
7.961,64
7.988,88
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
6.687,15
6.479,31
6.072,25
-614,90
1.1
Đất trồng lúa
LUA
618,72
546,69
527,38
-91,34
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
763,47
800,10
722,95
-40,52
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
828,81
925,55
795,51
-33,30
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.655,24
1.695,47
1.655,24
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
2.749,92
2.390,91
2.237,25
-512,67
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
184,52
161,91
284,52
100,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
39,11
48,47
39,11
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
7,07
40,00
40,00
32,93
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.289,84
1.475,62
1.911,58
621,73
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
561,68
569,52
590,56
28,88
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,55
2,45
8,70
6,15
2.4
Đất quốc phòng
CQP
27,87
76,50
76,50
48,63
2.5
Đất an ninh
CAN
1,10
1,10
1,10
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
25,34
29,20
30,20
4,85
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
50,19
165,22
518,32
468,13
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
70,54
96,34
96,34
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
1,52
2,52
11,52
10,00
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
22,37
24,85
52,37
30,00
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
26,3
67,31
358,09
331,79
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
340,46
364,84
403,46
63,00
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,03
1,03
1,03
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,42
0,92
0,42
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
33,5
33,49
34,50
1,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
246,80
231,35
246,79
-0,01
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
11,89
6,71
5,05
-6,84

38
Phụ lục số 33:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Kim Tân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ
theo Quyết
định số
1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
6.084,03
6.158,90
6.084,03
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
4.173,21
4.159,53
3.898,97
-274,24
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.697,62
1.683,22
1.600,05
-97,57
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
895,19
914,68
887,49
-7,70
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
443,58
464,16
438,77
-4,81
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
1.007,82
944,85
774,98
-232,84
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
35,69
30,97
135,69
100,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
93,68
122,38
93,68
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.876,98
1.996,17
2.181,86
304,88
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
602,85
-602,85
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
222,61
848,34
864,94
642,33
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
8,14
9,37
10,37
2,23
2.4
Đất quốc phòng
CQP
0,7
10,20
10,20
9,50
2.5
Đất an ninh
CAN
0,6
3,22
4,48
3,88
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
52,1
66,02
59,23
7,12
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
62,34
116,31
215,25
152,91
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
3,33
13,07
10,37
7,04
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
20,07
24,74
54,88
34,81
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
38,94
78,50
150,00
111,06
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
613,87
656,48
702,20
88,34
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,82
2,52
2,52
0,70
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,77
0,45
0,77
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
52,58
53,32
53,32
0,74
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
258,58
229,94
258,58
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,02
-0,02
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
33,84
3,20
3,20
-30,64

39
Phụ lục số 34:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Vĩnh Lộc
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
5.760,60
5.693,51
5.760,60
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
3.833,85
3.683,80
3.440,07
-393,78
1.1
Đất trồng lúa
LUA
2.108,24
1.960,89
1.882,41
-225,83
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
546,12
508,42
493,73
-52,39
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
218,46
229,00
207,83
-10,63
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
871,94
786,20
767,64
-104,30
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
62,74
119,10
62,74
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.670,69
1.861,98
2.155,80
485,10
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
434,01
490,58
56,57
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
465,65
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
4,3
5,26
9,04
4,74
2.4
Đất quốc phòng
CQP
22,14
76,61
76,61
54,47
2.5
Đất an ninh
CAN
1,01
1,13
1,01
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
51,97
55,06
70,77
18,80
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
90,52
235,78
332,87
242,34
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
53,26
47,70
47,70
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
3,51
13,86
32,01
28,50
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
18,34
29,61
66,21
47,87
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
68,68
139,05
186,95
118,27
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
568,2
588,21
681,31
113,11
2.9
Đất tôn giáo
TON
2,74
3,14
6,15
3,41
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,68
0,82
2,00
1,32
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
39,79
43,86
43,86
4,07
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
455,33
386,45
441,59
-13,74
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,01
0,01
0,01
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
256,06
147,73
164,73
-91,33

40
Phụ lục số 35:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Tây Đô
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
3.577,96
3.535,68
3.577,96
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.395,10
2.183,15
2.165,30
-229,80
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.548,00
1.447,32
1.396,45
-151,55
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
249,38
220,05
238,39
-10,99
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
122,36
121,66
119,66
-2,70
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
414,65
287,41
321,56
-93,09
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
41,54
40,92
41,06
-0,48
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
30,00
30,00
30,00
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.052,86
1.240,27
1.304,83
251,98
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
284,19
310,84
330,34
46,15
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,97
3,47
4,97
3,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
47,10
47,10
47,10
2.5
Đất an ninh
CAN
1,51
2,75
2,51
1,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
29,15
42,86
39,53
10,39
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
20,84
25,88
61,84
41,00
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2,39
4,39
14,39
12,00
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
9,39
12,29
38,39
29,00
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
9,06
9,20
9,06
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
474,94
551,32
591,10
116,16
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,6
1,60
1,75
0,15
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
1,62
1,62
1,62
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
41,87
41,01
43,87
2,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
195,17
211,59
179,97
-15,20
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,23
0,23
0,23
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
130,00
112,26
107,83
-22,17

41
Phụ lục số 36:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Biện Thượng
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
6.463,97
6.540,96
6.463,97
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
4.878,39
4.806,78
4.492,11
-386,28
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.729,67
1.642,44
1.541,90
-187,77
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
113,07
144,78
113,18
0,11
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
186,49
219,30
192,29
5,80
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
2.667,84
2.575,76
2.440,74
-227,10
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
112,79
120,58
110,01
-2,78
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.308,11
1.539,02
1.808,00
499,88
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
333,81
354,06
377,30
43,49
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
3,15
3,96
3,91
0,76
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
0,04
1,00
2,50
2,46
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
23,97
36,67
39,97
16,00
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
156,6
270,03
506,54
349,93
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
13,41
39,57
105,00
91,59
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
1,7
13,59
68,61
66,91
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
56,9
83,58
115,86
58,96
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
84,6
133,29
217,07
132,47
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
435,02
514,50
519,16
84,14
2.9
Đất tôn giáo
TON
2,99
3,85
3,85
0,86
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
1,75
2,24
2,36
0,61
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
28,71
33,18
32,29
3,58
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
322,07
316,19
317,12
-4,95
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,34
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
277,47
195,16
163,86
-113,61

42
Phụ lục số 37:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Hoằng Hóa
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
3.511,08
3.515,89
3.511,08
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.283,19
2.054,00
1.498,46
-784,73
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.396,41
1.170,55
829,79
-566,62
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
292,55
287,82
244,63
-47,92
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
160,62
164,41
139,60
-21,02
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
388,13
384,07
253,49
-134,64
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.159,37
1.453,15
1.984,62
825,23
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
329,04
-329,04
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
441,34
421,34
421,34
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
8,86
10,51
10,51
1,65
2.4
Đất quốc phòng
CQP
0,34
3,71
3,71
3,37
2.5
Đất an ninh
CAN
0,94
7,06
9,94
9,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
50,41
57,11
86,98
36,56
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
86,4
104,59
429,16
342,75
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
280,00
280,00
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
29,05
42,26
67,36
38,31
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
57,36
62,33
81,80
24,44
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
522,66
655,66
830,01
307,35
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,48
5,39
7,12
5,64
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
4,12
6,00
6,00
1,88
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
38,12
40,32
45,32
7,20
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
117,00
121,46
134,53
17,53
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
68,52
8,74
28,00
-40,52

43
Phụ lục số 38:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Hoằng Thanh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.321,11
2.325,16
2.321,11
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.374,90
1.244,59
1.070,96
-303,94
1.1
Đất trồng lúa
LUA
619,1
489,91
429,58
-189,52
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
67,72
84,49
47,72
-20,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
204,52
244,96
191,62
-12,90
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
6,95
18,53
6,95
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
42,09
10,68
10,68
-31,41
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
419,37
386,44
379,23
-40,14
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
877,64
1.079,50
1.219,08
341,46
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
294,19
357,20
-294,19
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
349,29
349,29
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,68
2,02
3,12
1,44
2.4
Đất quốc phòng
CQP
0,91
4,30
4,30
3,39
2.5
Đất an ninh
CAN
1,00
1,00
1,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
23,7
33,80
45,03
21,33
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
39,72
177,10
202,10
162,39
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
30,00
30,00
30,00
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
37,16
138,30
149,48
112,32
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2,55
8,80
22,62
20,07
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
342,05
379,53
434,15
92,11
2.9
Đất tôn giáo
TON
2,51
4,01
4,01
1,50
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
1,37
4,17
5,17
3,80
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
36,38
37,39
41,91
5,53
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
135,13
78,98
129,00
-6,13
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
68,57
1,07
31,07
-37,50

44
Phụ lục số 39:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Hoằng Châu
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
3.337,34
3.332,12
3.337,34
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.427,53
2.388,08
2.215,44
-212,09
1.1
Đất trồng lúa
LUA
915,83
854,22
761,08
-154,75
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
272,89
226,62
235,81
-37,08
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
111,4
116,99
96,40
-15,00
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
121,35
130,33
121,35
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
990,95
1.046,73
985,69
-5,26
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
15,11
15,11
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
905,69
941,98
1.119,84
214,16
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
271,84
310,87
-271,84
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
320,87
320,87
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,11
2,64
13,64
11,53
2.4
Đất quốc phòng
CQP
10,50
10,50
10,50
2.5
Đất an ninh
CAN
1,12
2,62
2,62
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
16,68
27,75
34,75
18,08
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
30,29
60,13
71,80
41,51
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
20,27
24,60
20,27
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
8,3
24,25
29,25
20,95
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1,72
11,28
22,28
20,56
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
409,16
426,11
479,87
70,71
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,9
3,69
3,69
1,79
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2,6
3,25
3,25
0,65
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
19,72
23,45
27,45
7,73
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
151,39
72,47
151,40
0,01
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
4,12
2,06
2,06
-2,06

45
Phụ lục số 40:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Hoằng Tiến
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.403,51
2.379,13
2.462,06
58,55
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.525,57
1.465,88
1.194,43
-331,14
1.1
Đất trồng lúa
LUA
657,32
562,79
525,85
-131,47
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
71,92
67,77
65,22
-6,70
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
131,04
161,91
117,74
-13,30
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
4,87
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
421,57
408,98
278,58
-142,99
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
226,58
226,58
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
241,42
257,26
204,67
-36,75
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
839,60
911,31
1.257,45
417,86
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
252,11
285,66
-252,11
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
327,49
327,49
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,92
3,64
4,92
2,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
16,81
18,64
18,64
1,83
2.5
Đất an ninh
CAN
1,12
1,00
1,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
20,24
20,49
119,60
99,37
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
112,21
150,62
185,28
73,07
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
105,17
142,48
168,08
62,91
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
7,04
8,14
17,20
10,16
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
315,74
354,44
486,45
170,71
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,57
0,75
0,57
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
3
4,57
5,27
2,27
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
26,82
29,16
29,05
2,23
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
89,18
42,22
79,18
-10,00
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
38,34
1,94
10,18
-28,16

46
Phụ lục số 41:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Hoằng Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.183,64
2.189,20
2.183,64
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.449,70
1.251,01
1.152,19
-297,51
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.076,05
886,04
797,66
-278,39
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
142,93
158,72
129,44
-13,49
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
61,87
56,00
61,37
-0,50
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
32,00
32,00
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
71,44
75,25
49,56
-21,88
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
84,07
66,91
74,07
-10,00
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
697,28
928,25
1.021,55
324,24
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
202,88
233,13
-202,88
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
247,94
247,94
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,93
3,36
3,36
0,43
2.4
Đất quốc phòng
CQP
4,15
5,15
5,15
1,00
2.5
Đất an ninh
CAN
1,12
2,50
2,50
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
19,12
18,85
19,42
0,28
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
45,79
237,23
260,29
214,49
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
29,51
207,40
207,20
177,69
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
6,9
12,76
21,39
14,49
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
9,39
17,07
31,70
22,31
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
263,86
267,20
318,03
54,17
2.9
Đất tôn giáo
TON
2,13
1,86
2,13
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,58
0,58
0,58
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
27,88
31,23
34,23
6,35
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
127,96
128,54
127,92
-0,04
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
36,66
9,94
9,90
-26,76

47
Phụ lục số 42:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Hoằng Giang
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
3.024,66
3.053,09
3.024,66
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.908,42
1.790,78
1.604,53
-303,89
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.084,38
889,32
846,78
-237,60
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
206,45
213,25
181,58
-24,87
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
104,77
197,89
100,36
-4,41
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
456,71
457,65
426,65
-30,06
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
48,93
29,01
39,01
-9,92
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.019,71
1.255,81
1.393,73
374,00
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
248,28
281,25
-248,28
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
291,25
291,25
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
5,18
8,38
8,38
3,20
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2,67
6,16
6,16
3,49
2.5
Đất an ninh
CAN
1,12
2,62
2,62
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
25,78
33,54
35,24
9,46
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
47,31
155,44
263,59
216,27
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
24,26
104,84
114,70
90,44
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
47,40
47,40
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
6,46
10,05
15,60
9,14
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
13,44
27,39
37,39
23,95
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
3,16
13,16
48,50
45,34
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
349,93
414,06
441,32
91,38
2.9
Đất tôn giáo
TON
2,96
4,06
4,06
1,10
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,55
0,69
0,69
0,14
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
21,63
25,15
25,15
3,52
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
315,42
325,96
315,27
-0,15
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
96,53
6,50
26,40
-70,13

48
Phụ lục số 43:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Hoằng Lộc
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.055,75
2.056,93
2.055,75
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.337,39
1.215,58
1.065,26
-272,13
1.1
Đất trồng lúa
LUA
898,7
760,55
678,10
-220,60
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
228,64
223,35
205,80
-22,84
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
99,39
97,99
77,61
-21,78
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
3,99
3,99
3,99
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
98,5
122,15
91,59
-6,91
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
714,70
839,48
988,62
273,92
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
288,26
355,10
-288,26
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
364,00
364,00
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,13
5,03
5,03
2,90
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
1,00
1,00
1,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
29,85
39,14
39,84
9,99
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
44,3
75,63
109,65
65,36
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
10,04
25,71
29,73
19,69
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
14,85
20,05
35,05
20,20
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
19,4
29,87
44,87
25,47
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
257,92
294,12
368,07
110,14
2.9
Đất tôn giáo
TON
2,61
3,15
3,15
0,54
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2,17
4,15
4,15
1,98
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
22,21
25,53
25,53
3,32
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
65,25
33,63
65,20
-0,05
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
3,66
1,87
1,87
-1,79

49
Phụ lục số 44:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Hoằng Phú
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
1.533,73
1.535,76
1.533,73
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
915,73
596,64
450,28
-465,45
1.1
Đất trồng lúa
LUA
725,11
474,92
358,80
-366,31
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
17,07
5,01
4,00
-13,07
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
48,4
14,39
28,39
-20,01
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
85,84
87,86
42,18
-43,66
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
26,66
11,32
11,32
-15,34
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
12,65
5,59
-7,06
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
607,92
938,23
1.082,56
474,63
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
176,63
211,03
-176,63
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
221,03
221,03
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
4,14
1,05
8,14
4,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
43
43,99
43,99
0,99
2.5
Đất an ninh
CAN
4,02
4,08
4,08
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
17,08
21,43
22,02
4,94
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
104,39
323,38
436,06
331,67
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
15,88
207,64
363,82
347,94
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
47,46
48,50
-47,46
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
7,98
13,62
13,62
5,64
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
33,07
53,62
58,62
25,55
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
213,53
277,23
291,73
78,19
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,94
2,24
2,24
1,30
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
1,44
1,47
1,47
0,03
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
19,26
21,41
24,41
5,15
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
27,51
27,98
27,39
-0,12
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3,00
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
10,08
0,89
0,89
-9,19

50
Phụ lục số 45:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Cẩm Thạch
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
10.699,29
10.664,80
10.699,29
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
8.702,98
8.639,31
8.521,00
-181,98
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.363,57
1.272,08
1.269,08
-94,49
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
601,74
639,92
611,11
9,37
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
804,65
857,93
805,30
0,65
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.958,66
1.880,19
1.958,66
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.867,17
3.720,35
3.694,85
-172,32
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.319,44
1.205,00
1.319,44
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
85,2
80,47
80,47
-4,73
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
20,00
28,00
28,00
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.932,10
2.000,36
2.148,16
216,06
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
706,6
717,05
732,05
25,45
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
3,02
2,60
5,60
2,58
2.4
Đất quốc phòng
CQP
8,26
9,26
9,26
1,00
2.5
Đất an ninh
CAN
150,97
177,03
177,03
26,06
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
39,28
58,15
59,50
20,22
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
66,31
55,23
134,92
68,61
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
28,21
10,35
38,21
10,00
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
13,17
20,17
35,17
22,00
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
24,93
24,71
61,54
36,61
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
543,56
590,85
631,85
88,29
2.9
Đất tôn giáo
TON
8,11
7,82
8,11
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,51
0,50
0,51
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
62,23
55,77
63,23
1,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
343,25
326,10
326,10
-17,15
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
64,21
25,13
30,13
-34,08

51
Phụ lục số 46:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Cẩm Thủy
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
6.446,97
6.441,75
6.446,97
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
5.071,73
5.074,68
4.967,34
-104,39
1.1
Đất trồng lúa
LUA
595,35
495,34
515,91
-79,44
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
710,82
794,09
711,82
1,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
505,67
592,68
494,39
-11,28
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
387,39
316,47
387,39
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
2.847,06
2.834,85
2.726,87
-120,19
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
135,1
114,20
235,10
100,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
19,65
17,41
19,65
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
16,00
46,00
46,00
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.198,15
1.299,90
1.342,46
144,32
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
435,74
-435,74
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
444,81
468,17
468,17
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
7,9
7,12
7,32
-0,58
2.4
Đất quốc phòng
CQP
0,45
5,17
5,17
4,72
2.5
Đất an ninh
CAN
3,06
4,52
5,81
2,75
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
40,35
36,89
42,73
2,38
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
84,52
116,96
140,94
56,43
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
39,76
38,30
39,38
-0,38
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
11,47
17,78
17,78
6,31
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
33,28
21,59
42,18
8,90
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
39,29
41,60
41,60
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
317,25
363,96
386,29
69,04
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,76
1,39
2,54
1,78
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,55
0,57
0,57
0,02
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
46,76
56,46
56,46
9,70
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
259,94
261,18
225,59
-34,35
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,87
0,87
0,87
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
177,09
67,17
137,17
-39,92

52
Phụ lục số 47:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Cẩm Tú
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
9.841,74
9.808,66
9.841,74
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
8.095,41
8.100,28
7.830,62
-264,79
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.149,30
1.048,56
1.079,10
-70,20
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
747,37
778,03
741,31
-6,06
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
860,82
920,74
860,11
-0,71
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
2.367,36
2.050,48
2.467,36
100,00
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
2.907,04
2.996,36
2.524,77
-382,27
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
949,58
661,64
1.113,99
164,41
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
34,97
33,65
34,97
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
14,28
30,00
42,00
27,72
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.555,42
1.600,29
1.914,89
359,48
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
526,81
543,10
556,75
29,94
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,93
1,41
2,93
2.4
Đất quốc phòng
CQP
42,45
42,45
42,45
2.5
Đất an ninh
CAN
0,13
1,24
1,00
0,87
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
26,52
30,70
94,80
68,29
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
110,92
108,11
240,62
129,70
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
18,81
25,50
51,04
32,23
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
62,32
39,80
82,20
19,88
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
29,79
42,81
107,38
77,59
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
427,46
446,10
520,36
92,90
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,30
3,30
3,30
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
3,6
0,90
3,60
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
62,69
55,97
63,84
1,15
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
394,36
369,01
385,24
-9,12
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
190,91
108,09
96,23
-94,68

53
Phụ lục số 48:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Cẩm Tân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
6.632,83
6.663,05
6.632,83
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
5.546,58
5.553,09
5.452,59
-93,99
1.1
Đất trồng lúa
LUA
806,26
705,48
763,57
-42,69
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
440,09
602,65
453,51
13,42
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.163,11
1.730,01
1.580,77
417,66
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.009,50
2.310,64
2.413,44
-596,06
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
78,61
83,70
95,42
16,81
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
72,54
72,30
70,96
-1,58
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
11,17
50,00
88,33
77,16
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.037,68
1.092,73
1.151,06
113,37
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
528,49
528,01
548,98
20,49
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,3
1,68
4,41
2,11
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
0,26
2,24
2,24
1,98
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
29,25
28,53
30,15
0,89
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
8,06
38,78
62,07
54,01
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,9
4,30
4,44
3,54
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
3,66
13,14
21,00
17,34
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
3,5
21,34
36,63
33,13
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
280,62
296,56
325,12
44,50
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,5
0,50
0,50
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
32,38
32,37
33,37
0,99
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
155,82
161,06
141,22
-14,60
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
48,57
17,23
29,18
-19,39

54
Phụ lục số 49:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Cẩm Vân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
8.879,76
8.871,38
8.879,76
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
7.469,00
7.480,96
7.175,77
-293,23
1.1
Đất trồng lúa
LUA
862,34
781,68
781,68
-80,66
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.415,25
1.743,87
1.419,12
3,87
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
562,17
651,09
546,78
-15,39
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
666,88
577,19
661,86
-5,02
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.932,87
3.642,90
3.584,83
-348,04
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
389,11
299,96
389,11
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
16,67
17,15
17,31
0,64
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
117,70
117,70
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.262,04
1.335,93
1.599,50
337,45
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
433,32
435,99
460,22
26,90
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
3,46
3,52
3,79
0,33
2.4
Đất quốc phòng
CQP
90,47
98,64
98,64
8,17
2.5
Đất an ninh
CAN
0,53
1,36
1,24
0,71
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
23,8
27,87
27,67
3,87
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
63,3
88,67
292,38
229,07
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
18,7
-18,70
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
10,72
36,70
30,50
19,78
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,59
1,09
4,09
3,50
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
10,02
16,85
67,29
57,27
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
23,28
34,03
190,50
167,22
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
297,26
330,99
363,28
66,02
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,04
1,44
1,74
0,70
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,26
0,26
0,26
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
47,25
48,43
52,42
5,17
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
301,22
298,63
297,73
-3,49
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,13
0,13
0,13
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
148,72
54,49
104,49
-44,23

55
Phụ lục số 50:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Hà Long
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
6.537,88
6.542,86
6.537,88
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
4.483,18
3.987,07
3.421,94
-1.061,24
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.145,36
1.048,36
959,87
-185,49
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.712,87
859,25
1.067,98
-644,89
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
369,49
494,48
273,15
-96,34
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
60,42
235,04
60,42
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
1.070,06
1.031,70
716,82
-353,24
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
145,19
141,00
145,19
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
95,52
98,37
104,24
8,72
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.873,20
2.357,28
3.058,43
1.185,23
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
210,46
-210,46
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
251,58
256,58
256,58
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,52
2,74
5,52
3,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
643,56
658,82
658,82
15,26
2.5
Đất an ninh
CAN
1,62
5,00
5,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
16,72
108,55
117,27
100,55
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
261,75
647,08
1.150,49
888,74
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
120,53
250,00
515,92
395,39
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
158,40
148,48
148,48
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,51
71,15
75,15
74,64
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
4,47
29,20
34,20
29,73
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
136,24
138,33
376,74
240,50
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
505,04
594,38
622,88
117,84
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,33
0,53
0,63
0,30
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2,96
2,87
8,49
5,53
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
32,13
31,02
35,02
2,89
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
197,73
58,09
197,73
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
181,5
198,51
57,51
-123,99

56
Phụ lục số 51:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Tống Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
6.981,14
6.935,81
6.981,14
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
5.150,66
5.180,53
4.649,29
-501,37
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.695,62
1.653,46
1.466,73
-228,89
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
241,58
216,74
160,18
-81,40
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
252,8
301,87
237,85
-14,95
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
457,67
437,00
457,67
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
592,49
600,67
593,32
0,83
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
1.657,79
1.573,39
1.476,83
-180,96
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
200,00
200,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
63,69
144,38
53,69
-10,00
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.570,64
1.550,07
2.231,85
661,22
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
443,66
307,68
475,02
31,36
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
4,44
5,08
7,32
2,88
2.4
Đất quốc phòng
CQP
4,92
195,42
195,42
190,50
2.5
Đất an ninh
CAN
1,42
2,92
2,92
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
52,6
51,96
55,65
3,05
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
190,88
280,89
561,53
370,66
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
200,00
200,00
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
33,09
23,73
23,73
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
6,29
14,36
17,36
11,07
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
48,6
42,55
67,55
18,95
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
135,98
190,89
252,89
116,91
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
556,23
562,42
629,42
73,19
2.9
Đất tôn giáo
TON
6,75
3,77
6,75
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
5,67
8,13
8,13
2,46
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
50,19
36,73
51,39
1,20
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
255,30
96,57
238,30
-17,00
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
259,84
205,21
100,00
-159,84

57
Phụ lục số 52:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Lĩnh Toại
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
3.045,91
3.047,64
3.045,91
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.162,32
2.193,39
2.013,06
-149,26
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.319,93
1.227,12
1.192,56
-127,37
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
81,73
128,49
76,43
-5,30
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
118,84
199,92
112,91
-5,93
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
452,64
418,19
435,31
-17,33
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
130,68
178,96
125,00
-5,68
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
822,26
815,21
991,81
169,54
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
238,04
227,37
270,65
32,61
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
4,52
5,61
6,11
1,59
2.4
Đất quốc phòng
CQP
36,02
37,03
37,03
1,01
2.5
Đất an ninh
CAN
1,53
3,12
3,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
24,56
25,47
30,50
5,94
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
3,8
13,18
60,15
56,34
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,39
1,59
10,59
10,20
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1,22
2,36
32,36
31,14
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2,2
9,23
17,20
15,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
312,7
345,31
382,31
69,61
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,21
0,87
2,47
1,26
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,49
1,38
1,38
0,89
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
56,37
56,50
57,50
1,13
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
144,55
100,96
140,59
-3,96
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
61,33
39,04
41,04
-20,29

58
Phụ lục số 53:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Hà Trung
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
3.347,93
3.413,99
3.347,93
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.293,94
2.204,50
2.026,17
-267,77
1.1
Đất trồng lúa
LUA
750,33
683,70
596,58
-153,75
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
126,09
41,80
55,20
-70,89
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
174,44
213,43
157,60
-16,84
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
67,13
68,26
67,13
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
541,57
528,67
541,57
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
443,68
344,34
423,80
-19,88
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
124,11
143,59
111,39
-12,72
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
985,05
1.145,06
1.267,98
282,92
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
305,14
-305,14
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
321,28
353,86
353,86
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
9,14
13,33
13,33
4,19
2.4
Đất quốc phòng
CQP
12,7
17,91
17,91
5,21
2.5
Đất an ninh
CAN
1,69
6,25
6,76
5,07
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
40,28
42,46
57,89
17,61
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
113,86
144,78
169,51
55,65
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
14,26
-14,26
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
8,54
16,78
-8,54
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
7,79
21,54
21,54
13,75
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
43,1
58,29
87,75
44,65
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
40,17
48,17
60,22
20,05
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
362
449,67
496,09
134,08
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,75
4,10
5,10
3,35
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
1,69
5,19
5,19
3,50
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
46,66
52,60
52,60
5,94
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
89,15
86,50
88,75
-0,40
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,99
0,99
0,99
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
68,94
64,43
53,78
-15,16

59
Phụ lục số 54:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Hoạt Giang
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.794,97
2.733,54
2.794,97
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.806,27
1.879,70
1.630,49
-175,78
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.099,53
963,60
995,92
-103,61
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
21,24
23,41
19,65
-1,59
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
113,22
207,03
92,08
-21,14
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
73,56
44,69
73,56
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
178,07
329,51
128,63
-49,44
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
164,94
209,29
164,94
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
753,84
823,97
1.003,06
249,21
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
208,79
194,87
-208,79
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
256,75
256,75
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
3,1
4,47
6,33
3,23
2.4
Đất quốc phòng
CQP
0,14
5,14
5,14
5,00
2.5
Đất an ninh
CAN
1,64
1,60
1,60
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
22,33
32,82
33,95
11,62
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
51,69
57,39
111,25
59,56
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
21,31
24,72
-21,31
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
1,44
7,60
12,34
10,90
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
9,6
8,13
48,91
39,31
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
19,34
16,94
50,00
30,66
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
332,9
413,15
449,10
116,19
2.9
Đất tôn giáo
TON
3,04
3,29
5,45
2,41
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
3,21
5,27
5,39
2,18
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
37,36
38,27
38,88
1,52
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
91,28
67,66
89,22
-2,06
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
234,86
29,87
161,42
-73,44

60
Phụ lục số 55:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Bá Thước
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
10.673,64
10.609,71
10.673,64
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
9.285,33
9.179,54
9.139,63
-145,70
1.1
Đất trồng lúa
LUA
612,04
552,53
528,39
-83,65
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
912,53
920,53
914,35
1,82
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
126,02
298,58
295,86
169,84
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
2.751,35
2.822,58
2.820,79
69,44
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
4.856,12
4.412,10
4.407,38
-448,74
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
2.484,43
1.670,37
2.584,43
100,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
27,27
59,41
59,05
31,78
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
100,00
100,00
100,00
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.358,62
1.424,82
1.528,66
170,04
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
350,64
351,52
661,04
310,40
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
282,4
288,93
-282,40
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
5,02
7,70
7,70
2,68
2.4
Đất quốc phòng
CQP
12,72
31,02
31,02
18,30
2.5
Đất an ninh
CAN
0,86
3,19
2,70
1,84
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
39,67
40,29
49,59
9,92
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
8,03
53,07
81,94
73,91
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
39,50
29,00
29,00
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,51
4,71
10,31
9,80
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
7,52
8,86
22,63
15,11
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
20,00
20,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
292,12
320,37
359,95
67,83
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,08
0,90
0,82
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
65,09
62,22
67,30
2,21
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
301,99
265,58
265,59
-36,40
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,93
0,93
0,93
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
29,69
5,35
5,35
-24,34

61
Phụ lục số 56:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Thiết Ống
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
9.462,77
9.431,51
9.462,77
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
8.439,12
8.309,88
8.339,15
-99,97
1.1
Đất trồng lúa
LUA
402,48
355,99
355,99
-46,49
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
335,24
533,98
513,84
178,60
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
260,75
290,36
282,92
22,17
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.669,23
2.490,69
1.669,23
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
5.736,72
4.298,61
5.176,92
-559,80
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
2.724,98
1.657,37
2.824,98
100,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
34,7
26,56
26,56
-8,14
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
200,00
200,00
200,00
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.007,07
1.110,15
1.112,14
105,06
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
327,43
344,33
364,33
36,90
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
3,24
3,46
3,46
0,22
2.4
Đất quốc phòng
CQP
11,82
19,72
19,72
7,90
2.5
Đất an ninh
CAN
0,2
1,12
1,12
0,92
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
18,69
18,63
19,17
0,47
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
62,43
131,79
90,23
27,79
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
50,00
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,8
2,00
2,00
1,20
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
50,33
49,14
59,14
8,81
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
11,31
30,65
29,09
17,78
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
179,09
179,63
214,23
35,15
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
69,57
70,17
70,17
0,60
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
334,60
339,82
328,24
-6,36
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,48
1,47
1,47
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
16,58
11,48
11,48
-5,10

62
Phụ lục số 57:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Văn Nho
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
6.493,41
6.476,38
6.493,41
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
6.091,53
6.073,49
6.008,68
-82,85
1.1
Đất trồng lúa
LUA
486,25
402,19
412,19
-74,06
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
24,28
260,31
24,01
-0,27
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
128,29
171,75
136,45
8,16
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
429,54
87,17
429,67
0,13
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
4.994,78
5.031,72
4.886,01
-108,77
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
2.107,16
1.052,78
2.209,57
102,41
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
28,38
33,99
33,99
5,61
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
398,93
401,01
482,85
83,94
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
168,49
172,44
182,34
13,85
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,9
1,21
4,21
3,31
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
0,63
1,32
1,20
0,57
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
14,23
14,46
14,87
0,64
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,24
0,51
13,36
13,12
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,27
3,27
3,27
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,24
0,24
5,09
4,85
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
5,00
5,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
89,95
93,44
136,16
46,23
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,88
0,29
1,00
0,12
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
64,87
63,00
67,89
3,02
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
58,74
51,33
58,81
0,07
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,01
0,01
0,01
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
2,95
1,88
1,88
-1,07

63
Phụ lục số 58:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Điền Quang
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
10.405,65
10.366,51
10.405,65
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
9.424,11
9.362,21
9.328,05
-96,06
1.1
Đất trồng lúa
LUA
828,08
741,81
751,37
-76,71
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
610,03
737,41
783,46
173,43
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
463,73
531,88
530,49
66,76
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.816,84
2.224,47
1.924,47
107,63
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
5.611,97
4.604,66
4.929,86
-682,11
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
3.184,06
2.622,55
3.284,06
100,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
93,46
107,04
93,46
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
100,00
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
973,13
1.001,21
1.074,49
101,37
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
483,57
490,24
501,74
18,17
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,63
2,79
4,79
2,16
2.4
Đất quốc phòng
CQP
20,90
20,90
20,90
2.5
Đất an ninh
CAN
0,35
1,46
1,22
0,87
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
32,01
28,83
32,15
0,15
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
2,13
4,23
41,23
39,10
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2,00
17,00
17,00
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2,13
2,23
14,23
12,10
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
10,00
10,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
190,98
206,25
217,54
26,56
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,07
0,42
0,42
0,35
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
46,59
48,01
48,01
1,42
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
214,80
198,08
206,49
-8,31
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
8,41
3,09
3,11
-5,30

64
Phụ lục số 59:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Điền Lư
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
6.622,14
6.654,09
6.622,14
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
5.415,31
5.467,20
5.274,48
-140,83
1.1
Đất trồng lúa
LUA
763,14
696,20
691,90
-71,24
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
694,29
1.153,74
719,01
24,72
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
277,9
388,11
383,55
105,65
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
501,3
503,40
501,30
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.133,66
2.294,73
2.549,71
-583,95
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
310,35
235,00
410,35
100,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
45,02
82,59
80,58
35,56
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
100,00
100,00
100,00
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.175,33
1.185,43
1.326,20
150,88
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
501,47
506,36
519,36
17,89
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
3,33
3,31
6,31
2,98
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
0,41
1,12
2,74
2,33
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
30,16
29,82
37,02
6,85
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
71,91
92,54
133,67
61,77
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
30,19
50,00
54,50
24,31
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
1,74
1,95
5,95
4,21
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
4,77
5,00
25,00
20,23
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
35,2
35,59
48,22
13,02
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
322,16
332,01
374,07
51,92
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,57
2,91
2,92
1,35
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,16
0,21
0,21
0,05
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
41,75
42,47
44,47
2,72
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
202,41
171,68
202,43
0,02
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
31,5
1,46
21,46
-10,04

65
Phụ lục số 60:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Quý Lương
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
13.322,11
13.343,13
13.322,11
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
12.256,15
12.283,71
12.183,38
-72,77
1.1
Đất trồng lúa
LUA
718,16
636,31
665,61
-52,55
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.722,49
2.489,39
1.771,66
49,17
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
166,61
247,13
166,85
0,24
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
2.554,45
2.500,65
2.554,45
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
6.954,92
6.063,44
6.798,49
-156,43
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
3.544,27
2.637,00
3.644,27
100,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
24,02
24,52
24,05
0,03
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
83,13
150,00
130,00
46,87
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.035,34
1.052,48
1.123,69
88,37
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
374,56
360,54
390,00
15,44
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,45
2,08
2,08
0,63
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
0,18
2,27
2,15
1,97
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
33,21
30,69
33,28
0,08
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
47,3
58,84
65,02
17,73
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,15
0,10
2,50
2,35
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
5,24
5,24
15,24
10,00
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
41,9
53,50
47,28
5,38
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
258,22
274,96
302,98
44,76
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,07
1,81
1,81
1,74
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
69,05
66,85
72,05
3,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
251,30
251,44
251,32
0,02
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
30,62
6,94
15,04
-15,58

66
Phụ lục số 61:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Cổ Lũng
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
12.921,23
12.705,29
12.921,23
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
12.462,44
12.270,94
12.309,44
-153,00
1.1
Đất trồng lúa
LUA
480,84
438,13
438,13
-42,71
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
134,48
366,80
160,12
25,64
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
3,38
137,69
57,69
54,31
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
9.107,44
8.849,62
9.107,44
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
274,23
5,54
274,33
0,10
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
2.451,67
2.462,73
2.261,30
-190,37
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.615,16
1.041,00
1.624,16
9,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
10,4
10,43
10,43
0,03
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
421,51
428,93
586,37
164,86
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
219,37
220,88
236,88
17,51
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,64
1,28
2,28
1,64
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
0,47
1,32
1,32
0,85
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
17,38
15,44
88,94
71,56
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,3
4,16
31,66
31,36
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,29
4,15
19,65
19,36
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,01
0,01
12,01
12,00
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
82,77
83,72
123,23
40,46
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
22,95
23,12
23,12
0,17
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
77,62
75,93
75,92
-1,70
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,01
0,08
0,02
0,01
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
37,28
5,42
25,42
-11,86

67
Phụ lục số 62:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Pù Luông
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
8.170,56
8.170,72
8.170,56
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
7.666,01
7.617,81
7.543,02
-122,99
1.1
Đất trồng lúa
LUA
607,88
603,67
603,67
-4,21
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
123,72
285,74
249,86
126,14
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
153,66
107,21
107,21
-46,45
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
3.229,54
3.208,15
3.229,54
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
731,3
843,30
731,30
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
2.813,96
2.561,88
2.615,51
-198,45
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.173,14
270,78
1.173,14
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
5,95
5,93
5,93
-0,02
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
483,74
530,82
612,45
128,72
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
252,45
249,47
272,45
20,00
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,37
4,80
4,80
3,43
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
0,23
1,12
1,00
0,77
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
24,62
19,98
24,62
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
6,47
63,02
70,02
63,55
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
6,31
62,64
62,64
56,33
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,16
0,38
7,38
7,22
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
98,25
102,64
135,14
36,90
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
19,24
5,61
20,24
1,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
81,11
81,13
81,13
0,02
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,05
0,05
0,05
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
20,81
22,09
15,09
-5,72

68
Phụ lục số 63:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Ngọc Lặc
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
9.064,70
9.038,79
9.064,70
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
7.011,22
6.592,15
6.266,14
-745,08
1.1
Đất trồng lúa
LUA
761,45
567,99
587,99
-173,46
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
463,35
514,45
433,57
-29,78
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
387,76
391,28
373,95
-13,81
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.036,17
1.212,21
1.036,17
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
4.302,77
3.476,46
3.702,70
-600,07
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
669,5
448,00
669,50
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
56,46
52,10
52,30
-4,16
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
374,40
59,20
59,20
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.949,02
2.376,25
2.718,17
769,15
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
372,79
-372,79
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
581,17
1.010,13
1.061,09
479,92
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
12,28
11,66
13,28
1,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
225,11
404,53
404,53
179,42
2.5
Đất an ninh
CAN
1,91
4,85
4,62
2,71
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
57,77
84,40
87,27
29,51
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
71,26
111,23
263,40
192,13
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
27,30
27,30
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
16,82
44,98
116,15
99,33
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
53,35
65,15
104,95
51,60
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
1,1
1,10
15,00
13,90
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
319,23
445,16
572,59
253,36
2.9
Đất tôn giáo
TON
5,62
5,70
7,20
1,58
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,10
0,30
0,30
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
35,5
35,80
41,20
5,70
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
266,38
262,69
262,69
-3,69
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
104,46
70,39
80,39
-24,07

69
Phụ lục số 64:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Thạch Lập
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
8.351,69
8.378,65
8.351,69
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
7.145,72
7.268,32
7.020,91
-124,81
1.1
Đất trồng lúa
LUA
849,07
755,72
781,44
-67,63
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
193,31
383,71
185,30
-8,01
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
303,33
303,09
295,24
-8,09
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.198,47
1.652,21
1.198,47
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
4.538,75
3.926,45
4.374,58
-164,17
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
421,03
245,09
421,03
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
42,8
41,92
41,42
-1,38
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
122,31
84,99
84,99
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
929,53
981,29
1.087,62
158,10
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
434,59
449,49
459,58
24,99
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,34
1,74
4,45
3,11
2.4
Đất quốc phòng
CQP
60,06
65,01
65,01
4,95
2.5
Đất an ninh
CAN
1,50
1,50
1,50
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
25,54
26,10
31,13
5,59
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
10,15
24,52
34,79
24,64
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
9,20
9,20
9,20
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
5,59
10,76
25,59
20,00
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
4,56
4,56
-4,56
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
163,18
189,02
254,35
91,18
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,16
0,41
0,41
0,25
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
27,79
27,92
30,79
3,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
206,72
195,58
205,61
-1,11
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
276,44
129,04
243,16
-33,28

70
Phụ lục số 65:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Ngọc Liên
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
8.017,21
8.000,14
8.017,21
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
5.998,49
5.915,71
5.625,58
-372,91
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.057,38
954,14
954,14
-103,24
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
868,91
967,92
819,58
-49,33
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
883,7
875,26
875,26
-8,44
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
91,11
122,31
122,31
31,20
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
2.978,01
2.743,97
2.640,10
-337,91
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
31,96
155,05
155,05
123,09
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
87,75
84,79
87,25
-0,50
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
21,1
100,00
60,00
38,90
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.697,20
1.959,79
2.186,15
488,93
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
673,3
680,29
695,89
22,59
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
4,21
3,68
4,21
2.4
Đất quốc phòng
CQP
270,25
420,26
420,26
150,01
2.5
Đất an ninh
CAN
5,94
7,36
8,42
2,48
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
32,23
37,13
35,68
3,44
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
126,37
206,56
351,67
225,30
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
20,00
70,00
70,00
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,47
3,44
5,99
5,52
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
43,77
61,51
75,68
31,91
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
82,13
121,61
200,00
117,87
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
385,16
404,30
467,87
82,70
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
5,04
5,95
5,64
0,60
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
39,45
39,45
41,45
2,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
155,25
154,81
155,06
-0,19
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
321,52
124,64
205,48
-116,04

71
Phụ lục số 66:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Minh Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
8.177,37
8.177,96
8.177,37
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
6.177,26
5.856,65
5.794,68
-382,58
1.1
Đất trồng lúa
LUA
781,56
675,12
667,92
-113,64
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
915,42
896,52
896,76
-18,66
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.441,60
1.422,43
1.422,43
-19,17
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1,65
165,85
1,65
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
2.979,29
2.424,58
2.663,77
-315,52
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
138,91
182,54
182,54
43,63
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
44,9
44,22
44,22
-0,68
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
197,00
67,00
67,00
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.962,89
2.292,85
2.358,23
395,35
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
727,85
738,75
753,75
25,90
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
9,65
9,12
11,32
1,67
2.4
Đất quốc phòng
CQP
277,51
466,57
466,57
189,06
2.5
Đất an ninh
CAN
0,12
1,24
2,62
2,50
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
54,16
74,72
75,51
21,36
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
199,83
275,74
263,74
63,91
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
7
7,00
72,00
65,00
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
3,6
10,21
15,21
11,61
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
68,24
131,54
99,54
31,30
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
120,99
126,99
76,99
-44,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
410,89
438,54
482,54
71,65
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,94
0,98
0,98
0,04
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
42,81
48,91
62,91
20,10
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
239,13
238,28
238,29
-0,84
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
37,22
28,46
24,46
-12,76

72
Phụ lục số 67:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Nguyệt Ấn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
9.871,32
9.851,33
9.871,32
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
8.553,55
8.507,81
8.457,35
-96,20
1.1
Đất trồng lúa
LUA
610,45
510,21
515,21
-95,24
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.261,02
1.152,86
1.256,10
-4,92
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
748,41
929,54
812,63
64,22
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
5.891,44
5.494,54
5.479,73
-411,71
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
115,86
68,00
115,86
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
42,23
41,98
39,98
-2,25
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
200,26
200,26
200,26
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.206,19
1.257,93
1.318,38
112,18
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
524,55
531,88
536,88
12,33
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2
2,26
3,26
1,26
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
1,24
1,00
1,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
31,74
33,14
37,71
5,98
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
4,73
13,93
39,43
34,69
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
1,32
3,02
4,02
2,70
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1,61
6,41
15,41
13,80
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
1,81
4,50
20,00
18,19
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
363,17
391,79
420,79
57,61
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
1,88
3,42
2,00
0,12
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
33,82
33,82
35,82
2,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
244,30
243,45
238,49
-5,81
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
111,58
85,59
95,59
-15,99

73
Phụ lục số 68:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Kiên Thọ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
5.668,18
5.651,88
5.668,18
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
4.347,54
4.206,97
4.128,83
-218,71
1.1
Đất trồng lúa
LUA
677,8
578,43
578,43
-99,37
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
911,24
931,03
887,30
-23,94
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
714,9
771,74
745,81
30,91
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
1.974,63
1.684,91
1.674,59
-300,04
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
62,02
42,00
62,02
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
40,03
39,62
39,60
-0,43
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
100,00
100,00
100,00
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.288,34
1.421,00
1.515,45
227,11
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
635,15
613,41
655,15
20,00
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,66
1,88
4,10
2,44
2.4
Đất quốc phòng
CQP
4,00
4,00
4,00
2.5
Đất an ninh
CAN
1,22
1,20
1,20
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
28,14
37,48
38,50
10,36
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
57,46
80,09
94,18
36,72
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
23,55
18,00
18,00
-5,55
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
1,94
12,31
14,30
12,36
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
12,99
31,50
42,90
29,91
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
18,98
18,28
18,98
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
312,69
432,03
463,53
150,84
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,5
1,00
1,00
0,50
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
27,06
27,06
28,10
1,04
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
225,68
222,83
225,69
0,01
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
32,3
23,91
23,90
-8,40

74
Phụ lục số 69:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Như Xuân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
6.667,16
6.987,22
6.667,16
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
5.527,85
5.965,61
5.375,87
-151,98
1.1
Đất trồng lúa
LUA
345,18
324,83
303,55
-41,63
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
215,87
727,72
224,58
8,71
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
437,91
865,04
525,29
87,38
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.279,22
1.122,07
1.279,22
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.133,04
2.675,35
2.868,87
-264,17
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
302,8
293,00
302,80
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
115,74
207,87
120,71
4,97
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
12,73
12,73
12,73
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.017,20
1.002,25
1.202,35
185,15
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
73,22
219,97
146,75
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
125,36
209,03
-125,36
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
5,07
7,88
7,88
2,81
2.4
Đất quốc phòng
CQP
1,26
3,26
3,26
2,00
2.5
Đất an ninh
CAN
236,18
237,80
239,95
3,77
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
25,06
36,48
36,47
11,41
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
22,74
52,43
86,99
64,24
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
3,44
30,00
30,00
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
6,55
13,67
10,67
4,12
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
16,15
27,32
31,32
15,17
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,05
8,00
15,00
14,95
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
163,72
215,40
242,31
78,60
2.9
Đất tôn giáo
TON
3,14
3,20
3,20
0,06
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,11
0,11
0,11
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
30,61
34,14
34,36
3,75
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
330,84
202,52
327,85
-2,99
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
122,11
19,36
88,94
-33,17

75
Phụ lục số 70:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Thượng Ninh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
9.356,44
9.260,37
9.356,44
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
8.730,45
8.533,58
8.492,37
-238,08
1.1
Đất trồng lúa
LUA
606,76
577,01
547,21
-59,55
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
768,74
740,20
750,24
-18,50
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
682,2
779,46
752,77
70,57
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.615,71
2.437,66
1.615,71
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
4.823,45
3.697,62
4.525,42
-298,03
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
273,42
157,00
273,42
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
224,71
225,32
224,71
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
591,89
714,00
851,28
265,67
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
171,67
180,45
187,45
15,78
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,11
1,97
6,27
4,16
2.4
Đất quốc phòng
CQP
49,10
49,10
49,10
2.5
Đất an ninh
CAN
1,24
1,00
1,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
21,35
28,05
31,08
9,73
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
23,68
53,35
84,01
60,33
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
20
35,00
35,00
15,00
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
1,75
1,75
1,75
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
3,68
13,26
37,26
33,58
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
3,34
10,00
10,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
222,41
250,30
349,09
126,69
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,05
0,45
0,45
0,40
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
34,58
35,69
35,69
1,11
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
116,04
113,17
113,18
-2,86
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,23
0,23
0,23
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
34,1
12,79
12,79
-21,31

76
Phụ lục số 71:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Hóa Quỳ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
12.639,16
11.664,39
12.639,16
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
11.581,29
10.668,85
11.391,73
-189,56
1.1
Đất trồng lúa
LUA
365,32
341,90
359,13
-6,19
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
332,96
373,40
331,07
-1,89
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.245,35
1.273,67
1.233,76
-11,59
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
6.060,73
4.921,74
6.060,73
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
784,81
648,76
784,81
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
2.632,11
2.798,87
2.444,22
-187,89
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
485,71
139,27
485,71
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
160,01
306,81
150,01
-10,00
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.005,12
987,72
1.214,68
209,57
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
179,35
167,28
188,40
9,05
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,83
1,99
3,45
1,62
2.4
Đất quốc phòng
CQP
58,00
58,00
58,00
2.5
Đất an ninh
CAN
185,69
230,39
230,39
44,70
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
20,75
22,23
20,75
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
26,63
37,23
37,34
10,71
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,24
2,15
2,15
1,91
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
23,42
32,22
32,22
8,80
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2,97
2,86
2,97
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
177,58
208,55
258,26
80,69
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,03
0,03
0,03
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
27,5
32,29
32,29
4,79
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
385,76
229,73
385,77
0,01
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
52,75
7,82
32,75
-20,00

77
Phụ lục số 72:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Thanh Quân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
10.882,66
10.921,86
10.882,66
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
10.301,71
10.152,54
10.038,13
-263,58
1.1
Đất trồng lúa
LUA
517,56
508,86
505,86
-11,70
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
234,33
201,44
190,66
-43,67
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
595,86
718,25
593,93
-1,93
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
2.600,20
2.963,95
2.600,20
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
6.138,43
5.502,95
5.848,32
-290,11
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
3.064,75
2.554,00
3.064,75
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
108,65
107,48
107,48
-1,17
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
50,00
50,00
50,00
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
528,15
733,30
808,51
280,37
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
188,86
192,61
202,21
13,35
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,78
0,87
2,87
2,09
2.4
Đất quốc phòng
CQP
134,10
134,10
134,10
2.5
Đất an ninh
CAN
1,24
1,12
1,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
18,14
26,83
23,83
5,70
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
16,71
47,42
85,82
69,10
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
26,34
36,50
36,50
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,18
1,55
6,05
5,87
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,9
3,89
13,89
12,99
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
15,64
15,64
29,38
13,74
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
145,02
193,33
211,83
66,82
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,03
0,03
0,03
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
28,64
29,23
29,23
0,59
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
129,97
107,64
117,47
-12,50
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
52,8
36,02
36,02
-16,78

78
Phụ lục số 73:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Xuân Bình
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
17.183,25
18.317,35
17.183,25
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
14.044,56
14.998,00
13.776,36
-268,20
1.1
Đất trồng lúa
LUA
138,83
140,71
128,83
-10,00
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
2.872,26
3.213,65
2.901,37
29,11
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
2.117,42
2.603,53
2.349,78
232,36
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
874,66
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
769,8
678,36
769,80
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
7.933,21
7.110,12
7.249,61
-683,60
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
4.020,69
3.768,19
4.020,69
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
48,71
53,48
53,48
4,77
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
164,33
150,00
150,00
-14,33
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
3.097,41
3.309,15
3.386,71
289,31
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
314,98
344,80
335,03
20,05
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
3,75
3,28
3,75
2.4
Đất quốc phòng
CQP
1.385,90
1.386,89
1.386,89
0,99
2.5
Đất an ninh
CAN
550,49
572,50
573,76
23,27
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
23,58
27,02
27,92
4,34
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
77,12
157,64
227,75
150,63
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
30,38
79,85
108,66
78,28
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
3,3
10,30
10,30
7,00
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
30,79
34,83
46,83
16,04
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
12,65
32,66
61,96
49,31
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
359,39
425,10
442,61
83,23
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
1,04
1,04
1,04
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
19,71
32,04
29,11
9,40
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
362,49
358,84
358,85
-3,64
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
41,28
10,20
20,18
-21,10

79
Phụ lục số 74:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Thanh Phong
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
15.049,90
15.020,75
15.049,90
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
12.470,79
11.974,48
11.960,59
-510,20
1.1
Đất trồng lúa
LUA
450,75
440,82
443,75
-7,00
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
413,44
397,60
404,50
-8,94
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
391,43
450,74
273,52
-117,91
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
4.896,60
5.235,03
4.935,03
38,43
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
6.238,59
5.327,72
5.781,22
-457,37
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
4.796,30
4.241,40
4.796,30
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
79,98
78,79
78,79
-1,19
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
43,78
43,78
43,78
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
2.547,55
3.030,50
3.086,31
538,76
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
181,38
190,00
205,00
23,62
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,4
2,69
5,67
3,27
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
1.962,11
1.898,84
1.898,54
-63,57
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
21,82
22,23
27,53
5,70
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
18,4
41,90
59,11
40,71
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
10,00
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
6,88
6,88
6,88
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1,74
5,74
11,74
10,00
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
16,66
19,28
40,49
23,83
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
111,58
621,81
636,43
524,86
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,05
0,05
0,05
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
28,08
28,09
29,09
1,01
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
221,73
221,89
221,89
0,16
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
31,56
15,77
3,00
-28,56

80
Phụ lục số 75:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Nga Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.729,30
2.714,00
2.729,30
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.394,15
1.253,31
1.184,61
-209,54
1.1
Đất trồng lúa
LUA
571,27
441,72
440,43
-130,84
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
430,59
397,16
389,51
-41,08
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
61,6
66,99
57,10
-4,50
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
55,1
50,82
50,82
-4,28
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
209,78
207,90
185,27
-24,51
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.245,44
1.372,10
1.465,73
220,27
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
373,74
-373,74
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
167,15
575,71
588,18
421,03
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
7,57
9,20
9,57
2,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
0,45
3,49
3,49
3,04
2.5
Đất an ninh
CAN
2,45
6,15
5,97
3,52
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
51,38
65,51
61,68
10,29
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
54,09
72,30
102,31
48,22
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
35,45
33,03
31,02
-4,43
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
1,79
8,82
21,49
19,70
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
16,8
30,40
49,75
32,95
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,05
0,05
0,05
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
426,81
500,62
523,33
96,51
2.9
Đất tôn giáo
TON
2,7
2,43
3,37
0,67
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
1,51
1,11
1,82
0,31
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
62,97
63,35
70,58
7,61
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
73,38
54,66
74,19
0,81
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
21,24
17,57
21,24
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
89,71
88,59
78,96
-10,75

81
Phụ lục số 76:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Nga Thắng
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.762,49
2.752,37
2.762,49
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.789,71
1.711,95
1.689,44
-100,27
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.053,27
926,56
926,56
-126,71
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
157,92
173,60
160,98
3,06
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
36,45
36,20
36,20
-0,25
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
39,99
40,02
40,02
0,03
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
195,9
189,63
189,74
-6,16
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
897,43
988,84
1.021,47
124,04
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
302,69
319,89
336,89
34,20
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
3,08
3,01
6,01
2,93
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2,08
14,58
14,58
12,50
2.5
Đất an ninh
CAN
1,00
1,00
1,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
25,3
30,27
36,91
11,61
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
39,99
72,81
63,17
23,18
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
28,72
33,80
26,16
-2,56
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,04
17,03
10,03
9,99
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
7,46
18,21
23,21
15,75
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
3,77
3,77
3,77
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
351,7
383,27
393,93
42,23
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,05
0,35
0,35
0,30
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
1,4
1,65
1,65
0,25
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
47,85
49,72
54,72
6,87
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
123,29
112,29
112,26
-11,03
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
75,35
51,58
51,58
-23,77

82
Phụ lục số 77:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Hồ Vương
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
1.927,47
1.927,50
1.927,47
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.143,43
1.084,22
1.005,51
-137,92
1.1
Đất trồng lúa
LUA
675,11
562,73
537,77
-137,34
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
327,09
338,12
311,86
-15,23
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
24,89
25,40
23,40
-1,49
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
43,02
42,30
41,30
-1,72
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
671,94
744,39
839,85
167,91
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
344,11
355,72
375,72
31,61
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,45
3,20
6,20
3,75
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
1,12
1,12
1,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
21,95
22,95
24,03
2,08
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
3,51
21,02
63,12
59,61
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,06
1,96
5,96
5,90
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
3,45
5,04
26,04
22,59
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
14,02
31,12
31,12
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
230,43
267,20
289,60
59,17
2.9
Đất tôn giáo
TON
3,33
3,87
3,87
0,54
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
1,25
1,34
3,34
2,09
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
40,09
40,15
42,15
2,06
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
23,48
23,48
26,36
2,88
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,34
1,34
1,34
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
112,1
98,89
82,11
-29,99

83
Phụ lục số 78:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Tân Tiến
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.853,75
2.853,74
2.853,75
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.611,85
1.467,89
1.344,79
-267,06
1.1
Đất trồng lúa
LUA
361,1
313,01
299,56
-61,54
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
490,93
426,17
346,61
-144,32
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
73,43
66,93
66,93
-6,50
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
278,67
264,49
264,49
-14,18
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
296,41
225,89
255,89
-40,52
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
860,50
1.095,17
1.198,28
337,78
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
391,63
407,63
420,71
29,08
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,96
1,52
3,47
2,51
2.4
Đất quốc phòng
CQP
0,16
10,36
10,36
10,20
2.5
Đất an ninh
CAN
1,62
5,00
5,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
13,31
13,93
15,07
1,75
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
219,10
237,83
237,83
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
150,00
150,00
150,00
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
59,67
65,00
65,00
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
8,43
8,43
8,43
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1,00
14,40
14,40
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
365,59
390,57
416,79
51,21
2.9
Đất tôn giáo
TON
2,14
2,14
2,14
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
14,29
15,49
15,49
1,20
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
72,31
32,70
71,31
-1,00
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,11
0,11
0,11
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
381,4
290,68
310,68
-70,72

84
Phụ lục số 79:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Nga An
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.805,68
2.810,05
2.805,68
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.398,90
1.417,09
1.275,16
-123,74
1.1
Đất trồng lúa
LUA
997,19
924,89
914,70
-82,49
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
156,12
207,04
145,63
-10,49
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
71,42
97,25
61,42
-10,00
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
48,65
48,65
30,31
-18,34
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
67,84
64,84
65,42
-2,42
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
900,05
998,78
1.076,34
176,30
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
421,87
438,90
449,80
27,93
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,76
2,47
4,47
2,71
2.4
Đất quốc phòng
CQP
30,08
30,93
30,93
0,85
2.5
Đất an ninh
CAN
1,02
1,02
1,02
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
19,23
18,64
19,00
-0,23
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
31,14
62,53
79,15
48,02
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,24
17,84
17,84
17,60
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2,87
13,31
16,31
13,44
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
28,02
31,38
45,00
16,98
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
261,68
324,35
353,39
91,71
2.9
Đất tôn giáo
TON
4,52
3,93
5,12
0,60
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,27
0,27
0,27
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
32,92
36,60
36,60
3,68
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
96,58
79,14
96,59
0,01
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
506,73
394,18
454,18
-52,55

85
Phụ lục số 80:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Ba Đình
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.723,42
2.722,38
2.723,42
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.708,81
1.587,52
1.453,67
-255,14
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.117,07
1.004,97
974,97
-142,10
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
65,61
60,83
10,45
-55,16
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
53,22
52,87
33,38
-19,84
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
47,87
47,87
25,47
-22,40
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
121,94
106,30
106,30
-15,64
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
645,95
852,12
959,07
313,13
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
228,62
249,15
273,14
44,52
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,56
2,30
4,55
2,99
2.4
Đất quốc phòng
CQP
38,30
38,30
38,30
2.5
Đất an ninh
CAN
1,63
1,63
1,63
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
17,12
99,74
110,34
93,23
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
11,55
29,32
59,32
47,77
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,13
16,76
21,76
21,63
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
11,42
12,56
37,56
26,14
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
282,1
329,00
362,79
80,69
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,09
1,94
2,34
1,25
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
4,15
3,23
4,15
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
40,74
39,92
44,92
4,18
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
59,02
57,59
57,59
-1,43
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
368,66
282,74
310,68
-57,98

86
Phụ lục số 81:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Lưu Vệ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.683,94
2.684,06
2.683,94
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.494,41
1.404,59
1.310,45
-183,96
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.317,08
1.223,53
1.183,10
-133,98
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
30,85
22,78
16,19
-14,66
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
49,93
66,00
30,13
-19,80
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
57,44
54,35
42,35
-15,09
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
9,28
9,53
0,25
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.157,17
1.278,66
1.344,66
187,49
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
215,86
-215,86
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
357,09
569,92
598,66
241,57
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
9,47
9,25
10,47
1,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
0,5
3,50
3,50
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
1,23
3,86
5,03
3,80
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
53,59
65,22
70,90
17,31
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
20,95
55,19
65,05
44,10
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
21,78
21,64
21,64
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
3,84
11,77
11,77
7,93
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
17,11
21,64
31,64
14,53
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
426,44
506,95
518,22
91,78
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,02
0,02
0,02
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,78
0,78
0,78
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
39,91
40,30
44,30
4,39
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
31,33
23,67
27,73
-3,60
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
32,36
0,81
28,83
-3,53

87
Phụ lục số 82:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Quảng Yên
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.491,87
2.491,86
2.491,87
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.372,67
1.322,56
1.106,49
-266,18
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.213,51
1.127,91
993,88
-219,63
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
43,78
39,12
18,02
-25,76
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
63,55
103,59
53,56
-9,99
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
42,46
41,68
31,68
-10,78
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.094,28
1.168,14
1.384,22
289,96
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
475,08
483,67
-475,08
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
546,66
546,66
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,36
2,86
4,16
1,80
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
1,28
4,16
4,16
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
23,78
29,77
29,77
6,00
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
78,23
130,38
160,05
81,82
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
60
70,72
70,79
10,79
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
5
27,58
37,58
32,58
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
13,23
26,18
44,18
30,95
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
5,90
7,50
7,50
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
434,97
452,31
547,87
112,91
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,3
0,30
0,30
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
1,48
1,48
1,48
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
30,76
39,44
39,44
8,68
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
47,32
23,65
47,33
0,01
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
24,92
1,16
1,16
-23,76

88
Phụ lục số 83:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Quảng Ngọc
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
3.437,75
3.439,57
3.437,75
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.094,57
2.065,00
1.992,77
-101,80
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.458,69
1.379,79
1.379,79
-78,90
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
404,3
406,39
389,62
-14,68
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
139,83
138,62
136,62
-3,21
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
15,17
15,16
15,17
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
47,83
80,76
42,82
-5,01
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
28,75
28,75
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.276,54
1.327,34
1.397,75
121,21
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
508,69
524,56
534,56
25,87
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
9,59
4,68
9,59
2.4
Đất quốc phòng
CQP
10,63
11,63
11,63
1,00
2.5
Đất an ninh
CAN
1,38
4,02
4,02
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
36,67
44,69
44,69
8,02
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
21,07
65,70
50,39
29,32
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
36,31
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
1,65
2,65
2,65
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
21,07
27,74
47,74
26,67
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
490,25
513,18
541,68
51,43
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,99
1,79
1,99
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
3,55
3,55
3,55
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
47,88
49,44
49,44
1,56
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
143,63
106,70
143,62
-0,01
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
2,59
0,04
2,59
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
66,64
47,23
47,23
-19,41

89
Phụ lục số 84:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Quảng Ninh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
1.714,11
1.708,96
1.714,11
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.003,81
952,72
838,42
-165,39
1.1
Đất trồng lúa
LUA
775,51
700,81
646,84
-128,67
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
79,38
71,12
73,55
-5,83
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
96,15
125,34
86,84
-9,31
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
2,50
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
10,05
6,04
-10,05
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
31,38
32,22
19,89
-11,49
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
11,34
11,30
-0,04
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
688,28
748,03
867,48
179,18
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
364,4
369,20
-364,40
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
405,12
405,12
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,73
1,73
4,93
3,20
2.4
Đất quốc phòng
CQP
0,61
10,47
10,47
9,86
2.5
Đất an ninh
CAN
1,56
3,06
3,06
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
16,82
18,13
21,74
4,91
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,89
12,90
42,85
41,96
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,26
2,81
10,34
10,08
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,37
9,83
32,25
31,88
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,26
0,26
0,26
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
249,35
272,61
321,58
72,22
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,56
1,06
1,94
1,38
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
1,8
2,60
2,60
0,80
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
40,26
40,38
42,38
2,12
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
11,86
17,39
10,81
-1,05
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
22,02
8,21
8,21
-13,81

90
Phụ lục số 85:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Quảng Bình
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.347,24
2.351,34
2.347,24
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.345,74
1.170,62
1.065,18
-280,56
1.1
Đất trồng lúa
LUA
931,98
743,39
724,39
-207,59
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
223,76
213,42
172,57
-51,19
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
96,92
89,80
89,63
-7,29
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
34,92
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
24,52
22,59
22,59
-1,93
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
52,65
48,34
40,09
-12,56
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
15,91
15,91
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
939,12
1.167,81
1.250,91
311,79
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
443,74
454,16
-443,74
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
474,16
474,16
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,33
5,22
5,22
2,89
2.4
Đất quốc phòng
CQP
5,20
5,20
5,20
2.5
Đất an ninh
CAN
1,04
4,50
4,50
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
26,52
27,83
29,55
3,03
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
79,54
255,68
296,31
216,77
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
161,62
161,00
161,00
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
39,7
39,94
75,00
35,30
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
24,96
37,74
33,93
8,97
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
14,88
16,38
26,38
11,50
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
328,29
365,77
377,15
48,86
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,29
1,29
1,29
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
1,44
2,58
1,44
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
41,98
42,01
42,01
0,03
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
13,99
7,03
14,08
0,09
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
62,38
12,91
31,15
-31,23

91
Phụ lục số 86:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Tiên Trang
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
1.779,06
1.775,18
1.779,06
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
821,14
630,53
511,94
-309,20
1.1
Đất trồng lúa
LUA
332,39
249,79
249,79
-82,60
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
99,26
58,24
26,43
-72,83
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
89,44
83,14
41,44
-48,00
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
20,10
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
184,15
147,49
119,45
-64,70
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
109,22
50,83
74,83
-34,39
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
6,68
-6,68
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
870,79
1.141,72
1.204,19
333,38
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
319,84
348,49
-319,84
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
358,49
358,49
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,99
0,99
1,99
2.4
Đất quốc phòng
CQP
77,59
82,56
82,56
4,97
2.5
Đất an ninh
CAN
2,67
4,17
4,17
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
18,33
92,14
92,30
73,96
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
52,84
226,17
205,67
152,83
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
38,38
38,38
-38,38
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
44,36
13,86
13,86
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
8,46
128,65
128,65
120,19
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
6
14,78
63,16
57,16
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
276,7
303,65
335,15
58,44
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,48
0,61
0,61
0,13
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,13
0,13
0,13
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt.
NTD
23,7
22,66
24,59
0,89
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
99,19
61,65
98,53
-0,66
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
87,13
2,93
62,93
-24,20

92
Phụ lục số 87:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Quảng Chính
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.613,43
2.613,88
2.613,43
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.589,65
1.562,39
1.475,44
-114,21
1.1
Đất trồng lúa
LUA
670,17
606,59
589,89
-80,28
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
155,9
149,73
113,72
-42,18
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
71,4
79,02
60,42
-10,98
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
49,9
20,09
20,09
-29,81
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
599,49
607,19
585,55
-13,94
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
42,79
42,79
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
994,28
1.042,54
1.129,04
134,75
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
408,88
429,38
441,38
32,50
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,62
2,60
5,20
2,58
2.4
Đất quốc phòng
CQP
22,90
22,90
22,90
2.5
Đất an ninh
CAN
1,05
1,05
1,05
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
18,03
19,59
20,59
2,56
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
10
12,15
29,24
19,23
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
9,05
6,96
14,05
5,00
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,96
5,19
15,19
14,23
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
395,76
424,76
456,43
60,67
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,97
1,17
1,17
0,20
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,24
0,13
0,24
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
20,3
19,59
21,30
1,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
137,48
109,22
129,54
-7,94
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
29,5
8,95
8,95
-20,55

93
Phụ lục số 88:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn phường Sầm Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
3.019,19
3.028,74
3.019,19
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
733,37
389,00
356,61
-376,76
1.1
Đất trồng lúa
LUA
358,6
137,18
108,18
-250,42
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
68,74
11,95
14,03
-54,71
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
62,95
39,45
32,87
-30,08
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
122,46
122,46
122,46
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
8,89
7,78
8,89
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
81,99
60,18
60,18
-21,81
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
2.274,76
2.639,74
2.662,58
387,79
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
808,32
958,64
911,08
102,76
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
16,36
20,23
20,23
3,87
2.4
Đất quốc phòng
CQP
20,07
65,45
65,45
45,38
2.5
Đất an ninh
CAN
5,56
11,21
11,11
5,55
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
153,23
197,39
193,05
39,80
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
139,36
167,58
166,15
26,79
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
24,39
25,00
22,50
-1,89
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
97,91
129,41
129,41
31,50
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
17,06
13,17
14,24
-2,82
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
737,07
861,19
913,19
176,11
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,64
1,64
1,64
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2,5
3,67
3,67
1,17
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
22,76
23,35
23,35
0,59
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
367,89
329,24
353,51
-14,38
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,15
0,15
0,15
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
11,06
-11,06

94
Phụ lục số 89:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn phường Nam Sầm Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
1.846,61
1.847,74
1.846,61
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
986,33
792,42
718,19
-268,14
1.1
Đất trồng lúa
LUA
601,61
465,60
465,60
-136,01
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
211,34
195,48
125,26
-86,08
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
114,03
100,68
96,67
-17,36
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
14,16
-14,16
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
10,08
2,26
2,26
-7,82
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
35,11
28,40
28,40
-6,71
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
835,39
1.052,51
1.125,61
290,22
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
396,87
431,60
456,60
59,73
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,72
2,95
2,95
0,23
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2,02
38,17
38,17
36,15
2.5
Đất an ninh
CAN
1,62
2,18
2,18
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
28,21
58,27
58,27
30,07
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
12,78
34,38
44,38
31,60
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
11,71
33,31
33,31
21,60
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1,07
1,07
11,07
10,00
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
336,37
426,70
426,20
89,82
2.9
Đất tôn giáo
TON
2,48
2,47
2,48
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,52
0,57
0,57
0,05
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
33,34
37,50
75,50
42,16
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
20,08
18,28
18,31
-1,77
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
24,89
2,81
2,81
-22,08

95
Phụ lục số 90:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Linh Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
9.575,93
9.599,92
9.575,93
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
9.003,88
8.610,71
8.589,03
-414,85
1.1
Đất trồng lúa
LUA
308,62
295,12
284,50
-24,12
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
122,67
185,25
110,50
-12,17
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
134,86
169,81
114,50
-20,36
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.768,06
2.002,60
1.868,06
100,00
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
6.573,56
5.852,79
6.104,45
-469,11
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
2.924,76
1.575,63
2.924,76
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
33,97
32,78
31,16
-2,81
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
555,72
978,92
976,61
420,89
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
188,77
218,00
29,23
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
203,81
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
4,44
5,61
8,00
3,56
2.4
Đất quốc phòng
CQP
0,81
112,15
112,15
111,34
2.5
Đất an ninh
CAN
0,48
2,64
2,64
2,16
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
24,02
28,96
41,17
17,16
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
55,76
110,40
143,81
88,05
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
16,33
-16,33
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,85
27,37
30,35
29,50
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
23,78
32,62
48,20
24,42
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
14,8
50,41
65,26
50,46
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
131,27
367,81
305,07
173,79
2.9
Đất tôn giáo
TON
2,22
2,22
2,72
0,50
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,42
3,79
3,79
3,37
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
12,63
14,29
16,13
3,50
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
134,90
127,24
123,13
-11,77
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
16,33
10,29
10,29
-6,04

96
Phụ lục số 91:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Đồng Lương
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
7.592,37
7.610,02
7.592,37
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
6.916,74
6.978,14
6.877,79
-38,95
1.1
Đất trồng lúa
LUA
443,8
437,91
413,83
-29,97
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
152,38
165,27
164,03
11,65
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
152,77
336,82
195,70
42,93
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.087,07
763,58
1.087,07
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
5.006,54
5.161,68
4.914,98
-91,56
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
635,28
400,00
635,28
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
56,39
68,09
56,39
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
579,02
616,83
672,85
93,85
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
296,84
278,27
306,84
10,00
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,98
1,70
3,90
1,92
2.4
Đất quốc phòng
CQP
5,24
12,24
12,24
7,00
2.5
Đất an ninh
CAN
1,92
1,80
1,80
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
19,34
19,90
23,81
4,47
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
8,45
33,60
33,25
24,81
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
20,00
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
3,95
8,20
8,20
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
6,35
5,16
12,16
5,81
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2,09
4,49
12,89
10,80
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
127,78
142,18
168,11
40,34
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,22
0,75
0,75
0,53
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
26,68
29,88
32,18
5,50
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
92,49
96,39
89,97
-2,52
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
96,61
15,05
41,73
-54,88

97
Phụ lục số 92:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Giao An
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
11.377,18
821,46
11.377,18
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
10.921,14
253,73
10.732,28
-188,86
1.1
Đất trồng lúa
LUA
307,73
290,56
288,00
-19,73
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
149,83
253,73
149,83
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
61,16
62,20
60,00
-1,16
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
2.920,09
3.006,21
3.006,21
86,12
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
7.180,62
6.838,68
6.859,58
-321,04
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.493,99
1.350,00
1.493,99
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
16,19
16,28
16,28
0,09
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
418,83
567,73
610,69
191,85
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
177,48
184,10
189,10
11,62
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,64
0,51
3,00
2,36
2.4
Đất quốc phòng
CQP
117,40
117,40
117,40
2.5
Đất an ninh
CAN
1,00
1,00
1,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
9,98
12,06
13,17
3,18
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
5,7
12,79
26,79
21,09
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
5,30
5,30
5,30
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2,46
1,00
15,00
12,54
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
3,24
6,49
6,49
3,25
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
99,91
107,69
129,97
30,06
2.9
Đất tôn giáo
TON
1
1,97
1,97
0,97
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,12
0,63
0,63
0,51
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
9,24
13,25
13,25
4,01
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
114,76
116,33
114,41
-0,35
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
37,21
34,21
-3,00

98
Phụ lục số 93:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Văn Phú
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
10.468,26
10.654,41
10.468,26
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
10.068,86
10.242,90
10.010,30
-58,56
1.1
Đất trồng lúa
LUA
289,81
283,57
283,57
-6,24
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
64,52
69,67
69,67
5,15
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
89,75
161,81
164,81
75,06
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
2.137,49
3.045,34
2.137,49
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
7.469,78
6.660,34
7.287,40
-182,38
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
3.912,18
3.600,00
6.126,03
2.213,85
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
17,51
17,36
17,36
-0,15
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
362,35
396,90
443,35
80,98
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
129,14
129,98
139,63
10,49
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,93
0,74
1,78
0,85
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
1,00
1,00
1,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
13,77
16,88
18,22
4,44
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,32
8,00
16,00
15,68
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
5,68
5,68
5,68
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2,00
10,00
10,00
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,32
0,32
0,32
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
88,52
112,25
132,96
44,43
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,10
0,10
0,10
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
26,52
18,88
27,52
1,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
103,15
106,07
103,14
-0,01
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
37,05
14,61
14,61
-22,44

99
Phụ lục số 94:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Yên Khương
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
8.919,74
9.788,78
8.919,74
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
8.581,12
9.490,05
8.491,79
-89,33
1.1
Đất trồng lúa
LUA
194,67
194,42
192,42
-2,25
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
9,43
11,89
12,41
2,98
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
132,99
661,75
151,33
18,34
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
3.560,32
3.048,33
3.660,32
100,00
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
4.670,10
5.562,11
4.463,76
-206,34
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
3.299,80
2.700,00
4.653,90
1.354,10
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
13,61
11,55
11,55
-2,06
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
290,75
298,73
380,08
89,34
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
82,33
84,95
102,45
20,12
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,41
0,43
1,93
1,52
2.4
Đất quốc phòng
CQP
6,97
9,74
9,74
2,77
2.5
Đất an ninh
CAN
1,52
1,52
1,52
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
7,12
10,79
15,29
8,17
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,91
1,15
11,15
10,24
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,30
2,30
2,30
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,42
0,35
5,35
4,93
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,49
0,50
3,50
3,01
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
85,66
79,85
126,95
41,30
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
1,30
1,30
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
18,56
20,97
20,97
2,41
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
88,79
89,33
88,78
-0,01
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
47,87
47,87

100
Phụ lục số 95:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Yên Thắng
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
11.097,83
9.522,00
11.097,83
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
10.583,63
9.048,62
10.500,24
-83,39
1.1
Đất trồng lúa
LUA
297,18
286,40
286,40
-10,78
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
85,3
72,49
71,49
-13,81
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
483,37
275,74
475,74
-7,63
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
3.276,44
1.980,96
3.276,44
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
6.426,33
6.406,95
6.364,08
-62,25
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
4.346,92
3.100,00
4.346,92
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
15,01
14,08
14,08
-0,93
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
468,61
455,88
580,09
111,47
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
165,18
137,02
179,18
14,00
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,77
0,77
0,77
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
2,00
2,00
2,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
11,5
11,79
12,47
0,96
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
25,62
37,67
64,54
38,92
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,17
4,17
4,17
4,00
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,07
0,37
10,37
10,30
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
25,38
33,13
50,00
24,62
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
144,06
151,64
193,67
49,61
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
21
18,18
24,00
3,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
100,48
93,81
100,46
-0,02
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
45,59
17,50
17,50
-28,09

101
Phụ lục số 96:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Thọ Bình
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
4.786,54
4.711,61
4.786,54
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
3.812,09
3.605,13
3.435,33
-376,76
1.1
Đất trồng lúa
LUA
604,78
555,62
527,28
-77,50
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
587,21
564,65
533,21
-54,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
273,65
339,80
243,92
-29,73
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
2.311,21
2.108,55
2.056,02
-255,19
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
35,24
34,91
34,90
-0,34
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
969,39
1.101,43
1.346,15
376,76
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
593,8
602,29
613,03
19,23
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,09
8,94
8,94
7,85
2.4
Đất quốc phòng
CQP
5,41
47,51
47,51
42,10
2.5
Đất an ninh
CAN
1,03
1,03
1,03
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
13,24
16,45
23,83
10,59
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
13,44
56,50
126,99
113,55
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
29,36
29,36
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,27
0,64
7,27
7,00
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
10,36
15,41
30,36
20,00
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2,81
40,45
60,00
57,19
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
229,77
256,58
274,18
44,41
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,03
0,03
0,03
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
17,71
17,81
155,71
138,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
94,90
94,29
94,90
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
5,06
5,05
5,06

102
Phụ lục số 97:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
4.109,35
4.109,43
4.109,35
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.609,18
2.513,64
2.335,16
-274,02
1.1
Đất trồng lúa
LUA
2.046,96
1.918,60
1.823,59
-223,37
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
103,87
104,44
85,00
-18,87
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
224,88
228,00
209,11
-15,77
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
123,82
100,73
100,77
-23,05
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
83,98
122,60
84,10
0,12
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.469,44
1.580,77
1.749,17
279,75
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
437,02
-437,02
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
198,46
679,00
690,88
492,42
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
6,49
11,56
11,56
5,07
2.4
Đất quốc phòng
CQP
23,84
24,92
24,92
1,08
2.5
Đất an ninh
CAN
0,61
3,36
4,86
4,25
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
65,59
67,03
75,01
9,44
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
78,53
152,32
201,56
123,03
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
10,73
65,82
87,37
76,64
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
7,21
17,76
36,00
28,79
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
33,02
35,58
61,86
28,84
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
27,57
33,16
16,33
-11,24
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
492,72
514,22
566,78
74,06
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,26
1,50
1,50
0,24
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,84
1,70
1,70
0,86
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
44,66
49,66
50,68
6,02
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
117,82
73,90
118,12
0,30
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,6
1,60
1,60
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
30,73
15,02
25,02
-5,71

103
Phụ lục số 98:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Thọ Ngọc
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.722,26
2.721,99
2.722,26
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.720,67
1.591,11
1.554,36
-166,31
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.303,66
1.220,23
1.220,23
-83,43
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
42,37
59,86
39,86
-2,51
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
176,23
163,50
161,23
-15,00
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
142,73
78,66
78,66
-64,07
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
47,96
57,26
47,26
-0,70
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
996,83
1.126,12
1.163,14
166,32
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
611,93
616,35
636,35
24,42
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,9
4,42
4,42
2,52
2.4
Đất quốc phòng
CQP
0,95
8,97
8,97
8,02
2.5
Đất an ninh
CAN
1,00
2,50
2,50
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
19,55
21,09
22,19
2,65
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
5,35
103,84
103,84
98,49
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
50,00
50,00
50,00
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,09
2,49
2,49
2,40
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
3,7
15,10
15,10
11,40
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
1,56
36,25
36,25
34,69
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
286,2
308,19
313,21
27,01
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
1,03
1,05
1,05
0,02
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
24,1
25,73
25,73
1,63
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
45,82
35,48
44,88
-0,94
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
4,76
4,76
4,76

104
Phụ lục số 99:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Thọ Phú
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
3.512,25
3.512,27
3.512,25
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.253,10
2.202,57
2.097,68
-155,42
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.816,59
1.757,37
1.693,86
-122,73
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
108,1
110,58
92,11
-15,99
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
174,82
186,47
165,73
-9,09
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
63,46
45,37
40,37
-23,09
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
89,61
90,03
85,70
-3,91
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
5,00
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.246,55
1.300,20
1.406,25
159,70
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
657,93
649,28
690,62
32,69
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
21,20
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
4,01
6,47
8,47
4,46
2.4
Đất quốc phòng
CQP
0,24
6,74
6,74
6,50
2.5
Đất an ninh
CAN
1,16
1,16
1,16
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
35,18
40,97
44,57
9,39
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
26,92
47,16
64,16
37,24
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
5,39
6,23
10,23
4,84
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
20,91
38,63
53,31
32,40
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,62
2,30
0,62
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
431,78
449,94
495,64
63,86
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,15
0,15
0,15
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,63
0,52
0,63
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
28,72
31,58
33,58
4,86
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
60,99
45,03
60,53
-0,46
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
12,6
9,50
8,32
-4,28

105
Phụ lục số 100:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Hợp Tiến
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
4.245,01
4.311,28
4.245,01
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.507,75
2.383,60
1.971,68
-536,07
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.475,43
1.377,97
1.109,27
-366,16
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
77,21
91,51
77,79
0,58
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
349,26
355,66
342,73
-6,53
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
511,33
457,54
341,95
-169,38
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
79,06
82,53
66,55
-12,51
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.722,04
1.918,78
2.264,43
542,36
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
981,82
1.015,88
1.045,88
64,06
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,96
3,91
11,91
9,95
2.4
Đất quốc phòng
CQP
71
132,66
132,66
61,66
2.5
Đất an ninh
CAN
2,13
2,70
2,70
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
38,08
41,21
87,21
49,13
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
86,74
129,48
293,21
206,46
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
69,44
80,76
150,54
81,10
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2,6
3,77
43,77
41,17
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
5,61
13,78
43,78
38,17
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
9,1
31,17
55,12
46,02
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
355,29
395,13
483,91
128,60
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,52
0,53
3,53
3,01
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,46
0,67
3,67
3,21
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
27,01
30,55
40,55
13,54
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
159,16
166,63
159,20
0,04
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
15,22
8,90
8,90
-6,32

106
Phụ lục số 100:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Hợp Tiến
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
4.245,01
4.311,28
4.245,01
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.507,75
2.383,60
1.971,68
-536,07
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.475,43
1.377,97
1.109,27
-366,16
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
77,21
91,51
77,79
0,58
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
349,26
355,66
342,73
-6,53
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
511,33
457,54
341,95
-169,38
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
79,06
82,53
66,55
-12,51
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.722,04
1.918,78
2.264,43
542,36
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
981,82
1.015,88
1.045,88
64,06
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,96
3,91
11,91
9,95
2.4
Đất quốc phòng
CQP
71
132,66
132,66
61,66
2.5
Đất an ninh
CAN
2,13
2,70
2,70
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
38,08
41,21
87,21
49,13
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
86,74
129,48
293,21
206,46
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
69,44
80,76
150,54
81,10
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2,6
3,77
43,77
41,17
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
5,61
13,78
43,78
38,17
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
9,1
31,17
55,12
46,02
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
355,29
395,13
483,91
128,60
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,52
0,53
3,53
3,01
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,46
0,67
3,67
3,21
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
27,01
30,55
40,55
13,54
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
159,16
166,63
159,20
0,04
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
15,22
8,90
8,90
-6,32

107
Phụ lục số 101:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã An Nông
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.278,65
2.278,85
2.278,65
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.492,77
1.408,42
1.302,93
-189,84
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.390,42
1.314,03
1.209,70
-180,72
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
21,62
21,08
7,08
-14,54
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
40,47
44,36
29,64
-10,83
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
28,3
20,74
28,30
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
778,61
866,81
972,10
193,48
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
401,59
410,48
430,45
28,86
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,65
2,99
4,99
2,34
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
1,00
2,50
2,50
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
16,68
18,90
21,20
4,52
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
8,36
70,82
96,92
88,56
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
35,82
36,30
36,30
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,85
1,73
10,00
9,15
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
7,45
32,56
50,56
43,11
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,06
0,71
0,06
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
303,3
315,09
362,08
58,77
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,69
1,88
1,88
0,19
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
1,21
1,06
1,21
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
25,87
27,62
30,62
4,75
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
17,25
13,96
17,24
-0,01
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,01
0,01
0,01
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
7,27
3,62
3,62
-3,65

108
Phụ lục số 102:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Tân Ninh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
5.366,16
5.363,03
5.366,16
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
3.595,85
3.198,21
3.182,13
-413,72
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.274,44
1.143,60
1.066,48
-207,96
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
68,09
92,78
61,90
-6,19
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
257,37
422,89
322,91
65,54
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.223,09
1.213,00
1.213,00
-10,09
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
485,21
146,72
303,92
-181,29
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
136,15
98,50
105,20
-30,95
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.577,06
2.128,15
2.030,78
453,73
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
329,78
-329,78
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
153,31
494,59
521,90
368,59
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,07
1,36
3,36
2,29
2.4
Đất quốc phòng
CQP
20,7
225,10
225,10
204,40
2.5
Đất an ninh
CAN
1,00
2,50
2,50
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
20,61
22,62
100,12
79,51
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
494,09
645,80
390,39
-103,69
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
0,47
23,33
93,16
92,69
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
43,64
187,34
209,84
166,20
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
54,82
100,66
87,39
32,57
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
395,15
334,47
-395,15
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
363,4
501,48
594,95
231,55
2.9
Đất tôn giáo
TON
2,72
2,72
3,05
0,33
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
4,21
1,16
1,16
-3,05
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
23,96
25,03
25,03
1,07
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
163,21
207,29
163,22
0,01
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
193,25
36,67
153,25
-40,00

109
Phụ lục số 103:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Đồng Tiến
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
1.995,87
1.996,17
1.995,87
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.194,42
1.014,94
662,44
-531,98
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.082,65
894,78
582,71
-499,94
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
13,79
8,69
8,93
-4,86
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
60,14
59,14
36,96
-23,18
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
26,45
39,19
22,45
-4,00
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
738,17
921,04
1.281,88
543,71
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
295,63
330,49
-295,63
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
332,69
332,69
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,56
1,86
4,66
3,10
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
1,12
2,50
2,50
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
18,4
19,46
27,66
9,26
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
22,57
172,19
422,09
399,52
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
150,00
280,00
280,00
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
70,00
70,00
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,95
0,56
18,96
18,01
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
13,67
13,68
45,18
31,51
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
7,95
7,95
7,95
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
323,83
330,95
404,80
80,97
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,04
1,74
2,54
1,50
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,55
1,04
1,25
0,70
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
23,15
22,21
29,24
6,09
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
51,44
36,98
51,45
0,01
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
63,28
60,19
51,55
-11,73

110
Phụ lục số 104:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Hồi Xuân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
11.644,89
11.724,21
11.644,89
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
10.662,59
10.391,06
10.417,31
-245,28
1.1
Đất trồng lúa
LUA
156,05
152,64
151,00
-5,05
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
112,88
99,41
103,72
-9,16
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
147,05
177,04
168,50
21,45
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.523,84
1.472,98
1.523,84
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
4.339,28
2.741,68
4.339,28
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
4.378,28
5.636,17
4.089,41
-288,87
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.723,67
1.414,94
1.723,67
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
5,21
74,79
5,21
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
811,77
923,24
1.077,05
265,26
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
44,22
152,12
107,90
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
86,48
137,12
-86,48
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
5,77
5,51
5,51
-0,26
2.4
Đất quốc phòng
CQP
7,74
131,33
131,33
123,59
2.5
Đất an ninh
CAN
0,56
6,38
19,87
19,31
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
42,17
43,29
45,34
3,16
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
36,18
66,96
96,55
60,37
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,65
14,84
14,84
14,19
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
32,43
36,71
46,71
14,28
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
3,1
15,41
35,00
31,90
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
186,27
212,19
235,13
48,85
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,13
3,13
3,13
3,00
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
26,39
28,98
28,98
2,59
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
375,86
288,35
359,09
-16,77
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
170,53
409,91
150,53
-20,00

111
Phụ lục số 105:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Nam Xuân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
13.167,49
13.139,51
13.167,49
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
12.225,18
12.199,61
11.985,36
-239,82
1.1
Đất trồng lúa
LUA
194,53
191,12
182,64
-11,89
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
66,88
65,82
66,88
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
111,76
124,40
121,06
9,30
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
3.389,93
2.901,62
3.489,93
100,00
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
635,76
1.178,34
635,76
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
7.816,89
7.728,42
7.443,31
-373,58
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.824,87
1.677,75
1.824,87
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
9,43
9,89
9,43
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
422,14
563,27
716,69
294,54
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
80,94
82,33
100,12
19,18
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,45
0,45
5,51
5,06
2.4
Đất quốc phòng
CQP
122,40
122,40
122,40
2.5
Đất an ninh
CAN
1,00
1,00
1,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
15,07
15,63
29,95
14,87
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
1,12
22,30
36,43
35,31
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,42
9,49
14,84
14,42
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,64
6,18
6,18
5,54
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,06
6,63
15,41
15,35
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
110,37
122,73
204,49
94,12
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,03
-0,03
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
3,13
3,13
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
34,32
35,51
35,51
1,19
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
179,84
160,92
178,15
-1,69
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
520,17
376,62
465,44
-54,73

112
Phụ lục số 106:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Phú Lệ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện trạng
năm 2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ
theo Quyết
định số
1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
13.670,90
13.949,82
13.670,90
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
12.563,81
12.966,29
12.348,84
-214,97
1.1
Đất trồng lúa
LUA
119
105,53
102,53
-16,47
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
64,55
58,26
53,69
-10,86
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
81,27
103,29
81,27
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
5.914,54
5.584,95
6.019,54
105,00
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.578,54
1.145,04
1.578,54
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
4.802,30
5.897,98
4.464,18
-338,12
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
1.172,50
1.122,63
1.172,50
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
3,61
42,64
20,49
16,88
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
504,32
600,00
738,53
234,20
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
59,6
70,07
85,87
26,27
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,57
1,64
3,64
2,07
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
0,06
1,12
1,12
1,06
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
11,75
12,54
17,34
5,59
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
1,44
26,46
52,45
51,01
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
12,04
17,04
17,04
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,34
6,31
20,41
20,07
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
1,1
8,11
15,00
13,90
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
208,4
326,53
351,80
143,39
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
38,25
35,08
40,08
1,83
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
183,25
123,56
183,23
-0,02
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
602,77
383,53
583,53
-19,24

113
Phụ lục số 107:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Phú Xuân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
10.212,03
10.235,92
10.212,03
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
9.539,67
9.292,48
9.380,95
-158,72
1.1
Đất trồng lúa
LUA
137,36
126,10
126,10
-11,26
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
98,72
83,46
83,58
-15,14
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1,49
310,14
28,74
27,25
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
2.975,44
3.363,23
2.975,44
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
142,79
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
6.323,04
5.242,60
6.142,93
-180,11
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
2.007,74
484,79
2.007,74
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
3,62
24,16
24,16
20,54
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
543,72
572,21
702,44
158,72
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
95,56
91,34
111,34
15,78
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,49
0,17
15,17
14,68
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
1,12
1,12
1,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
8,16
9,55
13,72
5,56
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
58,00
58,00
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
3,00
3,00
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
5,00
5,00
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
50,00
50,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
259,65
299,13
319,23
59,58
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
3,73
3,72
4,73
1,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
176,13
164,18
176,13
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
128,64
371,23
128,64

114
Phụ lục số 108:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Trung Thành
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
13.413,27
13.563,30
13.413,27
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
12.821,98
12.471,88
12.761,66
-60,32
1.1
Đất trồng lúa
LUA
173,21
179,11
168,21
-5,00
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
15,09
16,43
15,09
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
14,67
89,17
14,67
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
4.287,62
4.300,14
4.287,62
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.227,85
2.792,27
1.327,85
100,00
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
7.102,61
5.046,75
6.947,29
-155,32
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.499,34
847,66
1.499,34
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
0,93
35,01
0,93
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
395,68
407,16
466,00
70,32
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
71,61
81,36
86,36
14,75
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,4
0,68
2,40
2,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
1,00
1,00
1,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
7,58
11,75
11,83
4,25
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,08
11,00
6,70
6,62
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
1,50
1,50
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,08
5,20
5,20
5,12
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
5,80
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
165,92
179,02
203,62
37,70
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
18,5
18,48
19,50
1,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
131,59
100,87
131,59
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
195,61
684,26
185,61
-10,00

115
Phụ lục số 109:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Trung Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
7.959,31
7.680,66
7.959,31
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
7.306,68
6.922,92
7.257,74
-48,94
1.1
Đất trồng lúa
LUA
14,13
7,68
12,59
-1,54
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
11,11
14,99
13,64
2,53
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
21,59
56,01
52,51
30,92
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
644,47
893,37
644,47
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.137,08
1.724,95
1.137,08
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
5.477,09
4.210,01
5.387,44
-89,65
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.507,03
680,00
1.507,03
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1,21
13,21
10,01
8,80
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
556,16
550,26
605,10
48,96
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
55,43
65,65
65,65
10,22
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,61
2,39
3,21
0,60
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
1,12
1,12
1,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
5,2
5,14
8,60
3,41
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,02
0,90
2,90
2,88
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,02
0,90
0,90
0,88
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2,00
2,00
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
389,53
382,25
416,88
27,36
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
8,88
9,23
9,23
0,35
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
94,49
80,58
94,51
0,02
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
96,47
207,48
96,47

116
Phụ lục số 110:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Hiền Kiệt
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
13.952,10
14.028,36
13.952,10
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
13.433,52
13.420,53
13.394,04
-39,48
1.1
Đất trồng lúa
LUA
200,95
196,30
195,80
-5,15
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
79,95
58,25
77,92
-2,03
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
104,5
160,98
101,84
-2,66
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
4.199,93
4.345,38
4.249,43
49,50
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.208,23
1.090,22
1.307,63
99,40
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
7.626,31
7.532,88
7.413,90
-212,41
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
2.986,53
2.700,00
2.986,53
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
13,65
36,52
16,52
2,87
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
296,11
302,53
355,89
59,77
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
56,69
62,60
75,50
18,81
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,17
1,96
4,50
3,33
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,12
13,07
13,07
9,95
2.5
Đất an ninh
CAN
0,36
1,42
1,42
1,06
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
6,01
9,99
11,96
5,94
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,08
1,11
1,11
1,03
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,16
0,16
0,16
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,08
0,95
0,95
0,87
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
67,1
73,76
86,76
19,66
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
26,99
26,99
26,99
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
134,59
111,63
134,58
-0,01
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
222,47
305,30
202,17
-20,30

117
Phụ lục số 111:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Thiên Phủ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
14.940,06
14.748,21
14.940,06
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
14.149,30
13.847,24
14.046,13
-103,17
1.1
Đất trồng lúa
LUA
211,37
210,03
205,03
-6,34
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
40,21
40,26
37,62
-2,59
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
229,95
248,09
238,82
8,87
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
855,69
1.135,86
855,69
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
3.886,49
3.330,56
3.886,49
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
8.914,51
8.842,42
8.797,40
-117,11
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
2.691,27
2.050,20
2.691,27
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
11,08
25,02
11,08
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
4,00
4,00
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
372,76
378,61
486,40
113,65
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
70
75,96
75,96
5,96
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,29
0,57
2,20
1,91
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
1,12
1,00
1,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
11,69
15,36
15,52
3,83
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
1,18
11,44
40,77
39,59
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
22,04
22,04
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1,18
8,23
18,73
17,55
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
3,21
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
88,44
94,83
217,14
128,71
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
53,1
52,62
53,10
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
148,06
123,71
77,71
-70,35
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
418
522,36
407,53
-10,47

118
Phụ lục số 112:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Bát Mọt
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
19.761,74
20.573,06
19.761,74
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
19.170,68
20.113,31
19.127,88
-42,80
1.1
Đất trồng lúa
LUA
169,02
177,42
163,22
-5,80
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
261,62
262,32
262,32
0,70
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
73,03
178,63
96,39
23,36
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
6.426,72
7.013,00
6.426,72
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
6.952,73
2.624,77
7.002,73
50,00
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
5.283,60
9.729,44
5.121,64
-161,96
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
4.647,24
3.980,00
4.649,90
2,66
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
3,96
4,86
4,86
0,90
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
394,18
403,16
467,27
73,07
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
83,14
92,20
102,20
19,06
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,84
1,92
1,92
1,08
2.4
Đất quốc phòng
CQP
25,36
22,82
22,82
-2,54
2.5
Đất an ninh
CAN
1
1,00
1,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
8,59
10,16
11,39
2,79
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
35,81
3,08
55,48
19,66
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
34,38
1,64
40,38
6,00
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,1
0,10
10,10
10,00
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
1,34
1,34
5,00
3,66
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
140,7
167,24
167,74
27,04
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
21,62
24,81
24,81
3,19
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
77,12
79,93
79,91
2,79
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
196,88
56,59
166,59
-30,29

119
Phụ lục số 113:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Vạn Xuân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
13.854,79
13.949,44
13.854,79
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
11.925,75
11.964,47
11.837,34
-88,41
1.1
Đất trồng lúa
LUA
243,1
229,43
225,43
-17,67
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
157,81
154,14
153,06
-4,75
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
218,89
178,16
205,16
-13,73
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
6.266,12
5.717,35
6.266,12
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.444,75
1.881,34
1.483,75
39,00
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.571,92
3.753,92
3.421,66
-150,26
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.735,88
1.146,26
1.735,88
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
23,16
50,13
21,16
-2,00
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.648,93
1.731,54
1.767,02
118,10
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
124,97
128,99
138,99
14,02
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,84
0,90
1,00
0,16
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2,6
3,00
3,00
0,40
2.5
Đất an ninh
CAN
0,11
1,12
1,12
1,01
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
13,35
15,04
17,30
3,96
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
5,17
25,69
62,48
57,30
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
16,01
21,80
21,80
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,53
5,03
15,03
14,50
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
4,65
4,65
25,65
21,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
1.300,92
1.383,38
1.338,45
37,54
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,46
1,46
1,46
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
7,71
8,59
10,59
2,88
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
33,28
32,98
35,28
2,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
158,52
130,39
157,35
-1,17
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
280,11
253,43
250,43
-29,68

120
Phụ lục số 114:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Yên Nhân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
19.660,74
18.869,96
19.660,74
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
18.585,65
18.281,47
18.345,95
-239,70
1.1
Đất trồng lúa
LUA
184,47
161,48
166,43
-18,04
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
7,52
23,73
6,53
-0,99
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
35,91
159,37
32,68
-3,23
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
8.844,93
7.930,73
8.844,93
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
3.967,43
3.399,57
3.967,43
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
5.540,49
6.536,75
5.273,06
-267,43
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
4.236,26
3.600,00
4.236,26
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
4,89
19,84
4,89
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
985,17
497,11
1.236,57
251,42
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
103,84
112,46
126,56
22,72
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,6
0,72
1,20
0,60
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
0,15
2,10
2,10
1,95
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
7,42
9,34
12,83
5,42
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,08
4,13
29,73
29,65
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,05
0,10
0,20
0,15
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,03
1,03
13,53
13,50
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
3,00
16,00
16,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
77,78
95,86
464,49
386,72
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
6,52
7,36
7,86
1,34
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
788,78
262,14
588,80
-199,98
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
89,92
91,38
78,22
-11,70

121
Phụ lục số 115:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Lương Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
7.990,86
7.990,89
7.990,86
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
6.647,45
6.582,83
6.501,64
-145,81
1.1
Đất trồng lúa
LUA
327,46
304,01
302,44
-25,02
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
457,65
432,50
469,25
11,60
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
303,85
274,93
294,93
-8,92
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.060,58
1.206,43
1.060,58
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.160,72
1.617,31
1.160,72
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.299,93
2.691,11
3.157,18
-142,75
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
770,51
825,00
825,00
54,49
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
18,98
21,44
21,44
2,46
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.306,61
1.372,93
1.473,22
166,61
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
230,61
236,80
247,36
16,75
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,8
1,10
1,90
1,10
2.4
Đất quốc phòng
CQP
71,90
71,90
71,90
2.5
Đất an ninh
CAN
1,12
1,12
1,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
9,75
10,59
11,77
2,02
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
18,8
28,97
38,97
20,17
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
1,92
2,40
2,40
0,48
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
16,88
26,57
36,57
19,69
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
957,92
954,64
1.010,47
52,55
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
18,72
18,72
19,72
1,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
70,01
49,09
70,01
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
36,8
35,13
16,00
-20,80

122
Phụ lục số 116:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Thường Xuân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
8.400,07
8.327,10
8.400,07
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
6.212,63
6.046,49
5.739,78
-472,85
1.1
Đất trồng lúa
LUA
622,76
536,31
536,31
-86,45
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.004,25
895,26
968,03
-36,22
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
374
349,03
348,53
-25,47
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
852,69
1.966,82
852,69
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
715,51
381,30
710,51
-5,00
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
2.588,21
1.773,42
2.251,92
-336,29
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
827,06
670,00
827,06
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
30,99
71,87
25,99
-5,00
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
2.095,69
2.193,42
2.583,10
487,42
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
485,1
-485,10
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
114,09
618,99
633,52
519,43
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
8,27
10,63
10,63
2,36
2.4
Đất quốc phòng
CQP
8,17
19,03
19,03
10,86
2.5
Đất an ninh
CAN
0,97
5,83
6,50
5,53
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
38,35
54,32
54,89
16,55
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
29,47
114,19
293,50
264,02
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
25,00
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
3,53
24,85
24,85
21,32
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
25,95
35,83
45,83
19,88
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
28,51
222,82
222,82
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
1.075,23
1.125,25
1.223,82
148,60
2.9
Đất tôn giáo
TON
4,03
4,04
4,04
0,01
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,69
1,65
0,69
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
34,01
42,52
42,52
8,51
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
297,31
196,97
293,96
-3,35
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
91,75
87,19
77,19
-14,56

123
Phụ lục số 117:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Thắng Lộc
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
7.408,84
7.374,57
7.408,84
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
6.872,56
6.771,61
6.751,54
-121,02
1.1
Đất trồng lúa
LUA
381,41
358,75
352,45
-28,96
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
37,27
14,32
24,12
-13,15
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
104,43
96,61
102,71
-1,72
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
2.719,35
3.513,48
2.719,35
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.557,30
2.712,71
3.477,47
-79,83
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
577,81
577,81
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
54,84
52,78
52,48
-2,36
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
510,83
578,84
633,18
122,35
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
202,88
208,39
214,89
12,01
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,33
1,94
1,94
0,61
2.4
Đất quốc phòng
CQP
8,63
74,10
74,10
65,47
2.5
Đất an ninh
CAN
0,13
1,50
1,50
1,37
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
9,42
15,05
16,75
7,33
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
6,21
7,43
21,43
15,21
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
1,13
2,13
2,13
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2,42
2,50
15,50
13,08
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
3,8
3,80
3,80
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
128,97
142,49
148,89
19,93
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,35
0,35
0,35
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
38,63
38,86
40,56
1,93
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
114,28
88,73
112,77
-1,51
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
25,45
24,12
24,12
-1,33

124
Phụ lục số 118:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Xuân Chinh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
17.227,08
17.247,43
17.227,08
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
16.545,28
16.468,47
16.365,96
-179,32
1.1
Đất trồng lúa
LUA
493,79
466,07
466,07
-27,72
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
153,43
137,58
147,86
-5,57
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
330,78
275,22
314,22
-16,56
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
7.166,16
10.044,07
7.166,16
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
8.326,11
5.451,59
8.184,21
-141,90
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
5.017,99
3.000,20
5.017,99
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
75,01
87,44
87,44
12,43
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
614,01
714,40
796,56
182,56
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
143,86
150,11
158,11
14,25
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,76
3,17
6,17
3,41
2.4
Đất quốc phòng
CQP
27,61
128,61
128,61
101,00
2.5
Đất an ninh
CAN
0,21
1,20
1,12
0,91
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
16,19
19,50
20,47
4,28
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
1,89
26,89
26,89
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,19
0,19
0,19
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1,70
6,70
6,70
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
20,00
20,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
168,45
186,05
199,25
30,81
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,05
0,05
0,05
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
39,77
39,66
40,77
1,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
215,11
184,16
215,12
0,01
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
67,79
64,56
64,56
-3,23

125
Phụ lục số 119:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Luận Thành
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
7.428,45
7.347,60
7.428,45
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
6.330,75
5.813,86
5.722,97
-607,78
1.1
Đất trồng lúa
LUA
443,31
360,86
360,18
-83,13
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
495,99
311,92
450,69
-45,30
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
260,24
155,27
236,36
-23,88
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
907,3
483,92
907,30
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
4.159,69
4.411,23
3.664,22
-495,47
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
264,82
150,00
264,82
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
64,22
64,72
64,22
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
996,76
1.443,79
1.615,05
618,29
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
468,49
471,18
497,80
29,31
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
3,42
4,33
5,68
2,26
2.4
Đất quốc phòng
CQP
333,90
333,90
333,90
2.5
Đất an ninh
CAN
0,14
1,10
2,50
2,36
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
20,89
29,57
33,15
12,26
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
34,23
183,23
213,52
179,29
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
103,30
124,20
124,20
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
6,14
7,11
7,19
1,05
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
22,08
45,61
51,61
29,53
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
6,01
27,21
30,52
24,51
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
237,01
249,51
295,72
58,71
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,19
0,19
0,19
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
44,62
46,09
47,77
3,15
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
187,77
124,69
184,82
-2,95
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
100,94
89,95
90,43
-10,51

126
Phụ lục số 120:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Tân Thành
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
9.056,65
9.037,50
9.056,65
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
8.307,05
8.207,08
8.133,02
-174,03
1.1
Đất trồng lúa
LUA
546,54
544,41
539,41
-7,13
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
357,48
372,67
348,14
-9,34
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
276
170,23
257,09
-18,91
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.497,55
2.291,99
1.497,55
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
5.547,39
4.585,03
5.358,41
-188,98
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
496,03
471,00
496,03
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
82,09
82,75
82,42
0,33
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
60,00
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
659,22
723,92
843,24
184,04
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
241,77
247,98
251,78
10,01
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,35
3,55
4,85
2,50
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,98
52,10
52,10
48,12
2.5
Đất an ninh
CAN
1,12
1,12
1,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
16,54
20,63
19,60
3,08
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
7,5
33,05
87,86
80,36
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,39
0,69
7,73
7,34
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
7,11
7,96
35,61
28,50
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
24,40
44,52
44,52
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
198,66
213,05
236,56
37,90
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,25
0,25
0,25
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
26,55
26,93
27,05
0,50
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
161,62
125,26
162,07
0,45
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
90,38
106,50
80,39
-9,99

127
Phụ lục số 121:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Thọ Xuân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.768,08
2.741,21
2.768,08
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.676,04
1.558,06
1.405,65
-270,39
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.243,73
1.115,01
996,12
-247,61
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
264,16
266,65
259,00
-5,16
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
50,82
46,53
48,00
-2,82
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
52,77
53,57
48,97
-3,80
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.075,15
1.173,57
1.346,36
271,22
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
285,96
-285,96
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
72,46
389,48
420,07
347,61
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
6,1
4,72
6,10
2.4
Đất quốc phòng
CQP
9,22
9,92
9,92
0,70
2.5
Đất an ninh
CAN
0,45
3,90
4,49
4,04
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
37,93
45,43
46,53
8,60
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
65,64
85,02
159,54
93,90
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
15,26
50,00
75,00
59,74
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
8,54
17,61
17,61
9,07
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
13,45
16,44
38,54
25,09
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
28,39
0,97
28,39
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
377,26
417,51
472,75
95,50
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,62
1,74
1,77
0,15
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,57
0,76
0,87
0,30
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
30,38
32,05
36,18
5,80
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
187,56
183,04
188,14
0,58
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
16,89
9,58
16,07
-0,82

128
Phụ lục số 122:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Thọ Long
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.204,42
2.212,68
2.204,42
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.435,78
1.311,92
1.204,60
-231,18
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.250,02
1.105,78
1.036,08
-213,94
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
30,98
33,92
22,79
-8,19
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
61
58,10
56,80
-4,20
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
56,49
59,54
52,10
-4,39
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
762,20
895,28
993,98
231,79
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
346,25
375,29
-346,25
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
390,38
390,38
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,85
2,42
5,75
2,90
2.4
Đất quốc phòng
CQP
23,08
22,77
22,77
-0,31
2.5
Đất an ninh
CAN
1,12
2,50
2,50
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
29,48
32,48
36,69
7,22
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
18,05
76,95
123,86
105,81
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
30,00
75,00
75,00
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
3,33
11,85
7,40
4,07
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
14,72
35,10
41,46
26,74
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
312,29
357,79
377,21
64,92
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,5
0,03
0,50
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,41
0,56
0,56
0,15
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
18,71
23,14
23,16
4,45
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
9,90
2,73
9,92
0,02
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,68
0,68
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
6,44
5,48
5,84
-0,60

129
Phụ lục số 123:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Xuân Hòa
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.806,31
2.834,07
2.806,31
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.592,67
1.628,85
974,11
-618,56
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.000,22
931,62
742,52
-257,70
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
509,27
583,33
141,30
-367,97
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
57,12
53,62
56,92
-0,20
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
25,44
42,16
15,25
-10,19
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.129,99
1.182,75
1.769,72
639,74
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
370,08
159,18
-370,08
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
225,10
405,05
405,05
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,17
2,14
5,17
3,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
269,87
219,44
219,44
-50,43
2.5
Đất an ninh
CAN
1,00
2,50
2,50
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
18,2
21,80
25,81
7,60
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
18,18
77,54
110,43
92,26
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
50,00
70,00
70,00
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,88
5,28
7,23
6,35
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1,6
7,51
17,51
15,91
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
15,69
14,75
15,69
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
268,46
293,72
814,35
545,90
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,25
1,30
1,25
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,15
0,22
0,15
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
32,99
33,74
37,48
4,49
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
148,00
147,57
147,45
-0,55
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,64
0,64
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
83,65
22,47
62,48
-21,17

130
Phụ lục số 124:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Sao Vàng
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
8.736,60
8.927,63
8.736,60
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
6.130,73
5.397,50
4.542,03
-1.588,70
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.312,89
1.162,83
1.075,13
-237,76
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.657,48
1.333,84
807,66
-849,82
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.040,44
849,64
948,58
-91,86
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
16,01
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
1.936,71
1.746,11
1.519,84
-416,87
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
14,46
14,46
14,46
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
107,78
214,27
100,39
-7,39
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
16,36
-16,36
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
2.494,12
3.477,57
4.112,01
1.617,90
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
582,72
-582,72
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
160,81
800,57
821,95
661,14
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,13
9,96
10,28
8,15
2.4
Đất quốc phòng
CQP
444,83
624,29
624,29
179,46
2.5
Đất an ninh
CAN
2,44
6,53
12,23
9,79
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
40,9
119,04
249,90
209,00
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
229,09
829,13
1.007,00
777,91
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
100,42
537,01
704,00
603,58
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
36,70
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
69,95
108,47
115,18
45,23
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
39,1
73,48
63,32
24,22
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
19,62
73,47
124,50
104,88
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
660,32
852,77
971,58
311,27
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,99
2,25
2,25
0,26
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2,28
2,28
2,28
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
43,77
89,95
92,40
48,63
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
322,43
140,39
317,44
-4,99
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,41
0,41
0,41
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
111,75
52,56
82,56
-29,19

131
Phụ lục số 125:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Lam Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.496,56
2.489,76
2.496,56
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.428,67
1.321,32
1.242,66
-186,01
1.1
Đất trồng lúa
LUA
451,64
359,62
359,50
-92,14
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
727,56
653,09
637,60
-89,96
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
124,26
149,21
110,01
-14,25
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
17,6
45,59
17,60
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
90,84
77,36
77,36
-13,48
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1,38
1,38
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
15,25
11,08
15,25
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.039,46
1.159,74
1.235,20
195,73
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
188,89
-188,89
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
118,98
317,67
340,19
221,21
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,15
2,52
13,93
12,78
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2,12
5,84
5,84
3,72
2.5
Đất an ninh
CAN
2,00
2,00
2,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
34,09
39,61
70,86
36,76
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
77,29
129,37
136,98
59,69
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
7,59
15,19
15,19
7,60
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
69,7
113,28
107,39
37,69
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,90
14,40
14,40
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
396,21
464,24
463,17
66,96
2.9
Đất tôn giáo
TON
2,25
2,51
2,51
0,26
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,21
0,21
0,21
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
20,36
20,02
22,02
1,66
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
196,07
175,75
175,64
-20,43
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,84
1,85
0,01
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
28,43
8,70
18,70
-9,73

132
Phụ lục số 126:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Thọ Lập
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
3.380,68
3.381,11
3.380,68
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.270,64
2.235,19
2.099,07
-171,57
1.1
Đất trồng lúa
LUA
963,51
926,06
836,88
-126,63
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
664,53
660,82
637,87
-26,66
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
503,88
465,23
476,92
-26,96
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
92,04
107,72
72,04
-20,00
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
42,72
40,41
40,41
-2,31
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.047,86
1.123,58
1.239,27
191,41
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
428,22
442,79
467,01
38,79
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,85
1,55
2,20
0,35
2.4
Đất quốc phòng
CQP
1,04
43,18
43,18
42,14
2.5
Đất an ninh
CAN
0,13
1,00
1,00
0,87
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
19,17
19,01
30,94
11,77
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
25,62
60,10
79,89
54,28
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
15,04
25,00
40,00
24,96
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,51
8,66
3,66
3,15
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
5,5
14,68
23,47
17,97
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
4,56
11,76
11,76
7,20
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
393,01
414,99
438,99
45,97
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,04
0,19
0,19
0,15
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
1,14
3,27
3,27
2,13
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
40,71
41,60
42,60
1,89
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
136,85
95,75
129,85
-7,00
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,08
0,15
0,15
0,07
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
62,18
22,34
42,34
-19,84

133
Phụ lục số 127:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Xuân Tín
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
3.180,91
3.193,24
3.180,91
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.043,49
2.031,60
1.866,12
-177,37
1.1
Đất trồng lúa
LUA
935,63
909,70
829,25
-106,38
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
545,59
540,00
506,13
-39,46
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
325,84
327,26
308,84
-17,00
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
130,41
144,80
120,41
-10,00
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
106,02
104,24
101,49
-4,53
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.113,53
1.153,87
1.301,15
187,62
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
478,95
496,72
518,52
39,57
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,63
1,48
5,84
3,21
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
1,00
2,50
2,50
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
22,68
24,45
27,03
4,35
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
16,1
24,08
89,09
73,00
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
35,00
35,00
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,57
6,14
18,57
18,00
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,86
1,22
20,86
20,00
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
14,66
16,72
14,66
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
397,1
431,73
454,17
57,06
2.9
Đất tôn giáo
TON
5,17
3,94
5,17
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,56
0,56
0,56
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
23,11
24,19
28,03
4,92
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
167,23
142,72
167,24
0,01
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
23,89
7,77
13,64
-10,25

134
Phụ lục số 128:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Xuân Lập
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
3.447,78
3.449,78
3.447,78
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.142,36
2.142,70
1.906,12
-236,24
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.568,51
1.484,98
1.351,06
-217,45
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
328,04
387,71
288,04
-40,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
80,89
78,52
72,10
-8,79
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
153,07
180,25
153,07
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.245,66
1.296,96
1.532,01
286,36
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
421,53
429,30
-421,53
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
459,76
459,76
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
4,03
2,96
5,69
1,66
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
1,00
4,00
4,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
26,58
30,36
40,62
14,04
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
26,45
55,90
162,71
136,26
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
18,99
40,00
125,00
106,01
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
1,89
5,91
7,83
5,94
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
5,57
9,57
29,88
24,31
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,42
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
498,86
535,31
585,16
86,31
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,45
0,45
0,45
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,94
0,94
0,94
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
40,28
42,73
42,73
2,45
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
226,99
195,01
226,95
-0,04
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
59,76
10,12
9,65
-50,11

135
Phụ lục số 129:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Nông Cống
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
5.068,70
5.070,72
5.068,70
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.970,86
2.918,14
2.648,59
-322,27
1.1
Đất trồng lúa
LUA
2.251,16
2.084,93
1.984,93
-266,23
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
177,48
190,78
152,86
-24,62
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
144,33
168,72
126,65
-17,68
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
257,63
248,75
228,71
-28,92
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
73,03
65,20
65,20
-7,83
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.973,46
2.060,07
2.336,32
362,85
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
528,33
-528,33
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
189,26
769,05
779,05
589,79
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
6,71
13,13
13,13
6,42
2.4
Đất quốc phòng
CQP
17,35
20,66
20,66
3,31
2.5
Đất an ninh
CAN
90,87
53,98
102,38
11,51
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
56,99
66,56
77,56
20,57
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
89,71
123,95
224,41
134,71
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
93,60
93,60
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
26,93
27,94
23,80
-3,13
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
6,93
24,12
19,12
12,19
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
47,07
56,89
57,89
10,82
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
8,77
15,00
30,00
21,23
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
648,28
734,01
763,51
115,21
2.9
Đất tôn giáo
TON
3,88
3,88
3,88
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,22
0,82
0,82
0,60
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
69,56
77,46
78,46
8,90
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
272,30
196,57
272,46
0,16
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
124,38
92,51
83,79
-40,59

136
Phụ lục số 130:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Thắng Lợi
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
4.013,50
4.025,85
4.013,50
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.592,81
2.281,31
2.168,86
-423,95
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.558,26
1.461,12
1.301,26
-257,00
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
139,47
116,81
113,68
-25,79
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
150,89
114,00
144,29
-6,60
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
622,4
415,93
478,89
-143,51
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
113,46
113,46
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
99,48
113,04
90,33
-9,15
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.373,87
1.609,17
1.797,82
423,93
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
383,22
401,40
425,94
42,72
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
3,99
3,70
4,70
0,71
2.4
Đất quốc phòng
CQP
49,10
49,10
49,10
2.5
Đất an ninh
CAN
182,94
320,77
273,13
90,19
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
30,07
32,17
36,17
6,10
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
93,24
129,99
225,31
132,06
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
40,00
40,00
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
1,1
9,21
14,21
13,11
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
31,64
36,10
71,10
39,46
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
60,51
84,68
100,00
39,49
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
474,54
529,25
598,26
123,71
2.9
Đất tôn giáo
TON
3,51
3,50
5,03
1,52
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
1
1,22
3,22
2,22
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
31,79
32,41
32,41
0,62
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
169,53
105,61
144,50
-25,03
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,04
0,05
0,05
0,01
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
46,82
135,37
46,82

137
Phụ lục số 131:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Trung Chính
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
4.412,34
4.409,17
4.412,34
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.427,34
2.426,06
2.122,27
-305,07
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.860,69
1.664,14
1.631,24
-229,45
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
85,63
98,05
76,74
-8,89
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
53,89
109,28
64,17
10,28
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
0,35
194,42
0,35
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
324,64
182,44
247,38
-77,26
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
71,38
90,53
71,63
0,25
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.402,03
1.645,61
1.737,10
335,08
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
562,11
484,21
-562,11
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
93,69
608,73
608,73
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
3,93
4,29
7,43
3,50
2.4
Đất quốc phòng
CQP
33,50
33,50
33,50
2.5
Đất an ninh
CAN
0,03
1,12
22,56
22,53
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
57,62
60,58
60,19
2,57
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
74,89
198,81
240,62
165,73
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
100,46
113,76
113,76
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
3,54
18,11
22,11
18,57
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
16,4
30,77
49,80
33,40
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
54,95
49,47
54,95
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
483,86
583,96
537,75
53,90
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,24
0,24
0,24
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
3,17
3,80
4,47
1,30
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
52,27
53,48
57,72
5,45
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
163,91
127,93
163,89
-0,02
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
582,97
337,50
552,97
-30,00

138
Phụ lục số 132:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Trường Văn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.832,57
2.831,70
2.832,57
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.758,15
1.749,13
1.595,09
-163,06
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.215,50
1.157,18
1.094,95
-120,55
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
226,27
245,60
184,88
-41,39
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
53,66
58,43
53,05
-0,61
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
70,06
67,38
70,06
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
186,24
74,99
185,73
-0,51
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.031,05
1.050,79
1.205,62
174,59
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
407,15
422,49
432,49
25,34
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,54
2,55
5,54
3,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
22,11
23,35
25,23
3,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
23,17
24,22
24,57
1,41
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
12,08
39,80
96,53
84,46
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
14,27
72,00
72,00
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
1,19
9,48
5,48
4,29
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1,12
6,29
9,29
8,17
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
9,76
9,76
9,76
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
322,94
353,48
376,49
53,55
2.9
Đất tôn giáo
TON
3,39
3,39
3,39
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,44
0,73
0,73
0,29
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
42,83
43,23
43,23
0,40
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
194,40
134,55
194,42
0,02
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
43,37
31,78
31,86
-11,51

139
Phụ lục số 133:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Thăng Bình
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
3.378,33
3.473,34
3.378,33
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.324,23
2.341,01
1.814,91
-509,32
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.664,37
1.616,21
1.370,32
-294,05
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
250,8
235,29
188,29
-62,51
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
166,89
165,41
117,38
-49,51
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
57,48
57,48
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
133,31
186,46
57,61
-75,70
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
51,38
53,83
23,83
-27,55
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.009,68
1.116,37
1.547,46
537,78
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
309,26
353,11
343,11
33,85
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,35
2,35
3,20
0,85
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
1,00
1,00
1,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
23,65
27,28
30,19
6,55
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
54,23
100,51
498,36
444,12
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
388,50
388,50
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
35,42
36,03
36,13
0,71
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,05
4,47
4,47
4,42
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
18,77
34,26
34,26
15,49
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
25,75
35,00
35,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
455,61
512,69
520,56
64,95
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,39
1,39
1,39
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,9
3,34
3,34
2,44
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
43,18
46,54
46,54
3,36
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
119,11
65,16
96,77
-22,34
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
44,42
15,96
15,96
-28,46

140
Phụ lục số 134:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Tượng Lĩnh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
3.352,37
3.323,11
3.352,37
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.326,54
2.024,75
2.023,80
-302,74
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.179,03
1.047,74
1.006,14
-172,89
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
143,16
138,85
135,16
-8,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
96,85
46,26
96,85
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
363,88
333,20
363,88
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
434,63
309,54
302,78
-131,85
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
108,32
102,96
98,32
-10,00
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
954,56
1.275,41
1.297,30
342,74
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
308,67
321,53
346,62
37,95
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,66
1,57
4,16
2,50
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
1,00
1,00
1,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
20,89
22,84
28,26
7,38
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
93,89
426,56
309,29
215,40
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
185,73
50,00
50,00
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
10,37
13,77
10,42
0,05
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,86
8,54
10,79
9,93
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
5,97
17,31
36,87
30,90
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
76,69
201,21
201,21
124,52
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
350,78
373,22
422,30
71,51
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,77
0,77
0,77
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,27
0,56
1,27
1,00
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
38,51
39,32
41,51
3,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
139,12
85,04
139,12
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
71,27
22,95
31,27
-40,00

141
Phụ lục số 135:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Công Chính
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
5.075,81
5.424,46
5.075,81
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
3.402,36
3.490,41
2.958,46
-443,90
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.082,36
1.040,51
905,39
-176,97
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
638,3
614,29
503,43
-134,87
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
820,18
976,91
871,35
51,17
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
370,63
173,06
370,63
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
379,21
541,69
287,66
-91,55
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
20
19,95
20,00
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.601,26
1.887,93
2.045,16
443,90
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
520,16
570,10
-520,16
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
560,35
560,35
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,56
2,34
2,60
0,04
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
1,24
1,00
1,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
34,12
35,04
45,39
11,27
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
27,28
42,95
294,71
267,43
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
196,00
196,00
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,16
2,41
7,16
7,00
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
7,55
3,36
25,55
18,00
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
19,57
37,18
66,00
46,43
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
853,31
1.103,31
973,27
119,96
2.9
Đất tôn giáo
TON
2,22
3,73
2,22
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,50
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
45,13
43,57
46,13
1,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
116,48
82,15
116,49
0,01
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
72,19
46,12
72,19

142
Phụ lục số 136:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Xuân Thái
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
12.078,75
12.072,30
12.078,75
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
10.761,07
10.639,40
10.501,69
-259,38
1.1
Đất trồng lúa
LUA
130,57
110,52
117,72
-12,85
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
405,98
524,91
380,26
-25,72
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
246,17
487,82
419,06
172,89
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
3.320,65
3.597,17
3.320,65
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
4.288,87
4.101,80
4.289,08
0,21
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
2.351,17
1.757,10
1.914,37
-436,80
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.080,00
886,54
1.080,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
15,74
15,54
15,74
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.284,16
1.432,87
1.543,54
259,37
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
56,1
69,52
89,22
33,12
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,85
0,85
3,65
2,80
2.4
Đất quốc phòng
CQP
44,10
44,10
44,10
2.5
Đất an ninh
CAN
1,20
2,70
2,70
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
9,8
9,40
12,15
2,35
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,58
64,15
96,15
95,57
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,58
62,40
62,40
61,82
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1,75
33,75
33,75
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
68,86
93,58
146,15
77,28
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,66
0,65
0,66
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
9,31
10,76
10,76
1,45
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
1.138,00
1.138,66
1.138,00
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
33,52
0,03
33,52

143
Phụ lục số 137:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Xuân Du
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
9.327,80
9.248,83
9.327,80
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
7.975,56
7.642,45
7.441,22
-534,34
1.1
Đất trồng lúa
LUA
946,32
950,13
825,12
-121,20
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
145,49
134,98
153,99
8,50
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
412,7
485,78
425,19
12,49
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.952,45
1.879,24
1.952,45
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
4.414,45
3.934,39
3.874,12
-540,33
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
141,9
58,66
141,90
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
100,65
97,23
98,85
-1,80
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.275,11
1.567,97
1.858,19
583,07
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
587,52
564,52
616,94
29,42
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,17
2,38
5,67
3,50
2.4
Đất quốc phòng
CQP
18,21
263,04
263,04
244,83
2.5
Đất an ninh
CAN
0,12
1,12
1,22
1,10
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
32,69
36,80
43,74
11,04
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
11,01
64,68
202,59
191,59
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,7
3,81
30,70
30,00
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2,14
17,19
35,15
33,01
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
8,16
43,68
136,74
128,58
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
331,98
357,61
396,54
64,55
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2,74
12,74
37,74
35,00
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
34,96
29,76
36,96
2,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
253,71
235,32
253,75
0,04
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
77,13
38,41
28,39
-48,74

144
Phụ lục số 138:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Mậu Lâm
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
6.454,74
6.427,72
6.454,74
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
4.914,90
5.142,95
5.037,21
122,31
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.000,20
971,25
952,91
-47,29
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
203,17
233,96
195,72
-7,45
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
137,19
410,84
423,83
286,64
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
587,09
350,96
587,09
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
2.854,79
2.479,16
2.608,39
-246,40
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
521,58
475,00
521,58
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
72,18
69,27
69,27
-2,91
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.464,57
1.248,47
1.381,22
-83,33
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
459,22
413,72
473,72
14,50
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,17
1,17
6,17
5,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
49,10
49,10
49,10
2.5
Đất an ninh
CAN
1,00
1,00
1,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
25,83
29,50
31,49
5,66
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
469,79
234,89
248,29
-221,49
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,68
12,68
12,68
12,00
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
37,77
45,09
58,49
20,72
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
431,33
177,12
177,12
-254,21
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
278,73
304,90
345,03
66,31
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,42
0,42
0,42
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,32
0,27
0,32
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
40,67
37,27
41,67
1,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
188,42
176,23
184,01
-4,41
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
75,27
36,30
36,31
-38,96

145
Phụ lục số 139:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Thanh Kỳ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
14.793,95
14.525,84
14.793,95
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
13.017,30
12.476,16
12.300,07
-717,23
1.1
Đất trồng lúa
LUA
259,08
225,23
225,23
-33,85
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.589,72
1.472,26
1.409,30
-180,42
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.050,46
1.190,53
1.069,44
18,98
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.594,05
1.505,94
1.594,05
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
8.498,36
7.792,75
7.790,98
-707,38
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
2.812,33
1.848,56
2.812,33
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
25,63
25,85
25,85
0,22
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.733,25
2.042,69
2.486,90
753,65
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
287,52
294,12
294,12
6,60
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,93
1,24
2,50
1,57
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
1,00
2,50
2,50
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
30,45
40,51
40,68
10,23
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
207,81
607,35
878,76
670,94
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
300,00
470,00
470,00
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2,16
2,16
2,16
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
23,24
43,36
83,36
60,12
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
184,58
261,83
323,24
138,66
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
199,93
232,81
262,82
62,90
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,98
0,98
0,98
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
51,34
45,33
52,34
1,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
954,29
816,35
949,20
-5,09
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
43,4
6,99
6,98
-36,42

146
Phụ lục số 140:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Như Thanh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
8.516,82
8.407,04
8.516,82
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
6.946,34
6.517,73
6.324,74
-621,60
1.1
Đất trồng lúa
LUA
433,24
398,53
396,03
-37,21
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
752,29
868,63
799,78
47,49
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
456,15
757,88
623,21
167,06
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
338,25
321,03
338,25
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
89,09
79,12
89,09
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
4.819,91
3.898,52
3.884,86
-935,05
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
706,33
826,68
765,83
59,50
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
35,31
34,34
33,84
-1,47
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.436,44
1.817,75
2.165,30
728,85
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
309,3
-309,30
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
156,22
477,64
496,67
340,45
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
5,48
4,49
4,98
-0,50
2.4
Đất quốc phòng
CQP
82,78
137,26
137,26
54,48
2.5
Đất an ninh
CAN
2,64
5,47
4,79
2,15
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
55,53
67,52
208,26
152,73
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
33,34
275,41
370,14
336,80
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
48,85
48,85
48,85
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2,75
154,76
154,76
152,01
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
14,55
35,06
35,06
20,51
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
16,04
36,74
131,47
115,43
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
278,57
352,32
427,66
149,08
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,07
1,01
1,12
1,05
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,83
1,09
1,09
0,26
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
45,75
63,41
53,41
7,66
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
465,93
432,13
459,92
-6,01
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
134,04
71,56
26,78
-107,26

147
Phụ lục số 141:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Yên Thọ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
8.129,20
8.062,36
8.129,20
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
6.619,24
6.548,67
6.262,71
-356,53
1.1
Đất trồng lúa
LUA
756,7
686,48
736,41
-20,29
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
634,59
640,48
584,39
-50,20
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
613,17
925,89
591,06
-22,11
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
8,12
8,11
8,12
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
219,08
662,78
219,24
0,16
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
4.329,36
3.389,21
3.978,27
-351,09
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
271,05
96,00
273,29
2,24
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
54,36
50,46
84,36
30,00
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.499,28
1.510,99
1.855,81
356,52
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
565,73
520,58
602,63
36,90
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,03
1,54
5,03
3,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
115,22
117,65
117,65
2,43
2.5
Đất an ninh
CAN
1,00
1,00
1,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
25
31,08
30,52
5,52
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
116,37
180,08
312,24
195,88
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
100,00
100,00
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
24,96
20,38
20,01
-4,95
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,21
11,69
18,81
18,60
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
18,84
23,03
41,95
23,11
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
72,35
124,98
131,47
59,12
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
352,87
331,02
462,60
109,71
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,06
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,41
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
34,2
26,38
35,47
1,27
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
287,86
301,19
288,67
0,81
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
10,68
2,70
10,68

148
Phụ lục số 142:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Quý Lộc
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
3.799,17
3.801,10
3.799,17
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.000,92
1.769,76
1.676,69
-324,23
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.222,17
1.098,88
1.027,94
-194,23
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
443,3
377,99
384,28
-59,02
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
42,58
17,85
37,58
-5,00
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
115,56
101,02
49,58
-65,98
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
31,77
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
21,94
20,70
21,94
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.313,89
1.632,01
1.859,18
545,28
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
74,69
-74,69
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
341,07
485,45
465,45
124,38
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,06
2,06
7,06
5,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,69
18,64
18,64
14,95
2.5
Đất an ninh
CAN
11,20
12,15
12,15
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
19,66
31,38
30,84
11,18
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
260,9
450,11
627,64
366,74
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
20,00
67,00
67,00
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,22
10,02
15,22
15,00
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
78,42
98,25
125,42
47,00
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
182,26
321,84
420,00
237,74
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
363,96
393,66
460,21
96,24
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,91
1,58
1,82
0,91
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
1,03
3,40
3,40
2,37
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
21,35
21,29
25,35
4,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
224,57
213,24
206,62
-17,95
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
484,36
399,33
263,30
-221,06

149
Phụ lục số 143:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Yên Định
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.939,48
2.942,45
2.939,48
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.826,69
1.675,42
1.607,53
-219,16
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.369,34
1.249,85
1.204,22
-165,12
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
203,92
184,22
172,75
-31,17
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
23,14
10,02
10,02
-13,12
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3,4
12,19
3,40
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
113,67
103,17
103,17
-10,50
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.096,91
1.251,02
1.316,07
219,16
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
257,28
-257,28
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
139,21
455,40
455,51
316,30
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
6,98
6,51
9,51
2,53
2.4
Đất quốc phòng
CQP
0,71
3,71
3,71
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
0,8
5,50
6,32
5,52
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
52,27
53,47
55,74
3,47
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
131,52
233,80
216,08
84,56
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
67,16
143,68
134,96
67,80
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
27,46
44,38
34,38
6,92
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
30,59
39,43
40,43
9,84
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
6,31
6,31
6,31
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
438,14
423,08
497,90
59,76
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,79
0,79
0,79
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,43
1,63
1,63
1,20
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
27,43
26,68
28,43
1,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
41,35
40,45
40,45
-0,90
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
15,88
16,01
15,88

150
Phụ lục số 144:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Yên Trường
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.715,13
2.694,83
2.715,13
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.609,91
1.547,90
1.285,95
-323,96
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.239,84
1.194,51
1.022,85
-216,99
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
165,94
168,77
103,37
-62,57
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
25,18
15,29
15,29
-9,89
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
4,62
4,12
3,87
-0,75
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
81,28
80,21
55,58
-25,70
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.060,88
1.118,59
1.405,84
344,96
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
381,94
405,90
422,32
40,38
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,45
2,35
5,45
3,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
7,20
7,20
7,20
2.5
Đất an ninh
CAN
1,07
2,85
2,85
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
27,04
32,04
38,28
11,23
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
40,33
76,49
240,28
199,96
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
125,00
125,00
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
12,02
33,14
33,14
21,12
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
17,72
22,77
43,91
26,19
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
10,58
20,58
38,23
27,65
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
408,63
414,32
496,35
87,72
2.9
Đất tôn giáo
TON
4,7
5,28
5,69
0,99
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,86
1,12
0,99
0,13
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
22,23
22,39
27,53
5,30
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
172,70
150,43
158,90
-13,80
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
44,34
28,34
23,34
-21,00

151
Phụ lục số 145:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Yên Phú
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
4.260,83
4.261,19
4.260,83
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.900,06
2.881,56
2.825,39
-74,67
1.1
Đất trồng lúa
LUA
955,38
906,85
865,45
-89,93
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.056,59
916,16
1.049,16
-7,43
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
212,06
278,05
208,07
-3,99
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
62,44
52,36
62,44
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
186,74
161,97
181,97
-4,77
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.314,78
1.360,73
1.416,55
101,77
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
304,58
388,43
388,43
83,85
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
56,49
-56,49
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,37
2,83
2,83
0,46
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
285,17
278,48
278,48
-6,69
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
28,45
32,18
32,64
4,19
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
18,43
17,15
28,33
9,90
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
1,27
6,34
6,34
5,07
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
12,14
5,79
15,79
3,65
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
5,02
5,02
6,20
1,18
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
371,63
389,29
433,48
61,85
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,09
0,20
0,20
0,11
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
27,24
28,18
28,18
0,94
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
220,33
220,99
220,98
0,65
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
45,99
18,90
18,89
-27,10

152
Phụ lục số 146:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Yên Ninh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.469,50
2.467,25
2.469,50
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.600,26
1.568,06
1.529,10
-71,16
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.278,67
1.263,96
1.225,85
-52,82
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
93,75
93,54
66,80
-26,95
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
39,73
39,88
33,28
-6,45
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
15,75
15,14
15,14
-0,61
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
51,91
51,80
51,80
-0,11
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
834,33
878,35
919,56
85,23
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
398,64
412,85
428,85
30,21
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,3
2,30
2,30
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
1,00
1,00
1,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
17,09
18,86
18,87
1,77
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
18,5
24,18
26,04
7,54
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,89
3,14
5,00
4,11
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
9,33
12,76
12,76
3,43
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
8,28
8,28
8,28
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
324,34
347,88
368,31
43,98
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,87
1,48
1,48
0,61
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,96
0,96
0,96
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
37,07
37,07
40,00
2,93
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
34,56
28,77
28,75
-5,81
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
34,91
20,84
20,84
-14,07

153
Phụ lục số 147:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Định Tân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
3.067,94
3.066,44
3.067,94
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.057,17
1.989,15
1.862,35
-194,82
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.693,35
1.606,83
1.516,03
-177,32
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
122,51
136,20
122,08
-0,43
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
31,64
40,58
31,64
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
128,11
119,27
111,79
-16,32
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
49,59
57,27
48,84
-0,75
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
971,12
1.033,47
1.165,94
194,82
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
327,12
347,54
-327,12
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
372,25
372,25
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,42
2,30
2,82
0,40
2.4
Đất quốc phòng
CQP
6,87
6,50
6,50
-0,37
2.5
Đất an ninh
CAN
1,42
1,12
1,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
19,52
22,25
21,49
1,97
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
33,63
45,06
63,91
30,28
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
3,24
12,62
22,81
19,57
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
13,96
22,82
41,10
27,14
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
16,43
9,62
-16,43
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
369,48
394,65
457,94
88,46
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,38
1,35
8,85
8,47
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,51
0,69
0,94
0,43
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
32,69
34,87
35,20
2,51
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
178,50
176,84
194,92
16,42
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
39,65
43,82
39,65

154
Phụ lục số 148:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bànxã Định Hòa
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
3.810,76
3.777,11
3.810,76
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.582,11
2.496,89
2.361,55
-220,56
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.846,96
1.793,19
1.731,91
-115,05
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
136,99
173,01
141,04
4,05
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
57,61
63,03
57,61
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
403,61
330,87
310,87
-92,74
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
49,95
44,91
44,91
-5,04
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.107,78
1.206,61
1.375,60
267,84
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
403,87
432,83
442,83
38,96
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
3,47
2,78
3,47
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
1,00
2,50
2,50
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
19,41
21,95
21,95
2,54
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
27,01
65,50
184,10
157,10
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
40,00
112,00
112,00
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,85
1,85
1,85
1,00
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
7,75
10,25
20,25
12,50
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
18,4
13,40
50,00
31,60
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
426,02
437,11
486,54
60,53
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,36
0,36
0,36
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
1,47
3,96
3,96
2,49
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
33,84
34,46
34,46
0,62
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
192,33
203,66
192,43
0,10
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
120,87
73,61
73,61
-47,26

155
Phụ lục số 149:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn phường Ngọc Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
3.809,29
3.815,62
3.809,29
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.287,97
2.155,70
1.799,45
-488,52
1.1
Đất trồng lúa
LUA
829,15
750,76
701,42
-127,73
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
498,03
443,80
444,88
-53,15
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
94,1
93,27
94,27
0,17
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
84,58
57,61
64,58
-20,00
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
245,92
208,34
58,27
-187,65
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
473,63
569,67
403,78
-69,85
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
62,56
32,25
32,25
-30,31
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.418,36
1.623,34
1.973,26
554,91
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
487,1
505,25
526,98
39,88
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,72
2,72
3,92
1,20
2.4
Đất quốc phòng
CQP
0,11
142,11
142,11
142,00
2.5
Đất an ninh
CAN
0,12
1,95
1,83
1,71
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
30,3
30,59
44,25
13,95
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
39,55
60,19
335,05
295,50
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
266,20
266,20
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
7,08
13,36
22,48
15,40
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
24,15
37,99
37,99
13,84
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
8,32
8,84
8,38
0,06
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
415,42
441,75
470,37
54,96
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,49
1,49
1,49
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
3,3
3,30
3,30
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
45,97
45,46
55,41
9,44
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
392,28
388,53
388,55
-3,73
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
102,96
36,58
36,58
-66,38

156
Phụ lục số 150:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn phường Tân Dân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
2.469,06
2.458,91
2.469,06
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.623,52
1.541,16
1.378,76
-244,76
1.1
Đất trồng lúa
LUA
652,95
572,45
503,59
-149,36
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
201,34
179,14
173,67
-27,67
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
195,09
193,33
183,19
-11,90
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
427,18
477,73
427,18
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
132,02
104,00
80,47
-51,55
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
14,74
14,31
10,46
-4,28
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
808,32
896,50
1.069,05
260,72
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
385,43
408,20
425,36
39,93
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,17
1,17
2,50
1,33
2.4
Đất quốc phòng
CQP
7,29
9,81
9,81
2,52
2.5
Đất an ninh
CAN
0,2
1,53
1,53
1,33
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
18,06
22,21
22,69
4,63
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
64,18
67,61
201,42
137,24
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
6,17
92,00
92,00
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
64,18
51,96
99,94
35,76
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
9,48
9,48
9,48
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
231,07
286,21
280,95
49,87
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
1,65
1,98
1,85
0,20
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
58,35
60,03
82,03
23,68
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
40,92
37,75
40,91
-0,01
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
37,22
21,25
21,25
-15,97

157
Phụ lục số 151:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn phường Hải Lĩnh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
4.096,52
4.117,11
4.096,52
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
3.134,56
3.148,94
2.917,75
-216,81
1.1
Đất trồng lúa
LUA
474,7
405,58
313,55
-161,15
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
234,59
188,91
238,36
3,77
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
378,45
480,60
394,93
16,48
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.007,94
1.553,64
1.012,49
4,55
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
1.002,64
503,23
943,63
-59,01
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
36,24
16,98
14,79
-21,45
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
904,07
920,04
1.122,30
218,22
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
75,36
-75,36
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
244,77
333,87
360,27
115,50
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,33
1,34
2,33
1,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
1,00
1,00
1,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
18,69
18,83
42,97
24,28
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
107,34
80,59
169,16
61,81
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
97,51
40,28
111,99
14,48
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
5,42
35,89
52,75
47,33
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
4,42
4,42
4,42
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
337,91
356,55
412,87
74,96
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,49
0,96
0,96
0,47
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
1,2
1,58
1,58
0,38
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
76,3
81,64
87,49
11,19
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
40,68
40,68
40,67
-0,01
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
57,89
48,13
56,47
-1,42

158
Phụ lục số 152:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn phường Tĩnh Gia
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
3.204,70
3.217,31
3.204,70
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.879,97
1.790,19
1.690,27
-189,70
1.1
Đất trồng lúa
LUA
560,43
505,23
425,23
-135,20
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
206,32
195,83
189,92
-16,40
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
425,66
387,08
405,32
-20,34
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
402,45
442,28
402,45
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
235,39
202,81
210,39
-25,00
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
49,16
43,19
43,19
-5,97
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
1.191,24
1.311,10
1.398,41
207,18
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
449,91
510,33
530,33
80,42
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
9,22
11,09
11,09
1,87
2.4
Đất quốc phòng
CQP
36,58
10,75
10,75
-25,83
2.5
Đất an ninh
CAN
4,24
4,77
6,19
1,95
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
51,61
63,03
64,21
12,60
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
84,03
120,07
140,49
56,46
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
48,66
67,78
77,78
29,12
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
35,37
50,41
60,41
25,04
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
1,88
2,30
2,30
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
406,76
455,63
484,82
78,07
2.9
Đất tôn giáo
TON
3,04
4,07
3,04
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2
2,42
2,42
0,42
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
44,62
45,72
45,72
1,10
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
99,23
83,22
99,35
0,12
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
133,49
116,02
116,02
-17,47

159
Phụ lục số 153:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn phường Đào Duy Từ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
4.250,96
4.285,65
4.250,76
-0,20
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
3.301,91
3.053,19
2.380,86
-921,05
1.1
Đất trồng lúa
LUA
686,3
570,39
335,46
-350,84
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
143,01
195,69
91,78
-51,23
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
293,16
331,27
270,14
-23,02
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.754,58
682,83
1.418,34
-336,24
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
277,09
1.144,11
147,67
-129,42
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
47,90
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
144,29
125,42
113,99
-30,30
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
928,10
1.219,20
1.856,64
928,54
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
262,6
306,46
307,60
45,00
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,26
1,46
3,26
2,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
27,18
239,47
239,47
212,29
2.5
Đất an ninh
CAN
1,17
1,17
1,17
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
25,81
31,98
33,27
7,46
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
61,36
68,06
593,68
532,32
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
0,31
0,32
493,00
492,69
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
13,84
18,86
33,80
19,96
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
47,21
48,88
66,88
19,67
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
294,97
314,44
383,50
88,53
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,49
0,10
0,59
0,10
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2,74
8,62
8,62
5,88
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
56,01
56,87
90,51
34,50
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
195,68
190,57
194,97
-0,71
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
20,95
13,26
13,26
-7,69

160
Phụ lục số 154:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn phường Hải Bình
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
3.762,06
3.774,52
4.514,66
752,60
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.321,43
1.511,65
383,40
-938,03
1.1
Đất trồng lúa
LUA
266,09
218,24
43,23
-222,86
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
228,79
221,32
61,30
-167,49
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
130,68
237,28
35,26
-95,42
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
376,69
520,07
172,05
-204,64
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
71,16
63,96
5,89
-65,27
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
243,02
235,36
62,75
-180,27
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
4,92
15,42
2,92
-2,00
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
2.400,06
2.226,65
4.115,91
1.715,85
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
431,89
432,10
469,72
37,83
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,11
1,60
4,13
3,02
2.4
Đất quốc phòng
CQP
547,22
346,84
346,84
-200,38
2.5
Đất an ninh
CAN
6,13
3,63
3,63
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
17,58
22,17
106,57
88,99
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
904,14
912,07
2.125,95
1.221,81
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
324,1
188,30
1.157,00
832,90
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
126,78
101,76
372,21
245,43
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
453,26
617,21
592,35
139,09
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
4,80
4,39
4,39
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
289,53
308,70
868,41
578,88
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,63
0,62
0,63
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
18,66
21,33
21,33
2,67
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
189,30
175,09
168,70
-20,60
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
40,57
36,22
15,35
-25,22

161
Phụ lục số 155:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn phường Trúc Lâm
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
8.138,15
8.104,74
8.138,15
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
5.912,17
5.635,92
5.577,31
-334,86
1.1
Đất trồng lúa
LUA
766,08
478,04
553,24
-212,84
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
466,87
444,93
466,87
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
862,38
893,76
882,38
20,00
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
545,68
644,12
545,68
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.087,17
2.953,87
2.937,17
-150,00
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
212,71
149,65
212,71
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
175,96
205,17
175,96
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
2.186,58
2.444,17
2.536,19
349,59
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
350,63
367,93
397,93
47,30
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,43
2,12
4,36
2,93
2.4
Đất quốc phòng
CQP
4,14
4,96
4,96
0,82
2.5
Đất an ninh
CAN
1,51
1,51
1,51
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
20,73
32,30
34,03
13,29
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
561,75
656,09
699,24
137,48
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
427,25
516,00
427,25
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
28,39
30,12
46,05
17,66
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
42,23
33,26
98,73
56,50
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
63,89
76,71
127,21
63,32
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
1.009,54
1.166,14
1.147,16
137,62
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,91
3,13
3,13
1,22
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,32
0,31
0,31
-0,01
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
21,85
22,79
29,29
7,44
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
214,28
186,89
214,27
-0,01
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
39,4
24,65
24,65
-14,75

162
Phụ lục số 156:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn phường Nghi Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
4.287,24
4.283,17
4.370,04
82,80
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2.191,58
1.950,45
1.529,99
-661,59
1.1
Đất trồng lúa
LUA
25,35
-25,35
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
81,66
19,97
36,43
-45,23
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
11,51
1,49
1,49
-10,02
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
81,62
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
2.044,11
1.829,06
1.474,52
-569,59
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
923,81
923,81
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
18,1
7,03
6,92
-11,18
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
10,85
11,28
10,63
-0,22
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
2.019,47
2.289,98
2.807,32
787,84
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
219,85
244,73
237,37
17,52
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,04
0,95
3,42
2,38
2.4
Đất quốc phòng
CQP
16,61
12,06
12,06
-4,55
2.5
Đất an ninh
CAN
1,46
5,24
10,33
8,87
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
7,54
6,94
11,51
3,96
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
1.272,14
1.491,44
1.759,93
487,79
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
87,24
477,50
337,24
250,00
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
41,25
42,10
144,79
103,54
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1.143,65
971,84
1.187,45
43,80
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
90,45
90,45
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
400,05
388,64
682,03
281,98
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,12
0,12
0,12
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,5
0,50
0,50
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
32,17
32,20
32,90
0,73
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
67,99
107,02
57,00
-10,99
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,14
0,15
0,15
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
76,19
42,74
32,73
-43,46

163
Phụ lục số 157:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Các Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
4.734,72
4.687,96
4.734,72
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
3.709,37
3.085,27
3.054,50
-654,87
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.124,70
890,86
890,86
-233,84
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
198,13
76,83
141,29
-56,84
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
183,17
103,60
127,90
-55,27
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
265,71
332,91
265,71
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
1.926,89
1.660,30
1.617,97
-308,92
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
516,57
383,00
516,57
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
9,73
9,73
9,73
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
985,72
1.584,07
1.661,60
675,87
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
340,4
361,61
381,61
41,21
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,84
6,34
3,50
1,66
2.4
Đất quốc phòng
CQP
12,67
305,57
305,57
292,90
2.5
Đất an ninh
CAN
0,23
1,62
1,62
1,39
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
20,83
22,72
75,51
54,67
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
16,98
272,38
256,28
239,30
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
216,10
200,00
200,00
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
5,00
5,00
5,00
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,07
0,07
0,07
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
16,91
51,21
51,21
34,30
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
410,56
431,51
468,51
57,95
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,06
1,06
1,06
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,3
0,30
0,30
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
37,77
37,79
38,79
1,02
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
143,08
143,17
128,85
-14,23
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
39,63
18,62
18,62
-21,01

164
Phụ lục số 158:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Trường Lâm
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
6.941,12
6.816,12
6.941,12
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
4.118,03
3.846,63
3.049,23
-1.068,80
1.1
Đất trồng lúa
LUA
812,08
694,70
624,70
-187,38
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
263,56
206,73
177,13
-86,43
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
460,56
429,10
429,10
-31,46
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
437,94
644,48
437,94
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
2.053,19
1.772,36
1.295,15
-758,04
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
227,09
203,00
277,09
50,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
85,82
94,37
80,33
-5,49
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
2.523,96
2.953,63
3.841,03
1.317,07
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
320,04
337,90
437,90
117,86
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,2
0,99
5,00
3,80
2.4
Đất quốc phòng
CQP
44,3
18,14
18,14
-26,16
2.5
Đất an ninh
CAN
1,72
1,40
1,40
-0,32
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
16,53
17,40
18,62
2,08
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
1.343,32
1.703,66
2.418,43
1.075,12
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
55,23
634,91
762,19
706,96
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
4,12
7,63
67,63
63,51
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
509,57
346,61
555,10
45,53
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
774,39
714,51
1.033,51
259,12
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
457,79
596,51
598,01
140,22
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,85
0,85
0,85
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,22
0,22
0,22
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
17,05
18,81
22,00
4,95
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
320,94
257,75
320,46
-0,48
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
299,13
15,86
50,86
-248,27

165
Phụ lục số 159:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Mường Mìn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
8.901,30
8.920,81
8.901,30
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
8.613,04
8.493,73
8.498,45
-114,59
1.1
Đất trồng lúa
LUA
114,57
109,07
112,56
-2,01
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
14,44
36,42
25,94
11,50
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
85,38
141,32
141,48
56,10
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
2.509,40
2.502,38
2.502,38
-7,02
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
5.882,08
5.687,23
5.698,78
-183,30
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
5.471,96
5.383,69
5.471,96
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
7,17
7,31
7,31
0,14
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
251,60
279,40
366,19
114,59
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
29,25
35,99
43,99
14,74
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,28
0,49
4,49
4,21
2.4
Đất quốc phòng
CQP
24,95
26,00
26,00
1,05
2.5
Đất an ninh
CAN
1,12
1,12
1,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
6,21
10,77
16,61
10,40
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
2,35
4,58
9,58
7,23
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,31
2,04
6,04
5,73
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2,04
2,54
3,54
1,50
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
84,53
95,17
158,39
73,86
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
13,28
13,24
15,26
1,98
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
90,75
92,04
90,75
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
36,66
147,68
36,66

166
Phụ lục số 160:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Sơn Thuỷ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
13.309,95
13.157,81
13.309,95
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
11.749,89
11.869,76
11.634,84
-115,05
1.1
Đất trồng lúa
LUA
131,21
126,61
130,30
-0,91
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
35,68
52,74
94,76
59,08
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
67,06
139,20
84,18
17,12
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
3.459,77
3.204,13
3.459,77
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
8.044,61
8.315,43
7.831,97
-212,64
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
6.303,48
5.923,74
6.305,66
2,18
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
11,56
11,65
13,86
2,30
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
345,00
390,59
467,70
122,69
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
33,44
39,42
52,15
18,71
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,8
1,02
2,30
1,50
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
0,19
1,17
1,62
1,43
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
8,41
10,91
11,31
2,90
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
4,78
36,19
42,68
37,90
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,27
30,30
28,17
27,90
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
4,51
5,89
14,51
10,00
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
107,95
112,30
162,33
54,37
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,30
1,30
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,35
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
26,69
26,93
28,39
1,70
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
162,74
159,30
162,62
-0,12
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
1.215,06
897,46
1.207,41
-7,65

167
Phụ lục số 161:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Sơn Điện
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
9.461,87
9.437,35
9.461,87
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
9.103,20
9.025,88
9.003,14
-100,06
1.1
Đất trồng lúa
LUA
120,03
118,80
117,80
-2,23
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
54,24
61,35
59,89
5,65
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
252,83
251,14
251,14
-1,69
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
2.782,76
2.774,29
2.774,29
-8,47
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
5.887,54
5.810,48
5.774,22
-113,32
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
3.946,14
3.831,10
3.946,14
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
5,8
5,82
5,80
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
333,41
358,48
433,23
99,80
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
46,94
52,59
65,19
18,25
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,67
1,32
1,32
0,65
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,00
3,00
3,00
2.5
Đất an ninh
CAN
0,1
1,13
1,13
1,03
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
8,6
11,52
13,48
4,87
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
3,31
11,12
21,12
17,80
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,05
0,47
5,47
5,42
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
3,27
10,65
10,65
7,38
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
5,00
5,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
96,05
105,73
152,70
56,65
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
16,34
16,35
18,35
2,01
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
161,40
155,72
156,94
-4,46
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
25,26
52,99
25,50
0,24

168
Phụ lục số 162:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Tam Thanh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
9.916,55
9.924,36
9.916,55
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
9.633,51
9.607,44
9.546,44
-87,07
1.1
Đất trồng lúa
LUA
113,42
107,89
107,89
-5,53
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
23,26
36,94
36,26
13,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
130,09
133,91
136,91
6,82
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
5.036,71
5.235,78
5.036,71
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
4.325,39
4.088,27
4.204,02
-121,37
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
3.892,90
3.793,09
3.892,90
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
4,64
4,65
4,65
0,01
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
252,16
286,10
339,24
87,09
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
29,01
34,19
44,19
15,18
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,37
0,04
1,04
0,67
2.4
Đất quốc phòng
CQP
19,45
30,58
30,58
11,13
2.5
Đất an ninh
CAN
0,13
1,32
1,32
1,19
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
4,75
6,34
6,47
1,73
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,2
1,25
16,30
16,10
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,05
2,05
2,05
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,2
1,20
11,25
11,05
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
3,00
3,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
69,1
83,03
108,99
39,89
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
35,5
35,50
36,50
1,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
93,65
93,85
93,85
0,20
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
30,88
30,82
30,87
-0,01

169
Phụ lục số 163:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Na Mèo
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
12.529,80
12.744,16
12.529,80
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
11.986,83
12.066,05
11.917,15
-69,68
1.1
Đất trồng lúa
LUA
123,67
119,54
123,57
-0,10
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
97,19
92,70
97,86
0,67
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
91,25
129,87
159,50
68,25
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
5.728,90
5.632,69
5.728,90
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
5.938,16
6.071,56
5.787,67
-150,49
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
4.679,91
4.516,22
4.679,91
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
7,66
7,69
7,65
-0,01
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
451,58
485,33
531,26
79,68
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
36,85
44,59
53,62
16,77
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,72
0,72
4,22
3,50
2.4
Đất quốc phòng
CQP
14,36
27,03
27,03
12,67
2.5
Đất an ninh
CAN
0,12
1,50
4,00
3,88
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
8,71
10,99
11,77
3,05
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
17,8
39,35
17,94
0,14
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
20,00
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,2
0,59
5,59
5,39
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2,36
2,52
12,35
9,99
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
15,24
16,24
-15,24
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
148,36
139,65
188,05
39,70
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
29,54
29,81
29,61
0,07
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
195,12
191,69
195,02
-0,10
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
91,39
192,78
81,39
-10,00

170
Phụ lục số 164:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Tam Lư
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
15.502,69
16.049,72
15.502,69
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
14.815,42
14.785,50
14.613,45
-201,97
1.1
Đất trồng lúa
LUA
184,12
180,39
180,62
-3,50
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
50,38
56,47
50,38
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
112,44
117,99
103,28
-9,16
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
4.145,46
4.165,32
4.145,46
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
10.310,50
10.249,69
10.095,65
-214,85
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
8.609,33
8.158,96
8.609,33
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
12,52
12,60
12,52
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
12,50
12,50
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
389,25
564,14
601,22
211,96
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
53,23
72,57
72,57
19,34
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2,96
-2,96
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,58
1,46
6,96
5,38
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2,8
132,08
132,08
129,28
2.5
Đất an ninh
CAN
1,13
1,13
1,13
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
13,29
21,07
21,16
7,87
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
2,43
9,85
14,85
12,42
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,30
5,30
5,30
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2,43
7,73
7,73
5,30
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
1,82
1,82
1,82
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
102,9
118,77
145,27
42,36
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
35,38
36,40
36,40
1,02
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
174,68
170,81
170,80
-3,88
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
298,02
700,08
288,02
-10,00

171
Phụ lục số 165:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Trung Hạ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
12.181,67
12.387,03
12.181,67
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
11.273,89
11.346,09
11.087,43
-186,46
1.1
Đất trồng lúa
LUA
294,96
296,53
286,01
-8,95
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
110,73
150,30
100,08
-10,65
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
92,04
106,66
93,60
1,56
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.080,88
940,88
1.080,88
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
9.681,20
9.817,61
9.493,72
-187,48
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
6.304,33
5.923,96
6.305,72
1,39
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
14,08
14,11
13,14
-0,94
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
582,70
708,63
789,16
206,46
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
113,72
118,37
128,37
14,65
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,28
1,96
1,96
0,68
2.4
Đất quốc phòng
CQP
105,30
105,30
105,30
2.5
Đất an ninh
CAN
0,23
1,12
1,12
0,89
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
18,85
19,07
20,34
1,49
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
16,46
31,70
40,03
23,57
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
10,00
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,22
0,69
0,69
0,47
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
10,47
15,34
19,34
8,87
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
5,77
5,67
20,00
14,23
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
197,74
197,20
256,14
58,40
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
53,91
54,86
56,86
2,95
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
180,51
179,05
179,04
-1,47
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
325,08
332,31
305,08
-20,00

172
Phụ lục số 166:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Quan Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm
2025
Chỉ tiêu đã
phân bổ theo
Quyết định
số 1880/QĐ-
UBND
Chỉ tiêu
phân bổ
đến năm
2030
So sánh
(+,-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(6)-(4)
Tổng diện tích tự nhiên
10.062,18
10.042,05
10.062,18
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
9.545,37
9.496,42
9.477,38
-67,99
1.1
Đất trồng lúa
LUA
108,51
106,42
108,64
0,13
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
41,33
27,72
40,98
-0,35
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
84,21
84,57
115,48
31,27
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.599,01
1.426,17
1.599,01
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
7.702,02
7.829,23
7.590,96
-111,06
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
5.051,45
4.975,01
5.051,45
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
10,29
10,36
10,36
0,07
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
455,56
484,28
543,45
87,89
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
20,55
55,27
65,00
44,45
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
33,37
-33,37
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
3,96
4,29
4,29
0,33
2.4
Đất quốc phòng
CQP
0,87
3,60
3,60
2,73
2.5
Đất an ninh
CAN
2,06
3,42
3,18
1,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
16,21
21,10
21,12
4,91
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
17,02
21,59
38,86
21,84
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,44
1,10
3,10
2,66
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
14,76
14,63
25,76
11,00
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
1,82
5,86
10,00
8,18
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
121,72
134,28
163,66
41,94
2.9
Đất tôn giáo
TON
3,37
4,02
0,65
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
4,02
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
16,87
17,14
20,14
3,27
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
219,56
219,57
219,58
0,02
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
61,25
61,35
41,35
-19,90