Chuyển đến nội dung chính
Quyết định UBND

Quyết định 3743/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 phê duyệt Quy trình vận hành hồ chứa Thủy điện Sông Chò 2

Ban hành

24/10/2026

Số hiệu

3743/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành

Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình vận hành hồ chứa
Thủy điện Sông Chò 2, xã Trung Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Điện lực số 61/2024/QH15;
Căn cứ Luật Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13 được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 60/2020/QH14;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 303/TTr-SCT
ngày 14 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình vận hành hồ chứa Thủy
điện Sông Chò 2, xã Trung Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa do Công ty Cổ phần Thủy
điện Sông Chò quản lý (có Quy trình đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Chò trực tiếp quản lý, vận hành hồ chứa
Thủy điện Sông Chò 2 theo đúng Quy trình vận hành được phê duyệt; bảo đảm an toàn
công trình và vùng hạ du; chịu trách nhiệm trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về
tính chính xác, trung thực, tin cậy của các thông số, số liệu, dữ liệu quan trắc và kết quả
tính toán trong Quy trình vận hành được phê duyệt; định kỳ hoặc đột xuất báo cáo tình
hình thực hiện Quy trình về Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương, Ban Chỉ huy
Phòng thủ dân sự tỉnh. Công bố công khai Quy trình vận hành được phê duyệt; duy
trì dòng chảy tối thiểu sau đập theo giấy phép về tài nguyên nước còn hiệu lực; Định
kỳ 05 năm hoặc khi Quy trình không còn phù hợp, có trách nhiệm rà soát, báo cáo
Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Công Thương) xem xét, quyết định theo quy định.
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
_______
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
Khánh Hòa, ngày tháng 10 năm 2026
3743
24
2
2. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan
kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy trình; kịp thời tổng hợp, tham mưu Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét, xử lý các vướng mắc, phát sinh theo thẩm quyền và quy định
của pháp luật. Sở Công Thương chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh và
trước pháp luật về kết quả thẩm định, tính chính xác của các nội dung, thông số tham
mưu trình phê duyệt; công bố Quy trình được phê duyệt trên Trang thông tin điện tử
của Sở theo quy định.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh,
Ủy ban nhân dân xã Trung Khánh Vĩnh và các đơn vị có liên quan có trách nhiệm
phối hợp chặt chẽ với Sở Công Thương, Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Chò trong
việc tổ chức thực hiện Quy trình được phê duyệt theo chức năng, nhiệm vụ, phạm vi
quản lý và thẩm quyền được giao.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và chấm dứt hiệu
lực của Quyết định số 2679/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy trình vận hành hồ chứa thủy điện Sông Chò 2.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Chỉ huy Phòng
thủ dân sự tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh;
Giám đốc các Sở: Công Thương, Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân xã Trung Khánh Vĩnh; Giám đốc Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Chò và Thủ
trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Công Thương (b/c);
- CT, PCT UBND tỉnh (T.M.H);
- VPUB: CVP, LĐ (L.H.P), KT;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- TTCB và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KT.LB.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Minh Hoàng
42010156-
Nguyên
Hiệu
43
Y
의
E
12
N
EN
HO
SÓNG
CHо
Nguyễn
Minh
Hiệu
25
1)m)
3
2625
2.25
1.875
1.5
1.125
0.75
0.375
이
315
315
310
310
305
305
300
300
295
295
290
290
285
283
280
280
275
ZW
Z-F
-275
270
270
0
10
15
20
W(106
m³)
25
0E
35
40
H(m)
288
286
284
282
280-
278
276
274--
272
이
200
400
600
600
1000
1200
1400
1600
1800
Q(m3/s)
Hhl
(m)
122.0
121.0
120.0
119.0
1180
117.0
116.0
1150
114.0
113.0
112.0
0
200
400
600
800
1000
1200
1400
1600
1800
-Q-UH)hl
1200
1000
800
600
400
200
0
292
293
294
295
296
297
298
299
Q)m3/s)
1400
1200
1000
800
600
400
200
0
0
10
20
30
Thơi
gian
(giờ)
-Qp-1%
-Qp-0.2%
10
50
60
294
293
MNDBT
292
291
290
289
Π
288
ΠΙ
287
286
MNC
285
284
TEAZ-SOKVA
COPHAN
SỐNỦ
CHỐ
5.
Lắng
Thong
TBA3-320KVA
TOẮP
PHỤ
VÀ
CÔNG
LÀY
NƯỚC
XÃ
KHÁNH
HIỆP
ĐI
TỈNH
LỘ
652
-
QUỐC
KỈ
HIÊU:
250
HHELKỂ
BAN
VẼ
PHÊ
DUYEY
Hoa,
ngây,
RÌNH
TUYỆN
ĐIÊN
4
CONU
Chứ
tới
thứt
ht
Tuyền
năng
lượng
2
(PA
Kênh
dắng
Tuyến
năng
lượng
1
(PA
Hảm
dản)
591200
592
593000
593700
593400
59300
590800
590000
S
CamScanner
TÌ
LỆ
1:10.000
122
H21
H14
H13
H11
H10
Hg
TỈ
LỆ
1:10.000
Ranh
giới
lòng
hồ
16
HS
Ha
H3
300
Đập
chính
LÒNG
HỒ
THỦY
ĐIỆN
SÔNG
CHÒ
2
H17
H37
H39
H38
140
H41
Ranh
giới
lòng
hồ
Kênh
dẫn
TL
H43
F146
44
H45
Đập
phụ
B
Đường
vận
hành
Sân
nhà
máy
Nhà
máy
TM1
Trạm
phân
phối
Kênh
xả
296.10
12
17,14
10-08
11
20
7,00
10
425
10
Tân
s
Ti
có
tđần
dông
10,47
1
9.25
0.75
447
200
15
15
10
10
15
0,08
122
297.00
L
Π
--
4-07
5
-42
255
TREER
29393
T92-00
292,40
スマイス
92.51
291.7
200
291
52
00,262
net
and
00:2
00
20-
T-CE
02A
289.75
133-421
250,00
ラーリーズ
2097.35
8.5
44-02A
T4-1-C2E
15-:02
77
01-02
510
TO-02
4522
4ors
TS-102
25
15-02
T4-3-12
T4-1-026
1022815
262.3
B005
T
BLIBLE
141-12
2
27
296,70
290
285
Tẩm
PVC
280
275
MSS
=
270
Cao
độ
tự
nhiên
(m)
+
LA
B
X
メ
+
+
+
+
T
A
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
ヤ
279,45
+
+
+
+
X
X
+
292.00
T
+
279,05
¥5
+
X
+
X
x
+
+
+
+
281,46+
285,80
284,90
283,75
Đường
mặt
đất
tự
nhiên
IB
*
ΙΙΑ
Đường
đay
móng
đập
thưe
tế
th
cong
+
279,97
TIA
+
+
+
+
+
+
+
+
+