Chuyển đến nội dung chính
Nghị quyết HĐND

Nghị quyết 382/NQ-HĐND Gia Lai phân bổ kinh phí sự nghiệp phòng chống ma túy 2026

Ban hành

30/09/2026

Số hiệu

382/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành

Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH GIA LAI
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 382/NQ-HĐND
Gia Lai, ngày 30 tháng 9 năm 2026
NGHỊ QUYẾT
Phân bổ kinh phí sự nghiệp năm 2026 thực hiện Chƣơng trình mục tiêu quốc
gia phòng, chống ma túy đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 6 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 163/2024/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2024 của Quốc
hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma
tuý đến năm 2030;
Căn cứ Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 05/2026/QĐ-TTg ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Thủ
tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách
trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm
2030;
Căn cứ Quyết định số 7619/QĐ-BCA ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công an phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma tuý đến năm
2030;
Căn cứ Quyết định số 1039/QĐ-TTg ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ về việc giao bổ sung dự toán ngân sách trung ương, kế hoạch đầu tư công
vốn ngân sách trung ương năm 2026 cho các bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma
túy đến năm 2030 và Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn
2025 - 2035, giai đoạn I từ năm 2025 đến năm 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 89/2026/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Gia Lai quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn
ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về phòng, chống ma
túy đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Xét Tờ trình số 1180/TTr-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc phân bổ kinh phí sự nghiệp năm 2026 thực hiện Chương trình mục
tiêu quốc gia phòng, chống ma tuý đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra
số 61/BC-BDT ngày 23 tháng 9 năm 2026 của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh
và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách trung ương năm 2026
thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về phòng, chống ma túy đến năm 2030 trên
địa bàn tỉnh Gia Lai (sau đây gọi tắt là Chương trình), như sau:
1. Tổng kinh phí phân bổ: 42.000.000.000 đồng (Bốn mươi hai tỷ đồng).
2. Phân bổ cụ thể nhƣ sau:
a) Dự án 1: Phòng ngừa, đấu tranh tội phạm về ma túy có tổ chức xuyên quốc
gia: 5.151.000.000 đồng (phân bổ 100% cho Công an tỉnh).
b) Dự án 4: Nâng cao hiệu quả công tác phòng, chống ma túy ở cơ sở:
25.764.534.000 đồng (trong đó: phân bổ 40% cho Công an tỉnh là 10.305.813.600
đồng; 60% cho UBND xã, phường là 15.458.720.400 đồng).
c) Dự án 5: Nâng cao hiệu quả cai nghiện ma túy và quản lý sau cai:
3.736.000.000 đồng (trong đó: phân bổ 40% cho Công an tỉnh là 1.494.400.000
đồng; 60% cho UBND xã, phường là 2.241.600.000 đồng).
d) Dự án 6: Tăng cường đáp ứng y tế trong phòng, chống ma túy: 1.341.000.000
đồng (trong đó: phân bổ 40% cho Sở Y tế là 536.400.000 đồng; 60% cho UBND xã,
phường là 804.600.000 đồng).
đ) Dự án 7: Truyền thông, giáo dục về phòng, chống ma túy: 5.050.466.000 đồng,
bao gồm:
- Tiểu dự án 1: Truyền thông về phòng, chống ma túy: 362.466.000 đồng (phân
bổ 100% cho Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch).
- Tiểu dự án 2: Tổ chức các hoạt động truyền thông phòng, chống ma túy tại địa
bàn cơ sở: 2.131.000.000 đồng (trong đó: phân bổ 40% cho Công an tỉnh là
852.400.000 đồng; 60% cho UBND xã, phường là 1.278.600.000 đồng).
- Tiểu dự án 3: Tăng cường công tác tuyên truyền giáo dục pháp luật về phòng,
chống ma túy cho học sinh, sinh viên: 2.557.000.000 đồng (trong đó: phân bổ 40% cho
Sở Giáo dục và Đào tạo là 1.022.800.000 đồng; 60% cho UBND xã, phường là
1.534.200.000 đồng).
e) Dự án 8: Nâng cao khả năng tiếp cận, thụ hưởng về dịch vụ trợ giúp pháp lý
chất lượng và giáo dục pháp luật trong phòng, chống ma túy: 424.000.000 đồng (phân
bổ 100% cho Sở Tư pháp).
g) Dự án 9: Quản lý, giám sát, đánh giá Chương trình: 533.000.000 đồng (trong
đó: phân bổ cho Công an tỉnh là 333.000.000 đồng, Sở Y tế là 50.000.000 đồng, Sở
Tư pháp là 50.000.000 đồng, Sở Giáo dục và Đào tạo là 50.000.000 đồng, Sở Văn
hoá, Thể thao và Du lịch là 50.000.000 đồng).
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ
đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi
nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Khóa XIII, kỳ họp thứ
6 (chuyên đề) thông qua và có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 9 năm 2026./.
CHỦ TỊCH
Rah Lan Chung
Phụ lục
DỰ KIẾN PHÂN BỔ KINH PHÍ SỰ NGHIỆP NĂM 2026 THỰC HIỆN CHƢƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
PHÒNG, CHỐNG MA TÚY ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Kèm theo Nghị quyết số 382/NQ-HĐND ngày 30/9/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng
TT
Tên đơn vị
Hệ số gốc (H1)
Hệ số tăng thêm
Tổng
hệ số
(T1)
DA1:
5.151.000.000
DA4:
25.764.534.000
DA5:
3.736.000.000
DA6:
1.341.000.000
DA7: 5.050.466.000
DA8:
424.000.000
DA9:
533.000.000
Tổng số tiền
Số đối
tƣợng
trong
diện
quản lý
Địa bàn
không
ma túy
Địa bàn
trọng
điểm
phức
tạp về
ma túy
loại III
Địa bàn
có điều
kiện KT-
XH khó
khăn,
thuộc
vùng đồng
bào DTTS
và miền
núi (H2)
Số
đối
tượn
g
quản
lý
theo
địa
bàn
cấp
xã
(H3)
Tiểu DA1:
362.466.000
Tiểu DA2:
2.131.000.000
Tiểu DA3:
2.557.000.000
TỔNG CỘNG
5.151.000.000
25.764.534.000
3.736.000.000
1.341.000.000
362.466.000
2.131.000.000
2.557.000.000
424.000.000
533.000.000
42.000.000.000
I. Phân bổ cho sở, ban ngành thuộc tỉnh
5.151.000.000
10.305.813.600
1.494.400.000
536.400.000
362.466.000
852.400.000
1.022.800.000
424.000.000
533.000.000
20.682.279.600
1
Công an tỉnh
5.151.000.000
10.305.813.600
1.494.400.000
852.400.000
333.000.000
18.136.613.600
2
Sở Y tế
536.400.000
50.000.000
586.400.000
3
Sở Văn hoá,
Thể thao và Du
lịch
362.466.000
50.000.000
412.466.000
4
Sở Giáo dục và
Đào tạo
1.022.800.000
50.000.000
1.072.800.000
5
Sở Tư pháp
424.000.000
50.000.000
474.000.000
II. Phân bổ cho cấp xã
504,75
0
15.458.720.400
2.241.600.000
804.600.000
0
1.278.600.000
1.534.200.000
0
0
21.317.720.400
1
Xã Nhơn Châu
1
0,5
1,5
0
45.939.734
6.661.516
2.391.085
0
3.799.703
4.559.287
0
0
63.351.324
0
2
Xã Phù Mỹ
Tây
1
0,5
1,5
0
45.939.734
6.661.516
2.391.085
0
3.799.703
4.559.287
0
0
63.351.324
4
3
Xã Hội Sơn
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
0
4
Xã An Vinh
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
0
5
Xã An Toàn
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
0
6
Xã Vĩnh Thịnh
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
2
7
Xã Vĩnh Quang
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
0
8
Xã Vân Canh
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
0
9
Xã Canh Liên
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
0
10
Xã Vĩnh Sơn
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
1
11
Xã Chư Krey
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
2
12
Xã Ia Tul
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
1
13
Xã Kông Bơ
La
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
0
14
Xã Tơ Tung
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
1
15
Xã Đak Rong
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
0
16
Xã Krong
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
1
17
Xã SRó
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
0
18
Xã Đăk Song
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
0
19
Xã Chơ Long
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
0
20
Xã Ia Sao
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
0
21
Xã Ia Dreh
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
0
22
Xã Uar
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
0
23
Xã Đak Pơ
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
2
24
Xã Ia Rbol
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
1
25
Xã Kon Chiêng
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
1
26
Xã Ayun
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
2
27
Xã Pờ Tó
1
1,5
1
2,5
0
76.566.223
11.102.526
3.985.141
0
6.332.838
7.598.811
0
0
105.585.539
6
28
Phường An
Bình
1
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
15
29
P. Quy Nhơn
1,5
6
7,5
0
229.698.669
33.307.578
11.955.423
0
18.998.514
22.796.434
0
0
316.756.618
93
30
P. Pleiku
1,5
2,25
6
8,25
0
252.668.536
36.638.336
13.150.966
0
20.898.366
25.076.077
0
0
348.432.280
63
31
P. Diên Hồng
1,5
2,25
6
8,25
0
252.668.536
36.638.336
13.150.966
0
20.898.366
25.076.077
0
0
348.432.280
55
32
P. An Phú
1,5
2,25
6
8,25
0
252.668.536
36.638.336
13.150.966
0
20.898.366
25.076.077
0
0
348.432.280
55
33
Xã Tuy Phước
1,5
6
7,5
0
229.698.669
33.307.578
11.955.423
0
18.998.514
22.796.434
0
0
316.756.618
51
34
P. Quy Nhơn
Nam
1,5
6
7,5
0
229.698.669
33.307.578
11.955.423
0
18.998.514
22.796.434
0
0
316.756.618
57
35
Xã Chư Pưh
1,5
2,25
6
8,25
0
252.668.536
36.638.336
13.150.966
0
20.898.366
25.076.077
0
0
348.432.280
53
36
Xã Ia Krái
1,5
2,25
6
8,25
0
252.668.536
36.638.336
13.150.966
0
20.898.366
25.076.077
0
0
348.432.280
50
37
Xã Tuy Phước
Tây
1,5
5
6,5
0
199.072.179
28.866.568
10.361.367
0
16.465.379
19.756.909
0
0
274.522.402
47
38
P. Hội Phú
1,5
2,25
5
7,25
0
222.042.046
32.197.325
11.556.909
0
18.365.230
22.036.553
0
0
306.198.064
45
39
Xã Chư Sê
1,5
2,25
5
7,25
0
222.042.046
32.197.325
11.556.909
0
18.365.230
22.036.553
0
0
306.198.064
46
40
Xã Biển Hồ
1,5
2,25
5
7,25
0
222.042.046
32.197.325
11.556.909
0
18.365.230
22.036.553
0
0
306.198.064
40
41
Xã Ia Ly
1,5
2,25
4
6,25
0
191.415.557
27.756.315
9.962.853
0
15.832.095
18.997.028
0
0
263.963.848
37
42
Xã Ia Băng
1,5
2,25
4
6,25
0
191.415.557
27.756.315
9.962.853
0
15.832.095
18.997.028
0
0
263.963.848
37
43
Xã Phù Cát
1,5
4
5,5
0
168.445.690
24.425.557
8.767.311
0
13.932.244
16.717.385
0
0
232.288.187
38
44
P. Hoài Nhơn
1,5
4
5,5
0
168.445.690
24.425.557
8.767.311
0
13.932.244
16.717.385
0
0
232.288.187
33
45
P. Quy Nhơn
Đông
1,5
4
5,5
0
168.445.690
24.425.557
8.767.311
0
13.932.244
16.717.385
0
0
232.288.187
30
46
Xã Tuy Phước
Đông
1,5
3
4,5
0
137.819.201
19.984.547
7.173.254
0
11.399.108
13.677.860
0
0
190.053.971
28
47
Xã Tuy Phước
Bắc
1,5
3
4,5
0
137.819.201
19.984.547
7.173.254
0
11.399.108
13.677.860
0
0
190.053.971
28
48
Xã Đề Gi
1,5
3
4,5
0
137.819.201
19.984.547
7.173.254
0
11.399.108
13.677.860
0
0
190.053.971
28
49
Xã An Lương
1,5
3
4,5
0
137.819.201
19.984.547
7.173.254
0
11.399.108
13.677.860
0
0
190.053.971
25
50
Xã Ia Grai
1,5
2,25
3
5,25
0
160.789.068
23.315.305
8.368.796
0
13.298.960
15.957.504
0
0
221.729.633
29
51
Xã Ia Hrú
1,5
2,25
3
5,25
0
160.789.068
23.315.305
8.368.796
0
13.298.960
15.957.504
0
0
221.729.633
29
52
P. An Khê
1,5
2,25
3
5,25
0
160.789.068
23.315.305
8.368.796
0
13.298.960
15.957.504
0
0
221.729.633
21
53
Xã Đak Đoa
1,5
2,25
3
5,25
0
160.789.068
23.315.305
8.368.796
0
13.298.960
15.957.504
0
0
221.729.633
20
54
Xã Kon Gang
1,5
2,25
3
5,25
0
160.789.068
23.315.305
8.368.796
0
13.298.960
15.957.504
0
0
221.729.633
24
55
Xã Ia O
1,5
2,25
3
5,25
0
160.789.068
23.315.305
8.368.796
0
13.298.960
15.957.504
0
0
221.729.633
24
56
Xã Tây Sơn
1,5
3
4,5
0
137.819.201
19.984.547
7.173.254
0
11.399.108
13.677.860
0
0
190.053.971
21
57
Xã Ia Dơk
1,5
2,25
3
5,25
0
160.789.068
23.315.305
8.368.796
0
13.298.960
15.957.504
0
0
221.729.633
21
58
P. Quy Nhơn
Tây
1,5
3
4,5
0
137.819.201
19.984.547
7.173.254
0
11.399.108
13.677.860
0
0
190.053.971
24
59
Xã Ngô Mây
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
19
60
Xã Hoài Ân
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
15
61
P. Quy Nhơn
Bắc
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
18
62
P. Bồng Sơn
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
16
63
Xã Phù Mỹ
Đông
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
15
64
Xã Cát Tiến
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
15
65
Xã Ia Lâu
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
15
66
Xã Ia Pia
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
17
67
P. Thống Nhất
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
19
68
Xã Ia Phí
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
15
69
Xã Ia Ko
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
18
70
Xã Ia Hrung
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
19
71
Xã Ia Chia
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
19
72
Xã Ia Dom
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
15
73
Xã Ia Pa
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
15
74
P. Bình Định
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
14
75
P. An Nhơn
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
14
76
P. An Nhơn
Đông
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
14
77
Xã An Nhơn
Tây
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
13
78
Xã Bình An
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
13
79
P. An Nhơn
Bắc
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
10
80
P. Tam Quan
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
12
81
P. Hoài Nhơn
Đông
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
14
82
P. Hoài Nhơn
Tây
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
10
83
P. Hoài Nhơn
Nam
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
10
84
P. Hoài Nhơn
Bắc
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
14
85
Xã Xuân An
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
11
86
Xã Hòa Hội
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
10
87
Xã Bình
Dương
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
14
88
Xã Bình Hiệp
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
14
89
Xã Phù Mỹ
Bắc
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
14
90
Xã Canh Vinh
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
10
91
Xã Ân Tường
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
10
92
Xã Kim Sơn
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
14
93
Xã Vạn Đức
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
11
94
Xã Ia Tôr
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
13
95
Xã Bờ Ngoong
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
12
96
Xã Phú Thiện
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
14
97
Xã KDang
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
12
98
Xã Chư Prông
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
11
99
Xã Ia Nan
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
13
100
Xã Chư Păh
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
12
101
Xã Phù Mỹ
1,5
1
2,5
0
76.566.223
11.102.526
3.985.141
0
6.332.838
7.598.811
0
0
105.585.539
8
102
Xã Phù Mỹ
Nam
1,5
1
2,5
0
76.566.223
11.102.526
3.985.141
0
6.332.838
7.598.811
0
0
105.585.539
9
103
P. An Nhơn
Nam
1,5
1
2,5
0
76.566.223
11.102.526
3.985.141
0
6.332.838
7.598.811
0
0
105.585.539
7
104
Xã Bình Khê
1,5
1
2,5
0
76.566.223
11.102.526
3.985.141
0
6.332.838
7.598.811
0
0
105.585.539
8
105
Xã Bình Phú
1,5
2,25
1
3,25
0
99.536.090
14.433.284
5.180.684
0
8.232.689
9.878.455
0
0
137.261.201
5
106
Xã Bàu Cạn
1,5
2,25
1
3,25
0
99.536.090
14.433.284
5.180.684
0
8.232.689
9.878.455
0
0
137.261.201
8
107
Xã Ia Boòng
1,5
2,25
1
3,25
0
99.536.090
14.433.284
5.180.684
0
8.232.689
9.878.455
0
0
137.261.201
9
108
Xã Al Bá
1,5
2,25
1
3,25
0
99.536.090
14.433.284
5.180.684
0
8.232.689
9.878.455
0
0
137.261.201
8
109
Xã Ia Le
1,5
2,25
1
3,25
0
99.536.090
14.433.284
5.180.684
0
8.232.689
9.878.455
0
0
137.261.201
8
110
Xã Ia Mơ
1,5
2,25
1
3,25
0
99.536.090
14.433.284
5.180.684
0
8.232.689
9.878.455
0
0
137.261.201
7
111
Xã Ya Hội
1,5
2,25
1
3,25
0
99.536.090
14.433.284
5.180.684
0
8.232.689
9.878.455
0
0
137.261.201
9
112
Xã Mang Yang
1,5
2,25
1
3,25
0
99.536.090
14.433.284
5.180.684
0
8.232.689
9.878.455
0
0
137.261.201
9
113
Xã Ia Pnôn
1,5
2,25
1
3,25
0
99.536.090
14.433.284
5.180.684
0
8.232.689
9.878.455
0
0
137.261.201
9
114
Xã Đức Cơ
1,5
2,25
1
3,25
0
99.536.090
14.433.284
5.180.684
0
8.232.689
9.878.455
0
0
137.261.201
9
115
P. Ayun Pa
1,5
2,25
1
3,25
0
99.536.090
14.433.284
5.180.684
0
8.232.689
9.878.455
0
0
137.261.201
6
116
Xã Chư A Thai
1,5
2,25
1
3,25
0
99.536.090
14.433.284
5.180.684
0
8.232.689
9.878.455
0
0
137.261.201
6
117
Xã Ia Krêl
1,5
2,25
1
3,25
0
99.536.090
14.433.284
5.180.684
0
8.232.689
9.878.455
0
0
137.261.201
5
118
Xã An Hòa
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
3
119
Xã An Lão
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
1
120
Xã Vĩnh Thạnh
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
3
121
Xã Ia Púch
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
4
122
Xã Cửu An
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
2
123
Xã Kbang
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
2
124
Xã Sơn Lang
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
3
125
Xã Kông Chro
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
4
126
Xã Ya Ma
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
4
127
Xã Ia Hiao
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
4
128
Xã Phú Túc
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
4
129
Xã Ia Rsai
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
2
130
Xã Đak Sơmei
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
1
131
Xã Lơ Pang
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
1
132
Xã Hra
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
1
133
Xã Ia Khươl
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
3
134
Xã Gào
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
4
135
Xã Ân Hảo
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
4