| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________ |
| Số: 3915/QĐ-BNNMT | Hà Nội, ngày 16 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính và thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ
quan hành chính nhà nước bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
_________________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 355/2026/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 4 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính và thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan nhà nước bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Quyết định này).
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 10 năm 2026.
Bãi bỏ các Quyết định sau đây:
1.Quyết định số 279/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2.Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3.Quyết định số 1583/QĐ-BNNMT ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
4.Quyết định số 1877/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG
|
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3915/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan/người có thẩm quyền thực hiện |
| I | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG | ||||
| 1. | 1.014255 | Tuyển chọn tổ chức, cá nhân tham gia điều tra địa chất về khoáng sản | Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản | Địa chất và khoáng sản | Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| 2. | 1.014345 | Khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản | Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam; Trung tâm Thông tin, Lưu trữ và Bảo tàng địa chất |
| 3. | 1.014344 | Giao nộp thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam; Trung tâm Thông tin, Lưu trữ và Bảo tàng địa chất |
| 4. | 1.014233 | Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản | Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản | Địa chất và khoáng sản | Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| 5. | 1.014784 | Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản | Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản | Địa chất và khoáng sản | Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| 6. | 1.014251 | Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản | Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia |
| 7. | 1.014232 | Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| 8. | 1.014236 | Cấp giấy phép khai thác khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| 9. | 1.014239 | Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Thủ tướng Chính phủ (trong trường hợp cần thiết), Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| 10. | 1.014240 | Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Thủ tướng Chính phủ (trong trường hợp cần thiết), Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| 11. | 1.014241 | Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Thủ tướng Chính phủ (trong trường hợp cần thiết), Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| 12. | 1.014242 | Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Thủ tướng Chính phủ (trong trường hợp cần thiết), Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| 13. | 1.014243 | Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| 14. | 1.014244 | Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| 15. | 1.014775 | Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| II | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | ||||
| 16. | 1.014.786 | Khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản | Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| 17. | 1.014.346 | Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| 18. | 1.014.260 | Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản | Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 19. | 1.014.788 | Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản | Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 20. | 1.014.789 | Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 21. | 1.014.787 | Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 22. | 1.014.292 | Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 23. | 1.014.273 | Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 24. | 1.014.466 | Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 25. | 1.014.291 | Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 26. | 1.014.261 | Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 27. | 1.014.262 | Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 28. | 1.014.263 | Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 29. | 1.014.264 | Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 30. | 1.014.268 | Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 31. | 1.014.271 | Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 32. | 1.014.257 | Cấp giấy phép khai thác khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 33. | 1.014.265 | Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 34. | 1.014.266 | Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 35. | 1.014.267 | Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 36. | 1.014.269 | Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 37. | 1.014.270 | Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 38. | 1.014.272 | Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 39. | 1.014.274 | Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 40. | 1.014.276 | Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 41. | 1.014.277 | Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 42. | 1.014.278 | Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 43. | 1.014.279 | Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 44. | 1.014.280 | Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 45. | 1.014.281 | Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 46. | 1.014.282 | Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 47. | 1.014.283 | Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 48. | 1.014.295 | Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 49. | 1.014.256 | Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 50. | 1.014.289 | Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản | Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| 51. | 1.014.290 | Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV | Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| 52. | 1.014294 | Chấp thuận nội dung đánh giá mức độ ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia | Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| III | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ | ||||
| 53. | 1.014259 | Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch UBND cấp xã |
| 54. | 1.014258 | Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch UBND cấp xã |
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3915/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan/người có thẩm quyền thực hiện |
| I | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC | ||||
| 1. | - | Điều chỉnh quy hoạch điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản; quy hoạch khoáng sản nhóm I; quy hoạch khoáng sản nhóm II | Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Thủ tướng Chính phủ |
| 2. | - | Xác định, phê duyệt, điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 3. | - | Xác định, phê duyệt, điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
| 4. | 5.003355 | Lập, phê duyệt chiến lược địa chất, khoáng sản và công nghiệp khai khoáng | Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Thủ tướng Chính phủ |
| 5. | 5.003386 | Lập, phê duyệt quy hoạch điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản; quy hoạch khoáng sản nhóm I; quy hoạch khoáng sản nhóm II | Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Thủ tướng Chính phủ |
| 6. | 5.003356 | Khoanh định, công bố khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ | Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| 7. | 5.003357 | Khai thác thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản. - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
| 8. | 5.003358 | Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản | Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 9. | 5.003359 | Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh, công bố khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 10. | 5.003367 | Thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 11. | 5.003369 | Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 12. | 5.003370 | Thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 13. | 5.003373 | Lập, phê duyệt, công khai kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản | Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| II | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG | ||||
| 14. | - | Xác định, phê duyệt, điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản tại khu vực biển nằm ngoài ranh giới quản lý hành chính trên biển của các tỉnh, thành phố hoặc khu vực biển chưa xác định ranh giới quản lý hành chính trên biển của các tỉnh, thành phố | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| 15. | 5.003377 | Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh, công bố khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| 16. | 5.003378 | Khoanh định, điều chỉnh, công bố khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia | Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| 17. | 5.003381 | Thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| 18. | 5.003382 | Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Quyết định số 3914/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| 19. | 5.003383 | Lập, phê duyệt, công khai kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản | Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản. | Địa chất và khoáng sản | Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |