Chuyển đến nội dung chính
Quyết định UBND

Quyết định 3957/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiếp cận thông tin

Ban hành

23/09/2026

Số hiệu

3957/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành

Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới
lĩnh vực tiếp cận thông tin thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1987/QĐ-BTP ngày 29/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiếp cận thông tin thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 4524/TTr-STP ngày
16/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính
ban hành mới trong lĩnh vực tiếp cận thông tin thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Sở Tư pháp (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
3957
23
9
2
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Tư pháp có trách nhiệm tổ chức thực hiện, hướng dẫn giải quyết thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền, cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu có trách nhiệm niêm yết công khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư
pháp, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (BTP);
- CT, PCT UBND TP H.M Cường;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, NC,
Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, P.T.Dương.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
LĨNH VỰC TIẾP CẬN THÔNG TIN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Nơi tiếp
nhận hồ sơ
và trả kết
quả
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
1.
1.116556
Thủ tục cung
cấp thông tin
theo yêu cầu
(dành cho cá
nhân)
- - 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ đối với
thông tin đơn giản, có sẵn
- 12 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ đối với thông tin
phức tạp, không có sẵn (có thể
thêm tối đa không quá 12 ngày)
Không đề xuất
cắt giảm
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố và cấp
xã
Không
quy định
- Luật Tiếp cận thông tin số
01/2026/QH16;
- Nghị định số
337/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 8 năm 2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Tiếp cận thông tin;
- Thông tư số 126/2026/TT-
BTC ngày 24/8/2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định chi tiết chi phí thực tế
để in, sao, chụp và gửi thông
tin theo quy định tại khoản 2
Điều 25 Luật Tiếp cận thông
tin số 01/2026/QH16.
2.
1.116557
Thủ tục cung
cấp thông tin
theo yêu cầu
(dành cho công
dân thông qua
tổ chức, đoàn
thể, doanh
nghiệp)
- - 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ đối với
thông tin đơn giản, có sẵn
- 12 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ đối với thông tin
phức tạp, không có sẵn (có thể
thêm tối đa không quá 12 ngày)
Không đề xuất
cắt giảm
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố và cấp
xã
Không
quy định