Chuyển đến nội dung chính
Quyết định UBND

Quyết định 4016/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản kiểm ngư

Ban hành

28/09/2026

Số hiệu

4016/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành

Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi
chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3663/QĐ-BNNMT ngày 22/9/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
4016
28
9
2
lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
968/TTr-SNNMT ngày 25/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 02 thủ tục hành chính
cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường. Nội dung thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định số 3663/QĐ-BNNMT ngày 22/9/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường (Chi tiết, tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn
các cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính; cung cấp nội dung thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn,
tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu có trách nhiệm niêm yết công khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công và trên Cổng thông tin điện tử của đơn vị bảo đảm kịp thời,
đúng quy định bảo đảm kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC-BTP;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
1.003666
Cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận nguồn gốc thủy
sản khai thác (theo yêu
cầu)
02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
Không quy
định
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
146/2025/QH15;
- Thông tư số 81/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy
định ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai
thác thủy sản; kiểm tra tàu cá và
giám sát sản lượng thủy sản tại cảng
cá; danh sách tàu cá khai thác thủy
sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên
liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản
khai thác (viết tắt là Thông tư số
81/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025).
- Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT
ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số Thông tư trong lĩnh
vực thủy sản (viết tắt là Thông tư số
2
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
33/2026/TT-BNNMT ngày
04/8/2026).
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO CƠ QUAN KHÁC THỰC HIỆN
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
1.003593
Cấp giấy xác nhận
nguyên liệu thủy sản
khai thác (theo yêu
cầu)
1
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
Không quy
định
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
146/2025/QH15.
- Thông tư số 118/2018/TT-BTC
ngày 28/11/2018 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý, sử dụng phí thẩm định xác
nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy
sản; lệ phí cấp giấy phép khai thác,
hoạt động thủy sản.
- Thông tư số 81/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025.
- Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT
ngày 04/8/2026.
1
Cơ quan thực hiện: Tổ chức quản lý cảng cá được chỉ định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản từ khai thác