Chuyển đến nội dung chính
Quyết định UBND

Quyết định 4241/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thương mại quốc tế

Ban hành

07/10/2026

Số hiệu

4241/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành

Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-VPCP ngày 31/3/2023 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 5631/TTr-SCT
ngày 29/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 16 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Công Thương (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
4241
07
10
2
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Công Thương có trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính
đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm phục vụ hành chính công các xã,
phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
tại Điều 1 Quyết định này (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được Quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu có trách nhiệm niêm yết công khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công
Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (BTP);
- CT, các PCT UBND TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Các Phòng, đơn vị: TT PVHCC TP,
XD&CT, Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, P.T.Dương.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (16 TTHC)
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
1
2.000255
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài để thực
hiện quyền phân phối
bán lẻ hàng hóa
(không bao gồm các
hàng hóa là gạo,
đường, vật phẩm đã
ghi hình, sách báo và
tạp chí)
- 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đủ
hồ và hợp lệ nếu tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc trường
hợp quy định tại khoản 1
Điều 9 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP;
- 27 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
nếu tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài thuộc
trường hợp quy định tại
khoản điểm a khoản 3
Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
(Trong đó 13 ngày làm
việc đối với Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh và 14 ngày
- 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đủ
hồ và hợp lệ nếu tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc trường
hợp quy định tại khoản 1
Điều 9 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP;
- 21 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
nếu tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài thuộc
trường hợp quy định tại
khoản điểm a khoản 3
Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
(Trong đó 07 ngày làm
việc đối với Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh và 14 ngày
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố Hải
Phòng
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không.
- Luật Thương
mại;
- Luật Quản lý
ngoại thương;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP
ngày 03/9/2026
của Chính phủ
2
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
làm việc đối với Bộ Công
an và Bộ Quốc phòng)
làm việc đối với Bộ Công
an và Bộ Quốc phòng)
2
2.000370
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài để thực
hiện quyền nhập
khẩu, quyền phân
phối bán buôn các
hàng hóa là dầu bôi
trơn, mỡ bôi trơn có
nguồn gốc từ dầu mỏ
- 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đủ
hồ và hợp lệ nếu tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc trường
hợp quy định tại khoản 1
Điều 9 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP;
- 27 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
nếu tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài thuộc
trường hợp quy định tại
khoản điểm a khoản 3
Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
(Trong đó 13 ngày làm
việc đối với Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh và 14 ngày
làm việc đối với Bộ Công
an và Bộ Quốc phòng)
- 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đủ
hồ và hợp lệ nếu tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc trường
hợp quy định tại khoản 1
Điều 9 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP;
- 21 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
nếu tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài thuộc
trường hợp quy định tại
khoản điểm a khoản 3
Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
(Trong đó 07 ngày làm
việc đối với Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh và 14 ngày
làm việc đối với Bộ Công
an và Bộ Quốc phòng)
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố Hải
Phòng
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không
- Luật Thương
mại;
- Luật Quản lý
ngoại thương;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP
ngày 03/9/2026
của Chính phủ
3
2.000362
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư
- 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đủ
hồ và hợp lệ nếu tổ chức
- 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đủ
hồ và hợp lệ nếu tổ chức
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Không
- Luật Thương
mại;
- Luật Quản lý
3
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
nước ngoài để thực
hiện quyền phân phối
bán lẻ các hàng hóa là
gạo; đường; vật phẩm
ghi hình; sách, báo và
tạp chí
kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc trường
hợp quy định tại khoản 1
Điều 9 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP;
- 27 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
nếu tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài thuộc
trường hợp quy định tại
khoản điểm a khoản 3
Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
(Trong đó 13 ngày làm
việc đối với Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh và 14 ngày
làm việc đối với Bộ Công
an và Bộ Quốc phòng)
kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc trường
hợp quy định tại khoản 1
Điều 9 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP;
- 21 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
nếu tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài thuộc
trường hợp quy định tại
khoản điểm a khoản 3
Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
(Trong đó 07 ngày làm
việc đối với Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh và 14 ngày
làm việc đối với Bộ Công
an và Bộ Quốc phòng)
thành phố Hải
Phòng
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
ngoại thương;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP
ngày 03/9/2026
của Chính phủ
4
2.000351
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài để thực
hiện các dịch vụ quy
định tại khoản d, đ, e,
g, h, i Điều 5 Nghị
- 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đủ
hồ và hợp lệ nếu tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc trường
hợp quy định tại khoản 1
Điều 9 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP;
- 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đủ
hồ và hợp lệ nếu tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc trường
hợp quy định tại khoản 1
Điều 9 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố Hải
Phòng
- Trung tâm
Phục vụ hành
Không
- Luật Thương
mại;
- Luật Quản lý
ngoại thương;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP
4
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
định số
342/2026/NĐ-CP
- 27 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
nếu tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài thuộc
trường hợp quy định tại
khoản điểm a khoản 3
Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
(Trong đó 13 ngày làm
việc đối với Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh và 14 ngày
làm việc đối với Bộ Công
an và Bộ Quốc phòng)
- 21 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
nếu tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài thuộc
trường hợp quy định tại
khoản điểm a khoản 3
Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
(Trong đó 07 ngày làm
việc đối với Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh và 14 ngày
làm việc đối với Bộ Công
an và Bộ Quốc phòng)
chính công cấp
xã
ngày 03/9/2026
của Chính phủ
5
2.000340
Cấp lại Giấy phép
kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đủ
và hợp lệ.
2,5 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đủ
và hợp lệ.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố Hải
Phòng
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không
- Luật Thương
mại;
- Luật Quản lý
ngoại thương;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP
ngày 03/9/2026
của Chính phủ
6
2.000330
Điều chỉnh Giấy
phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài
- 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đủ
và hợp lệ.
- 2,5 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đủ
và hợp lệ.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Không
- Luật Thương
mại;
- Luật Quản lý
5
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
- 27 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đủ
và hợp lệ đối với trường
hợp điều chỉnh theo quy
định tại khoản 3 Điều 15
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
- 14 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đủ
và hợp lệ đối với trường
hợp điều chỉnh theo quy
định tại khoản 3 Điều 15
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
thành phố Hải
Phòng
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
ngoại thương;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP
ngày 03/9/2026
của Chính phủ
7
2.000272
Cấp Giấy phép kinh
doanh đồng thời với
Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ
- 14 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đủ
và hợp lệ nếu tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư nước
ngoài không thuộc trường
hợp quy định tại điểm a
khoản 3 Điều 8 Nghị định
342/2026/NĐ-CP;
- 31 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đủ
và hợp lệ nếu tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư nước
ngoài thuộc trường hợp
quy định tại điểm a khoản
3 Điều 8 Nghị định
342/2026/NĐ-CP.
(Trong đó 17 ngày làm
việc đối với Uỷ ban nhân
- 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đủ
và hợp lệ nếu tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư nước
ngoài không thuộc trường
hợp quy định tại điểm a
khoản 3 Điều 8 Nghị định
342/2026/NĐ-CP;
- 23 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đủ
và hợp lệ nếu tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư nước
ngoài thuộc trường hợp
quy định tại điểm a khoản
3 Điều 8 Nghị định
342/2026/NĐ-CP.
(Trong đó 9 ngày làm
việc đối với Uỷ ban nhân
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố Hải
Phòng
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không
- Luật Thương
mại;
- Luật Quản lý
ngoại thương;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP
ngày 03/9/2026
của Chính phủ
6
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
dân cấp tỉnh và 14 ngày
làm việc đối với Bộ Công
an và Bộ Quốc phòng)
dân cấp tỉnh và 14 ngày
làm việc đối với Bộ Công
an và Bộ Quốc phòng)
8
2.000361
Cấp giấy phép lập cơ
sở bán lẻ thứ nhất, cơ
sở bán lẻ ngoài cơ sở
bán lẻ thứ nhất thuộc
trường hợp không
phải thực hiện thủ tục
kiểm tra nhu cầu kinh
tế (ENT)
- 14 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đủ
và hợp lệ nếu tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư nước
ngoài không thuộc trường
hợp quy định tại điểm a
khoản 3 Điều 8 Nghị định
342/2026/NĐ-CP;
- 31 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đủ
và hợp lệ nếu tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư nước
ngoài thuộc trường hợp
quy định tại điểm a khoản
3 Điều 8 Nghị định
342/2026/NĐ-CP.
(Trong đó 17 ngày làm
việc đối với Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh và 14 ngày
làm việc đối với Bộ Công
an và Bộ Quốc phòng)
- 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đủ
và hợp lệ nếu tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư nước
ngoài không thuộc trường
hợp quy định tại điểm a
khoản 3 Điều 8 Nghị định
342/2026/NĐ-CP;
- 23 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đủ
và hợp lệ nếu tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư nước
ngoài thuộc trường hợp
quy định tại điểm a khoản
3 Điều 8 Nghị định
342/2026/NĐ-CP.
(Trong đó 9 ngày làm
việc đối với Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh và 14 ngày
làm việc đối với Bộ Công
an và Bộ Quốc phòng)
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố Hải
Phòng
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không
- Luật Thương
mại;
- Luật Quản lý
ngoại thương;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP
ngày 03/9/2026
của Chính phủ
9
1.000774
Cấp giấy phép lập cơ
sở bán lẻ ngoài cơ sở
- 30 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- 15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ hành
Không
- Luật Thương
mại;
7
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
bán lẻ thứ nhất thuộc
trường hợp phải thực
hiện thủ tục kiểm tra
nhu cầu kinh tế
(ENT)
nếu không thuộc trường
hợp quy định tại điểm c
khoản 3 Điều 8 Nghị định
số 342/2026/NĐ-CP;
- 44 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
nếu thuộc trường hợp quy
định tại điểm c khoản 3
Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
(Trong đó 30 ngày làm
việc đối với Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh và 14 ngày
làm việc đối với Bộ Công
an và Bộ Quốc phòng)
nếu không thuộc trường
hợp quy định tại điểm c
khoản 3 Điều 8 Nghị định
số 342/2026/NĐ-CP;
- 29 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
nếu thuộc trường hợp quy
định tại điểm c khoản 3
Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
(Trong đó 15 ngày làm
việc đối với Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh và 14 ngày
làm việc đối với Bộ Công
an và Bộ Quốc phòng)
chính công
thành phố Hải
Phòng
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
- Luật Quản lý
ngoại thương;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP
ngày 03/9/2026
của Chính phủ
10
2.000339
Điều chỉnh Giấy
phép lập cơ sở bán lẻ
đối với các trường
hợp thay đổi nội dung
quy định tại các điểm
a, b, c, d và đ khoản 1
Điều 24 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP;
điều chỉnh giảm diện
tích cơ sở bán lẻ, thay
đổi địa điểm của cơ
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ đủ và
hợp lệ.
2,5 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ đủ và
hợp lệ.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố Hải
Phòng
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không
- Luật Thương
mại;
- Luật Quản lý
ngoại thương;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP
ngày 03/9/2026
của Chính phủ
8
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
sở bán lẻ có diện tích
bán hàng mới dưới
500m
2
11
2.000334
Điều chỉnh tăng diện
tích bán hàng của cơ
sở bán lẻ thứ nhất
trong trung tâm
thương mại; tăng
diện dích cơ sở bán lẻ
ngoài cơ sở bán lẻ thứ
nhất được lập trong
trung tâm thương mại
và không thuộc loại
hình cửa hàng tiện
lợi, siêu thị, siêu thị
mini, đến mức không
quá 500m
2
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ đủ và
hợp lệ.
2,5 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ đủ và
hợp lệ.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố Hải
Phòng
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không
- Luật Thương
mại;
- Luật Quản lý
ngoại thương;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP
ngày 03/9/2026
của Chính phủ
12
2.000322
Điều chỉnh tăng diện
tích bán hàng của cơ
sở bán lẻ thứ nhất
không nằm trong
trung tâm thương mại
30 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ đủ và
hợp lệ.
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ đủ và
hợp lệ.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố Hải
Phòng
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không
- Luật Thương
mại;
- Luật Quản lý
ngoại thương;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP
ngày 03/9/2026
của Chính phủ
9
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
13
2.002166
Điều chỉnh tăng diện
tích bán hàng của cơ
sở bán lẻ khác và
trường hợp cơ sở
ngoài cơ sở bán lẻ thứ
nhất thay đổi loại
hình thành cửa hàng
tiện lợi, siêu thị mini,
siêu thị
30 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ đủ và
hợp lệ.
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ đủ và
hợp lệ.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố Hải
Phòng
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không
- Luật Thương
mại;
- Luật Quản lý
ngoại thương;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP
ngày 03/9/2026
của Chính phủ
14
2.000665
Cấp lại Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ đủ và
hợp lệ.
2,5 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ đủ và
hợp lệ.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố Hải
Phòng
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không
- Luật Thương
mại;
- Luật Quản lý
ngoại thương;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP
ngày 03/9/2026
của Chính phủ
15
1.001441
Gia hạn Giấy phép
lập cơ sở bán lẻ
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ đủ và
hợp lệ.
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ đủ và
hợp lệ.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố Hải
Phòng
- Trung tâm
Phục vụ hành
Không
- Luật Thương
mại;
- Luật Quản lý
ngoại thương;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP
10
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
chính công cấp
xã
ngày 03/9/2026
của Chính phủ
16
2.000662
Cấp Giấy phép lập cơ
sở bán lẻ cho phép cơ
sở bán lẻ được tiếp
tục hoạt động
- 14 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đủ và
hợp lệ nếu không thuộc
trường hợp quy định tại
điểm c khoản 3 Điều 8
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP;
- 20 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đủ và
hợp lệ nếu thuộc trường
hợp quy định tại điểm c
khoản 3 Điều 8 Nghị định
số 342/2026/NĐ-CP.
(Trong đó 06 ngày làm
việc đối với Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh và 14 ngày
làm việc đối với Bộ Công
an và Bộ Quốc phòng)
- 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đủ và
hợp lệ nếu không thuộc
trường hợp quy định tại
điểm c khoản 3 Điều 8
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP;
- 20 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đủ và
hợp lệ nếu thuộc trường
hợp quy định tại điểm c
khoản 3 Điều 8 Nghị định
số 342/2026/NĐ-CP.
(Trong đó 06 ngày làm
việc đối với Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh và 14 ngày
làm việc đối với Bộ Công
an và Bộ Quốc phòng)
- Luật Thương
mại;
- Luật Quản lý
ngoại thương;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP
ngày 03/9/2026
của Chính phủ