Chuyển đến nội dung chính
Quyết định UBND

Quyết định 4419/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ

Ban hành

09/10/2026

Số hiệu

4419/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành

Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Nghệ An, ngày tháng 10 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ;
phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi
bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 6136/TTr-SYT ngày
06/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 16 thủ tục hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ; phê duyệt quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của Sở Y tế (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
4419
09
2
Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
(Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) và các cơ quan, đơn vị liên quan để
thiết lập quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/10/2026.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ, quy trình điện tử có số thứ tự 03, 04, 06, 07, 08
công bố tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 2044/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình
điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Y tế;
Bãi bỏ các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An: số
2147/QĐ-UBND ngày 07/7/2025; số 2148/QĐ-UBND ngày 07/7/2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám
đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh (Đ/c Thành);
- Phó CVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Phúc).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Thái Văn Thành
3
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /10/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1
Tiếp nhận đối
tượng bảo trợ xã
hội có hoàn cảnh
đặc biệt khó khăn
vào cơ sở trợ giúp
xã hội
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
Không
có
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP
ngày 21/8/2026 của Chính phủ quy
định chính sách trợ giúp xã hội
2
Tiếp nhận đối
tượng cần bảo vệ
khẩn cấp vào cơ sở
trợ giúp xã hội
Tiếp nhận ngay
các đối tượng,
và hoàn thiện
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ sở trợ giúp xã hội;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
Không
có
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP
ngày 21/8/2026 của Chính phủ quy
định chính sách trợ giúp xã hội
4419
09
4
các thủ tục theo
quy định
II. Thủ tục hành chính cấp xã
1
Tiếp nhận đối
tượng bảo trợ xã
hội có hoàn cảnh
đặc biệt khó khăn
vào cơ sở trợ giúp
xã hội
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
Không
có
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP
ngày 21/8/2026 của Chính phủ quy
định chính sách trợ giúp xã hội
2
Tiếp nhận đối
tượng cần bảo vệ
khẩn cấp vào cơ sở
trợ giúp xã hội
Tiếp nhận ngay
các đối tượng,
và hoàn thiện
các thủ tục theo
quy định
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ sở trợ giúp xã hội;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
Không
có
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP
ngày 21/8/2026 của Chính phủ quy
định chính sách trợ giúp xã hội
3
Thực hiện trợ cấp
xã hội và nhận
chăm sóc, nuôi
dưỡng, hỗ trợ kinh
phí nhận chăm
sóc, nuôi dưỡng
hằng tháng
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
Không
có
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP
ngày 21/8/2026 của Chính phủ quy
định chính sách trợ giúp xã hội
5
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
4
Hỗ trợ chi phí mai
táng cho đối tượng
bảo trợ xã hội
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
Không
có
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP
ngày 21/8/2026 của Chính phủ quy
định chính sách trợ giúp xã hội
6
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
I. Thủ tục hành chính cấp xã
1
Thực hiện trợ cấp
hưu trí xã hội
(1.014027)
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
Không
có
ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Bảo hiểm xã
hội về trợ cấp hưu trí xã hội;
ngày 21/8/2026 của Chính phủ quy
định chính sách trợ giúp xã hội.
2
Hỗ trợ chi phí mai
táng cho đối tượng
hưởng trợ cấp hưu
trí xã hội
(1.014028)
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
Không
có
ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Bảo hiểm xã
hội về trợ cấp hưu trí xã hội;
ngày 21/8/2026 của Chính phủ quy
định chính sách trợ giúp xã hội.
7
PHẦN III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
STT
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn
cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã
hội (2.000286)
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP ngày 21/8/2026 của Chính
phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội
Bảo trợ
xã hội
Cơ sở trợ giúp
xã hội
2
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào
cơ sở trợ giúp xã hội (2.000282)
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP ngày 21/8/2026 của Chính
phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội
Bảo trợ
xã hội
Cơ sở trợ giúp
xã hội
3
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội
(2.000477)
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP ngày 21/8/2026 của Chính
phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội
Bảo trợ
xã hội
Cơ sở trợ giúp
xã hội
II. Thủ tục hành chính cấp xã
1
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn
cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã
hội (2.000286)
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP ngày 21/8/2026 của Chính
phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội
Bảo trợ
xã hội
Uỷ ban nhân
dân cấp xã
2
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào
cơ sở trợ giúp xã hội (2.000282)
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP ngày 21/8/2026 của Chính
phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội
Bảo trợ
xã hội
Uỷ ban nhân
dân cấp xã
8
3
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội
(2.000477)
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP ngày 21/8/2026 của Chính
phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội
Bảo trợ
xã hội
Uỷ ban nhân
dân cấp xã
4
Thực hiện điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã
hội hằng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc nuôi
dưỡng hằng tháng (1.001776)
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP ngày 21/8/2026 của Chính
phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội
Bảo trợ
xã hội
Uỷ ban nhân
dân cấp xã
5
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ
xã hội (1.001731)
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP ngày 21/8/2026 của Chính
phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội
Bảo trợ
xã hội
Uỷ ban nhân
dân cấp xã
9
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /10/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội (TGXH)
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Tính mỗi ngày làm việc
là 08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
(trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện
luân chuyển hồ sơ theo quy
định).
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp
lệ thì điền, gửi mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ cho cá nhân, tổ
chức.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì scan hồ sơ,
nhập các thông tin vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính và điền, gửi Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ
đến Lãnh đạo phòng chuyên môn của cơ quan,
đơn vị xử lý hồ sơ.
02 giờ
Một phần
10
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyên
môn
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công công
chức/viên chức xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải
quyết;
- Phân công công chức/viên chức phối hợp với
Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện
soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy.
04 giờ
Bước 3
Công chức/viên chức xử lý
hồ sơ
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm tra,
thẩm định và xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ thủ tục hành
chính trình Lãnh đạo phòng.
08 giờ
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn
Xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo
UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo UBND cấp xã
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính và chuyển Văn thư
04 giờ
Bước 6
Văn thư UBND cấp xã
- Lấy số văn bản, đóng dấu ban hành;
- Chuyển kết quả cho Cơ sở trợ giúp xã hội (kết
quả điện tử và kết quả giấy) và theo nơi nhận văn
bản.
02 giờ
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại cấp xã:
24 giờ
Bước 7
Văn thư Cơ sở trợ giúp xã
hội
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Chuyển phòng chuyên môn xử lý hồ sơ.
01 giờ
Bước 8
Lãnh đạo phòng chuyên
môn Cơ sở trợ giúp xã hội
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công viên chức
xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải quyết;
- Phân công viên chức phối hợp với Văn thư thực
hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy.
02 giờ
11
Bước 9
Viên chức xử lý hồ sơ
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm tra,
thẩm định và xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính
trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.
08 giờ
Bước 10
Lãnh đạo phòng chuyên
môn Cơ sở trợ giúp xã hội
Xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo
Cơ sở xem xét, ký phê duyệt
02 giờ
Bước 11
Lãnh đạo Cơ sở trợ giúp xã
hội
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính và chuyển Văn thư
02 giờ
Bước 12
Văn thư Cơ sở trợ giúp xã
hội
- Lấy số văn bản, đóng dấu ban hành;
- Cập nhật, theo dõi, lưu hồ sơ tại Cơ sở;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công (kết quả điện tử và kết quả giấy) và
theo nơi nhận văn bản.
01 giờ
Bước 13
Bộ phận Trả kết quả Trung
tâm Phục vụ hành chính
công
- Nhận kết quả từ Cơ sở trợ giúp xã hội;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Cơ sở trợ giúp xã hội:
16 giờ
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
40 giờ (05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
12
2. Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Tính mỗi ngày làm việc
là 08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Cơ sở trợ giúp xã hội có trách nhiệm tiếp nhận ngay các đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp để chăm sóc, nuôi dưỡng và hoàn thiện
các thủ tục theo quy trình.
Bước 1
Cá nhân hoặc đại diện cơ
quan, đơn vị phát hiện ra đối
tượng (nếu có), chính quyền
(hoặc công an), đại diện cơ
sở trợ giúp xã hội
Tổ chức lập biên bản tiếp nhận có chữ ký của các
bên liên quan. Đối với đối tượng là nạn nhân của
bạo lực gia đình, nạn nhân bị xâm hại tình dục,
nạn nhân bị buôn bán và nạn nhân bị cưỡng bức
lao động, biên bản tiếp nhận có chữ ký của đối
tượng (nếu có thể)
08 giờ
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyên
môn Cơ sở trợ giúp xã hội
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xem xét phân công
viên chức xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải quyết
(Chuyển văn bản giấy và văn bản điện tử)
08 giờ
Bước 3
Viên chức xử lý hồ sơ
* Đối với các đối tượng không phải là trẻ em bị
bỏ rơi:
- Đánh giá về mức độ tổn thương, khả năng phục
hồi và nhu cầu trợ giúp của đối tượng để có kế
hoạch trợ giúp đối tượng; Bảo đảm an toàn và
chữa trị những tổn thương về thân thể hoặc tinh
thần cho đối tượng kịp thời;
- Dự thảo Quyết định tiếp nhận đối tượng hoặc
văn bản chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng.
44 giờ
Toàn
trình
13
* Đối với trẻ em bị bỏ rơi:
- Đánh giá về mức độ tổn thương, khả năng phục
hồi và nhu cầu trợ giúp của đối tượng để có kế
hoạch trợ giúp đối tượng; Bảo đảm an toàn và
chữa trị những tổn thương về thân thể hoặc tinh
thần cho đối tượng kịp thời;
- Thông báo trên các phương tiện thông tin đại
chúng trong thời hạn 25 ngày làm việc;
- Dự thảo Quyết định tiếp nhận đối tượng hoặc
văn bản chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng.
224 giờ
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn Cơ sở trợ giúp xã hội
Xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo
Cơ sở xem xét, ký phê duyệt
08 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Cơ sở trợ giúp xã
hội
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính và chuyển Văn thư
08 giờ
Bước 6
Văn thư Cơ sở trợ giúp xã
hội
- Lấy số, đóng dấu ban hành;
- Cập nhật, theo dõi, lưu hồ sơ và chuyển trả kết
quả theo nơi nhận văn bản.
04 giờ
Bước 7
Viên chức xử lý hồ sơ
* Đối với trẻ em bị bỏ rơi:
Cơ sở thực hiện các thủ tục khai sinh cho trẻ theo
quy định của pháp luật về hộ tịch.
20 giờ
- Tổng thời gian giải quyết đối với các đối tượng không phải là trẻ em bị bỏ rơi là: 80 giờ làm việc
- Tổng thời gian giải quyết đối với trẻ em bị bỏ rơi có tổng thời gian giải quyết không quá: 280 giờ làm việc
14
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Tính mỗi ngày làm việc
là 08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
(trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện
luân chuyển hồ sơ theo quy
định).
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp
lệ thì điền, gửi mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ cho cá nhân, tổ
chức.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì scan hồ sơ,
nhập các thông tin vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính và điền, gửi Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ
đến Lãnh đạo phòng chuyên môn của cơ quan,
đơn vị xử lý hồ sơ.
02 giờ
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyên
môn
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công công
chức/viên chức xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải
quyết;
- Phân công công chức/viên chức phối hợp với
Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện
soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy.
06 giờ
Một phần
15
Bước 3
Công chức/viên chức xử lý
hồ sơ
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm tra,
thẩm định và xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ thủ tục hành
chính trình Lãnh đạo phòng.
16 giờ
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn
Xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo
UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt.
06 giờ
Bước 5
Lãnh đạo UBND cấp xã
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính và chuyển Văn thư
08 giờ
Bước 6
Văn thư UBND cấp xã
- Lấy số văn bản, đóng dấu ban hành;
- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công (kết quả điện tử và kết quả giấy) và
theo nơi nhận văn bản.
02 giờ
Bước 7
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
- Nhận kết quả;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
40 giờ (05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
16
2. Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Tính mỗi ngày làm việc
là 08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Cơ sở trợ giúp xã hội có trách nhiệm tiếp nhận ngay các đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp để chăm sóc, nuôi dưỡng và hoàn thiện
các thủ tục theo quy trình.
Bước 1
Cá nhân hoặc đại diện cơ
quan, đơn vị phát hiện ra đối
tượng (nếu có), chính quyền
(hoặc công an), đại diện cơ
sở trợ giúp xã hội
Tổ chức lập biên bản tiếp nhận có chữ ký của các
bên liên quan. Đối với đối tượng là nạn nhân của
bạo lực gia đình, nạn nhân bị xâm hại tình dục,
nạn nhân bị buôn bán và nạn nhân bị cưỡng bức
lao động, biên bản tiếp nhận có chữ ký của đối
tượng (nếu có thể)
08 giờ
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyên
môn Cơ sở trợ giúp xã hội
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xem xét phân công
viên chức xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải quyết
(Chuyển văn bản giấy và văn bản điện tử)
08 giờ
Bước 3
Viên chức xử lý hồ sơ
* Đối với các đối tượng không phải là trẻ em bị
bỏ rơi:
- Đánh giá về mức độ tổn thương, khả năng phục
hồi và nhu cầu trợ giúp của đối tượng để có kế
hoạch trợ giúp đối tượng; Bảo đảm an toàn và
chữa trị những tổn thương về thân thể hoặc tinh
thần cho đối tượng kịp thời;
- Dự thảo Quyết định tiếp nhận đối tượng hoặc
văn bản chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng.
44 giờ
Toàn
trình
17
* Đối với trẻ em bị bỏ rơi:
- Đánh giá về mức độ tổn thương, khả năng phục
hồi và nhu cầu trợ giúp của đối tượng để có kế
hoạch trợ giúp đối tượng; Bảo đảm an toàn và
chữa trị những tổn thương về thân thể hoặc tinh
thần cho đối tượng kịp thời;
- Thông báo trên các phương tiện thông tin đại
chúng trong thời hạn 25 ngày làm việc;
- Dự thảo Quyết định tiếp nhận đối tượng hoặc
văn bản chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng.
224 giờ
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn Cơ sở trợ giúp xã hội
Xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo
Cơ sở xem xét, ký phê duyệt
08 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Cơ sở trợ giúp xã
hội
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính và chuyển Văn thư
08 giờ
Bước 6
Văn thư Cơ sở trợ giúp xã
hội
- Lấy số, đóng dấu ban hành;
- Cập nhật, theo dõi, lưu hồ sơ và chuyển trả kết
quả theo nơi nhận văn bản.
04 giờ
Bước 7
Viên chức xử lý hồ sơ
* Đối với trẻ em bị bỏ rơi:
Cơ sở thực hiện các thủ tục khai sinh cho trẻ theo
quy định của pháp luật về hộ tịch.
20 giờ
- Tổng thời gian giải quyết đối với các đối tượng không phải là trẻ em bị bỏ rơi là: 80 giờ làm việc
- Tổng thời gian giải quyết đối với trẻ em bị bỏ rơi có tổng thời gian giải quyết không quá: 280 giờ làm việc
18
3. Thực hiện trợ cấp xã hội và nhận chăm sóc, nuôi dưỡng, hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Tính mỗi ngày làm việc
là 08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
(trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện
luân chuyển hồ sơ theo quy
định).
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp
lệ thì điền, gửi mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ cho cá nhân, tổ
chức.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì scan hồ sơ,
nhập các thông tin vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính và điền, gửi Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ
đến Lãnh đạo phòng chuyên môn của cơ quan,
đơn vị xử lý hồ sơ.
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyên
môn
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công công
chức/viên chức xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải
quyết;
- Phân công công chức/viên chức phối hợp với
Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện
soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy.
08 giờ
Bước 3
Công chức/viên chức xử lý
hồ sơ
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm tra,
thẩm định và xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ thủ tục hành
chính trình Lãnh đạo phòng.
24 giờ
Một phần
19
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn
Xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo
UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt.
08 giờ
Bước 5
Lãnh đạo UBND cấp xã
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính và chuyển Văn thư
08 giờ
Bước 6
Văn thư UBND cấp xã
- Lấy số văn bản, đóng dấu ban hành;
- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công (kết quả điện tử và kết quả giấy) và
theo nơi nhận văn bản.
04 giờ
Bước 7
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
- Nhận kết quả;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
56 giờ (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
4. Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Tính mỗi ngày làm việc
là 08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp
lệ thì điền, gửi mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
02 giờ
Một phần
20
chính công xã, phường
(trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện
luân chuyển hồ sơ theo quy
định).
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ cho cá nhân, tổ
chức.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì scan hồ sơ,
nhập các thông tin vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính và điền, gửi Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ
đến Lãnh đạo phòng chuyên môn của cơ quan,
đơn vị xử lý hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyên
môn
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công công
chức/viên chức xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải
quyết;
- Phân công công chức/viên chức phối hợp với
Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện
soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy.
04 giờ
Bước 3
Công chức/viên chức xử lý
hồ sơ
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm tra,
thẩm định và xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ thủ tục hành
chính trình Lãnh đạo phòng.
08 giờ
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn
Xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo
UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo UBND cấp xã
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính và chuyển Văn thư
04 giờ
Bước 6
Văn thư UBND cấp xã
- Lấy số văn bản, đóng dấu ban hành;
02 giờ
21
- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công (kết quả điện tử và kết quả giấy) và
theo nơi nhận văn bản.
Bước 7
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
- Nhận kết quả;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
24 giờ (03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
5. Thực hiện trợ cấp hưu trí xã hội
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Tính mỗi ngày làm việc
là 08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
(trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện
luân chuyển hồ sơ theo quy
định).
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp
lệ thì điền, gửi mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ cho cá nhân, tổ
chức.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì scan hồ sơ,
nhập các thông tin vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính và điền, gửi Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ
đến Lãnh đạo phòng chuyên môn của cơ quan,
đơn vị xử lý hồ sơ.
04 giờ
Một phần
22
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyên
môn
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công công
chức/viên chức xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải
quyết;
- Phân công công chức/viên chức phối hợp với
Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện
soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy.
08 giờ
Bước 3
Công chức/viên chức xử lý
hồ sơ
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm tra,
thẩm định và xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ thủ tục hành
chính trình Lãnh đạo phòng.
24 giờ
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn
Xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo
UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt.
08 giờ
Bước 5
Lãnh đạo UBND cấp xã
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính và chuyển Văn thư
08 giờ
Bước 6
Văn thư UBND cấp xã
- Lấy số văn bản, đóng dấu ban hành;
- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công (kết quả điện tử và kết quả giấy) và
theo nơi nhận văn bản.
04 giờ
Bước 7
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
- Nhận kết quả;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
56 giờ (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
23
6. Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Tính mỗi ngày làm việc
là 08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
(trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện
luân chuyển hồ sơ theo quy
định).
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp
lệ thì điền, gửi mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ cho cá nhân, tổ
chức.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì scan hồ sơ,
nhập các thông tin vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính và điền, gửi Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ
đến Lãnh đạo phòng chuyên môn của cơ quan,
đơn vị xử lý hồ sơ.
02 giờ
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyên
môn
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công công
chức/viên chức xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải
quyết;
- Phân công công chức/viên chức phối hợp với
Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện
soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy.
04 giờ
Bước 3
Công chức/viên chức xử lý
hồ sơ
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm tra,
thẩm định và xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ thủ tục hành
chính trình Lãnh đạo phòng.
08 giờ
Một phần
24
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn
Xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo
UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo UBND cấp xã
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính và chuyển Văn thư
04 giờ
Bước 6
Văn thư UBND cấp xã
- Lấy số văn bản, đóng dấu ban hành;
- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công (kết quả điện tử và kết quả giấy) và
theo nơi nhận văn bản.
02 giờ
Bước 7
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
- Nhận kết quả;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
24 giờ (03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)