
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
An Giang, ngày tháng 9 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ
sung và bãi bỏ lĩnh vực hàng hải và đường thuỷ nội địa thuộc thẩm quyền
quản lý của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp xã
áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của
Chính phủ về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cống Dịch vụ
công quốc gia, được sửa đổi, bố sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1595/QĐ-BXD ngày 10 tháng 9 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 10162/TTr-SXD
ngày 21 tháng 9 năm 2026.
4443
25

2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực hàng hải và đường thuỷ nội địa
thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng
trên địa bàn tỉnh An Giang (cấp tỉnh: mới ban hành 02 TTHC, sửa đổi, bổ sung
01 TTHC; cấp xã sửa đổi, bổ sung 01 TTHC).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ quyết định số 4201/QĐ-UBND ngày 08/9/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Hàng hải và đường thuỷ nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan căn cứ
Quyết định này xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp các đơn vị có liên quan
công khai thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này cung cấp, tích
hợp lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ
trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Các Phòng, Ban, Trung tâm thuộc VP;
- Lưu: VT, ptnhuynh.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong

3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA
SỞ XÂY DỰNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/ lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA
1
1.003829
Tàu biển hoạt
động tuyến nội
địa vào cảng
biển và tàu biển
Việt Nam đã
nhập cảnh sau đó
vào cảng biển
khác của Việt
Nam (bao gồm
cả tàu quân sự,
tàu công vụ, tàu
ngầm, tàu lặn,
kho chứa nổi,
giàn di động,
thủy phi cơ,
phương tiện thủy
Chậm nhất 01
giờ, kể từ khi
người làm thủ
tục đã nộp,
xuất trình đủ
các giấy tờ
theo quy định,
các cơ quan
quản lý nhà
nước xử lý,
giải quyết thủ
tục chuyên
ngành, thông
báo cho Cảng
vụ hoặc Đại
diện biết kết
- Gửi Thông báo
tàu đến, xác báo
tàu đến, hồ sơ,
giấy tờ của tàu
theo quy định
bằng Fax, khai
báo điện tử, nộp
trực tiếp hoặc
thông qua hệ
thống bưu chính.
- Trường hợp
làm thủ tục điện
tử: người làm
thủ tục thực hiện
khai báo, gửi hồ
- Các loại phí được quy định tại:
+ Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày
05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu
mức thu phí, lệ phí hàng hải;
+ Thông tư số 90/2019/TT-BTC ngày
31/12/2019 Thông tư sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 quy định;
về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức
thu phí, lệ phí hàng hải và Thông tư
số 17/2017/TT-BTC ngày 28 tháng
02 năm 2017 hướng dẫn thu, nộp,
Thông tư số
20/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026
của Bộ trưởng Bộ
xây dựng Quy định
về quản lý nhà
nước chuyên
ngành tại cảng
thủy nội địa, bến
thủy nội địa, khu
neo đậu và quản lý
hoạt động hoa tiêu
đường thủy nội địa
4443
25

4
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/ lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nội địa mang cấp
VR-SB và các
phương tiện thủy
khác không quy
định tại các
khoản 2, 3 Điều
72 Nghị định số
58/2017/NĐ-
CP); tàu biển,
thủy phi cơ,
phương tiện thủy
nội địa mang cấp
VR-SB, phương
tiện thủy nước
ngoài vào cảng
thủy nội địa, bến
thủy nội địa, khu
neo đậu.
quả và Cảng
vụ hoặc Đại
diện hoàn
thành thủ tục.
sơ thông qua
Cổng thông tin
điện tử và không
phải nộp, xuất
trình giấy tờ tại
địa điểm làm thủ
tục. Trường hợp
giấy tờ khai báo,
gửi qua Cổng
thông tin điện tử
không bảo đảm
điều kiện của
chứng từ điện tử
hoặc không đủ
dữ liệu điện tử
để kiểm tra, đối
chiếu, người làm
thủ tục nộp, xuất
trình tại địa
điểm làm thủ
tục.
Cơ quan thực
hiện: Cảng vụ
đường thủy nội
địa trực thuộc
Sở Xây dựng
quản lý và sử dụng phí, lệ phí hàng
hải;
+ Thông tư số 74/2021/TT-BTC
ngày 27/8/2021 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 quy định về phí, lệ phí
hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí
hàng hải;
+ Thông tư số 39/2026/TT-BTC ngày
31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí,
lệ phí áp dụng tại cảng, bến thủy nội địa.
- Lệ phí vào cảng:
+ Thông tư số 261/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định về phí, lệ phí
hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí
hàng hải;
+ Thông tư số 39/2026/TT-BTC ngày
31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí,
lệ phí áp dụng tại cảng, bến thủy nội địa;

5
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/ lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
2
1.003785
Tàu biển hoạt
động tuyến nội
địa rời cảng biển
và tàu biển Việt
Nam đã nhập
cảnh sau đó rời
cảng biển khác
của Việt Nam
(bao gồm cả tàu
quân sự, tàu
công vụ, tàu
ngầm, tàu lặn,
kho chứa nổi,
giàn di động,
thủy phi cơ,
phương tiện thủy
nội địa mang cấp
VR-SB và các
phương tiện thủy
khác không quy
định tại các
khoản 2, 3 Điều
72 Nghị định số
58/2017/NĐ-
CP); tàu biển,
thủy phi cơ,
phương tiện thủy
Chậm nhất 01
giờ, kể từ khi
người làm thủ
tục đã nộp,
xuất trình đủ
các giấy tờ
theo quy định,
các cơ quan
quản lý nhà
nước xử lý,
giải quyết thủ
tục chuyên
ngành và
thông báo cho
Cảng vụ hoặc
Đại diện biết
kết quả và
Cảng vụ hoặc
Đại diện cấp
Giấy phép rời
cảng cho tàu
- Qua Fax, khai
báo điện tử, nộp
trực tiếp hoặc
thông qua hệ
thống bưu chính.
- Trường hợp
làm thủ tục điện
tử: người làm
thủ tục thực hiện
khai báo, gửi hồ
sơ thông qua
Cổng thông tin
điện tử và không
phải nộp, xuất
trình giấy tờ tại
địa điểm làm thủ
tục. Trường hợp
giấy tờ khai báo,
gửi qua Cổng
thông tin điện tử
không bảo đảm
điều kiện của
chứng từ điện tử
hoặc không đủ
dữ liệu điện tử
để kiểm tra, đối
chiếu, người làm
- Các loại phí được quy định tại:
+ Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày
05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu
mức thu phí, lệ phí hàng hải;
+ Thông tư số 90/2019/TT-BTC ngày
31/12/2019 Thông tư sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng
hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng
hải và Thông tư số 17/2017/TT-BTC
ngày 28 tháng 02 năm 2017 hướng
dẫn thu, nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí hàng hải;
+ Thông tư số 74/2021/TT-BTC
ngày 27/8/2021 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 quy định về phí, lệ phí
hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí
hàng hải;
+ Thông tư số 39/2026/TT-BTC ngày
31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thông tư số
20/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026
của Bộ trưởng Bộ
xây dựng Quy định
về quản lý nhà
nước chuyên
ngành tại cảng
thủy nội địa, bến
thủy nội địa, khu
neo đậu và quản lý
hoạt động hoa tiêu
đường thủy nội địa

6
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/ lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nội địa mang cấp
VR-SB, phương
tiện thủy nước
ngoài rời cảng
thủy nội địa, bến
thủy nội địa, khu
neo đậu
thủ tục nộp, xuất
trình tại địa
điểm làm thủ tục
Cơ quan thực
hiện: Cảng vụ
đường thủy nội
địa trực thuộc
Sở Xây dựng
quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí,
lệ phí áp dụng tại cảng, bến thủy nội địa.
- Lệ phí rời cảng:
+ Thông tư số 261/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về phí,
lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí,
lệ phí hàng hải;
+ Thông tư số 39/2026/TT-BTC ngày
31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí,
lệ phí áp dụng tại cảng, bến thủy nội địa.
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/ lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý quy
định nội dung sửa đổi,
bổ sung
I
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA
1
1.115949
Công bố đóng
cảng, bến thủy
nội địa, khu
neo đậu
07 ngày làm
việc theo quy
chế làm việc
của Chính Phủ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua
dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Không có
Thông tư số 21/2026/TT-
BXD ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản lý kết
cấu hạ tầng đường thủy
nội địa

7
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/ lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý quy
định nội dung sửa đổi,
bổ sung
I
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA
1
1.115949
Công bố đóng
cảng, bến thủy
nội địa, khu neo
đậu
07 ngày làm việc
theo quy chế làm
việc của Chính Phủ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã, phường, đặc khu.
Không
có
Thông tư số 21/2026/TT-
BXD ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản lý kết
cấu hạ tầng đường thủy
nội địa