Chuyển đến nội dung chính
Quyết định UBND

Quyết định 4553/QĐ-UBND An Giang 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính Thủy sản

Ban hành

05/10/2026

Số hiệu

4553/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành

Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
An Giang, ngày tháng 10 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3663/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 9 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình
số 1423/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang (gồm:
Cấp tỉnh 01 TTHC; Cơ quan khác 01 TTHC).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
4553
05
2
Bãi bỏ thủ tục hành chính thứ tự số 7 Mục 2 Phần I và thứ tự số 3 Mục 1
Phần III theo Quyết định số 263/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và
kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh An Giang.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên
quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và
Công nghệ và các đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính được công bố
tại Quyết định này cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng
các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng Kinh tế;
- Trung tâm Phục vụ HCC;
- Lưu: VT, nvthanh.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
01
1.003666
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận nguồn gốc
thủy sản khai thác
(theo yêu cầu)
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc thông qua dịch
vụ Bưu chính gửi
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
An Giang.
Không
Khoản 3, khoản 6, khoản 7
và khoản 8 Điều 2 Thông tư
số 33/2026/TT-BNNMT
ngày 04/8/2026 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số
Thông tư trong lĩnh vực
thủy sản
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO CƠ QUAN KHÁC THỰC HIỆN
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
01
1.003593
Cấp giấy xác nhận
nguyên liệu thủy sản
khai thác (theo yêu
cầu)
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đầy
đủ hồ sơ
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
Nộp 150.000
đồng + (số tấn
Khoản 6, khoản 7 và
khoản 8 Điều 2
Thông tư số
33/2026/TT-
4553
05
4
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc thông qua
dịch vụ Bưu chính
gửi Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh An Giang.
thủy sản x 15.000
đồng/tấn);
Tối đa 700.000
đồng/lần theo
Thông tư số
118/2018/TT-BTC
ngày 28/11/2018
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
(thực hiện từ ngày
15/01/2019)
BNNMT ngày
04/8/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường sửa đổi, bổ
sung một số Thông
tư trong lĩnh vực
thủy sản