
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
An Giang, ngày tháng 10 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện
pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Thông tư số 14/2026/TT-BTP
ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn về thực hiện
thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số
nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30 tháng
9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số nội dung về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4552/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Khoa học và công nghệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
1463/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 10 năm 2026.
4735
16

2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC)
lĩnh vực Khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh An Giang (gồm: 01 TTHC).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 3690/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông
nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
hoặc Bộ, ngành Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng
các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Phòng Kinh tế;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, nvthanh.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong

3
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 10 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
1
3.000734
Công nhận tiến bộ kỹ thuật
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
* Quy ước từ viết tắt:
- Công chức tiếp nhận và trả kết quả: Công chức TN&TKQ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: Trung tâm PVHCC;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường: Sở NN&MT;
- Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư: Chi cục TS&KN;
- Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật: Chi cục TT&BVTV.
1. Công nhận tiến bộ kỹ thuật (Mã TTHC: 3.000734). Tổng thời gian giải
quyết TTHC là 20 ngày làm việc (160 giờ).
- Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi cục Thủy sản và
Kiểm ngư
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, cập nhật các bước thực hiện vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
- Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính xác, đúng
thẩm quyền, Công chức TN&TKQ lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
4735
16

4
yêu cầu tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nộp phí, lệ phí,…).
- Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
B2
- Xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Phân công thực hiện.
- Hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ theo quy
định chuyển lại Công chức TN&TKQ
yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ.
Lãnh đạo cấp
phòng thuộc
Chi cục
TS&KN
08 giờ
B3
- Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên
Chi cục
TS&KN
124 giờ
B4
- Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt,
trình Lãnh đạo Chi cục.
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển về
chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và
trình lại.
Lãnh đạo
cấp phòng
thuộc Chi cục
TS&KN
08 giờ
B5
- Lãnh đạo Chi cục xem xét phê duyệt
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển về
Lãnh đạo phòng kiểm tra hoàn chỉnh và
trình lại.
Lãnh đạo
Chi cục
TS&KN
08 giờ
B6
- Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Chuyển Văn thư Sở quét ký số.
Lãnh đạo
Sở NN&MT
08 giờ
B7
- Văn thư Sở quét ký số.
- Chuyển kết quả về Công chức tiếp
nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công.
Văn thư
Sở NN&MT
02 giờ
B8
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện
tử).
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
Không
tính
thời
gian

5
- Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, cập nhật các bước thực hiện vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
- Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính xác, đúng
thẩm quyền, Công chức TN&TKQ lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
yêu cầu tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nộp phí, lệ phí,…).
- Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
B2
- Xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Phân công thực hiện.
- Hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ theo quy
định chuyển lại Công chức TN&TKQ
yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ.
Lãnh đạo
cấp phòng
Chi cục
TT&BVTV
08 giờ
B3
- Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên
Chi cục
TT&BVTV
124 giờ
B4
- Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt,
trình Lãnh đạo Chi cục.
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển về
chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và
trình lại.
Lãnh đạo
cấp phòng
Chi cục
TT&BVTV
08 giờ
B5
- Lãnh đạo Chi cục xem xét phê duyệt
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển về
Lãnh đạo phòng kiểm tra hoàn chỉnh và
trình lại.
Lãnh đạo
Chi cục
TT&BVTV
08 giờ
B6
- Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Chuyển Văn thư Sở quét ký số.
Lãnh đạo
SNN&MT
08 giờ

6
B7
- Văn thư Sở quét ký số.
- Chuyển kết quả về Công chức
TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
Văn thư
SNN&MT
02 giờ
B8
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện
tử).
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại TTPVHCC
Không
tính
thời
gian