Chuyển đến nội dung chính
Quyết định UBND

Quyết định 5074/QĐ-UBND Cần Thơ 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính tiếp cận thông tin

Hiệu lực từ

30/09/2026

Ban hành

30/09/2026

Số hiệu

5074/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành

Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cần Thơ, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiếp cận thông tin
trên địa bàn thành phố Cần Thơ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1987/QĐ-BTP ngày 29 tháng 8 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiếp cận
thông tin thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
lĩnh vực tiếp cận thông tin trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đồng thời, bãi
bỏ các Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiếp cận thông tin tương ứng
được công bố tại các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần
Thơ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Sóc Trăng (trước đây).
5074
30
9
2
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư
pháp, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và
tổ chức, cá nhân có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, BTP;
- UBND TP (1B);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- VP UBND TP (2B,3E,7);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, HCC, QN.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Công Lý
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TIẾP CẬN THÔNG TIN
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Thủ tục cung
cấp thông tin
theo yêu cầu
(dành cho cá
nhân)
- Chậm nhất trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ đối với thông tin
đơn giản, có sẵn (trường
hợp người yêu cầu đề
nghị cung cấp thông tin
trực tiếp tại trụ sở cơ
quan, đơn vị thì cơ quan,
đơn vị có trách nhiệm tạo
điều kiện để người yêu
cầu trực tiếp sao, chụp,
tải về văn bản, hồ sơ, tài
liệu hoặc cung cấp ngay
thông tin theo yêu cầu,
phù hợp với điều kiện của
cơ quan, đơn vị).
- Trong thời hạn 12 ngày
kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ đối với thông
tin phức tạp, không có
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/xã/phường
Không (người yêu
cầu cung cấp thông
tin trả chi phí thực tế
để in, sao, chụp và
gửi thông tin theo
quy định tại Thông
tư số 126/2026/TT-
BTC ngày
24/8/2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định chi tiết chi
phí thực tế để in,
sao, chụp và gửi
thông tin theo quy
định tại khoản 2
Điều 25 Luật Tiếp
cận thông tin số
01/2026/QH16).
01/2026/QH16.
- Nghị định số 337/2026/NĐ-
CP ngày 26 tháng 8 năm 2026
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Tiếp cận thông tin.
- Thông tư số 126/2026/TT-
BTC ngày 24 tháng 8 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định chi tiết chi phí thực tế để
in, sao, chụp và gửi thông tin
theo quy định tại khoản 2 Điều
25 Luật Tiếp cận thông tin số
01/2026/QH16.
5074
30
9
2
sẵn (trường hợp cần thêm
thời gian để xem xét, tìm
kiếm, phân tách, tập hợp,
sao chép hoặc xử lý
thông tin được yêu cầu
cung cấp thì cơ quan, đơn
vị có trách nhiệm cung
cấp thông tin có thể gia
hạn việc cung cấp thông
tin nhưng tối đa không
quá 12 ngày và phải
thông báo bằng văn bản
cho người yêu cầu trước
khi hết thời hạn cung cấp
thông tin).
2
Thủ tục cung
cấp thông tin
theo yêu cầu
(dành cho công
dân thông qua
tổ chức, đoàn
thể, doanh
nghiệp)
- Chậm nhất trong thời
hạn 03 ngày làm việc đối
với thông tin đơn giản, có
sẵn (trường hợp người
yêu cầu đề nghị cung cấp
thông tin trực tiếp tại trụ
sở cơ quan, đơn vị thì cơ
quan, đơn vị có trách
nhiệm tạo điều kiện để
người yêu cầu trực tiếp
sao, chụp, tải về văn bản,
hồ sơ, tài liệu hoặc cung
cấp ngay thông tin theo
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/xã/phường
Không (người đại
diện yêu cầu cung
cấp thông tin trả chi
phí thực tế để in,
sao, chụp và gửi
thông tin theo quy
định tại Thông tư số
126/2026/TT-BTC
ngày 24/8/2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định chi
tiết chi phí thực tế
để in, sao, chụp và
gửi thông tin theo
01/2026/QH16.
- Nghị định số 337/2026/NĐ-
CP ngày 26 tháng 8 năm 2026
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Tiếp cận thông tin.
- Thông tư số 126/2026/TT-
BTC ngày 24 tháng 8 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định chi tiết chi phí thực tế để
in, sao, chụp và gửi thông tin
theo quy định tại khoản 2 Điều
3
yêu cầu, phù hợp với điều
kiện của cơ quan, đơn vị).
- Trong thời hạn 12 ngày
đối với thông tin phức
tạp, không có sẵn (trường
hợp cần thêm thời gian để
xem xét, tìm kiếm, phân
tách, tập hợp, sao chép
hoặc xử lý thông tin được
yêu cầu cung cấp thì cơ
quan, đơn vị có trách
nhiệm cung cấp thông tin
có thể gia hạn việc cung
cấp thông tin nhưng tối
đa không quá 12 ngày và
phải thông báo bằng văn
bản cho người đại diện
yêu cầu cung cấp thông
tin trước khi hết thời hạn
cung cấp thông tin).
quy định tại khoản 2
Điều 25 Luật Tiếp
cận thông tin số
01/2026/QH16).
25 Luật Tiếp cận thông tin số
01/2026/QH16.