Chuyển đến nội dung chính
Nghị quyết HĐND

Nghị quyết 52/NQ-HĐND Quảng Trị 2026 chuyển mục đích sử dụng rừng cho dự án đầu tư

Ban hành

09/10/2026

Số hiệu

52/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành

Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

SAO Y; VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN; 14/10/2026; 16:35:02; +07:00
Ký bởi: VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN
2
Điều
2.
Tổ
chức
thực
hiện
1.
Giao
Uy
ban
nhân
dân
tỉnh
tổ
chức
thực
hiện
việc
chuyển
mục
đích
sử
dụng
rừng
theo
đúng
quy
định
của
pháp
luật;
tăng
cường
công
tác
kiểm
tra,
giám
sát
chặt
chẽ
việc
chuyển
mục
đích
sử
dụng
rừng
để
thực
hiện
dự
án,
đặc
biệt
đối
với
rừng
tự
nhiên,
rừng
phòng
hộ;
chịu
trách
nhiệm
toàn
diện
về
tính
chính
xác
của
thông
tin,
số
liệu,
hồ
sơ
pháp
lý
và
các
nội
dung
liên
quan
đến
chuyển
mục
đích
sử
dụng
rừng
các
dự
án.
2.
Thường
trực
Hội
đồng
nhân
dân,
các
Ban
của
Hội
đồng
nhân
dân,
Tổ
đại
biểu
Hội
đồng
nhân
dân
và
đại
biểu
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
phối
hợp
Ban
Thường
trực
Uy
ban
Mặt
trận
Tổ
quốc
Việt
Nam
tỉnh
giám
sát
việc
thực
hiện
Nghị
quyết.
Nghị
quyết
này
được
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
khóa
IX,
Kỳ
họp
thứ
6
thông
qua
ngày
09
tháng
10
năm
2026
và
có
hiệu
lực
kể
từ
ngày
thông
qua./.nh
Nơi
nhận:
-
UBTVQH;
Chính
phủ;
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường;
TTTU,
TTHĐND,
UBND,
UBMTTQVN
tỉnh;
Đoàn
ĐBQH
tỉnh;
Đại
biểu
HĐND
tỉnh;
-
Các
sở,
ban,
ngành,
đơn
vị
cấp
tỉnh;
-
TT
HĐND,
UBND
cấp
xã;
Báo
và
PTTH
Quảng
Trị;
Trung
tâm
Điều
hành
thông
tin
tỉnh;
-
Lưu:
VT,
P.CTHĐND
(T).
CHỦ
TỊCH
NHÂN
DAN
TINH
QUANG
★
Nguyễn
Đăng
Quang
TT
Tên
công
trình/
dự
án
DAN
TINH
Phụ
lục
DANH
MỤC
CÔNG
TRÌNH,
DỰ
ÂN
CHUYỂN
MỤC
ĐÍCH
SỬ
DỤNG
RỪNG
SANG
MỤC
ĐÍCH
KHẮC
TRÊN
ĐỊA
BÀN
TỈNH
QUẢNG
TRỊ
(Kèm
theo
Nghị
quyết
số
52/NO-HDN)
ngày
|09
tháng
10
năm
2026
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh)
*
Nguồn
gốc
Mục
đích
sử
dụng
hĩnh
thành
Diện
tích
đất
lâm
nghiệp
Diện
Diện
tích
Cơ
quan/đơn
vị
đề
nghị
CMĐSDR
Tổng
diện
tích
|thực
hiện
(ha)
rừng
Rừng
ngoài
Rừng
ngoài
sau
khai
thác
quyết
định
chủ
trương
CMĐSDR
quy
quy
Rừng
tự
nhiên
Rừng
trồng
Rừng
phòng
hộ
hoạch
hoạch
rừng
trồng
và
Rừng
sản
xuất
(ha)
lâm
|nghiệp
có
nguồn
gốc
rừng
phòng
hộ
lâm
nghiệp
|
có
nguồn
|gốc
rừng
sản
xuất
rừng
trồng
chưa
đủ
tiêu
chí
thành
tích
rừng
trỗng
không
thuộc
đối
tượng
CMĐSD
Diện
tích
chưa
có
Địa
điểm
rừng
khác
(ha)
R
(ha)
2
1
3
Nhà
máy
điện
gió
SCI
Hướng
Việt
Đầu
tư
xây
dựng
|công
trình
khai
thác
cát
lộ
thiên
Mỏ
cát
trăng
Xây
dựng
công
trình
nước
sạch
xã
Cam
Hồng
Công
ty
Cổ
phần
SCI
Quảng
Trị
|Công
ty
cổ
phần
Đầu
tư
và
Khoáng
sản
VICO
Quảng
Tri
Trung
tâm
Nước
sạch
và
Vệ
sinh
môi
trường
Nông
thôn
rừng
(ha)
Xã
16,90000
13,96150
2,26010
11,70140
13,80630
0,11400
0,04120
1,01480
1,92370
Hướng
Phùng
92,41960
71,00910
71,00910
14,38380
56,62530
4,86160
6,08840
10,46050
Xã
Diên
Sanh,
xã
Hải
Lăng
0,28105
0,13946
0,13946
0,13946
0,14159
Xã
Cam
Hồng
4
Trang
trại
nuôi
trống
thủy
sản
công
nghệ
cao
số
Công
ty
Cổ
phần
Đầu
tư
SHTN
12,08059
5,58066
5,58066
1,82472
3,75594
6,49993
Xã
Cam
Hồng
Quảng
Bình
anae
th
TT
Tên
công
trình/
dự
án
Cơ
quan/đơn
vị
đề
nghị
CMĐSDR
5
Nghĩa
trang
nhân
dân
thị
trấn
|Quán
Hàu
(nay
là
xã
Quảng
Ninh,
tỉnh
Quảng
Trị)
thuộc
Quy
hoạch
chỉ
tiết
xây
dựng
hạ
tầng
khu
nghĩa
địa
phục
vụ
giải
phóng
mặt
bằng
KCN
Tây
Bắc
Quán
Hàu
(Khu
B)
Tỗng:
Tổng
diện
tích
thực
hiện
(ha)
Diện
tích
rừng
quyêt
định
chủ
trương
CMĐSDR
Nguồn
gốc
hình
thành
Rừng
tự
nhiên
(ha)
2
Mục
đích
sử
dụng
Diện
tích
đất
lâm
nghiệp
Diện
Rừng
trồng
Rừng
phòng
hộ
Rừng
|sản
xuất
Rừng
ngoài
quy
hoạch
lâm
Rừng
ngoài
quy
hoạch
sau
khai
thác
rừng
trồng
và
lâm
nghiệp
có
nguôn
|gốc
rừng
phòng
hộ
nghiệp
|
có
nguồn
|gốc
rừng
sản
xuất
rừng
trồng
chưa
đủ
tiêu
chí
thành
tích
rừng
trồng
không
thuộc
đối
Diện
tích
chưa
có
rừng
khác
(ha)
Địa
điểm
tượng
CMĐSD
R
(ha)
UBND
xã
Quảng
Ninh
3,00947
3,00947
3,00947
3,00947
rừng
(ha)
xã
Quảng
Ninh
124,69071
93,70019
2,2601
91,44009
13,8063
14,4978
1,86592
63,53017
5,8764
6,0884
19,02572
anaue