Chuyển đến nội dung chính
Nghị quyết HĐND

Nghị quyết 523/NQ-HĐND Hà Nội điều chỉnh bổ sung tổng mức vốn Kế hoạch đầu tư công 2026

Ban hành

27/01/2026

Số hiệu

523/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành

Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
_____________
Số: 523/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
Hà Nội, ngày 27 tháng 1 năm 2026

NGHỊ QUYẾT
Điều chỉnh, bổ sung tổng mức vốn Kế hoạch đầu tư công năm 2026 ngân sách cấp Thành phố
_______________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 31

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thủ đô số 39/2024/QH15

Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 90/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 275/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 254/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Thành phố tại Tờ trình số 10/TTr-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2026 về điều chỉnh, bổ sung tổng nguồn Kế hoạch đầu tư công năm 2026 ngân sách cấp Thành phố; Báo cáo thẩm tra số 07/BC-BKTNS ngày 24 tháng 01 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân Thành phố; Báo cáo giải trình, bổ sung số 26/BC-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1

Điều chỉnh, bổ sung tổng mức vốn Kế hoạch đầu tư công năm 2026 ngân sách cấp Thành phố là 30.000 tỷ đồng, gồm:

1.Nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương thưởng vượt dự toán các khoản thu phân chia giữa ngân sách trung ương và ngân sách Thành phố năm 2024 tại Quyết định số 1568/QĐ-TTg ngày 19 tháng 7 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao bổ sung dự toán chi ngân sách địa phương năm 2025 từ nguồn tăng thu ngân sách trung ương năm 2024 cho các địa phương còn lại: 6.859,776 tỷ đồng.

2.Nguồn tăng thu ngân sách cấp Thành phố năm 2025: 23.140,224 tỷ đồng.

Điều 3

Tổ chức thực hiện

1.Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức thực hiện nghị quyết, trong đó:

a)Thực hiện phân bổ, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2026 trong tổng nguồn tăng thêm theo quy định pháp luật và nguyên tắc bố trí vốn đã trình Hội đồng nhân dân Thành phố, trong đó ưu tiên đảm bảo bố trí đủ vốn theo tiến độ các dự án trọng điểm, cấp bách, các dự án đầu tư công là động lực và dẫn dắt đầu tư tư, công tác đền bù giải phóng mặt bằng; không bố trí vốn dàn trải, lãng phí; kịp thời báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố kết quả phân bổ, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2026 tại kỳ họp Hội đồng nhân dân Thành phố gần nhất.

b)Tiếp tục chủ động rà soát các dự án đã, sắp hết thời hạn triển khai theo tiến độ được duyệt và đối với các dự án được bố trí vốn năm 2026 đã được Hội đồng nhân dân Thành phố gia hạn thời gian bố trí vốn tại Nghị quyết số 483/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2025 và Nghị quyết này, chỉ đạo, làm rõ nguyên nhân, tổ chức kiểm điểm trách nhiệm trong việc chậm triển khai dự án, kéo dài thời gian bố trí vốn thực hiện dự án khi trình Hội đồng nhân dân Thành phố báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp gần nhất.

c)Tiếp tục chỉ đạo rà soát các nguồn thu, trình Hội đồng nhân dân Thành phố xem xét bổ sung tổng mức vốn Kế hoạch đầu tư công năm 2026 cho các nhiệm vụ, dự án có nhu cầu và đủ điều kiện bổ sung kế hoạch vốn theo quy định.

2.Giao Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát thực hiện Nghị quyết.

3.Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội tham gia giám sát thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XVI, kỳ họp thứ 31 thông qua ngày 27 tháng 01 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày ký. Các nội dung không điều chỉnh tại Nghị quyết này vẫn thực hiện theo các Nghị quyết đã ban hành của Hội đồng nhân dân Thành phố về Kế hoạch đầu tư công năm 2026./.

Nơi nhận:
- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội; VP Quốc hội, VP Chính phủ;
- Các Bộ, ngành Trung ương;
- Thường trực Thành ủy Hà Nội;
- TT HĐND TP; UBND TP; UBMTTQ TP;
- Đoàn ĐBQH TP Hà Nội;
- Đảng ủy các cơ quan Đảng TP;
- Đảng ủy UBND Thành phố;
- Các vị đại biểu HĐND TP;
- VP Thành ủy, các Ban Đảng TU;
- Các Ban của HĐND TP;
- Văn phòng Đảng ủy UBND TP;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND TP, VP UBND TР;
- Các Sở, ban, ngành thuộc TP;
- TT HĐND, UBND các xã, phường thuộc TP;
- Trang TTĐT của Đoàn ĐBQH&HĐND TP;
- Trung tâm TT, DL và CNS TP;
- Lưu: VT

CHỦ TỊCH

Phùng Thị Hồng Hà

PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐƯỢC GIA HẠN THỜI GIAN BỐ TRÍ VỐN THỰC HIỆN THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 57 LUẬT ĐẦU TƯ CÔNG
(Kèm theo Nghị quyết số 523/NQ-HĐND ngày 27/01/2026 của HĐND Thành phố)

STT

Tên dự án

Ví dụ án

Thời gian thực hiện dự án

Quyết định dự án đầu tư được duyệt

Gia hạn bố trí vốn đến hết năm

Chủ đầu tư

Ghi chú

Số, ngày, tháng, năm

TMĐT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

TỔNG SỐ

43

35.489.412

1

Hoàn thiện HTKT khu 7,2ha Vĩnh Phúc, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình

1

2020-2025

6588/QĐ-UBND ngày 13/11/2019, số 2550/QĐ-UBND ngày 28/4/2023; số 10/NQ-HĐND ngày 29/3/2024; số 5895/QĐ-UBND ngày 12/11/2024

201.762

2026

UBND phường Ngọc Hà

2

Xây dựng đường Tam Trinh

l

2016-2026

5504/QĐ-UBND

28/11/2012, 6444/QĐ-UBND 18/12/2023

3.354.223

2026

UBND phường Hoàng Mai

3

Nâng cấp mở rộng đường Lĩnh Nam theo quy hoạch

1

2014-2027

716/QĐ-UBND

01/02/2013; 4769/QĐ-UBND 5/9/2019;

4322/QĐ-UBND ngày

19/8/2024

2.493213

2027

UBND phường Vĩnh Hưng

4

Nâng cấp tuyến tỉnh lộ 428 từ KM0 đến Km6+585 (tỉnh lộ 75 cũ) đoạn từ Quốc lộ 21B thị trấn Vân Đình đến cầu Quảng Tái xã Trung Tú, huyện Ứng Hòa.

1

Đến hết năm 2026

3540-3/7/2019; 2888-24/5/2023; 3668-15/7/2024; 6590/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 (điều chỉnh thời gian thực hiện DA)

262.545

2026

UBND xã Vân Đình

5

Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh lộ 429c đoạn từ Cầu Bầu đến cầu Hậu Xá, huyện Ứng Hòa

1

2019-2024

6066/QĐ-UBND ngày 31/10/2019; 2887/QĐ-UBND ngày 24/5/2023

329.682

2026

UBND xã Vân Đình

6

Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 21B đoạn từ thị trấn Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424 (76 cũ), địa phận huyện Ứng Hòa

1

2021-2026

2718/QĐ-UBND ngày

24/6/2021 ; 5240/QĐ-UBND 20/10/2025

651.987

2026

UBND xã Hòa Xá

7

Xây dựng tuyến đường từ trạm bơm Cầu Ngà qua đường 70 đến hết địa phận quận Nam Từ Liêm (tuyến đường ven sông Cầu Ngà)

1

2018-2024

Quyết định số: 5171 /QĐ-UBND 31/10/2018; 2691/QĐ-UBND 15/7/2020; 1231/QĐ-UBND 12/4/2022, 5207/QĐ-UBND 26/12/2022; 1954/QĐ-UBND 09/4/2025

486.854

2026

UBND phường Xuân Phương

8

Xây dựng tuyến đường nối từ trường THCS Nam Từ Liêm đi Quốc Lộ 32 (đoạn hết địa phận quận Nam Từ Liêm)

1

2018-2024

Quyết định số: 5166/QĐ-UBND 31/10/2018; 1577/QĐ-UBND 15/6/2021; 1233/QĐ-UBND 12/4/2022, 5216/QĐ-UBND 26/12/2022, 2166/QĐ-UBND 23/4/2024; 1902/QĐ-UBND 04/4/2025; 2166/QĐ-UBND ngày 23/4/2024

251.937

2026

UBND phường Xuân Phương

9

Xây dựng tuyến đường từ trạm bơm Cầu Ngà đến Đại lộ Thăng Long

1

2018-2025

Quyết định số: 5168/QĐ-UBND 31/10/2018; 1576/QĐ-UBND 15/6/2021; 1205/QĐ-UBND 08/4/2022; 2539/QĐ-UBND 14/5/2024 (TP)

230.747

2026

UBND phường Xuân Phương

10

Đường liên khu vực 1 (đoạn từ Đức Thượng đến Song Phương), huyện Hoài Đức

1

2019-2025

12.NQ-HĐND ngày

05/12/2018; 5352/QĐ-UBND 30/10/2019; 7120/QĐ-UBND 04/11/2020; 472/QĐ-UBND 24/01/2024

1.027.629

2027

UBND xã Hoài Đức

11

Đường Lại Yên - Vân Canh (từ Đường Liên khu vực 2 đến đường Vành đai 3.5), huyện Hoài Đức

1

2019-2025

12.NQ-HĐND ngày 05/12/2018; 5343/QĐ-UBND 30/10/2019; 1622/QĐ-UBND 13/5/2022; 524/QĐ-UBND 26/01/2024

469.886

2026

UBND xã Sơn Đồng

12

Đường liên khu vực 6 (đoạn tứ đường liên khu vực 1 đến đường vành đai 3,5)

1

2021-2025

12.NQ-HĐND ngày 05/12/2018; 6060/QĐ-UBND 15/11/2021; 3361/QĐ-UBND ngày 12/08/2022

758.887

2027

UBND xã Sơn Đồng

13

Đường liên khu vực 8 (từ Đại lộ Thăng Long đến đường tỉnh 423), huyện Hoài Đức.

1

2019-2025

12/NQ-HĐND ngày 5/12/2018; 5388/QĐ-UBND ngày 30/10/2019; 5111/QĐ-UBND ngày 24/8/2020

421.503

2026

UBND xã An Khánh

14

Đường giao thông trục phát triển phía đông huyện Phú Xuyên (nối tỉnh lộ 428 đến tỉnh lộ 429)

1

2019-2026

3539/QĐ-UBND 03/7/2019; 1375/QĐ-SGTVT 28/4/2020;

QĐ 314/QĐ-UBND ngày 22/1/2026

283.795

2026

UBND xã Phú Xuyên

15

Dự án cải tạo, chỉnh trang đoạn đường Quốc lộ 1A (đoạn Km207+250 - Km208) và hạ tầng khu trung tâm hành chính huyện Phú Xuyên

1

Hết quý 111/2026

5482/QĐ-UBND 12/10/2018;

5133/QĐ-UBND 16/11/2020; 1467/QĐ-UBND 29/4/2022; 120/QĐ-UBND 09/01/2024;

126/QĐ-UBND ngày 10/1/2026

156.156

2026

UBND xã Phú Xuyên

16

Cải tạo nâng cấp tỉnh lộ 413 đoạn từ Km0+000-Km5+900, thị xã Sơn Tây

1

2021-2026

5292-14/6/2021;6335- 09/12/2024; 6299/QĐ-UBND ngày 18/12/2025

556.019

2026

UBND phường Tùng Thiện

17

Cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 414 (đoạn từ ngã ba Vị Thủy đi Xuân Khanh), thị xã Sơn Tây

1

2021-2026

5293-14/6/2021;6397-

12/12/2024; 6298/QĐ-UBND ngày 18/12/2025

460.129

2026

UBND phường Tùng Thiện

18

Nâng cấp, mở rộng quốc lộ 21B đoạn từ đầu đường tỉnh lộ 427 tới thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội

1

2020-2025

6021/QĐ-UBND ngày 30/10/2019; 5365/QĐ-UBND ngày 30/12/2022; 5501/QĐ-UBND ngày 30/10/2023

345.492

2027

UBND xã Thanh Oai

19

Đầu tư xây dựng đường trục phát triển kinh tế huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội

1

2020-2025

4309/QĐ-UBND ngày 24/9/2020;

186/QĐ-UBND ngày 10/1/2025

523.858

2026

UBND xã Tam Hưng

20

Bồi thường, hỗ trợ GPMB phần diện tích còn lại Khu công nghệ cao Hòa Lạc trên địa bàn huyện Quốc Oai

1

2014-2026

6736/QĐ-UBND 07/11/2013;

2496/QĐ-UBND 10/5/2024;

6165/QĐ-UBND 12/12/2025

193.661

2026

UBND xã Phú Cát

21

Đường vành đai Khu công nghiệp Bắc Phù Cát (nay là đường vành đai khu công nghệ cao Hòa Lạc), huyện Quốc Oai

1

2020-2024

6062/QĐ-UBND 31/10/2019; 1063/QĐ-UBND 28/3/2022; 175/QĐ-UBND 09/01/2023

482.536

2027

UBND xã Phú Cát

22

Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Ngũ Hiệp đi Đông Mỹ, huyện Thanh Trì

1

2020-2026

04/NQ-HĐND 09/4/2019; 5497/QĐ-UBND 08/12/2020; 4566/QĐ-UBND 21/11/2022; 42/NQ-HĐND ngày 04/10/2024; 6250/QĐ-UBND ngày 04/12/2024

445.064

2026

UBND xã Nam Phù

23

Trung tâm giao dịch công nghệ thường xuyên - khu liên cơ Võ Chí Công

1

HT 2026

4941/QĐ-UBND 30/10/2012; 1571/QĐ-UBND 02/4/2018, 238/QĐ-UBND 14/01/2025; 6087/QĐ-UBND 08/12/2025

1.022.571

2026

Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng Thành phố

24

Công trình trọng điểm 2021-2025: Dự án đâu tư xây dựng Bệnh viện Nhi Hà Nội - giai đoạn

1

2021-2026

4908/QĐ-UBND 30/9/2015;

5049/QĐ-UBND 30/11/2021;

5290/QĐ-UBND 24/10/2025

784.433

2026

Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng Thành phố

25

Công trình trọng điểm 2021-2025: Xây dựng khu LHXLCT Sóc Sơn giai đoạn II tại huyện Sóc Sơn, Hà Nội

1

2012-2025

4910/QĐ-UBND 24/10/2011; 5633/QĐ-UBND 10/10/2016; 7785/VP-ĐT 03/10/2018;

3472/QĐ-UBND 28/6/2019; 957/QĐ-UBND 04/3/2020; 1009/QĐ-UBND 01/3/2021; 2005/QĐ-UBND 15/6/2022; 1021/QĐ-UBND 23/02/2024; 6382/QĐ-UBND 11/12/2024

1.487.018

2026

Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng kỹ thuật và NN Thành Phố

26

Công trình trọng điểm 2021-2025:

Cải thiện hệ thống tiêu nước khu vực phía Tây thành phố Hà Nội (trạm bơm tiêu Yên Nghĩa)

l

2013-2026

1834/QĐ-UBND 23/02/2013; 743/QĐ-UBND 13/02/2019; 2548/QĐ-UBND 10/6/2021; 05/QĐ-UBND 03/01/2023; 5974/QĐ-UBND 22/11/2023; 3109/QĐ-UBND 13/6/2024; 6232/QĐ-UBND 15/12/2025

4.722.852

2026

Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng kỹ thuật và NN Thành Phố

27

Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu TIB và hệ thống kênh tiêu Hát Môn (gồm kênh tiêu Hát Môn, B1, B2,B3), huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội

1

2021-2025

5259/QĐ-UBND 24/11/2020; 3411/QĐ-UBND 28/6/2023; 5728/QĐ-UBND 01/11/2024

116.371

2026

Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng kỹ thuật và NN Thành Phố

28

Cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới cụm công trình đầu mối trạm bơm Bộ Đầu, huyện Thường Tín

1

2021-2024

5520/QĐ-UBND 24/10/2014;

2808/QĐ-UBND 02/7/2021

254.033

2026

Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng kỹ thuật và NN Thành Phố

29

Dự án đầu tư xây dựng công trình cầu Nội Cói, huyện Phú Xuyên

1

2019-quý 11/2024

3204/QĐ-UBND 13/6/2019;

3628/QĐ-UBND 21/7/2021; 1349/QĐ-UBND 21/4/2022;

3631/QĐ-SGTVT ngày 03/8/2023

56.684

2026

Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố

30

Xây dựng tuyến đường gom Bắc Thăng Long- Nội Bài, đoạn qua Khu công nghiệp Quang Minh I

1

2015-2026

số 7458/QĐ-UBND 9/12/2013; số 6285/QĐ-UBND 15/11/2016; số 1517/QĐ-UBND 29/3/2018; số 2821/QĐ-UBND 30/5/2019; số 1606/QĐ-UBND 17/4/2020;

số 1740/QĐ-UBND ngày 29/3/2021; số 366/QĐ-UBND ngày 25/01/2022; số 972/QĐ-UBND ngày 21/2/2024; số 6114/QĐ-UBND ngày 26/11/2024; 6390/QĐ-UBND 23/12/2025

100.754

2026

Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố

31

Xây dựng hoàn thiện nút giao Chùa Bộc - Thái Hà theo quy hoạch tại gốc 1/4 nút giao từ Học viện Ngân hàng đến cổng trường Đại học Công đoàn

1

2015-tháng 8/2024

5572/QĐ-UBND 28/10/2014; 8006/QĐ-UBND 17/11/2017; 4437/QĐ-UBND 02/10/2020; 1428/QĐ-UBND 27/4/2022; 775/QĐ-UBND 05/2/2024

535.712

2026

Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố

32

Xây dựng đường Phương Mai - Sông Lừ

1

2018-2024

1966/QĐ-UBND 4/5/2010; 4080/QĐ-UBND 09/8/2018; 1887/QĐ-UBND 26/4/2021; 1328/QĐ-UBND 03/3/2023

225.792

2026

Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố

33

Đầu tư xây dựng hầm chui tại nút giao giữa đường Vành đai 2,5 với đường Giải Phóng QL1A cũ), quận Hoàng Mai

1

2022-2025

5804/QĐ-UBND 26/10/2018; 1949/QĐ-UBND 09/6/2022

778.393

2026

Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố

34

Đầu tư xây dựng đường Vành đai 1 đoạn Hoàng Cầu - Voi Phục, thành phố Hà Nội - Giai đoạn 1

1

2018-2026

5757/QĐ-UBND 25/10/2018;

1322/QĐ-UBND 21/3/2019;

1742/QĐ-UBND 14/4/2021; 5598/QĐ-UBND 02/11/2023; 6295/QĐ-UBND 06/12/2024;

6032/QĐ-UBND ngày 04/12/2025

7.210.958

2026

Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng Thành phố

35

Xây dựng một phần tuyến đường 70 (đoạn từ cầu Ngà đến hết ranh giới dự án Làng giáo dục Quốc tế) và đường bao quanh Làng giáo dục Quốc tế.

1

2010-2025

3102/QĐ-UBND 29/3/2011; 3282/QĐ-UBND 19/6/2019; 1350/QĐ-UBND 21/4/2022; 1022/QĐ-UBND 23/2/2024

270.176

2027

Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố

36

Xây dựng tuyến đường số 8 và một số tuyến đường kết nối khu vực Bắc Cổ Nhuế - Chèm, quận Bắc Từ Liêm

1

2020-2026

4141/QĐ-UBND 16/9/2020;

4570/QĐ-UBND 21/11/2022;

6181/QĐ-UBND 12/12/2025

570.974

2026

Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng Thành phố

37

Dự án Cải tạo, nâng cấp quốc lộ 1A đoạn Văn Điển-Ngọc Hồi (Km 185 - 189)

1

2010-quý 1/2026

3553/QĐ-UBND 19/7/2010; 1513/QĐ-UBND 30/3/2011; 6010/QĐ-UBND 28/8/2017; 1951/QĐ-UBND 23/4/2019; 1310/QĐ-UBND 17/3/2021; 178/QĐ-UBND 09/01/2023; 1837/QĐ-UBND ngày 08/4/2024; 17/QĐ-UBND 05/01/2026

887.735

2026

Ban QLDA DTXD công trình Giao thông Thành phố

38

Xây dựng đường gom cầu Giẽ - Phú Yên - Vân Từ (tuyến phía Tây đường sắt), huyện Phú Xuyên

1

2012-quý IV/2027

5064/QĐ-UBND 31/10/2011; 4012/QĐ-UBND 11/9/2012; 183/QĐ-UBND 10/01/2013; 3683/QĐ-UBND 03/8/2015; 1742/QĐ-UBND 28/4/2020; 953/QĐ-UBND 18/3/2022; 3311/QĐ-UBND ngày 26/6/2024

261.820

2027

Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố

39

Xây dựng đoạn tuyến đường nối từ cầu Mỗ Lao, quận Hà Đông đến đường 70, quận Nam Từ Liêm

1

2017-2025

2307/QĐ-UBND 17/4/2017; 1878/QĐ-UBND 18/4/2019; 2951/QĐ-UBND 05/7/2021; 1595/QĐ-UBND 17/3/2023

436.735

2027

Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố

40

Cải tạo nâng cấp đường 35 đoạn giữa tuyến (Km 4+469,12 đến Km 12 +733,55)

1

2015-2026

5570/QĐ-UBND 28/10/2014; 923/QĐ-UBND 02/3/2020; 177/QĐ-UBND 14/01/2022; 3161/QĐ-UBND 08/6/2023; 6179/QĐ-UBND 12/12/2025

197.204

2026

Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố

41

Xây dựng tuyến đường vào KCN sạch Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn

1

2019-Q1/ 2027

CTr: số 403/HĐND-KTNS ngày 21/8/2017, Số 12/NQ-HĐND ngày 05/12/2018; DA: số 3954/QĐ-UBND ngày 23/7/2019; số 875/QĐ-UBND ngày 22/02/2021; 1201/QĐ-UBND ngày 23/02/2023; số 6163/QĐ-UBND ngày 28/11/2024; 6425/QĐ-UBND 24/12/2025

334.099

2027

Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố

42

Xây dựng tuyến đường nối tiếp đường tỉnh 21B đoạn từ cầu vượt Sài Sơn qua khu hành chính huyện Quốc Oai kết nối với đường tỉnh 21B (đoạn Thạch Thán - Xuân Mai)

1

2020-2025

5012/QĐ-UBND 09/11/2020; 6665/QĐ-UBND ngày 29/12/2023

477.220

2026

Ban QLDA DTXD công trình Giao thông Thành phố

43

Xây dựng tuyến đường phát triển phía Tây Nam huyện Quốc Oai từ đường tỉnh 421B đi đường tỉnh 419 nối với đường tỉnh 423 hiện trạng

1

2021-2025

1161/QĐ-UBND 10/3/2021;

6667/QĐ-UBND 29/12/2023

370.314

2026

Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố