Chuyển đến nội dung chính
Nghị quyết HĐND

Nghị quyết 56/NQ-HĐND Lào Cai 2026 điều chỉnh phân bổ kế hoạch đầu tư công

Ban hành

14/09/2026

Số hiệu

56/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành

Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
TỈNH
LÀO
CAI
Số:56
/NQ-HĐND
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
–
Tự
do
–
Hạnh
phúc
Lào
Cai,
ngày
14
tháng
9
năm
2026
NGHỊ
QUYẾT
Điều
chỉnh,
phân
bổ
kế
hoạch
đầu
tư
công
năm
2026
–
tỉnh
Lào
Cai
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
TỈNH
LÀO
CAI
KHÓA
XVII
-
KỲ
HỌP
THỨ
5
(Kỳ
họp
chuyên
đề)
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
số
72/2025/QH15;
Căn
cứ
Luật
Đầu
tư
công
số
58/2024/QH15
được
sửa
đổi,
bổ
sung
bởi
Luật
s
90/2025/QH15;
Căn
c
Luật
Ngân
sách
nhà
nước
số
89/2025/QH15;
Xét
Tờ
trình
số
1312/TTr-UBND
ngày
11
tháng
9
năm
2026
của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Lào
Cai
về
việc
điều
chinh,
bố
sung
kế
hoạch
vốn
đầu
tư
công
nguồn
ngân
sách
nhà
nước
năm
2026;
Bảo
cáo
thẩm
tra
số
390/BC-BKTNS
ngày
11
tháng
9
năm
2026
của
Ban
Kinh
tế
-
Ngân
sách
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh;
ý
kiển
thảo
luận
của
đại
biểu
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
tại
kỳ
họp.
QUYẾT
NGHỊ:
Điều
1.
Điều
chỉnh,
phân
bổ
kế
hoạch
đầu
tư
công
năm
2026
như
sau:
1.
Vốn
ngân
sách
trung
ương:
a)
Vốn
nước
ngoài
ODA:
Điều
chỉnh
tăng,
giảm
vốn
giữa
các
dự
án:
90.000
triệu
đồng.
b)
Vốn
đầu
tư
xây
dựng
trường
học
cho
các
xã
biên
giới:
Điều
chinh
tăng
và
phân
bổ:
462.000
triệu
đồng.
c)
Vốn
thực
hiện
nhiệm
vụ
đo
đạc,
lập
bản
đồ
địa
chính,
lập
hồ
sơ
địa
chính,
xây
dựng
cơ
sở
dữ
liệu
đất
đai:
Điều
chỉnh
tăng
và
phân
bổ:
50.000
triệu
đồng.
2.
Vốn
ngân
sách
địa
phương:
a)
Vốn
xây
dựng
cơ
bản
tập
trung:
Điều
chỉnh
tăng,
giảm
vốn
giữa
các
dự
án:
29.096
triệu
đồng.
b)
Nguồn
thu
tiền
sử
dụng
đất:
-
Điều
chỉnh
giảm
tổng
nguồn:
1.728.900
triệu
đồng.
2
-
Điều
chỉnh
giảm
vốn
của
các
dự
án:
1.814.839
triệu
đồng;
điều
chỉnh
tăng
vốn
của
các
dự
án:
85.939
triệu
đồng.
c)
Vốn
từ
nguồn
bội
chi
ngân
sách
địa
phương
(nguồn
vay
lại
của
Chính
phủ
vay
nước
ngoài):
-
Điều
chỉnh
giảm:
10.000
triệu
đồng.
-
Phân
bổ
vốn:
6.000
triệu
đồng.
d)
Nguồn
thu
đóng
góp
từ
các
tổ
chức,
cá
nhân
khai
thác
khoáng
sản:
Điều
chỉnh
tăng
và
phân
bổ:
534.970
triệu
đồng.
(Chi
tiết
có
các
biểu
số
01;
02;
03;
04;
05;
06;
06.1
kèm
theo).
Điều
2.
Tổ
chức
thực
hiện
1.
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
chịu
trách
nhiệm
thực
hiện
Nghị
quyết.
2.
Thường
trực
Hội
đồng
nhân
dân,
các
ban
Hội
đồng
nhân
dân,
các
tổ
đại
biểu
Hội
đồng
nhân
dân
và
đại
biểu
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
giám
sát
việc
thực
hiện
Nghị
quyết.
Nghị
quyết
này
đã
được
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
Lào
Cai
khóa
XVII,
Kỳ
họp
thứ
5
(Kỳ
họp
chuyên
đề)
thông
qua
ngày
14
tháng
9
năm
2026./.
Nơi
nhận:
-
Ủy
ban
Thường
vụ
Quốc
hội;
-
Chính
phủ;
-
Bộ
Tài
chính;
-
Kiểm
toán
nhà
nước
khu
vực
VII;
-
Thường
trực
Tỉnh
ủy;
-
Đảng
ủy
HĐND
tỉnh;
-
Thường
trực
HĐND
tỉnh;
CHỦ
TỊCH
NHÂN
DAN
TNA
HỘI
ĐƠ
САГ*
-
Uy
ban
nhân
dân
tỉnh;
-
BTT
UB
MTTQ
Việt
Nam
tỉnh;
-
Đoàn
ĐBQH
tỉnh;
-
Đại
biểu
HĐND
tỉnh;
Các
cơ
quan,
ban,
ngành,
đoàn
thể
cấp
tỉnh;
-
Thường
trực
HĐND
các
xã,
phường;
-
UBND
các
xã,
phường;
VP:
TU,
Đoàn
ĐBQH
và
HĐND,
UBND
tỉnh;
-
Lưu:
VT.
Hoàng
Giang
NHÂN
DÂN
BIỂU
SỐ
01:
BIỂU
TỎNG
HỢP
ĐIỂU
CHÍNH,
PHÂN
BỎ
KÉ
HOẠCH
ĐẦU
TƯ
CÔNG
NĂM
2026
-
VỐN
NGÂN
SÁCH
CÁP
TỈNH
Kèm
theo
Nghị
quyết
t
so.
56/NO-HĐND
ngày
14
tháng
9
năm
2026
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
Lào
Cai
LA
Đơn
vị
tính:
Triệu
đồng
Điều
chỉnh
kỳ
này
Kê
hoạch
Stt
Nội
dung
đầu
tư
công
đã
giao
|Điều
chỉnh
tăng
|Điều
chỉnh
giảm
Kế
hoạch
đầu
tư
công
sau
điều
chỉnh,
bố
sung
Điều
chỉnh,
phân
bổ
kỳ
này
Vốn
đã
phân
bố
Điều
chỉnh
giảm
Vốn
chưa
phân
bổ
Ghi
chú
Điều
chỉnh
tăng
1
2
3
4
5
6-3+4-5
7
8
9
10=6-7+8-9
11
TỔNG
CỘNG
10.289.067
1.046.970
1.728.900
9.607.137
9.507.212
1.943.935
1.258.005
785.855
I
VÓN
NGÂN
SÁCH
TRUNG
ƯƠNG
2.009.467
512.000
2.521.467
1.614.612
90.000
602.000
394.855
1
Vốn
trong
nước
theo
ngành,
lĩnh
vực
114.000
114.000
114.000
2
Vốn
nước
ngoài
ODA
404.373
404.373
404.373
90.000
90.000
Chi
tiết
tại
biểu
số
02
3
Vốn
chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
phát
triển
kinh
tế
-
xã
hội
vùng
đồng
bào
dân
tộc
thiểu
số
và
miền
núi
năm
2025
chuyển
nguồn
sang
năm
2026
10.925
10.925
10.925
4
Vốn
chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
xây
dựng
nông
thôn
mới,
giảm
nghèo
bền
vững
và
phát
triển
kinh
tế
-
xã
hội
vùng
đồng
bào
dân
tộc
thiều
số
và
miền
núi
giai
đoạn
2026-2035,
giai
đoạn
I
năm
2026-2030
304.240
304.240
273.816
30.424
5
Vốn
chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
về
phát
triển
văn
hóa
2026-2035,
giai
đoạn
I
năm
2026-2030
190.534
190.534
114.320
76.214
6
Vốn
đầu
tư
xây
dựng
trường
học
cho
các
xã
biên
giới
535.195
462.000
997.195
535.195
462.000
Chi
tiết
tại
biểu
số
03
7
Vốn
thực
hiện
nhiệm
vụ
đo
đạc,
lập
bản
đồ
địa
chính,
lập
hồ
sơ
địa
chính,
xây
dựng
cơ
sở
dữ
liệu
đất
đai
50.000
50.000
50.000
Chi
tiết
tại
biểu
số
04
8
Vốn
thực
hiện
các
nhiệm
vụ,
dự
án
khắc
phục
hậu
quả
thiên
tai
450.200
450.200
161.983
288.217
1
Điều
chỉnh
kỳ
này
Stt
Nội
dung
Kế
hoạch
đầu
tư
công
đã
giao
Điều
chỉnh
tăng
|Điều
chỉnh
giảm
Kế
hoạch
đầu
tư
công
sau
điều
chỉnh,
bổ
sung
Điều
chỉnh,
phân
bổ
kỳ
này
Vốn
đã
phân
bổ
Điều
chỉnh
giảm
Vốn
chưa
phân
bổ
Ghi
chú
Điều
chỉnh
tăng
IΠ
VÓN
NGÂN
SÁCH
ĐỊA
PHƯƠNG
8.279.600
534.970
1.728.900
7.085.670
7.892.600
1.853.935
656.005
391.000
1
Vốn
xây
dựng
cơ
bản
tập
trung
974.500
974.500
974.500
29.096
29.096
2
Vốn
từ
nguồn
thu
tiền
sử
dụng
đất
7.083.900
1.728.900
5.355.000
6.696.900
1.814.839
85.939
387.000
Chi
tiết
tại
biểu
số
06:
06.1
3
Vốn
từ
nguồn
thu
xổ
số
kiến
thiết
70.000
70.000
70.000
4
Vốn
từ
nguồn
bội
chi
ngân
sách
địa
phương
(nguồn
vay
lại
của
Chính
phủ
vay
nước
ngoài)
31.200
5
Nguồn
thu
đóng
góp
từ
các
tổ
chức,
cá
nhân
khai
thác
khoáng
sán
120.000
534.970
654.970
120.000
31.200
31.200
10.000
6.000
4.000
Chi
tiết
tại
biểu
số
02
534.970
Chi
tiết
tai
|biểu
số
05
2